Bạn đang gặp khó khăn khi ghi nhớ từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y và chưa biết học thế nào cho hiệu quả? Đừng lo, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hệ thống lại các từ vựng thông dụng, dễ gặp trong học tập và giao tiếp hằng ngày. Cùng ELSA Speak khám phá danh sách từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y được chọn lọc kỹ lưỡng để học nhanh, nhớ lâu hơn nhé!

Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 2 chữ cái

Từ vựng/Phiên âmTừ loạiDịch nghĩa
Ye
/jiː/
Pronoun (old)Bạn, các bạn (cách dùng cổ)
Yo
/jəʊ/
InterjectionChào, này (thân mật)
Ya
/jə/
Pronoun (slang)Cách nói nhanh của you
Yd
/jɑːd/
NounThước Anh (đơn vị đo chiều dài)
Bảng từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 2 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 2 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 2 chữ cái

Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 3 chữ cái

Từ vựng/Phiên âmTừ loạiDịch nghĩa
You
/juː/
PronounBạn, các bạn
Yet
/jet/
AdverbChưa
Yes
/jes/
AdverbVâng, có
Yep
/jep/
AdverbỪ, có (thân mật)
Yum
/jʌm/
ExclamationNgon quá
Yay
/jeɪ/
ExclamationYay, thể hiện sự vui mừng
Yap
/jæp/
VerbNói quá nhiều, nói huyên thuyên
Yob
/jɒb/
NounThanh niên cư xử thô lỗ
Yen
/jen/
NounĐồng yên (tiền Nhật)
Yup
/jʌp/
AdverbCó, đồng ý (khẩu ngữ)
Bảng từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 3 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 3 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 3 chữ cái

Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 4 chữ cái

Từ vựng/Phiên âmTừ LoạiDịch Nghĩa
Your
/jɔːr/
DeterminerCủa bạn
Year
/jɪər/
NounNăm
Yeah
/jeə/
AdverbVâng, Ừ
Yard
/jɑːd/
NounSân
Yarn
/jɑːn/
NounSợi len, sợi chỉ
Yuan
/juˈɑːn/
NounNhân Dân Tệ
Yoga
/ˈjəʊ.ɡə/
NounYoga
Yell
/jel/
VerbLa lên, hét
Yawn
/jɔːn/
VerbNgáp
Yolk
/jəʊk/
NounLòng đỏ trứng
Yank
/jæŋk/
VerbGiật mạnh
Yuck
/jʌk/
ExclamationKinh quá, ghê quá
Bảng từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 4 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 4 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 4 chữ cái

Có thể bạn quan tâm: Determiner là gì? Cách dùng từ hạn định trong tiếng Anh

Kiểm tra phát âm với bài tập sau:

{{ sentences[sIndex].text }}
Cải thiện ngay
Click to start recording!
Recording... Click to stop!
loading

Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 5 chữ cái

Từ vựng/Phiên âmTừ LoạiDịch Nghĩa
Young
/jʌŋ/
AdjectiveTrẻ
Youth
/juːθ/
NounTuổi trẻ
Yield
/jiːld/
VerbMang lại, tạo ra
Yours
/jɔːz/
PronounCủa bạn
Yacht
/jɒt/
NounDu thuyền
Yeast
/jiːst/
NounMen (làm bánh)
Yearn
/jɜːn/
VerbKhao khát
Yummy
/ˈjʌm.i/
AdjectiveNgon
Yucky
/ˈjʌk.i/
AdjectiveKinh tởm
Years
/jɪəz/
NounNhiều năm
Yikes
/jaɪks/
ExclamationTrời ơi, ôi trời
Bảng từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 5 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 5 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 5 chữ cái

Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 6 chữ cái

Từ vựng/Phiên âmTừ loạiDịch nghĩa
Yellow
/ˈjel.əʊ/
Noun, AdjectiveMàu vàng
Yogurt
/ˈjɒɡ.ət/
NounSữa chua
Yearly
/ˈjɪə.li/
Adjective, AdverbHằng năm
Yeasty
/ˈjiː.sti/
AdjectiveCó mùi men
Yonder
/ˈjɒn.dər/
AdverbỞ đằng kia
Yawned
/jɔːnd/
VerbĐã ngáp
Bảng từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 6 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 6 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 6 chữ cái

Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 7 chữ cái

Từ vựng/Phiên âmTừ loạiDịch nghĩa
Yardman
/ˈjɑːd.mən/
NounNgười làm vườn
Younger
/ˈjʌŋ.ɡər/
AdjectiveTrẻ hơn
Yuppies
/ˈjʌp.iz/
NounNgười trẻ thành đạt ở thành thị
Yawning
/ˈjɔː.nɪŋ/
VerbĐang ngáp
Yearned
/jɜːnd/
VerbĐã khao khát
Bảng từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 7 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 7 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 7 chữ cái

Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 8 chữ cái

Từ vựng/Phiên âmTừ loạiDịch nghĩa
Yourself
/jɔːˈself/
PronounBản thân bạn
Youthful
/ˈjuːθ.fəl/
AdjectiveTrẻ trung
Yearbook
/ˈjɪə.bʊk/
NounKỷ yếu
Yearlong
/ˈjɪə.lɒŋ/
AdjectiveKéo dài suốt năm
Yearning
/ˈjɜː.nɪŋ/
NounSự khao khát
Youngish
/ˈjʌŋ.ɪʃ/
AdjectiveTrông còn trẻ
Yardwork
/ˈjɑːd.wɜːk/
NounCông việc làm vườn
Youngest
/ˈjʌŋ.ɡɪst/
AdjectiveTrẻ nhất
Bảng từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 8 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 8 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 8 chữ cái

Nâng cấp trình độ tiếng Anh của bạn cùng ELSA Speak ngay hôm nay! Với hơn 48.000 bài luyện tập phong phú, bạn sẽ học tập hiệu quả mà không hề nhàm chán. Công nghệ AI hiện đại giúp phát hiện và sửa từng lỗi phát âm chi tiết. Nhấn vào banner bên dưới để nhận ưu đãi hấp dẫn dành riêng cho bạn!

Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 9 chữ cái

Từ vựng/Phiên âmTừ loạiDịch nghĩa
Yesterday
/ˈjes.tə.deɪ/
AdverbNgày hôm qua
Yellowing
/ˈjel.əʊ.ɪŋ/
NounSự ố vàng
Yellowish
/ˈjel.əʊ.ɪʃ/
AdjectiveHơi vàng
Yearnings
/ˈjɜː.nɪŋz/
NounNhững khao khát
Yearbooks
/ˈjɪə.bʊks/
NounNhững cuốn kỷ yếu
Yardstick
/ˈjɑːd.stɪk/
NounThước đo, tiêu chuẩn
Yachtsman
/ˈjɒts.mən/
NounNgười lái du thuyền
Youngster
/ˈjʌŋ.stər/
NounThanh thiếu niên
Youthfully
/ˈjuːθ.fəl.i/
AdverbMột cách trẻ trung
Yellowest
/ˈjel.əʊ.ɪst/
AdjectiveVàng nhất
Yabbering
/ˈjæb.ər.ɪŋ/
NounViệc nói huyên thuyên
Yawningly
/ˈjɔː.nɪŋ.li/
AdverbMột cách ngáp ngắn
Bảng từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 9 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 9 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 9 chữ cái

Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 10 chữ cái

Từ vựng/Phiên âmTừ loạiDịch nghĩa
Yourselves
/jɔːˈselvz/
PronounBản thân các bạn
Yesteryear
/ˈjes.tə.jɪər/
NounNhững năm đã qua
Yardsticks
/ˈjɑːd.stɪks/
NounNhững thước đo
Youngsters
/ˈjʌŋ.stərz/
NounThanh thiếu niên
Youthquake
/ˈjuːθ.kweɪk/
NounSự bùng nổ của giới trẻ
Yellowtail
/ˈjel.əʊ.teɪl/
NounCá đuôi vàng
Yellowwood
/ˈjel.əʊ.wʊd/
NounGỗ màu vàng
Yearningly
/ˈjɜː.nɪŋ.li/
AdverbMột cách khao khát
Yesterdays
/ˈjes.tə.deɪz/
NounNhững ngày đã qua
Youthfully
/ˈjuːθ.fəl.i/
AdverbMột cách trẻ trung
Younglings
/ˈjʌŋ.lɪŋz/
NounCon non, người trẻ
Bảng từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 10 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 10 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 10 chữ cái

Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 11 chữ cái

Từ vựng/Phiên âmTừ loạiDịch nghĩa
Yardmaster
/ˈjɑːdˌmɑː.stər/
NounNgười quản lý sân bãi
Youngnesses
/ˈjʌŋ.nəs.ɪz/
NounTuổi trẻ
Yellowtails
/ˈjel.əʊ.teɪlz/
NounCá đuôi vàng
Yellowwoods
/ˈjel.əʊ.wʊdz/
NounGỗ màu vàng
Yesternight
/ˈjes.tə.naɪt/
NounĐêm hôm trước
Bảng từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 11 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 11 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 11 chữ cái

Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 12 chữ cái

Từ vựng/Phiên âmTừ loạiDịch nghĩa
Youthfulness
/ˈjuːθ.fəl.nəs/
NounSự trẻ trung
Youngberries
/ˈjʌŋˌber.iz/
NounQuả non
Yellowjacket
/ˈjel.əʊˌdʒæk.ɪt/
NounOng bắp cày
Yellowhammer
/ˈjel.əʊˌhæm.ər/
NounChim sẻ vàng
Youthworkers
/ˈjuːθˌwɜː.kəz/
NounNhân viên công tác thanh thiếu niên
Bảng từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 12 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 12 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 12 chữ cái

Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 13 chữ cái

Từ vựng/Phiên âmTừ loạiDịch nghĩa
Yellowjackets
/ˈjel.əʊˌdʒæk.ɪts/
NounNhững con ong bắp cày
Yellowthroats
/ˈjel.əʊˌθrəʊts/
NounChim họng vàng
Bảng từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 13 chữ cái

Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 14 chữ cái

Từ vựng/Phiên âmTừ loạiDịch nghĩa
Yachtsmanships
/ˈjɒts.mən.ʃɪps/
NounKỹ năng lái thuyền
Bảng từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 14 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 13 và 14 chữ cái
Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 13 và 14 chữ cái

Từ vựng tiếng Anh kết thúc bằng chữ Y

Từ vựng/Phiên âmTừ loạiDịch nghĩa
Busy
/ˈbɪz.i/
AdjectiveBận rộn
Happy
/ˈhæp.i/
AdjectiveHạnh phúc
Easy
/ˈiː.zi/
AdjectiveDễ dàng
Funny
/ˈfʌn.i/
AdjectiveHài hước
Sunny
/ˈsʌn.i/
AdjectiveCó nắng
City
/ˈsɪt.i/
NounThành phố
Family
/ˈfæm.əl.i/
NounGia đình
Party
/ˈpɑːr.ti/
NounBữa tiệc
Story
/ˈstɔːr.i/
NounCâu chuyện
Country
/ˈkʌn.tri/
NounĐất nước
Quality
/ˈkwɒl.ə.ti/
NounChất lượng
Energy
/ˈen.ə.dʒi/
NounNăng lượng
University
/ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/
NounTrường đại học
Technology
/tekˈnɒl.ə.dʒi/
NounCông nghệ
Bảng từ vựng tiếng Anh kết thúc bằng chữ Y
Các từ vựng tiếng Anh kết thúc bằng chữ Y
Các từ vựng tiếng Anh kết thúc bằng chữ Y

Câu hỏi thường gặp 

Tính từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y

Dưới đây là một số tính từ phổ biến bắt đầu bằng chữ Y:

  • Young: Trẻ, còn nhỏ tuổi
  • Yellow: Màu vàng
  • Yummy: Ngon miệng
  • Youthful: Trẻ trung, tươi tắn

Động từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y

Những động từ bắt đầu bằng chữ Y:

  • Yell: La hét, hét to
  • Yawn: Ngáp
  • Yearn: Khao khát, mong mỏi
  • Yield: Nhường, cho ra kết quả

Danh từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y

Các danh từ dưới đây là những từ thông dụng, xuất hiện nhiều trong học tập và giao tiếp cơ bản:

  • Year: Năm
  • Youth: Tuổi trẻ
  • Yard: Sân
  • Yogurt: Sữa chua

Trạng từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y

Những trạng từ bắt đầu bằng chữ Y thường dùng để bổ sung thông tin về thời gian, cách thức hoặc mức độ của hành động:

  • Yesterday: Ngày hôm qua
  • Yearly: Hằng năm
  • Youthfully: Một cách trẻ trung

Qua bài viết trên, hy vọng đã giúp bạn tổng hợp được danh sách từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y theo nhiều nhóm khác nhau, giúp việc học và ghi nhớ trở nên dễ dàng hơn. Đừng quên luyện tập thường xuyên để sử dụng từ vựng linh hoạt trong giao tiếp hằng ngày. Nếu bạn muốn mở rộng vốn từ theo từng chủ đề, hãy khám phá thêm danh mục Từ vựng thông dụng của ELSA Speak để học tiếng Anh hiệu quả và tự tin hơn mỗi ngày.