Tổng hợp quy tắc đánh trọng âm của từ có 3 âm tiết [có bài tập vận dụng]

Tổng hợp quy tắc đánh trọng âm của từ có 3 âm tiết [có bài tập vận dụng]

Nắm vững cách nhấn trọng âm tiếng Anh là yêu cầu bắt buộc nếu bạn muốn phát âm hay và chuẩn chỉnh như người bản xứ.

Bài viết này sẽ tổng hợp quy tắc đánh trọng âm của từ có 3 âm tiết, giúp bạn ghi nhớ và sử dụng chính xác trong quá trình luyện nói tiếng Anh hoặc làm các bài tập liên quan.

Kiểm tra phát âm với bài tập sau:

{{ sentences[sIndex].text }}
Cải thiện ngay
Click to start recording!
Recording... Click to stop!
loading

Quy tắc đánh trọng âm của từ có 3 âm tiết siêu dễ nhớ

1. Động từ có 3 âm tiết

Quy tắc 1:

  • Động từ có 3 âm tiết
  • Âm tiết cuối có nguyên âm ngắn (bao gồm các âm: /i/, /e/, /ʊ/, /ʌ/, /ɒ/, /ə/)
  • Động từ kết thúc bằng phụ âm

→ Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Động từ 3 âm tiếtPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
Encounter/ɪnˈkaʊn.tər/Gặp gỡ, đụng độ
Determine/dɪˈtɜː.mɪnd/Xác định
Deliver/dɪˈlɪvər/Giao hàng

Quy tắc 2:

  • Động từ có 3 âm tiết
  • Kết thúc bằng 2 phụ âm trở lên
  • Hoặc âm tiết thứ 3 là nguyên âm đôi (bao gồm: /ɪə/, /eə/, /ʊə/, /eɪ/, /ai/, /ɔɪ/, /əʊ/, /aʊ/)

→ Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Động từ 3 âm tiết Phiên âm IPA Nghĩa tiếng Việt
Compromise/ˈkɒmprəmaɪz/Thỏa hiệp
Exercise/ˈɛksəsaɪz/Tập thể thao
Tolerate/ˈtɑː.lə.reɪt/Chịu đựng

2. Danh từ có 3 âm tiết

Quy tắc 1:

  • Danh từ có 3 âm tiết
  • Âm tiết thứ hai là nguyên âm yếu (bao gồm: /ə/, /ɪ/)

→ Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Danh từ 3 âm tiếtPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
Family/ˈfæməli/Gia đình
Pharmacy/ˈfɑːrməsi/Tiệm thuốc tây
Resident/ˈrezɪdənt/Cư dân
Quy tắc trọng âm của từ có 3 âm tiết | ELSA Speak

Quy tắc 2:

  • Danh từ có 3 âm tiết
  • Âm tiết thứ 3 chứa nguyên âm yếu /ə/ hay /i/
  • Hoặc âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm dài hoặc nguyên âm đôi

→ Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Danh từ 3 âm tiếtPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
Concealer/kənˈsiːlər/Kem che khuyết điểm
Computer/kəmˈpjuːtər/Máy tính
Banana/bəˈnænə/Quả chuối
Mua ELSA Pro

3. Tính từ có 3 âm tiết

Quy tắc 1:

  • Âm tiết thứ 1 chứa nguyên âm yếu (bao gồm: /ə/, /i/)

→ Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Tính từ 3 âm tiết Phiên âm IPA Nghĩa tiếng Việt
Retarded/rɪˈtɑːrdɪd/Chậm phát triển
Developed/dɪˈvel.əpt/Chu đáo
Annoyingˈnɔɪɪŋ/Khó chịu, bực mình

Quy tắc 2:

  • Âm tiết cuối có nguyên âm yếu (bao gồm: /ə/, /i/)
  • Âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm dài, hoặc nguyên âm đôi

→ Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Tính từ 3 âm tiết
Annoyingˈnɔɪɪŋ/Làm phiền
Dependent /dɪˈpen.dənt/Dựa dẫm
Dependable/dɪˈpɛndəbəl/Đáng tin cậy

>>> Có thể bạn quan tâm: 14 quy tắc trọng âm tiếng Anh đầy đủ dễ nhớ nhất

Bài tập đánh trọng âm của từ có 3 âm tiết trong tiếng Anh [có đáp án]

Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại:

1a. generousb. suspiciousc. constancyd. sympathy
2a. acquaintanceb. unselfishc. attractiond. humorous
3a. loyaltyb. successc. incapabled. sincere
4a. carefullyb. correctlyc. seriouslyd. personally
5a. excitedb. interestedc. confidentd. memorable
6a. organiseb. decoratec. divorced. promise
7a. refreshmentb. horriblec. excitingd. intention
8a. knowledgeb. maximumc. athleticsd. marathon
9a. difficultb. relevantc. volunteerd. interesting
10a. confidenceb. supportivec. solutiond. obedient
11a. wheneverb. mischievousc. hospitald. separate
12a. introduceb. delegatec. marvelousd. currency
13a. developb. conductionc. partnershipd. majority
14a. counterpartb. measurementc. romanticd. attractive
15a. governmentb. technicalc. paralleld. understand
16a. pyramidb. egyptianc. belongsd. century
17a. constructionb. suggestionc. accurated. hi-jacket
18a. dedicateb. impressivec. reminderd. descendant
19a. rememberb. companyc. technicald. interview
20a. electricb. computerc. fascinated. fantastic
21a. domesticb. investmentc. substantiald. undergo
22a. confidentb. influencec. computerd. remember
23a. optimistb. powerfulc. terroristd. contrary
24a. governmentb. destructionc. contributed. depression
25a. instituteb. consumptionc. specificd. encounter
26a. tablelandb. apparentc. atmosphered. applicant
27a. vulnerableb. satellitec. elevend. element
28a. arrivalb. technicalc. proposald. approval
29a. empireb. employerc. conductord. transistor
30a. celebrateb. fascinatingc. survived. elephant
31a. habitatb. generatec. canoed. penalty
32a. expressionb. decisivec. dependentd. independence
33a. decisionb. referencec. refusald. important
34a. cooperateb. permanentc. recognized. industry
35a. attractiveb. sociablec. dynamicd. conservative
36a. entertainb. enjoyablec. anniversaryd. introduce
37a. approvalb. attractivec. sacrificed. romantic
38a. conicalb. ancestorc. ceremonyd. traditional
39a. romanticb. followingc. summaryd. physical
40a. maintenanceb. appearancec. developd. different
41a. contractualb. significantc. Asiad. demanding
42a. appearanceb. measurementc. counterpartd. cultural
43a. majorityb. minorityc. partnershipd. enjoyable
44a. marvelousb. argumentc. apoplecticd. maximum
45a. departureb. separatec. necessaryd. wrongdoing
46a. attentionb. appropriatec. terribled. non-verbal
47a. accordingb. informalityc. expensived. acceptable
48a. assistanceb. considerc. politelyd. compliment
49a. mischievousb. familyc. supportived. suitable
50a. memoryb. typicalc. rewardd. marketing
51a. stimulateb. generatec. secured. estimate
52a. politicb. historicc. electricd. specific
53a. referenceb. accidentc. coincided. formulate
54a. depositb. dramatistc. registerd. community
55a. earthquakeb. transactionc. applicantd. patriot
56a. degreeb. virtuallyc. assemblyd. synthetic
57a. coincideb. communityc. conceptiond. committee
58a. envelopb. astronautc. tuberculosisd. poverty
59a. altitudeb. recoverc. comedyd. library
60a. demonstrateb. beatifyc. successfuld. comfortable
61a. accountantb. discoverc. messengerd. unlucky
62a. marathonb. advertisec. industryd. conclusion
63a. subsequentb. undergoc. governmentd. enterprise
64a. chaoticb. proposalc. occupyd. production
65a. pianob. policemanc. museumd. souvenir
66a. guaranteeb. recommendc. representd. illustrate
67a. agencyb. memoryc. encounterd. influence
68a. well-beingb. realityc. Internetd. demanding
69a. encourageb. determinec. emphasized. maintenance
70a. understandb. grandparentsc. familyd. wonderful
71a. essentialb. furniturec. opposited. fortunate
72a. crocodileb. corridorc. enormousd. northerly
73a. habitatb. pollutionc. constructiond. extinction
74a. classifyb. biologistc. benefitd. serious
75a. endangeredb. survivalc. commerciald. industry
76a. mosquitob. animalc. crocodiled. buffalo
77a. unnoticedb. reunitedc. incredibled. survival
78a. imagineb. opinionc. incredibled. wilderness
79a. recommendb. thoroughlyc. travellingd. fascinate
80a. characterb. publisherc. wonderfuld. understand
81a. dependableb. reliablec. remarkabled. knowledgeable
82a. detectiveb. romanticc. historyd. adventure
83a. biographyb. historicc. discoverd. authorship
84a. Imaginaryb. scientificc. advantaged. reviewer
85a. regulatorb. personalc. refereed. dangerous
86a. procedureb. indicatec. forefingerd. enemy
87a. opponentb. penalizec. overtimed. synchronized
88a. windsurfingb. equipmentc. amatuerd. national
89a. positionb. fingertipc. athleticd. requirement
90a. interestingb. surprisingc. amusingd. successful
91a. understandb. engineerc. benefitd. Vietnamese
92a. applicantb. uniformc. yesterdayd. employment
93a. dangerousb. parachutec. populard. magazine
94a. comfortableb. employmentc. importantd. surprising
95a. elegantb. regionalc. musicald. important
96a. differenceb. suburbanc. Internetd. character
97a. beautifulb. effectivec. favorited. popular
98a. attractionb. governmentc. borrowingd. visitor
99a difficultb. individualc. populationd. unemployment
100a. capitalb. traditionc. differentd. opera

Học tiếng anh hiệu quả cùng ELSA Pro
Luyện tập theo chủ đề yêu thích và lộ trình học được cá nhân hóa giúp kỹ năng của bạn được cải thiện nhanh chóng

Đáp án:

1b, 2d, 3a, 4b, 5a, 6c, 7b, 8c, 9c, 10a

11a, 12a, 13c, 14c, 15d, 16c, 17d, 18a, 19a, 20c

21d, 22c, 23d, 24a, 25b, 26b, 27c, 28b, 29a, 30c

31c, 32d, 33b, 34a, 35b, 36b, 37c, 38d, 39a, 40d

41c, 42a, 43c, 44d, 45d, 46c, 47b, 48a, 49c, 50c

51c, 52a, 53c, 54a, 55b, 56b, 57a, 58c, 59d, 60c

61c, 62d, 63b, 64c, 65d, 66d, 67c, 68c, 69c, 70c

71a, 72c, 73a, 74b, 75d, 76a, 77b, 78, 79a, 80d

81, 82c, 83d, 84b, 85c, 86a, 87a, 88b, 89b, 90a

91c, 92d, 93d, 94a, 95d, 96b, 97b, 98a, 99a, 100b

Trên đây là quy tắc đánh trọng âm của từ có 3 âm tiết và 100 câu bài tập trọng âm để vận dụng. Hy vọng quý bạn đọc đã có thể nắm vững cách nhấn trọng âm để nói tiếng Anh chuẩn xác, lưu loát như người bản ngữ. 

Bên cạnh những quy tắc đánh trọng âm của từ có 3 âm tiết này, cách tốt nhất để bạn ghi nhớ và thực hành đúng trong thực tế là luyện tập phát âm thường xuyên. Đồng thời, bạn đừng quên tra cứu phiên âm mỗi khi học từ mới. Điều này sẽ giúp bạn hình thành thói quen đọc đúng ngay từ đầu.

Để luyện phát âm chuẩn giọng bản ngữ, bạn có thể lựa chọn học tập cùng ELSA Speak. Nhờ sử dụng trí tuệ nhân tạo, ELSA Speak có thể nhận diện giọng nói và phát hiện lỗi sai phát âm chính xác đến từng âm tiết. Ngoài ra, bạn sẽ được hướng dẫn sửa lỗi phát âm, từ cách nhả hơi, đặt lưỡi cho đến khẩu hình miệng.

Học trọng âm của từ có 3 âm tiết cùng ELSA Speak

Với hơn 192 chủ đề thông dụng, gần gũi với công việc và cuộc sống, bạn sẽ được luyện tập đầy đủ các kỹ năng nói, gồm: Phát âm tiếng Anh, nghe, nhấn âm, ngữ điệu và hội thoại. Nhờ vậy, bạn có thể đọc đúng và giao tiếp tự tin, lưu loát hơn trong các tình huống thực tế.

Ngoài ra, từ điển thông minh của ELSA Speak sẽ giúp bạn tra cứu nghĩa, phiên âm cũng như luyện đọc. Đặc biệt, bạn có thể tra cứu bằng cách phát âm hoặc quét hình ảnh, tiện lợi và dễ dàng chỉ trong 1 vài thao tác.

Vậy nên, hãy cài đặt và luyện tập phát âm, nhấn âm cùng ELSA Speak ngay để nói tiếng Anh chuẩn như người bản xứ bạn nhé!

guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
RELATED POSTS
Kiến thức mệnh đề trạng ngữ (Adverb clause) trong tiếng Anh

Kiến thức mệnh đề trạng ngữ (Adverb clause) trong tiếng Anh

Mục lục hiện 1. Mệnh đề trạng ngữ là gì? 2. Vị trí của mệnh đề trạng ngữ trong câu 3. Các loại mệnh đề trạng ngữ (Adverbial Clause) trong tiếng Anh 4. 1. Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian (Clause of time) 5. 2. Mệnh đề trạng ngữ chỉ nơi chốn (Clause of […]

Quy tắc đánh trọng âm tiếng Anh chính xác và dễ nhớ nhất

Quy tắc đánh trọng âm tiếng Anh chính xác và dễ nhớ nhất

Mục lục hiện 1. Trọng âm trong tiếng Anh là gì? 2. Tại sao phải học cách đánh trọng âm tiếng Anh? 3. Tổng hợp quy tắc đánh trọng âm trong tiếng Anh 4. Quy tắc 1: Động từ có 2 âm tiết thì nhấn trọng âm vào âm tiết thứ 2 5. Quy tắc […]

7 cách phát âm chữ E trong tiếng Anh trong tiếng Anh chuẩn như người bản xứ

7 cách phát âm chữ E trong tiếng Anh trong tiếng Anh chuẩn như người bản xứ

Mục lục hiện 1. Cách phát âm chữ E chuẩn theo bảng phiên âm tiếng Anh quốc tế 2. 1. Chữ e đọc là /e/ 3. 2. Chữ e được đọc là /i:/ khi đứng trước các chữ cái e, i, a, y 4. 3. Chữ e phát âm là /ɜ:/ khi đứng trước chữ […]

ELSA Pro trọn đời
ELSA Pro trọn đời

Giá gốc: 10,995,000 VND

2,195,000 VND

Nhập mã VN24PREX giảm thêm 629K

Mua ngay
ELSA Pro 1 năm
ELSA Pro 1 năm

Giá gốc: 1,095,000 VND

985,000 VND

Nhập mã OP30 giảm thêm 30K

Mua ngay
DUY NHẤT HÔM NAY - FLASH SALE 86%
PHP Code Snippets Powered By : XYZScripts.com