Gói ELSA Pro 6 Tháng Giá Chỉ 589K
Nhập mã OP30 giảm thêm 30K khi thanh toán online
00 :
Ngày
00 :
Giờ
00 :
Phút
00
Giây
Gói ELSA Pro 1 Năm chỉ 989K
Giảm thêm được 194K khi nhập mã TUNPHAM
00 :
Ngày
00 :
Giờ
00 :
Phút
00
Giây
Gói ELSA PRO Trọn Đời Giá Chỉ 1995K
Giảm thêm 450K khi nhập mã TUNPHAM

Cách học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh hiệu quả

Cách học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh hiệu quả

Động từ bất quy tắc gây khó khăn cho phần lớn người học tiếng Anh. Số lượng từ này khá nhiều và bạn phải buộc tự học và ghi nhớ các biến đổi của từ theo các thì trong tiếng Anh. Vậy làm sao để học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh hiệu quả nhất. ELSA Speak chia sẻ với bạn cách học dưới đây nhé.

Động từ bất quy tắc là gì? 

Đối với động từ có quy tắc, khi ở dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ, chúng ta chỉ cần thêm đuôi “ed” vào cuối từ. Có một số quy tắc biến đối và bạn chỉ cần ghi nhớ và thực hiện theo. 

Kiểm tra phát âm với bài tập sau:

{{ sentences[sIndex].text }}
Click to start recording!
Recording... Click to stop!
loading

Nhưng với động từ bất quy tắc, tên gọi của loại từ này đã cho thấy tính chất của chúng: không tuân theo bất cứ quy tắc nào khi được dùng ở quá khứ hay quá khứ phân từ. Bạn chỉ có cách học thuộc chúng để sử dụng.

Ví dụ:

Động từ có quy tắc: watch => watched (quá khứ) => watched (quá khứ phân từ)

Động từ bất quy tắc: go => went (quá khứ) => gone (quá khứ phân từ).

Nếu bạn chú ý sẽ dễ dàng nhận ra rằng, hầu hết các động từ trong tiếng Anh đều ở dạng bất quy tắc.

Bảng động từ quy tắc đầy đủ nhất 

Dưới đây là bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh với hơn 300 từ, bao gồm dạng nguyên mẫu, quá khứ và quá khứ phân từ:

STTĐộng từ nguyên mẫu (V1)Quá khứ (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa
1abideabode/abidedabode/abidedlưu trú, lưu lại
2arisearosearisenphát sinh
3awakeawokeawokenđánh thức, thức
4backslidebackslidbackslidde/backslidtái phạm
5bewas/werebeenthì, là, bị, ở
6bearborebornemang, chịu đựng
7beatbeatbeaten/beatđánh, đập
8becomebecamebecometrở nên
9befallbefellbefallenxảy đến
10beginbeganbegunbắt đầu
11beholdbeheldbeheldngắm nhìn
12bendbentbentbẻ cong
13besetbesetbesetbao quanh
14bespeakbespokebespokenchứng tỏ
15betbet/bettedbet/bettedđánh cược, cá cược
16bidbidbidtrả giá
17bindboundboundbuộc, trói
18bitebitbittencắn
19bleedbledbledchảy máu
20blowblewblownthổi
21breakbrokebrokenđập vỡ
22breedbredbrednuôi, dạy dỗ
23bringbroughtbroughtmang đến
24broadcastbroadcastbroadcastphát thanh
25browbeatbrowbeatbrowbeaten/ browbeathăm dọa
26buildbuiltbuiltxây dựng
27burnburnt/burnedburnt/burnedđốt, cháy
28burstburstburstnổ tung, vỡ òa
29bustbusted/bustbusted/bustlàm bể, làm vỡ
30buyboughtboughtmua
31castcastcastném, tung
32catchcaughtcaughtbắt, chụp
33chidechid/ chidedchid/chidden/ chidedmắng, chửi
34choosechosechosenchọn, lựa
35cleaveclove/cleft/cleavedcloven/cleft/ cleavedchẻ, tách hai
36cleaveclavecleaveddính chặt
37clingclungclungbám vào, dính vào
38clotheclothed/cladclothed/cladche phủ
39comecamecomeđến, đi đến
40costcostcostcó giá là
41creepcreptcreptbò, trườn, lẻn
42crossbreedcrossbredcrossbredcho lai giống
43crowcrew/crewedcrowedgáy (gà)
44cutcutcutcắt, chặt
45daydreamdaydreamed/ daydreamtdaydreamed/ daydreamtnghĩ vẩn vơ, mơ mộng
46dealdealtdealtgiao thiệp
47digdugdugđào
48disprovedisproveddisproved/ disprovenbác bỏ
49divedove/diveddivedlặn, lao xuống
50dodiddonelàm
51drawdrewdrawnvẽ, kéo
52dreamdreamt/dreameddreamt/dreamedmơ thấy
53drinkdrankdrunkuống
54drivedrovedrivenlái xe
55dwelldweltdwelttrú ngụ, ở
56eatateeatenăn
57fallfellfallenngã, rơi
58feedfedfedcho ăn, ăn, nuôi
59feelfeltfeltcảm thấy
60fightfoughtfoughtchiến đấu
61findfoundfoundtìm thấy, thấy
62fitfitted/fitfitted/fitlàm cho vừa, làm cho hợp
63fleefledfledchạy trốn
64flingflungflungtung; quăng
65flyflewflownbay
66forbearforboreforbornenhịn
67forbidforbade/ forbadforbiddencấm, cấm đoán
68forecastforecast/ forecastedforecast/ forecastedtiên đoán
69forego(also forgo)forewentforegonebỏ, kiêng
70foreseeforesawforseenthấy trước
71foretellforetoldforetoldđoán trước
72forgetforgotforgottenquên
73forgiveforgaveforgiventha thứ
74forsakeforsookforsakenruồng bỏ
75freezefrozefrozen(làm) đông lại
76frostbitefrostbitfrostbittenbỏng lạnh
77getgotgot/ gottencó được
78gildgilt/ gildedgilt/ gildedmạ vàng
79girdgirt/ girdedgirt/ girdedđeo vào
80givegavegivencho
81gowentgoneđi
82grindgroundgroundnghiền, xay
83growgrewgrownmọc, trồng
84hand-feedhand-fedhand-fedcho ăn bằng tay
85handwritehandwrotehandwrittenviết tay
86hanghunghungmóc lên, treo lên
87havehadhad
88hearheardheardnghe
89heavehove/ heavedhove/ heavedtrục lên
90hewhewedhewn/hewedchặt, đốn
91hidehidhiddengiấu, trốn, nấp
92hithithitđụng
93hurthurthurtlàm đau
94inbreedinbredinbredlai giống cận huyết
95inlayinlaidinlaidcẩn, khảm
96inputinputinputđưa vào (máy điện toán)
97insetinsetinsetdát, ghép
98interbreedinterbredinterbredgiao phối, lai giống
99interweaveinterwove/ interweavedinterwoven/ interweavedtrộn lẫn, xen lẫn
100interwindinterwoundinterwoundcuộn vào, quấn vào
101jerry-buildjerry-builtjerry-builtxây dựng cẩu thả
102keepkeptkeptgiữ
103kneelknelt/ kneeledknelt/ kneeledquỳ
104knitknit/knittedknit/knittedđan
105knowknewknownbiết, quen biết
106laylaidlaidđặt, để
107leadledleddẫn dắt, lãnh đạo
108leanleaned/leantleaned/leantdựa, tựa
109leapleaptleaptnhảy, nhảy qua
110learnlearnt/learnedlearnt/learnedhọc, được biết
111leaveleftleftra đi, để lại
112lendlentlentcho mượn (vay)
113letletletcho phép, để cho
114lielaylainnằm
115lightlit/lightedlit/lightedthắp sáng
116lip-readlip-readlip-readmấp máy môi
117loselostlostlàm mất, mất
118makemademadechế tạo, sản xuất
119meanmeantmeantcó nghĩa là
120meetmetmetgặp mặt
121miscastmiscastmiscastchọn vai đóng không hợp
122misdealmisdealtmisdealtchia lộn bài, chia bài sai
123misdomisdidmisdonephạm lỗi
124mishearmisheardmisheardnghe nhầm
125mislaymislaidmislaidđể lạc mất
126misleadmisledmisledlàm lạc đường, làm mê mụi
127mislearnmislearned/ mislearntmislearned/ mislearnthọc nhầm
128misreadmisreadmisreadđọc sai
129missetmissetmissetđặt sai chỗ
130misspeakmisspokemisspokennói sai
131misspellmisspeltmisspeltviết sai chính tả
132misspendmisspentmisspenttiêu phí, bỏ phí
133mistakemistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫn
134misteachmistaughtmistaughtdạy sai
135misunderstandmisunderstoodmisunderstoodhiểu lầm
136miswritemiswrotemiswrittenviết sai
137mowmowedmown/mowedcắt cỏ
138offsetoffsetoffsetđền bù
139outbidoutbidoutbidtrả hơn giá
140outbreedoutbredoutbredgiao phối xa
141outdooutdidoutdonelàm giỏi hơn
142outdrawoutdrewoutdrawnrút súng ra nhanh hơn
143outdrinkoutdrankoutdrunkuống quá chén
144outdriveoutdroveoutdrivenlái nhanh hơn
145outfightoutfoughtoutfoughtđánh giỏi hơn
146outflyoutflewoutflownbay cao/xa hơn
147outgrowoutgrewoutgrownlớn nhanh hơn
148outleapoutleaped/outleaptoutleaped/outleaptnhảy cao/xa hơn
149outlieoutliedoutliednói dối
150outputoutputoutputcho ra (dữ kiện)
151outrideoutrodeoutriddencưỡi ngựa giỏi hơn
152outrunoutranoutrunchạy nhanh hơn; vượt giá
153outselloutsoldoutsoldbán nhanh hơn
154outshineoutshined/outshoneoutshined/outshonesáng hơn, rạng rỡ hơn
155outshootoutshotoutshotbắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
156outsingoutsangoutsunghát hay hơn
157outsitoutsatoutsatngồi lâu hơn
158outsleepoutsleptoutsleptngủ lâu/ muộn hơn
159outsmelloutsmelled/ outsmeltoutsmelled/ outsmeltkhám phá, đánh hơi, sặc mùi
160outspeakoutspokeoutspokennói nhiều/ dài/ to hơn
161outspeedoutspedoutspedđi/ chạy nhanh hơn
162outspendoutspentoutspenttiêu tiền nhiều hơn
163outswearoutsworeoutswornnguyền rủa nhiều hơn
164outswimoutswamoutswumbơi giỏi hơn
165outthinkoutthoughtoutthoughtsuy nghĩ nhanh hơn
166outthrowoutthrewoutthrownném nhanh hơn
167outwriteoutwroteoutwrittenviết nhanh hơn
168overbidoverbidoverbidtrả giá/ bỏ thầu cao hơn
169overbreedoverbredoverbrednuôi quá nhiều
170overbuildoverbuiltoverbuiltxây quá nhiều
171overbuyoverboughtoverboughtmua quá nhiều
172overcomeovercameovercomekhắc phục
173overdooverdidoverdonedùng quá mức, làm quá
174overdrawoverdrewoverdrawnrút quá số tiền, phóng đại
175overdrinkoverdrankoverdrunkuống quá nhiều
176overeatoverateovereatenăn quá nhiều
177overfeedoverfedoverfedcho ăn quá mức
178overflyoverflewoverflownbay qua
179overhangoverhungoverhungnhô lên trên, treo lơ lửng
180overhearoverheardoverheardnghe trộm
181overlayoverlaidoverlaidphủ lên
182overpayoverpaidoverpaidtrả quá tiền
183overrideoverrodeoverriddenlạm quyền
184overrunoverranoverruntràn ngập
185overseeoversawoverseentrông nom
186overselloversoldoversoldbán quá mức
187oversewoversewedoversewn/ oversewedmay nối vắt
188overshootovershotovershotđi quá đích
189oversleepoversleptoversleptngủ quên
190overspeakoverspokeoverspokenNói quá nhiều, nói lấn át
191overspendoverspentoverspenttiêu quá lố
192overspilloverspilled/ overspiltoverspilled/ overspiltđổ, làm tràn
193overtakeovertookovertakenđuổi bắt kịp
194overthinkoverthoughtoverthoughttính trước nhiều quá
195overthrowoverthrewoverthrownlật đổ
196overwindoverwoundoverwoundlên dây (đồng hồ) quá chặt
197overwriteoverwroteoverwrittenviết dài quá, viết đè lên
198partakepartookpartakentham gia, dự phần
199paypaidpaidtrả (tiền)
200pleadpleaded/pledpleaded/pledbào chữa, biện hộ
201prebuildprebuiltprebuiltlàm nhà tiền chế
202predopredidpredonelàm trước
203premakepremadepremadelàm trước
204prepayprepaidprepaidtrả trước
205presellpresoldpresoldbán trước thời gian rao báo
206presetpresetpresetthiết lập sẵn, cái đặt sẵn
207preshrinkpreshrankpreshrunkngâm cho vải co trước khi may
208proofreadproofreadproofreadĐọc bản thảo trước khi in
209proveprovedproven/provedchứng minh (tỏ)
210putputputđặt; để
211quick-freezequick-frozequick-frozenkết đông nhanh
212quitquit/quittedquit/quittedbỏ
213read read  read đọc
214reawakereawokereawakenđánh thức 1 lần nữa
215rebidrebidrebidtrả giá, bỏ thầu
216rebindreboundreboundbuộc lại, đóng lại (sách)
217rebroadcastrebroadcast/ rebroadcastedrebroadcast/ rebroadcastedcự tuyệt, khước từ
218rebuildrebuiltrebuiltxây dựng lại
219recastrecastrecastđúc lại
220recutrecutrecutcắt lại; băm (giũa)
221redealredealtredealtphát bài lại
222redoredidredonelàm lại
223redrawredrewredrawnkéo lại; kéo ngược lại
224refit (retailor)refitted/refitrefitted/refitluồn, xỏ
225regrindregroundregroundmài sắc lại
226regrowregrewregrowntrồng lại
227rehangrehungrehungtreo lại
228rehearreheardreheardnghe trình bày lại
229reknitreknitted/reknitreknitted/reknitđan lại
230relay relaidrelaidđặt lại
231relay relayedrelayedtruyền âm lại
232relearnrelearned/relearntrelearned/relearnthọc lại
233relightrelit/relightedrelit/relightedthắp sáng lại
234remakeremaderemadelàm lại; chế tạo lại
235rendrentrenttoạc ra; xé
236repayrepaidrepaidhoàn tiền lại
237rereadrereadrereadđọc lại
238rerunreranrerunchiếu lại (phim), phát thanh lại
239resellresoldresoldbán lại
240resendresentresentgửi lại
241resetresetresetđặt lại, lắp lại
242resewresewedresewn/resewedmay/ khâu lại
243retakeretookretakenchiếm lại; tái chiếm
244reteachretaughtretaughtdạy lại
245retearretoreretornkhóc lại
246retellretoldretoldkể lại
247rethinkrethoughtrethoughtsuy tính lại, cân nhắc lại
248retreadretreadretreadlại giẫm lên, lại đạp lên
249retrofitretrofitted/retrofitretrofitted/retrofittrang bị thêm những bộ phận mới
250rewakerewoke/rewakedrewaken/rewakedđánh thức lại
251rewearreworerewornmặc lại
252reweaverewove/reweavedrewoven/reweaveddệt lại
253rewedrewed / reweddedrewed / reweddedkết hôn lại
254rewetrewet / rewettedrewet / rewettedlàm ướt lại
255rewinrewonrewonthắng lại
256rewindrewoundrewoundcuốn lại, lên dây lại
257rewriterewroterewrittenviết lại
258ridridridgiải thoát
259rideroderiddencưỡi
260ringrangrungrung chuông
261riseroserisenđứng dậy; mọc
262roughcastroughcastroughcasttạo hình phỏng chừng
263runranrunchạy
264sand-castsand-castsand-castđúc bằng khuôn cát
265sawsawedsawncưa
266saysaidsaidnói
267seesawseennhìn thấy
268seeksoughtsoughttìm kiếm
269sellsoldsoldbán
270sendsentsentgửi
271setsetsetđặt, thiết lập
272sewsewedsewn/sewedmay
273shakeshookshakenlay; lắc
274shaveshavedshaved / shavencạo (râu, mặt)
275shearshearedshornxén lông (Cừu)
276shedshedshedrơi; rụng
277shineshoneshonechiếu sáng
278shitshit / shat / shittedshit/ shat / shittedsuộc khuộng đi đại tiện
279shootshotshotbắn
280showshowedshown/ showedcho xem
281shrinkshrankshrunkco rút
282shutshutshutđóng lại
283sight-readsight-readsight-readchơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước
284singsangsungca hát
285sinksanksunkchìm; lặn
286sitsatsatngồi
287slayslewslainsát hại; giết hại
288sleepsleptsleptngủ
289slideslidslidtrượt; lướt
290slingslungslungném mạnh
291slinkslunkslunklẻn đi
292slitslitslitrạch, khứa
293smellsmeltsmeltngửi
294smitesmotesmittenđập mạnh
295sneaksneaked / snucksneaked / snucktrốn, lén
296sowsowedsown/ sewedgieo; rải
297speakspokespokennói
298speedsped/ speededsped/ speededchạy vụt
299spellspelt/ spelledspelt/ spelledđánh vần
300spendspentspenttiêu xài
301spillspilt/ spilledspilt/ spilledtràn; đổ ra
302spinspun/ spanspunquay sợi
303spitspatspatkhạc nhổ
304spoilspoilt/ spoiledspoilt/ spoiledlàm hỏng
305spoon-feedspoon-fedspoon-fedcho ăn bằng muỗng
306spreadspreadspreadlan truyền
307springsprangsprungnhảy
308standstoodstoodđứng
309stavestove/ stavedstove/ stavedđâm thủng
310stealstolestolenđánh cắp
311stickstuckstuckghim vào; đính
312stingstungstungchâm ; chích; đốt
313stinkstunk/ stankstunkbốc mùi hôi
314strewstrewedstrewn/ strewedrắc, rải
315stridestrodestriddenbước sải
316strikestruckstruckđánh đập
317stringstrungstrunggắn dây vào
318strivestrovestrivencố sức
319subletsubletsubletcho thuê lại; cho thầu lại
320sunburnsunburned/ sunburntsunburned/ sunburntrám nắng, cháy nắng
321swearsworesworntuyên thệ
322sweatsweat / sweatedsweat / sweatedđổ mồ hôi
323sweepsweptsweptquét
324swellswelledswollen/ swelledphồng; sưng
325swimswamswumbơi lội
326swingswungswungđong đưa
327taketooktakencầm ; lấy
328teachtaughttaughtdạy; giảng dạy
329teartoretornxé; rách
330telecasttelecasttelecastphát đi bằng truyền hình
331telltoldtoldkể; bảo
332test-drivetest-drovetest-drivenlái thử
333test-flytest-flewtest-flownbay thử (một máy bay mới chế tạo)
334thinkthoughtthoughtsuy nghĩ
335throwthrewthrownném; liệng
336thrustthrustthrustthọc; nhấn
337treadtrodtrodden/ trodgiẫm; đạp
338typecasttypecasttypecastcho đóng cùng một loại vai trò nhiều lần
339typesettypesettypesetsắp chữ
340typewritetypewrotetypewrittenđánh máy
341unbendunbentunbentlàm thẳng lại
342unbindunboundunboundmở, tháo ra
343unclotheunclothed / uncladunclothed / uncladcởi áo; lột trần
344underbidunderbidunderbidbỏ thầu thấp hơn
345undercutundercutundercutra giá rẻ hơn
346underfeedunderfedunderfedcho ăn đói, thiếu ăn
347undergounderwentundergonekinh qua
348underlieunderlayunderlainnằm dưới
349underpayunderpaidunderpaidtrả lương thấp
350undersellundersoldundersoldbán rẻ hơn
351underspendunderspentunderspentchi tiêu dưới mức
352understandunderstoodunderstoodhiểu
353undertakeundertookundertakenđảm nhận
354underwriteunderwroteunderwrittenbảo hiểm
355undoundidundonetháo ra
356unfreezeunfrozeunfrozenlàm tan đông
357unhangunhungunhunghạ xuống, bỏ xuống
358unhideunhidunhiddenhiển thị, không ẩn
359unknitunknitted / unknitunknitted / unknitdãn ra, tháo ra
360unlearnunlearned/ unlearntunlearned/ unlearntgạt bỏ, quên
361unsewunsewedunsewn / unsewedtháo đường may
362unslingunslungunslungcởi dây đeo, dây móc
363unspinunspununspunquay ngược
364unstickunstuckunstuckbóc, gỡ
365unstringunstrungunstrungtháo dây, nới dây
366unweaveunwove/ unweavedunwoven/ unweavedtháo ra
367unwindunwoundunwoundtháo ra
368upholdupheldupheldủng hộ
369upsetupsetupsetđánh đổ; lật đổ
370wakewoke/ wakedwoken/ wakedthức giấc
371waylaywaylaidwaylaidmai phục
372wearworewornmặc
373weavewove/ weavedwoven/ weaveddệt
374wedwed/ weddedwed/ weddedkết hôn
375weepweptweptkhóc
376wetwet / wettedwet / wettedlàm ướt
377whet REGULARwhettedwhetted
378winwonwonthắng; chiến thắng
379windwoundwoundquấn
380withdrawwithdrewwithdrawnrút lui
381withholdwithheldwithheldtừ khước
382withstandwithstoodwithstoodcầm cự
383workworkedworkedrèn (sắt), nhào nặn  đất
384wringwrungwrungvặn; siết chặt
385writewrotewrittenviết

Cách học động từ bất quy tắc hiệu quả 

Cách học động từ bất quy tắc hiệu quả | ELSA Speak

Làm sao để có thể ghi nhớ cách biến đổi của các động từ bất quy tắc hiệu quả, không bị nhầm lẫn?

Học theo các nhóm từ

Khi nhìn vào bảng động từ bất quy tắc, bạn có thể nhận ra một số từ có điểm chung như:

  • Một số từ giống nhau ở cả thể nguyên dạng (V1) , quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) như: cut, put, wed, upset, undercut, hurt..
  • Một số từ giống nhau ở thể quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) như: work, withstand, behold, bend, breed, build, catch, buy..
  • Một số từ giống nhau ở thể nguyên dạng (V1) và quá khứ phân từ (V3) như: read, run, come, become..
ELSA PRO 1 NĂM
ELSA PRO 1 NĂM
Giá chỉ
989,000 VNDGiảm thêm được 194K khi nhập mã TUNPHAM
Mua ngay
ELSA PRO TRỌN ĐỜI
ELSA PRO TRỌN ĐỜI
Giá gốc: 9,995,000 VND
1,995,000 VNDGiảm thêm được 450K khi nhập mã TUNPHAM
Mua ngay
ELSA PRO 6 THÁNG
ELSA PRO 6 THÁNG
Giá chỉ
589,000 VND
Mua ngay

Sử dụng flashcard

Đây là một trong những phương pháp học từ mới hiệu quả khi học ngoại ngữ nói chung, không riêng gì với tiếng Anh. Sử dụng flashcard lặp đi lặp lại nhiều lần, não bộ của bạn sẽ tự động ghi nhớ từ đó. Để tăng hiệu quả khi học, bạn không chỉ chú ý tới ý nghĩa hay các thể của từ mà nên đọc to từ đó lên để học phát âm.

Học qua bài hát, văn bản, báo chí hoặc các trò chơi

Đây là cách thông dụng mà người học tiếng Anh thường dùng để học từ mới. Bạn cũng có thể áp dụng khi học bảng động từ bất quy tắc. Trong các bài hát, văn bản, hoặc các trò chơi sẽ sử dụng các động từ này, khi bạn lắng nghe hoặc đọc bạn sẽ dần ghi nhớ được các động từ đó.

3 lỗi sai thường gặp khi sử dụng động từ bất quy tắc cần tránh

Không dễ để ghi nhớ các động từ và biến đổi của chúng nên khi sử dụng, người học không thể tránh khỏi các lỗi. Có 3 lỗi phổ biến nhất khi dùng động từ bất quy tắc mà bạn cần tránh:

  • Bạn không dám chắc từ mà bạn gặp phải là động từ quy tắc hay có quy tắc

Nguyên nhân của lỗi này chính là do không ghi nhớ chính xác bảng động từ bất quy tắc. Kết quả là bạn chỉ dùng động từ theo cảm tính, bạn cảm giác hình như động từ đó được sử dụng như vậy.

Ví du:  She choosed that skirt instead of what you had shown her.=> Động từ chính xác phải là “chose”.

Nhưng chúng tôi chắc rằng không ít người học vẫn đang nhớ rằng choosed là thể quá khứ của choose.

  • Bạn nhầm lẫn các thể động từ của các từ với nhau.

Ví dụ: 

Động từ “lie” (nằm) có quá khứ phân từ là “lain” trong khi động từ “lay” (đặt để) lại là thể nguyên dạng và có thể quá khứ/ quá khứ phân từ là “laid”. Nhiều bạn khi đặt câu với “lie” ở quá khứ phân từ nhưng dùng “laid” thay vì “lain”.

Ví dụ:  She has laid on this bed all morning.=> không chính xác => She has lain on this bed all morning.=> chính xác.

  • Ban phát âm không chính xác

Có một số động từ bất quy tắc có thể quá khứ, quá khứ phân từ giống nhau nhưng cách đọc khác nhau. Hoặc nhiều trường hợp người học đọc không đúng thể của đông từ bất quy tắc ở quá khứ và quá khứ phân từ, nên người nghe sẽ không hiểu được ý nghĩa của câu.

Ví dụ: Read /riːd/ (thể nguyên dạng) – read /red/ (thể quá khứ hoặc quá khứ phân từ)

Bài tập vận dụng

sử dụng thành thạo động từ bất quy tắc trong giao tiếp cùng ELSA Speak

Hãy dùng chính xác thể của động trong các câu dưới đây

  1. We…(visit) my friend this morning.
  2. My mother…(come) back our hometown for 1 month.
  3. She…(leave) her house an hour ago.
  4. Why….she (go) to the village for a long time?
  5. We…(do) our work before she came.
  6. Students…(learn) English twice a week.
  7. He…(send) letter to his mother because he needs her help.
  8. We…(see) her since January.
  9. They were angry with him because he…(break) up with her.
  10.  That man…(stand) under the rain for five minutes.

Hi vọng rằng với những chia sẻ trên đây của ELSA Speak, các bạn sẽ cảm thấy dễ dàng hơn khi học và ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc. Chỉ cần chăm chỉ tập luyện, thường xuyên vận dụng chúng vào trong giao tiếp hàng ngày, bạn sẽ nhớ và dùng động từ bất quy tắc chính xác hơn.

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
RELATED POSTS
Cách cải thiện 4 kỹ năng tiếng Anh, phá bỏ rào cản ngôn ngữ để tự tin giao tiếp

Cách cải thiện 4 kỹ năng tiếng Anh, phá bỏ rào cản ngôn ngữ để tự tin giao tiếp

Nghe -nói – đọc – viết là bốn kỹ năng mà ai muốn giỏi ngoại ngữ cũng cần phát triển. Tuy nhiên để có thể sử dụng thành thạo được những kỹ năng này, bạn phải trải qua một quá trình học tập và rèn luyện đầy gian nan, thử thách. Hiểu được điều đó, […]

Hướng dẫn cách đặt câu hỏi trong tiếng Anh chi tiết nhất

Hướng dẫn cách đặt câu hỏi trong tiếng Anh chi tiết nhất

Cách đặt câu hỏi trong tiếng Anh là yếu tố quan trọng giúp quá trình giao tiếp diễn ra trơn tru hơn. Đồng thời, câu hỏi mà bạn đặt ra phải thể hiện đúng ngữ pháp, ngữ cảnh và định hướng thông tin cho người trả lời. Vậy, trong tiếng Anh có những cách đặt […]

Học tiếng Anh online 1 kèm 1 cho người mất gốc cùng ELSA Speak

Học tiếng Anh online 1 kèm 1 cho người mất gốc cùng ELSA Speak

Hiện nay, có rất nhiều cách để bạn có thể nâng cao trình độ ngoại ngữ. Trong đó, phương pháp học tiếng Anh online 1 kèm 1 được nhiều người áp dụng, gia tăng sự tương tác giữa thầy và trò để nâng cao hiệu quả học tập.  Vậy, lợi ích cụ thể của phương […]

ELSA PRO 1 NĂM
ELSA PRO 1 NĂM

989,000 VNDGiảm thêm được 194K khi nhập mã TUNPHAM

Mua ngay
ELSA PRO TRỌN ĐỜI
ELSA PRO TRỌN ĐỜI

Giá gốc: 9,995,000 VND

1,995,000 VNDGiảm thêm được 450K khi nhập mã TUNPHAM

Mua ngay
ELSA PRO 6 THÁNG
ELSA PRO 6 THÁNG

589,000 VND

Mua ngay