Bạn thường xuyên gặp khó khăn khi chia động từ trong câu ước? Bài viết này của ELSA Speak sẽ giúp bạn hệ thống hóa lại toàn bộ lý thuyết và cung cấp kho bài tập câu ước từ cơ bản đến nâng cao kèm đáp án chi tiết. Hãy cùng bắt tay vào thực hành để tự tin xử lý mọi dạng đề thi ngay hôm nay!
Ôn tập lý thuyết trọng tâm về cấu trúc Wish trước khi làm bài
Trước khi đi vào phần thực hành, hãy cùng ELSA Speak điểm lại 3 cấu trúc cốt lõi của câu ước. Việc xác định đúng thì (tense) của câu gốc là chìa khóa để áp dụng công thức chính xác.
Kiểm tra phát âm với bài tập sau:
| Loại câu ước | Công thức | Cách dùng |
| Ước ở tương lai | S + wish(es) + S + would/could + V (bare) | Diễn tả mong muốn về một sự thay đổi trong tương lai hoặc phàn nàn về một thói quen gây khó chịu. |
| Ước ở hiện tại | S + wish(es) + S + V2/ed (Past Simple) (To be chia là were với mọi ngôi) | Diễn tả mong muốn trái ngược với thực tế đang diễn ra ở hiện tại. |
| Ước ở quá khứ | S + wish(es) + S + had + V3/ed (Past Perfect) | Diễn tả sự hối tiếc về một sự việc đã xảy ra (hoặc không xảy ra) trong quá khứ. |
Lưu ý: Cấu trúc If only (giá như) có cách dùng và chia thì tương tự như cấu trúc wish, nhưng mang sắc thái nhấn mạnh sự tiếc nuối hoặc mong muốn mãnh liệt hơn.

Mẹo tránh lỗi sai thường gặp khi làm bài tập câu ước
Dưới đây là 3 bẫy phổ biến mà người học thường gặp phải. Hãy ghi nhớ kỹ để không mất điểm oan nhé!
Lỗi sai về thì (Backshift)
Nguyên tắc bất di bất dịch của câu ước là lùi một thì. Nghĩa là thì trong mệnh đề sau wish luôn lùi về quá khứ một bậc so với thời điểm bạn mong muốn.
- Ước hiện tại thì lùi về quá khứ đơn.
- Ước quá khứ thì lùi về quá khứ hoàn thành.
Lỗi hay gặp: Quên lùi thì, dùng thì hiện tại đơn ngay sau Wish.
- Sai: I wish I have a new car now. (Giải thích: now là hiện tại, phải lùi về quá khứ).
- Đúng: I wish I had a new car now. (Dịch: Tôi ước tôi có một chiếc xe mới ngay bây giờ).
Lỗi dùng sai trợ động từ ở tương lai
Nhiều bạn lầm tưởng có thể dùng will trong câu ước tương lai, hoặc dùng lẫn lộn giữa would và could.
- Could: Dùng khi muốn nói về khả năng (ability) hoặc sự cho phép.
- Would: Dùng khi muốn nói về sự việc, hành động hoặc phàn nàn về ai đó.
- Tuyệt đối không dùng Will sau Wish.
Sai: I wish it will stop raining. (Giải thích: Không dùng will).
Đúng: I wish it would stop raining. (Dịch: Tôi ước trời sẽ tạnh mưa).
Lưu ý đặc biệt với động từ To be
Trong câu ước ở hiện tại (loại 2), động từ to be luôn được chia là WERE cho tất cả các ngôi (I, he, she, it…). Mặc dù trong văn nói thân mật, was vẫn được chấp nhận, nhưng trong các bài kiểm tra ngữ pháp và văn viết chuẩn mực, bạn bắt buộc phải dùng were.
Ví dụ: I wish I were a bird. (Không dùng: I wish I was a bird).

>>> Đừng quên, ngữ pháp chỉ là nền tảng, để giao tiếp thành thạo, bạn cần kết hợp luyện nói và phát âm chuẩn. Hãy tải ngay ứng dụng ELSA Speak để luyện tập tiếng Anh mỗi ngày nhé!

Các dạng bài tập câu ước thường gặp (Có đáp án)
Bài tập 1: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc
- I wish I (be) ______ taller to play basketball.
- She wishes she (not/buy) ______ that expensive dress yesterday.
- I wish it (stop) ______ raining soon so we can go out.
- My father wishes he (learn) ______ English when he was young.
- I wish I (know) ______ his phone number now.
- They wish they (can/visit) ______ Paris next summer.
- He wishes he (be) ______ a millionaire.
- I wish my neighbors (not/make) ______ so much noise at night.
- She wishes she (submit) ______ her application on time last week.
- I wish I (have) ______ more time to sleep.
- The students wish the exam (be) ______ easier tomorrow.
- Tom wishes he (not/lose) ______ his wallet.
- I wish I (can/speak) ______ Spanish fluently.
- Mary wishes her boyfriend (call) ______ her more often.
- I wish I (not/eat) ______ so much seafood last night. I feel sick.
- We wish we (live) ______ in a bigger house.
- I wish you (not/leave) ______ your clothes on the floor. It’s annoying!
- He wishes he (invite) ______ to the party last Sunday.
- I wish today (be) ______ Sunday.
- I wish I (meet) ______ Dr. Strange in real life.
Đáp án
| Câu | Đáp án | Giải thích |
| 1 | were | Ước trái với hiện tại (be thành were). |
| 2 | hadn’t bought | Ước trái với quá khứ (yesterday). |
| 3 | would stop | Ước thay đổi trong tương lai (soon). |
| 4 | had learned | Ước trái với quá khứ (when he was young). |
| 5 | knew | Ước trái với hiện tại (now). |
| 6 | could visit | Ước khả năng trong tương lai (next summer). |
| 7 | were | Ước trái với hiện tại. |
| 8 | wouldn’t make | Phàn nàn về thói quen (make noise) |
| 9 | had submitted | Ước trái với quá khứ (last week). |
| 10 | had | Ước trái với hiện tại. |
| 11 | would be | Ước cho tương lai (tomorrow). |
| 12 | hadn’t lost | Ước trái với quá khứ (sự việc đã xảy ra). |
| 13 | could speak | Ước về khả năng ở hiện tại. |
| 14 | would call | Mong muốn thay đổi hành động của người khác. |
| 15 | hadn’t eaten | Hối tiếc về quá khứ (last night). |
| 16 | lived | Ước trái với hiện tại. |
| 17 | wouldn’t leave | Phàn nàn về thói quen xấu gây khó chịu. |
| 18 | had been invited | Ước trái với quá khứ (bị động). |
| 19 | were | Ước trái với hiện tại. |
| 20 | met | Ước trái với hiện tại (điều không thể xảy ra). |
Bài tập 2: Trắc nghiệm chọn đáp án đúng A, B, C, D
- I wish I ______ help you, but I am really busy right now.
A. can
B. could
C. will
D. would - She wishes she ______ the train yesterday.
A. didn’t miss
B. hasn’t missed
C. hadn’t missed
D. wouldn’t miss - I wish the sun ______ shine. I want to go to the beach.
A. will
B. would
C. can
D. is - He wishes he ______ a doctor in the future.
A. becomes
B. became
C. will become
D. could become - If only I ______ closer to the office.
A. live
B. lived
C. am living
D. will live - I wish I ______ swim.
A. can
B. could
C. will
D. am able to - It’s raining cats and dogs. I wish I ______ my umbrella.
A. bring
B. brought
C. had brought
D. bringing - I wish you ______ stop smoking. It’s bad for your health.
A. would
B. will
C. can
D. are - She wishes she ______ enough money to buy that car.
A. has
B. have
C. had
D. had had - I wish I ______ at the beach right now instead of sitting in this office.
A. am
B. was
C. were
D. have been - He wishes he ______ stricter with his children. They are very naughty now.
A. is
B. was
C. had been
D. has been - I wish I ______ the answer to this question.
A. know
B. knowing
C. knew
D. known - My mom wishes my dad ______ work so late.
A. doesn’t
B. didn’t
C. wouldn’t
D. won’t - I wish I ______ seen that horror movie. It was terrifying.
A. didn’t
B. haven’t
C. hadn’t
D. wouldn’t - If only he ______ here to help us.
A. is
B. were
C. will be
D. would be - They wish they ______ to the meeting last week.
A. went
B. go
C. have gone
D. had gone - I wish I ______ taller.
A. am
B. be
C. were
D. will be - She wishes she ______ solve this problem.
A. can
B. could
C. will
D. may - I wish it ______ rain tomorrow.
A. doesn’t
B. didn’t
C. won’t
D. wouldn’t - He wishes he ______ verify the information before posting it online.
A. verified
B. had verified
C. verifies
D. has verified
Đáp án
| Câu | Đáp án | Giải thích |
| 1 | B | Ước khả năng ở hiện tại (could). |
| 2 | C | Yesterday |
| 3 | B | Mong muốn thay đổi sự việc (would). |
| 4 | D | In the future sử dụng Could + V (khả năng tương lai). |
| 5 | B | Ước hiện tại (lived). |
| 6 | B | Ước về khả năng (could). |
| 7 | C | Hối tiếc vì đã không mang (quá khứ). |
| 8 | A | Phàn nàn/mong muốn thay đổi thói quen (would). |
| 9 | C | Ước hiện tại (had). |
| 10 | C | Ước hiện tại, to be thành were. |
| 11 | C | Hối tiếc về cách dạy con trong quá khứ |
| 12 | C | Ước hiện tại (knew). |
| 13 | C | Phàn nàn về thói quen (work late) |
| 14 | C | Hối tiếc quá khứ (hadn’t). |
| 15 | B | Ước hiện tại (were). |
| 16 | D | Last week dùng quá khứ hoàn thành (had gone). |
| 17 | C | Ước hiện tại (were). |
| 18 | B | Khả năng (could). |
| 19 | D | Tomorrow là tương lai (would). |
| 20 | B | Hối tiếc vì đã đăng bài mà không kiểm tra (đã xảy ra) |
Bài tập 3: Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi
- I don’t have a car.
-> I wish ________________________________. - It’s a pity I didn’t study harder for the test.
-> I wish ________________________________. - She is not here with me.
-> I wish ________________________________. - I cannot play the piano.
-> I wish ________________________________. - It is raining heavily.
-> I wish ________________________________. - I missed the bus this morning.
-> I wish ________________________________. - He speaks too loudly.
-> I wish ________________________________. - I am sorry I told him the secret.
-> I wish ________________________________. - I won’t be able to go to your party.
-> I wish ________________________________. - My house is very small.
-> I wish ________________________________. - I regretted buying this old laptop.
-> I wish ________________________________. - I have to work on Sunday.
-> I wish ________________________________. - She doesn’t know how to swim.
-> She wishes ______________________________. - It’s a shame we can’t travel abroad this year.
-> We wish _______________________________. - He keeps interrupting me.
-> I wish ________________________________. - I didn’t wake up early enough to see the sunrise.
-> I wish ________________________________. - I am not good at Math.
-> I wish ________________________________. - They made a lot of mistakes in the report.
-> They wish ______________________________. - I don’t know where she lives.
-> I wish ________________________________. - The children are making too much noise.
-> I wish ________________________________.
Đáp án
| Câu | Đáp án gợi ý | Giải thích |
| 1 | I wish I had a car. | Trái với hiện tại (don’t have thành had). |
| 2 | I wish I had studied harder for the test. | Trái với quá khứ (didn’t study thành had studied). |
| 3 | I wish she were here with me. | Trái với hiện tại (is not thành were). |
| 4 | I wish I could play the piano. | Khả năng hiện tại (cannot thành could). |
| 5 | I wish it would stop raining. / I wish it weren’t raining. | Mong muốn thay đổi hoặc trái với hiện tại. |
| 6 | I wish I hadn’t missed the bus this morning. | Trái với quá khứ. |
| 7 | I wish he wouldn’t speak so loudly. | Phàn nàn thói quen. |
| 8 | I wish I hadn’t told him the secret. | Hối tiếc quá khứ. |
| 9 | I wish I could go to your party. | Khả năng tương lai. |
| 10 | I wish my house were bigger. / weren’t so small. | Trái với hiện tại. |
| 11 | I wish I hadn’t bought this old laptop. | Hối tiếc quá khứ. |
| 12 | I wish I didn’t have to work on Sunday. | Trái với hiện tại. |
| 13 | She wishes she knew how to swim. | Trái với hiện tại. |
| 14 | We wish we could travel abroad this year. | Khả năng. |
| 15 | I wish he would stop interrupting me. | Phàn nàn hành động. |
| 16 | I wish I had woken up early enough… | Trái với quá khứ. |
| 17 | I wish I were good at Math. | Trái với hiện tại. |
| 18 | They wish they hadn’t made so many mistakes… | Trái với quá khứ. |
| 19 | I wish I knew where she lives. | Trái với hiện tại. |
| 20 | I wish the children would stop making noise. | Phàn nàn/mong muốn thay đổi. |
Bài tập 4: Tìm và sửa lỗi sai trong câu
- I wish I can go to the party tonight.
- She wishes she is a movie star.
- I wish it didn’t rain yesterday.
- He wishes he will travel around the world.
- I wish I don’t have to get up early.
- If only I study harder for the last exam.
- I wish my father stop smoking.
- She wishes she buy that house last year.
- I wish I was taller (Formal English).
- We wish we have a map right now.
- I wish you won’t make so much noise.
- Tom wishes he visited his grandparents last week.
- I wish I know the answer to this puzzle.
- She wishes she can speak French.
- I wish I didn’t say that to him yesterday.
- They wish they are on holiday now.
- I wish it doesn’t rain tomorrow.
- He wishes he would be a pilot when he grows up (Ability).
- I wish I haven’t eaten so much.
- If only I knew about the meeting yesterday.
Đáp án
| Câu | Lỗi sai | Sửa lại |
| 1 | can | could |
| 2 | is | were |
| 3 | didn’t | hadn’t rained |
| 4 | will | could / would |
| 5 | don’t | didn’t |
| 6 | study | had studied |
| 7 | stop | would stop |
| 8 | buy | had bought |
| 9 | was | were |
| 10 | have | had |
| 11 | won’t | wouldn’t |
| 12 | visited | had visited |
| 13 | know | knew |
| 14 | can | could |
| 15 | didn’t say | hadn’t said |
| 16 | are | were |
| 17 | doesn’t | wouldn’t |
| 18 | would be | could be |
| 19 | haven’t | hadn’t |
| 20 | knew | had known |
Bài tập 5: Chia động từ trong đoạn văn (Nâng cao)
Đoạn 1: It’s raining heavily today, and I forgot my umbrella. I am soaking wet. I wish it (1. stop) ______ raining. I wish I (2. remember) ______ my umbrella. I wish I (3. be) ______ at home right now, drinking hot chocolate.
Đoạn 2: Last night, John stayed up late to play video games. As a result, he was late for work this morning and his boss was angry. John wishes he (4. not/stay) ______ up late last night. He wishes he (5. go) ______ to bed earlier. He wishes his boss (6. not/shout) ______ at him this morning.
Đoạn 3: Sarah loves music but she cannot play any instrument. She wants to join the school band. Sarah wishes she (7. can/play) ______ the guitar. She wishes she (8. have) ______ more free time to take music lessons. She wishes the band (9. accept) ______ beginners.
Đoạn 4: My roommate, Dave, is very messy. He leaves dirty dishes in the sink and plays loud music at night. I wish Dave (10. wash) ______ his dishes. I wish he (11. not/play) ______ music so loud. I wish I (12. live) ______ alone.
Đáp án:
| STT | Đáp án | Giải thích |
| 1 | would stop | Mong muốn sự việc thay đổi (mưa tạnh). |
| 2 | had remembered | Hối tiếc quá khứ (đã quên). |
| 3 | were | Ước trái với hiện tại (đang ở ngoài). |
| 4 | hadn’t stayed | Hối tiếc quá khứ (đã thức khuya). |
| 5 | had gone | Hối tiếc quá khứ. |
| 6 | hadn’t shouted | Hối tiếc quá khứ (sự việc đã xảy ra sáng nay). |
| 7 | could play | Ước về khả năng hiện tại. |
| 8 | had | Ước trái với hiện tại. |
| 9 | would accept | Mong muốn sự thay đổi từ phía ban nhạc. |
| 10 | would wash | Phàn nàn về thói quen xấu. |
| 11 | wouldn’t play | Phàn nàn về thói quen xấu. |
| 12 | lived | Ước trái với hiện tại. |
Dưới đây là link tải full PDF mà bạn có thể tham khảo: TẠI ĐÂY
Trên đây là toàn bộ kiến thức và bài tập câu ước kèm đáp án giải thích chi tiết mà ELSA Speak đã biên soạn kỹ lưỡng. Mong rằng tài liệu này sẽ là “trợ thủ đắc lực” giúp bạn củng cố nền tảng ngữ pháp của mình. Ngữ pháp nào cũng cần sự luyện tập thường xuyên để trở nên thành thạo, vì vậy hãy chăm chỉ làm bài tập và áp dụng các cấu trúc này vào giao tiếp thực tế nhé. Hãy khám phá thêm kho tàng từ vựng tại danh mục các loại câu tiếng Anh của ELSA Speak nhé!







