Dùng thử MIỄN PHÍ sản phẩm mới - Speech Analyzer Click Ngay!
Trọn bộ từ vựng IELTS theo chủ đề mới nhất 2022 [FREE PDF]

Trọn bộ từ vựng IELTS theo chủ đề mới nhất 2022 [FREE PDF]

Từ vựng IELTS theo chủ đề được coi như gốc rễ giúp bạn xây dựng nền móng và phát triển đồng thời 4 kỹ năng. Ngoài ra, học từ vựng IELTS theo chủ đề còn hỗ trợ thí sinh trong quá trình ôn luyện cũng như trong kì thi thực chiến

Kinh nghiệm học từ vựng IELTS hiểu sâu – nhớ lâu 

Học phát âm từ vựng thật chuẩn ngay từ đầu 

Đa số các bạn bắt đầu học tiếng Anh thường lầm tưởng học từ vựng IELTS theo chủ đề và học phát âm là 2 việc riêng lẻ. 

Kiểm tra phát âm với bài tập sau:

{{ sentences[sIndex].text }}
Click to start recording!
Recording... Click to stop!
loading

Nhưng thực tế, học cách phát âm từ vựng đúng song song với việc học nghĩa của từ sẽ giúp bạn ghi nhớ từ tốt hơn. Quá trình phát âm lặp lại nhiều lần một từ vựng sẽ giúp bạn “ghi nhớ” được từ vựng vào trong đầu mình.

Để phát âm từ vựng đúng và sau đó là nghe như người bản xứ, người học cần chú ý:

  • Độ chính xác (Accuracy) của phát âm
  • Stress: Nhấn trọng âm

Hiểu cách dùng từ thay vì chỉ học định nghĩa 

Thay vì học định nghĩa, bạn nên tập trung vào cách dùng của từ vựng. Bởi vì định nghĩa của từ là thứ rất đơn điệu, trong khi từ vựng tiếng Anh thì rất đa điệu, nhiều tầng nghĩa khác nhau và cách dùng cũng rất cụ thể.

từ vựng ielts theo chủ đề
Bạn có tự hỏi tại sao mình học mãi mà không nhớ nổi từ vựng?

Bạn có tự hỏi tại sao mình học mãi mà không nhớ nổi từ vựng? Lý do rất đơn giản, đó là bởi vì bạn và từ vựng đó không có mối quan hệ gì sâu sắc cả.

“Tại sao mình phải nhớ từ này?” “Nó miêu tả cái gì trong cuộc sống của mình?”. Khi học theo một list từ theo định nghĩa tiếng Việt “abc có nghĩa là xyz”, ta thường không trả lời được câu hỏi này.

>> Xem thêm: Học từ vựng tiếng Anh qua bài phát biểu của Emma Watson về nữ quyền

Sử dụng đa dạng các loại từ điển tiếng Anh

Ngoài ra bạn nên sử dụng đa dạng nhiều loại từ điển tiếng anh như từ điển Anh – Anh (Cambridge, Oxford, Macmillan,…). Việc sử dụng đa dạng công cụ tra nghĩa của từ vựng sẽ giúp bạn hiểu sâu và ghi nhớ lâu hơn.

từ vựng ielts theo chủ đề
Từ điển Anh – Anh Oxford cung cấp cho người đọc thông tin sâu rộng về từ 

Ví dụ: Nếu bạn tra từ “astute” ở trên với các từ điển tiếng Việt như Soha hay Laban, bạn chỉ nhận lại kết quả về nghĩa là “sắc sảo”, nhưng bạn không biết từ này sẽ được dùng trong trường hợp nào. Thế nhưng với từ điển Anh – Anh thì khác. Cụ thể:

astute (adj): mô tả sự thông minh, nhanh trí trong tình huống cụ thể, đặc biệt là biết cách làm thế nào để nhận được lợi thế
từ đồng nghĩa: shrewd
ví dụ: an astute businessman (một nhà kinh doanh sắc sảo)
collocations (kết hợp từ): financially astute, politically astute,

Học từ vựng theo family word

Bên cạnh việc học từ vựng IELTS theo chủ đề, thì học từ theo Family word cũng là một cách để ghi nhớ từ. Học theo Family word tức là đi tìm các dạng của từ và học theo.

Ví dụ:

Từ vựngDạng từÝ nghĩaVí dụ
ableadjcó thểUnfortunately she wasn’t able to come.
abilitynkhả năngStudents at TIW have the ability to achieve band 8.
enablevlàm cho điều gì xảy raThis method enables the students to memorize new words faster.
disablevkhiến ai bị tàn tậtThe accident has disabled his legs forever.
disabilitynkhiếm khuyết, khuyết tậtThe aim of the project is to fund students with hearing disabilities.

Tìm hiểu về từ nguyên học 

Trong quá trình học từ vựng ielts theo chủ đề, nếu bạn có định hướng tìm hiểu chuyên sâu về ngôn ngữ. Và có thời gian để ôn luyện thì việc tìm hiểu ngữ nguyên (etymology) là một hoạt động thú vị và bổ ích.

Hiểu đơn giản, ngữ nguyên chính là đi tìm hiểu nguồn gốc, căn nguyên về mặt ngữ nghĩa của từ.

Ví dụ:

Từ compassion (lòng trắc ẩn) là sự kết hợp giữa tiền tố com- và từ passion. Trong đó: 

  • Com- là tiền tố của tiếng Latin, có nghĩa là “together” (cùng nhau).
  • Passion nếu tra theo ngữ nguyên, nó xuất phát từ tiếng Latin pati, nghĩa là “suffering” (đau khổ).

Như vậy, để có được lòng trắc ẩn thì người ta cần phải trải qua những đau khổ hoạn nạn cùng với nhau. (Ví dụ tham khảo từ bài báo về Ngữ nguyên – báo Tia sáng)

Ghi nhớ từ vựng bằng phương pháp ôn tập ngắt quãng

Spaᴄed Repetition (phương pháp lặp lại từ ngắt quãng) là phương pháp tạo ra các khoảng ngắt quãng trong quá trình học. Đây là kỹ thuật mạnh mẽ nhất trong cáᴄ cáᴄh để cải thiện khả năng ghi nhớ của người học. 

Phương pháp nàу trái ngược với cách học “nhồi” truуền thống mà mọi người thường ѕử dụng mỗi lần ôn thi.

Nguyên lý hoạt động

Hiểu đơn giản, bạn có thể nghĩ đến việc học như là một kiểu xây dựng một bức tường gạch. Nếu bạn chồng gạch lên quá nhanh mà không để vữa giữa mỗi lớp cho chúng liên kết và cứng lại, bạn sẽ không xây dựng được một bức tường kiên cố được. 

từ vựng ielts theo chủ đề

Do đó, kỹ thuật này cho phép thời gian để làm cho “vữa tinh thần” của bạn khô và liên kết vững chắc cho những gì bạn đã học.

Nội dung phương pháp

Phương pháp học lặp lại ngắt quãng được áp dụng dựa trên hiệu ứng tâm lý ngắt quãng. Bằng cách gia tăng khoảng cách thời gian giữa những lần ôn tập lượng thông tin cần ghi nhớ. Mục đích hướng đến là cải thiện và năng cao khả năng ghi nhớ thông tin. Có thể ghi nhớ một khối lượng thông tin lớn, trong khoảng thời gian dài.

>> Xem thêm: Học tiếng Anh qua bài phát biểu khi Taylor Swift nhận bằng Tiến Sĩ

Cách ghi chép từ vựng IELTS theo chủ đề để dễ nhớ

từ vựng ielts theo chủ đề
Ghi chú cụm từ rút ra được khi học các kỹ năng giúp ghi nhớ lâu hơn 

Để có thể học từ vựng IELTS theo chủ đề một cách hiệu quả chúng ta nên có một quyển vở từ vựng riêng dành để ghi chú cụm từ rút ra được khi học từng kỹ năng.

Khi ghi chú từ vựng, chúng ta có thể ghi nghĩa tiếng Anh kèm nghĩa tiếng Việt và thêm một ví dụ để hiểu hơn ngữ cảnh mà từ được sử dụng.

Ví dụ: cụm từ climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ (n): biến đổi khí hậu khi tra từ điển Oxford sẽ ra như sau:

Ex. These policies are designed to combat the effects of climate change.

(Những chính sách này được thiết kế để chống lại tác động của biến đổi khí hậu.) 

Tổng hợp từ vựng IELTS theo chủ đề thường gặp nhất 2022 

Từ vựng chủ đề Education – Giáo dục

  1. separate schools = single-sex schools/education = single-gender schools/education: trường 1 giới
  2. mixed schools = mixed-sex schools/education = mixed-gender schools/education = integrated schools/education = co-ed schools/education: trường 2 giới
  3. send sb to….: đưa ai đó tới đâu
  4. study at ….school = enter…education =choose…school: học tại đâu
  5. there is little chance for: hầu như không có cơ hội cho…
  6. early relationships: việc nảy sinh tình cảm sớm
  7. concentrate on = focus on: tập trung vào…
  8. get higher academic results: đạt được kết quả học tập cao
  9. have the opportunity to: có cơ hội làm gì
  10. interact and take part in group work activities: tương tác và tham gia vào các hoạt động nhóm
  11. opposite-sex classmates: bạn khác giới
  12. learn a wide range of skills: học được các kỹ năng khác nhau
  13. communication or teamwork skills: kỹ năng giao tiếp hay làm việc nhóm
  14. co-existence and gender equality: sự cùng tồn tại và sự bình đẳng giới
  15. explore each other’s perspectives, their similarities and differences: khám phá sự khác nhau/giống nhau và quan điểm của người khác
  16. brings more benefits for: mang lại nhiều lợi ích hơn cho…
  17. pass/fail the exam: đậu/rớt kỳ thi
  18. gain in-depth knowledge: có được kiến thức sâu sắc
  19. core subjects such as science, English and maths: những môn học nòng cốt như khoa học, tiếng Anh và toán
  20. study abroad = study in a different country: du học
  21. drop out of school: bỏ học
  22. gain international qualifications: có được bằng cấp quốc tế
  23. improve educational outcomes: nâng cao đầu ra của giáo dục
  24. top international educational league tables: xếp đầu bảng giáo dục quốc tế
  25. encourage independent learning: thúc đẩy việc tự học

Từ vựng chủ đề Health & Fitness – Sức khỏe & Thể dục

từ vựng ielts theo chủ đề
  1. excessive consumption of…: việc tiêu thụ quá mức…
  2. sedentary lifestyles: lối sống thụ động
  3. fast food – junk food (đồ ăn vặt) – pre-made food (thức ăn được chuẩn bị sẵn)
  4. have a healthy diet = have a balanced diet: có 1 chế độ ăn lành mạnh, cân bằng
  5. have an unhealthy diet = have an imbalanced diet: có 1 chế độ ăn không lành mạnh, không cân bằng
  6. Take part in = participate in = engage in: tham gia vào
  7. Rapid weight gain: sự tăng cân nhanh chóng
  8. weight problems: các vấn đề về cân nặng
  9. obesity (n): sự béo phì
  10. obese(adj): béo phì
  11. child obesity = childhood obesity = obesity among children: béo phì ở trẻ em
  12. take regular exercise: tập thể dục thường xuyên
  13. physical activity: hoạt động thể chất
  14. make healthier food choices: lựa chọn thực phẩm lành mạnh hơn
  15. public health campaigns: chiến dịch cộng đồng vì sức khỏe
  16. school education programmes: chương trình giáo dục của trường học
  17. significant taxing of fast food: đánh thuế nặng lên thức ăn nhanh
  18. suffer from various health issues: mắc hàng loạt các vấn đề về sức khỏe
  19. home-cooked food: thức ăn được nấu tại nhà
  20. to be at a higher risk of heart diseases: tỷ lệ cao mắc phải bệnh tim
  21. average life expectancy: tuổi thọ trung bình
  22. treatment costs: chi phí chữa trị
  23. the prevalence of fast food and processed food: việc thịnh hành của thức ăn nhanh và các thức ăn được chế biến sẵn.
  24. raise public awareness: nâng cao ý thức cộng đồng
  25. try to eat more vegetables and fruit: cố gắng ăn nhiều rau củ quả và trái cây

Từ vựng chủ đề Technology – Công nghệ

  1. technological advances  = technological developments: những tiến bộ trong công nghệ
  2. people’s personal and professional relationships: mối quan hệ cá nhân và sự nghiệp
  3. keep in contact with = keep in touch with: giữ liên lạc với
  4. loved ones: những người yêu thương
  5. as a way of communication: như là 1 cách thức giao tiếp
  6. technological devices and applications: những ứng dụng và thiết bị công nghệ
  7. expand business network: mở rộng mạng lưới kinh doanh
  8. telecommunication services: các dịch vụ viễn thông
  9. have more opportunities to: có nhiều cơ hội hơn để
  10. an internet-connected smart phone: 1 chiếc điện thoại được kết nối internet
  11. do multiple tasks all at the same time: thực hiện nhiều công việc cùng 1 lúc
  12. suffer from social isolation: bị sự cô lập xã hội
  13. surf/browse the internet: lướt web
  14. take part in interactive activities : tham gia vào các hoạt động có tính tương tác
  15. take video lessons with someone: tham dự buổi học video với ai đó
  16. interact through computers rather than face to face: tương tác thông qua máy tính thay vì trực tiếp
  17. face-to-face meetings: các cuộc họp gặp mặt trực tiếp
  18. online meetings = virtual meetings: các cuộc họp online
  19. discourage real interaction: ngăn cản sự tương tác thực
  20. the loss of traditional cultures: sự mất đi của các văn hóa truyền thống
  21. improve the quality of life: cải thiện chất lượng cuộc sống
  22. give someone access to information: cho ai đó sự truy cập vào thông tin
  23. social networking sites such as Facebook or Twitter: mạng xã hội như Facebook hay Twitter

>> Xem thêm: Các câu nói tiếng Anh hay nhất: 80+ câu châm ngôn tiếng Anh thay đổi cuộc đời bạn

Từ vựng chủ đề Environment – Môi trường

từ vựng ielts theo chủ đề
  1. carbon dioxide ≈ greenhouse gases (khí thải nhà kính) ≈ emissions (khí thải)
  2. the greenhouse effect: hiệu ứng nhà kính
  3. average global temperatures ≈ the earth’s average temperatures ≈ our planet’s average temperatures: nhiệt độ trung bình toàn cầu/trái đất
  4. human activity: hoạt động của con người
  5. deforestation ≈ forest clearance ≈ illegal logging (chặt cây trái pháp luật) ≈ cutting and burning trees
  6. produce = release + khí thải + into….(v): thải khí thải ra đâu
  7. the burning of fossil fuels: việc đốt nhiên liệu hóa thạch
  8. ozone layer depletion: sự phá hủy tầng ô-zôn
  9. melting of the polar ice caps: việc tan chảy các tảng băng ở cực
  10. sea levels: mực nước biển
  11. extreme weather conditions: những điều kiện thời tiết khắc nghiệt
  12. put heavy pressure on…: đặt áp lực nặng nề lên…
  13. wildlife habitats: môi trường sống của động vật hoang dã
  14. the extinction of many species of animals and plants: sự tuyệt chủng của nhiều loài động thực vật
  15. people’s health: sức khỏe của con người
  16. introduce laws to…: ban hành luật để….
  17. renewable energy from solar, wind or water power: năng lượng tái tạo từ năng lượng mặt trời, gió và nước.
  18. raise public awareness: nâng cao ý thức cộng đồng
  19. promote public campaigns: đẩy mạnh các chiến dịch cộng đồng
  20. posing a serious threat to: gây ra sự đe dọa đối với
  21. power plants/ power stations: các trạm năng lượng
  22. absorb: hấp thụ
  23. global warming/ climate change: nóng lên toàn cầu/ biến đổi khí hậu

Từ vựng chủ đề Science – Khoa học

  1. Proof: minh chứng, bằng chứng
  2. Experiment: thí nghiệm
  3. Gene: gen
  4. Genetic Engineering/Modification: kỹ thuật cấy ghép gen
  5. Genetically Modified Organisms (GMOs): sinh vật biến đổi gen
  6. Clone: nhân bản vô tính
  7. Geoengineering: địa kỹ thuật 
  8. Gain more insight into: hiểu hơn về điều gì
  9. Cyber: tất cả những gì liên quan đến máy tính và Internet
  10. A side effect: tác dụng phụ
  11. High-Tech / Hi-Tech: công nghệ cao
  12. The main measure of a country’s progress: thước đo chính cho sự phát triển của một quốc gia
  13. Theory: lý thuyết
  14. Boost a country’s future development and progress: đẩy mạnh sự phát triển trong tương lai của một quốc gia
  15. The advent of modern science: sự xuất hiện của khoa học hiện đại
  16. Electrical and computer-based technology: công nghệ điện tử máy tính
  17. More streamlined and efficient workplace: nơi làm việc hiệu quả và tiết kiệm
  18. Greater efficiency and higher productivity output: hiệu suất công việc tốt hơn và năng suất đầu ra cao hơn
  19. Ease the planet’s reliance on fossil fuels: giảm dần sự phụ thuộc vào năng lượng hóa thạch
  20. Well-rounded education: một nền giáo dụng toàn diện
  21. Evolution noun: sự tiến hoá
  22. Chemical formula: kí hiệu hoá học
  23. Equation: phương trình
  24. Comprehend: hiểu được
  25. Stand: nổi bật (nổi trội)
  26. Universe: vũ trụ
  27. Chemical element: nguyên tố hoá học
  28. The periodic table: bảng tuần hoàn

Từ vựng chủ đề Hometown – Quê hương

từ vựng ielts theo chủ đề
  1. Heart of the city= city center = downtown: Trung tâm thành phố
  2. Shopping center = Shopping mall: Khu trung tâm mua sắm
  3. High–rise flat: Căn hộ nhiều tầng
  4. Sprawling city: Thành phố lớn.
  5. Office block: Tòa nhà văn phòng
  6. Multi–story car park: Bãi đỗ xe có nhiều tầng
  7. Chain store: Chuỗi cửa hàng đồ hiệu
  8. Fashionable boutique: Cửa hàng thời trang
  9. Upmarket shop: Cửa hàng đồ hiệu
  10. Places of interest: địa điểm thu hút khách du lịch
  11. Lively bars/restaurants: Quán bar, nhà hàng sinh động
  12. The rat race: Lối sống chạy đua nhau
  13. Suburb = Outskirt: Vùng ngoại ô
  14. In the suburbs = On the outskirts of + a place
  15. Out-of town shopping center/ retail park: Khu trung tâm mua sắm lớn ngoài thành phố
  16. Inner-city: Vùng nội thành, nhưng thường là nơi có nhiều vấn đề về xã hội
  17. Poor housing: Khu nhà ở tồi tàn
  18. Local facility: Cơ sở vật chất tại địa phương
  19. Residential area: Khu dân cư
  20. Neighbourhood: Vùng lân cận

Từ vựng chủ đề Friend – Bạn bè

  1. Pal: bạn thông thường
  2. Mate: bạn
  3. Buddy: bạn thân, anh bạn
  4. Chum: bạn thân, người chung phòng
  5. A circle of friends: Một nhóm bạn
  6. Close friend: người bạn tốt
  7. Best friend: bạn thân nhất
  8. New friend: bạn mới
  9. Old friend: bạn cũ
  10. Pen-friend: bạn qua thư 
  11. Girlfriend/ Boyfriend: Bạn gái/ Bạn trai
  12. Childhood friend: bạn thời thơ ấu
  13. Fair-weather friend: bạn phù phiếm
  14. Mutual friend: người bạn chung (của hai người)
  15. Comradeship: tình bạn, tình đồng chí
  16. Schoolmate: bạn cùng trường, bạn học
  17. Workmate: đồng nghiệp
  18. Teammate: đồng đội
  19. Soulmate: bạn tâm giao, tri kỷ
  20. Roommate: bạn chung phòng, bạn cùng phòng
  21. Flatmate: bạn cùng phòng trọ
  22. Acquaintance: người quen
  23. Associate: bạn đồng liêu, người cùng cộng tác
  24. Partner: cộng sự, đối tác
  25. Ally: đồng minh
  26. Companion: bạn đồng hành, bầu bạn
  27. Trust: lòng tin, sự tin tưởng
  28. Funny: hài hước
  29. Forgiving: khoan dung, vị tha
  30. Helpful: hay giúp đỡ
  31. Loyal: trung thành
  32. Thoughtful: hay trầm tư, sâu sắc, ân cần
  33. Loving: thương mến, thương yêu
  34. Kind: tử tế, ân cần, tốt tính
  35. Dependable/ reliable: đáng tin cậy
  36. Generous: rộng lượng, hào phóng
  37. Considerate: ân cần, chu đáo
  38. Unique: độc đáo, duy nhấ

Từ vựng chủ đề Travel – Du lịch

  1. Passport: hộ chiếu
  2. International tourist: khách du lịch quốc tế
  3. UNWTO: Tổ chức Du lịch Thế giới
  4. Bus schedule: lịch trình xe buýt
  5. Round trip: chuyến bay khứ hồi
  6. Ticket: vé
  7. Tourism: ngành du lịch
  8. Inclusive tour: tour du lịch trọn gói
  9. Boarding pass: vé lên máy bay của khách hàng
  10. Rail schedule: lịch trình tàu hỏa
  11. Retail Travel Agency: đại lý dịch vụ du lịch
  12. Compensation: tiền bồi thường
  13. Red-eye flight: các chuyến bay xuất phát vào ban đêm.
  14. A full plate: lịch trình dày đặc, không có thời gian rảnh rỗi.
  15. Hire/rent a car/moped/bicycle: thuê/mướn xe hơi/xe máy/xe đạp
  16. Sunday driver: người tài xế thường hay lái xe chậm, lòng vòng và bắt khách dạo.
  17. Cancel/cut short a trip/holiday (vacation): hủy/bỏ ngang chuyến đi/kỳ nghỉ
  18. Pit stop: dừng xe lại để đổ xăng, ăn nhẹ, giải khát, đi vệ sinh…
  19. Get a move on: hãy di chuyển nhanh hơn.
  20. Travel light: du lịch gọn nhẹ (tức là không mang quá nhiều đồ, chỉ mang những thứ cần thiết)
  21. Backseat driver: để chỉ những hành khách thường xuyên phàn nàn hay chỉ trích người lái xe.
  22. Order/call room service: đặt/gọi dịch vụ phòng
  23. One for the road: ăn uống thêm một chút gì đó trước khi khởi hành.
  24. Have/make/cancel a reservation/booking: đặt chỗ/hủy đặt chỗ
  25. Check into/out of a hotel/a motel/your room: nhận/trả phòng khách sạn/phòng của bạn
  26. Watch your back: cẩn thận và chú ý tới những người xung quanh.
  27. Hit the road: khởi hành, bắt đầu 1 chuyến đi.
  28. Live out of a suitcase: liên tục di chuyển từ địa điểm này qua địa điểm khác.
  29. Running on fumes: di chuyển hoặc đi lại với rất ít xăng còn lại ở trong bình.
  30. Fleabag motel/roach motel: 1 phòng trọ giá rẻ, tồi tàn.

Từ vựng chủ đề Movie – Phim ảnh

từ vựng ielts theo chủ đề
  1. Romance movie / Chick flick: phim lãng mạn
  2. Adventure movie : phim phiêu lưu
  3. Biography: phim về tiểu sử (một nhân vật nào đó)
  4. Comedy: phim hài
  5. Documentary: phim tài liệu
  6. Action movie: phim hành động
  7. Animated movie/ Cartoon: phim hoạt hình
  8. Crime movie: phim hình sự
  9. Horror: phim kinh dị
  10. Musical: phim ca nhạc
  11. Science fiction: phim khoa học viễn tưởng
  12. Thriller: phim giật gân, ly kỳ
  13. Epics / Historical Films: phim lịch sử, phim cổ trang
  14. War (Anti-war) Films: phim về chiến tranh
  15. Western Films: phim Viễn Tây
  16. Sitcom movie: phim hài dài tập
  17. crime drama: phim tội phạm
  18. courtroom drama: phim trinh thám hình sự
  19. Film-goer = Movie-goer : Người xem phim
  20. Film review: Bài bình luận
  21. Film adaptation: Sự chuyển thể thành phim
  22. actor: diễn viên
  23. Cameraman: Người quay phim
  24. cast: dàn diễn viên
  25. character: tính cách
  26. choreographer: Biên đạo múa
  27. cinema: Rạp chiếu phim
  28. cinematographer: nhà quay phim
  29. costumes: Trang phục
  30. climax: Cực điểm (để chỉ những khoảnh khắc chiếm trọn cảm sức của người xem)
  31. director: giám đốc
  32. drama: kịch
  33. editor: biên tập viên
  34. entertainment: sự giải trí
  35. hero: anh hùng
  36. movie star: ngôi sao điện ảnh
  37. plot: âm mưu
  38. plot line: dòng âm mưu
  39. producer: người sản xuất
  40. screen: màn
  41. screenwriter: biên kịch
  42. sequel: phần tiếp theo
  43. stunt: đóng thế
  44. tragedy: bi kịch
  45. villain: nhân vật phản diện

Từ vựng chủ đề Accommodation – Nơi ở

  1. Dormitory: ký túc xá
  2. Mansion: biệt thự
  3. Flat-roof house = Bungalow: nhà trệt
  4. Balcony: ban công
  5. Duplex: căn hộ 2 tầng
  6. Cellar: hầm rượu
  7. Dining room: phòng ăn
  8. Lounge: sảnh, phòng chờ
  9. Garage: ga ra
  10. Garden: vườn
  11. Necessity: sự tiện nghi
  12. Studio: căn hộ có diện tích nhỏ, không có sự phân chia rõ ràng giữa các phòng
  13. Children’s slide (n): cầu trượt cho trẻ em
  14. Homey (adj): thoải mái như ở nhà
  15. Spacious (adj): rộng
  16. Stuffy (adj): nhỏ, chật chội
  17. Tidy and neat (adj): sạch sẽ và ngăn nắp
  18. Warm and cozy (adj): ấm cúng
  19. Coastal: ven biển
  20. Vibrant = Dynamic (adj): náo nhiệt
  21. Serene: yên tĩnh
  22. A cozy place (n): một nơi ấm cúng
  23. An ideal house (n): một ngôi nhà lý tưởng
  24. A studio flat (n) một căn hộ studio
  25. A dream home: ngôi nhà mơ ước
  26. Leafy garden views from most rooms (n): khung cảnh vườn đầy lá nhìn thấy từ hầu hết các phỏng
  27. An air-conditioned living room (n): phòng khách có máy lạnh
  28. A light and airy bedroom: phòng ngủ thoáng đãng và đầy ánh sáng
  29. Spacious balcony looking out a garden: ban công rộng rãi nhìn ra vườn
  30. In the heart of the city: trung tâm thành phố

Từ vựng chủ đề Government & Politics

  1. government money = public money = national budgets = state budgets = government funding: ngân sách nhà nước
  2. spend money on s.th = invest money in s.th = allocate money to s.th: chi tiền vào việc gì
  3. investment (n): sự đầu tư
  4. important sectors = essential sectors: những lĩnh vực quan trọng
  5. medical services = health care = medical care: lĩnh vực y tế/chăm sóc sức khỏe
  6. schooling = education: giáo dục
  7. a huge amount of money = millions of dollars: 1 khoản tiền khổng lồ/ hàng triệu đô la
  8. a waste of the budget = a waste of public money = money-wasting: phí tiền
  9. provide financial support for = offer financial assistance to = give money to: hỗ trợ tài chính cho…
  10. financial resources: các nguồn lực tài chính
  11. government incentives: trợ cấp của chính phủ
  12. raise people’s awareness: nâng cao ý thức con người
  13. provide public services: cung cấp các dịch vụ công
  14. create new jobs: tạo ra việc làm mới
  15. support people who are living in poverty: hỗ trợ người nghèo
  16. help from the state = government help: sự giúp đỡ từ chính phủ
  17. government support for… = government funding for…: sự hỗ trợ của chính phủ cho…
  18. rely on alternative sources of financial support: dựa vào các nguồn hỗ trợ tài chính khác
  19. cut all kinds of costs related to: cắt giảm toàn bộ chi phí liên quan đến
  20. to be responsible for: chịu trách nhiệm về vấn đề gì
  21. social security: an ninh xã hội
  22. government spending categories: các khoản mục chi tiêu của chính phủ
  23. infrastructure investment: sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng
  24. research spending: chi tiêu cho lĩnh vực nghiên cứu

Từ vựng chủ đề People – Con người

từ vựng ielts theo chủ đề
  1. Toddler: trẻ vừa mới biết đi.
  2. Pre-teen: trẻ từ khoảng 10 tuổi trở lên hay ra vẻ mình đã là thanh thiếu niên rồi
  3. Teen/teenager: thanh thiếu niên
  4. Adult: người trưởng thành
  5. Grown-ups: một cách dùng thông tục hơn cho từ “người trưởng thành”
  6. Children: trẻ em
  7. Young people: người trẻ
  8. Adolescents: trẻ vị thành niên
  9. Teenagers: thanh thiếu niên
  10. School-age children: trẻ trong độ tuổi đi học
  11. Primary school children: trẻ cấp một
  12. Secondary school children: trẻ cấp hai
  13. School leavers: học sinh mới tốt nghiệp
  14. blonde: tóc vàng
  15. dyed: tóc nhuộm
  16. ginger: đỏ hoe
  17. mousy: màu xám lông chuột
  18. straight: tóc thẳng
  19. wavy: tóc lượn sóng
  20. curly: tóc xoăn
  21. lank: tóc thẳng và rủ xuống
  22. frizzy: tóc uốn thành búp
  23. round: khuôn mặt tròn
  24. angular: mặt xương xương
  25. square: mặt vuông
  26. heart-shaped: khuôn mặt hình trái tim
  27. oval face: khuôn mặt hình trái xoan
  28. chubby: phúng phính
  29. stutter: nói lắp
  30. stammer: nói lắp bắp
  31. deep voice: giọng sâu

Từ vựng chủ đề Culture – Văn hóa

  1. Culture: Văn hóa
  2. Cultural assimilation: Sự đồng hóa về văn hóa
  3. Exchange: Trao đổi
  4. Cultural exchange: Trao đổi văn hóa
  5. Cultural festival: Lễ hội văn hóa
  6. Cultural heritage: Di sản văn hoá
  7. Cultural integration: Hội nhập văn hóa
  8. Cultural misconception: Hiểu lầm về văn hóa
  9. Cultural specificity: Nét đặc trưng văn hóa
  10. Cultural uniqueness: Nét độc đáo trong văn hóa
  11. Fine art handicraft articles: Đồ thủ công mỹ nghệ
  12. Folk culture: Văn hóa dân gian
  13. Prejudice: Định kiến, thành kiến
  14. Race conflict: Xung đột sắc tộc
  15. Racism: Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
  16. Rattan wares: Đồ làm bằng mây
  17. Ritual: Lễ nghi
  18. Show prejudice: Thể hiện thành kiến (với ai, cái gì)
  19. Stone stele: Bia đá
  20. Tangerine trees: Cây quýt, quất
  21. Tet pole: Cây nêu ngày tết
  22. Museum: Bảo tàng
  23. The Museum of Fine Arts: Bảo tàng mỹ thuật
  24. The Museum of History: Bảo tàng lịch sử
  25. The Lenin park: Công viên Lênin
  26. The Reunification Railway: Đường sắt Thống Nhất
  27. The thirty-six streets of old Hanoi : Ba mươi sáu phố phường Hà Nội cổ
  28. The Trinh Lords: Các chúa Trịnh
  29. The Vietnamese speciality: Đặc sản Việt Nam
  30. To be imbued with national identity: Đậm đà bản sắc dân tộc

Từ vựng chủ đề Business – Kinh doanh

  1. working longer hours = the frequency of long working hours = extended hours of work: làm việc nhiều giờ
  2. have a severe impact on…= have an adverse impact on… = have a harmful impact on… have a negative impact on…: có ảnh hưởng tiêu cực/có hại lên…
  3. impact = effect (n): ảnh hưởng
  4. society = community: xã hội, cộng đồng
  5. reduce = limit = restrict: giảm, giới hạn cái gì
  6. work productivity: năng suất làm việc
  7. suffer from various health issues: mắc các vấn đề về sức khỏe
  8. fatigue(n): sự mệt mỏi
  9. anxiety disorders(n): những sự rối loạn lo âu
  10. stroke(n): đột quỵ
  11. Failing health = poor health: sức khỏe giảm sút
  12. sick leave: xin nghỉ việc vì bệnh
  13. poor work performance: hiệu suất làm việc kém
  14. low productivity: năng suất thấp
  15. a case in point: 1 ví dụ điển hình
  16. frequently feel exhausted: thường xuyên cảm thấy kiệt sức
  17. make more errors at work: sai sót nhiều hơn tại sở làm
  18. have serious consequences for: gây ra hậu quả nặng nề cho…
  19. busy working schedules: lịch trình công việc bận rộn
  20. take frequent family trips: thường xuyên đi du lịch với gia đình
  21. have meals together: ăn cùng nhau
  22. overworked people: những người làm việc quá nhiều
  23. devote time to…: dành thời gian vào việc gì = spend time on…
  24. family relationships = family bonds: mối quan hệ gia đình
  25. a nine-to-five job: công việc hành chính từ 9 giờ sáng tới 5 giờ chiều
  26. job satisfaction: sự hài lòng trong công việc
  27. pursue a career: theo đuổi sự nghiệp
  28. learn various skills and experience: học được những kỹ năng và kinh nghiệm
  29. professional work environment: môi trường làm việc chuyên nghiệp
  30. get a well-paid job: có được 1 công việc được trả lương tốt
  31. earn a high salary: có được mức lương cao

DOWNLOAD TRỌN BỘ TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ MỚI NHẤT 2022 TẠI ĐÂY

guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
RELATED POSTS
Talkin English Hợp Tác Cùng ELSA Mang Trí Tuệ Nhân Tạo (Ai) Vào Hoạt Động Giảng Dạy Và Học Tập

Talkin English Hợp Tác Cùng ELSA Mang Trí Tuệ Nhân Tạo (Ai) Vào Hoạt Động Giảng Dạy Và Học Tập

Vừa qua, buổi lễ ký kết giữa Talkin English và ELSA Speak đã diễn ra tại Hà Nội, đánh dấu bước hợp tác giữa hai doanh nghiệp trong hành trình cùng nâng tầm nguồn nhân lực Việt qua hoạt động dạy và học tiếng Anh với sự kết hợp của AI. Buổi lễ ký kết […]

Cách tính điểm IELTS Listening 2022 và tiêu chí chấm

Cách tính điểm IELTS Listening 2022 và tiêu chí chấm

Bạn biết gì về kì thi IELTS? Thang điểm IELTS Listening được tính như thế nào?

Review bộ tài liệu Cambridge Vocabulary For IELTS (PDF + Audio) đầy đủ nhất 2022

Review bộ tài liệu Cambridge Vocabulary For IELTS (PDF + Audio) đầy đủ nhất 2022

Bạn muốn nâng cao vốn từ của mình để chinh phục IELTS thì cuốn sách Cambridge Vocabulary For IELTS là một gợi ý tuyệt vời dành cho bạn đấy!

Mua gói ELSA Pro giảm đến 82%