Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh thường gặp và đầy đủ nhất

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh thường gặp và đầy đủ nhất

Tiếng Anh có số lượng động từ bất quy tắc khá lớn, gây khó khăn cho phần lớn người học. Nhưng đây là một phần kiến thức quan trọng, bạn buộc phải học và ghi nhớ các biến đổi của từ theo các thì trong tiếng Anh. Vậy làm sao để học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh hiệu quả nhất? Cùng ELSA Speak  tìm hiểu bảng động từ bất quy tắc đầy đủ và cách học hiệu quả qua bài viết dưới đây nhé!

Động từ bất quy tắc là gì? 

Động từ trong tiếng Anh thường được chia thành 2 dạng là Regular Verbs (động từ có quy tắc) và Irregular Verbs (động từ bất quy tắc). 

Kiểm tra phát âm với bài tập sau:

{{ sentences[sIndex].text }}
Cải thiện ngay
Click to start recording!
Recording... Click to stop!
loading

Đối với động từ có quy tắc, khi ở dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ, chỉ cần thêm đuôi “ed” vào cuối từ. Bên cạnh đó, còn có một số quy tắc biến đối và bạn chỉ cần ghi nhớ và thực hiện theo. 

Ví dụ:

  • Talk → Talked (Nói chuyện) 
  • Look → Looked (Nhìn) 

Nhưng với động từ bất quy tắc, chúng không tuân theo bất cứ quy tắc nào và không thêm đuôi -ed khi dùng ở quá khứ hay quá khứ phân từ. Bạn chỉ có cách học thuộc chúng để sử dụng.

Ví dụ: 

  • Buy → Bought
  • Cut → Cut
Những động từ bất quy tắc thường gặp

Xem thêm: 

Bảng 360 động từ bất quy tắc đầy đủ nhất 

Trong tiếng Anh có khoảng hơn 600 động từ bất quy tắc, tuy nhiên chỉ có 300 – 400 động từ bất quy tắc sử dụng phổ biến.

Bạn phải ghi nhớ được tất cả các dạng của động từ bất quy tắc để sử dụng chính xác trong giao tiếp và làm bài tập ngữ pháp. Dưới đây là bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh mà ELSA Speak đã tổng hợp được, bao gồm dạng nguyên mẫu, quá khứ và quá khứ phân từ. 

Nguyên thể (V1)Quá khứ (V2)Quá khứ phân từ (V3)Nghĩa của từ
abideabode/abidedabode/abidedlưu trú, lưu lại
arisearosearisenphát sinh
awakeawokeawokenđánh thức, thức
backslidebackslidbackslide/backslidtái phạm
bewas/werebeenthì, là, bị, ở
bearborebornemang, chịu đựng
beatbeatbeaten/beatđánh, đập
becomebecamebecometrở nên
befallbefellbefallenxảy đến
beginbeganbegunbắt đầu
beholdbeheldbeheldngắm nhìn
bendbentbentbẻ cong
besetbesetbesetbao quanh
bespeakbespokebespokenchứng tỏ
betbet/bettedbet/bettedđánh cược, cá cược
bidbidbidtrả giá
bindboundboundbuộc, trói
bitebitbittencắn
bleedbledbledchảy máu
blowblewblownthổi
breakbrokebrokenđập vỡ
breedbredbrednuôi, dạy dỗ
bringbroughtbroughtmang đến
broadcastbroadcastbroadcastphát thanh
browbeatbrowbeatbrowbeaten/ browbeathăm dọa
buildbuiltbuiltxây dựng
burnburnt/burnedburnt/burnedđốt, cháy
burstburstburstnổ tung, vỡ òa
bustbusted/bustbusted/bustlàm bể, làm vỡ
buyboughtboughtmua
castcastcastném, tung
catchcaughtcaughtbắt, chụp
chidechid/chidedchid/chidden/chidedmắng, chửi
choosechosechosenchọn, lựa
cleaveclove/cleft/cleavedcloven/cleft/cleavedchẻ, tách hai
cleaveclavecleaveddính chặt
clingclungclungbám vào, dính vào
clotheclothed/cladclothed/cladche phủ
comecamecomeđến, đi đến
costcostcostcó giá là
creepcreptcreptbò, trườn, lẻn
crossbreedcrossbredcrossbredcho lai giống
crowcrew/crewedcrowedgáy (gà)
cutcutcutcắt, chặt
daydreamdaydreamed/ daydreamtdaydreamed/ daydreamtnghĩ vẩn vơ, mơ mộng
dealdealtdealtgiao thiệp
digdugdugđào
disprovedisproveddisproved/disprovenbác bỏ
divedove/diveddivedlặn, lao xuống
dodiddonelàm
drawdrewdrawnvẽ, kéo
dreamdreamt/dreameddreamt/dreamedmơ thấy
drinkdrankdrunkuống
drivedrovedrivenlái xe
dwelldweltdwelttrú ngụ, ở
eatateeatenăn
fallfellfallenngã, rơi
feedfedfedcho ăn, ăn, nuôi
feelfeltfeltcảm thấy
fightfoughtfoughtchiến đấu
findfoundfoundtìm thấy, thấy
fitfitted/fitfitted/fitlàm cho vừa, làm cho hợp
fleefledfledchạy trốn
flingflungflungtung; quăng
flyflewflownbay
forbearforboreforbornenhịn
forbidforbade/forbadforbiddencấm, cấm đoán
forecastforecast/ forecastedforecast/forecastedtiên đoán
forego(also forgo)forewentforegonebỏ, kiêng
foreseeforesawforseenthấy trước
foretellforetoldforetoldđoán trước
forgetforgotforgottenquên
forgiveforgaveforgiventha thứ
forsakeforsookforsakenruồng bỏ
freezefrozefrozen(làm) đông lại
frostbitefrostbitfrostbittenbỏng lạnh
getgotgot/ gottencó được
gildgilt/ gildedgilt/ gildedmạ vàng
girdgirt/ girdedgirt/ girdedđeo vào
givegavegivencho
gowentgoneđi
grindgroundgroundnghiền, xay
growgrewgrownmọc, trồng
hand-feedhand-fedhand-fedcho ăn bằng tay
handwritehandwrotehandwrittenviết tay
hanghunghungmóc lên, treo lên
havehadhad
hearheardheardnghe
heavehove/heavedhove/heavedtrục lên
hewhewedhewn/hewedchặt, đốn
hidehidhiddengiấu, trốn, nấp
hithithitđụng
hurthurthurtlàm đau
inbreedinbredinbredlai giống cận huyết
inlayinlaidinlaidcẩn, khảm
inputinputinputđưa vào (máy điện toán)
insetinsetinsetdát, ghép
interbreedinterbredinterbredgiao phối, lai giống
interweaveinterwove/ interweavedinterwoven/ interweavedtrộn lẫn, xen lẫn
interwindinterwoundinterwoundcuộn vào, quấn vào
jerry-buildjerry-builtjerry-builtxây dựng cẩu thả
keepkeptkeptgiữ
kneelknelt/kneeledknelt/kneeledquỳ
knitknit/knittedknit/knittedđan
knowknewknownbiết, quen biết
laylaidlaidđặt, để
leadledleddẫn dắt, lãnh đạo
leanleaned/leantleaned/leantdựa, tựa
leapleaptleaptnhảy, nhảy qua
learnlearnt/learnedlearnt/learnedhọc, được biết
leaveleftleftra đi, để lại
lendlentlentcho mượn (vay)
letletletcho phép, để cho
lielaylainnằm
lightlit/lightedlit/lightedthắp sáng
lip-readlip-readlip-readmấp máy môi
loselostlostlàm mất, mất
makemademadechế tạo, sản xuất
meanmeantmeantcó nghĩa là
meetmetmetgặp mặt
miscastmiscastmiscastchọn vai đóng không hợp
misdealmisdealtmisdealtchia lộn bài, chia bài sai
misdomisdidmisdonephạm lỗi
mishearmisheardmisheardnghe nhầm
mislaymislaidmislaidđể lạc mất
misleadmisledmisledlàm lạc đường, làm mê mụi
mislearnmislearned/ mislearntmislearned/ mislearnthọc nhầm
misreadmisreadmisreadđọc sai
missetmissetmissetđặt sai chỗ
misspeakmisspokemisspokennói sai
misspellmisspeltmisspeltviết sai chính tả
misspendmisspentmisspenttiêu phí, bỏ phí
mistakemistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫn
misteachmistaughtmistaughtdạy sai
misunderstandmisunderstoodmisunderstoodhiểu lầm
miswritemiswrotemiswrittenviết sai
mowmowedmown/mowedcắt cỏ
offsetoffsetoffsetđền bù
outbidoutbidoutbidtrả hơn giá
outbreedoutbredoutbredgiao phối xa
outdooutdidoutdonelàm giỏi hơn
outdrawoutdrewoutdrawnrút súng ra nhanh hơn
outdrinkoutdrankoutdrunkuống quá chén
outdriveoutdroveoutdrivenlái nhanh hơn
outfightoutfoughtoutfoughtđánh giỏi hơn
outflyoutflewoutflownbay cao/xa hơn
outgrowoutgrewoutgrownlớn nhanh hơn
outleapoutleaped/outleaptoutleaped/outleaptnhảy cao/xa hơn
outlieoutliedoutliednói dối
outputoutputoutputcho ra (dữ kiện)
outrideoutrodeoutriddencưỡi ngựa giỏi hơn
outrunoutranoutrunchạy nhanh hơn; vượt giá
outselloutsoldoutsoldbán nhanh hơn
outshineoutshined/outshoneoutshined/outshonesáng hơn, rạng rỡ hơn
outshootoutshotoutshotbắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
outsingoutsangoutsunghát hay hơn
outsitoutsatoutsatngồi lâu hơn
outsleepoutsleptoutsleptngủ lâu/ muộn hơn
outsmelloutsmelled/ outsmeltoutsmelled/outsmeltkhám phá, đánh hơi, sặc mùi
outspeakoutspokeoutspokennói nhiều/ dài/ to hơn
outspeedoutspedoutspedđi/ chạy nhanh hơn
outspendoutspentoutspenttiêu tiền nhiều hơn
outswearoutsworeoutswornnguyền rủa nhiều hơn
outswimoutswamoutswumbơi giỏi hơn
outthinkoutthoughtoutthoughtsuy nghĩ nhanh hơn
outthrowoutthrewoutthrownném nhanh hơn
outwriteoutwroteoutwrittenviết nhanh hơn
overbidoverbidoverbidtrả giá/ bỏ thầu cao hơn
overbreedoverbredoverbrednuôi quá nhiều
overbuildoverbuiltoverbuiltxây quá nhiều
overbuyoverboughtoverboughtmua quá nhiều
overcomeovercameovercomekhắc phục
overdooverdidoverdonedùng quá mức, làm quá
overdrawoverdrewoverdrawnrút quá số tiền, phóng đại
overdrinkoverdrankoverdrunkuống quá nhiều
overeatoverateovereatenăn quá nhiều
overfeedoverfedoverfedcho ăn quá mức
overflyoverflewoverflownbay qua
overhangoverhungoverhungnhô lên trên, treo lơ lửng
overhearoverheardoverheardnghe trộm
overlayoverlaidoverlaidphủ lên
overpayoverpaidoverpaidtrả quá tiền
overrideoverrodeoverriddenlạm quyền
overrunoverranoverruntràn ngập
overseeoversawoverseentrông nom
overselloversoldoversoldbán quá mức
oversewoversewedoversewn/ oversewedmay nối vắt
overshootovershotovershotđi quá đích
oversleepoversleptoversleptngủ quên
overspeakoverspokeoverspokenNói quá nhiều, nói lấn át
overspendoverspentoverspenttiêu quá lố
overspilloverspilled/ overspiltoverspilled/overspiltđổ, làm tràn
overtakeovertookovertakenđuổi bắt kịp
overthinkoverthoughtoverthoughttính trước nhiều quá
overthrowoverthrewoverthrownlật đổ
overwindoverwoundoverwoundlên dây (đồng hồ) quá chặt
overwriteoverwroteoverwrittenviết dài quá, viết đè lên
partakepartookpartakentham gia, dự phần
paypaidpaidtrả (tiền)
pleadpleaded/pledpleaded/pledbào chữa, biện hộ
prebuildprebuiltprebuiltlàm nhà tiền chế
predopredidpredonelàm trước
premakepremadepremadelàm trước
prepayprepaidprepaidtrả trước
presellpresoldpresoldbán trước thời gian rao báo
presetpresetpresetthiết lập sẵn, cái đặt sẵn
preshrinkpreshrankpreshrunkngâm cho vải co trước khi may
proofreadproofreadproofreadĐọc bản thảo trước khi in
proveprovedproven/provedchứng minh (tỏ)
putputputđặt; để
quick-freezequick-frozequick-frozenkết đông nhanh
quitquit/quittedquit/quittedbỏ
readread  readđọc
reawakereawokereawakenđánh thức 1 lần nữa
rebidrebidrebidtrả giá, bỏ thầu
rebindreboundreboundbuộc lại, đóng lại (sách)
rebroadcastrebroadcast/ rebroadcastedrebroadcast/ rebroadcastedcự tuyệt, khước từ
rebuildrebuiltrebuiltxây dựng lại
recastrecastrecastđúc lại
recutrecutrecutcắt lại; băm (giũa)
redealredealtredealtphát bài lại
redoredidredonelàm lại
redrawredrewredrawnkéo lại; kéo ngược lại
refit (retailor)refitted/refitrefitted/refitluồn, xỏ
regrindregroundregroundmài sắc lại
regrowregrewregrowntrồng lại
rehangrehungrehungtreo lại
rehearreheardreheardnghe trình bày lại
reknitreknitted/reknitreknitted/reknitđan lại
relay relaidrelaidđặt lại
relay relayedrelayedtruyền âm lại
relearnrelearned/relearntrelearned/relearnthọc lại
relightrelit/relightedrelit/relightedthắp sáng lại
remakeremaderemadelàm lại; chế tạo lại
rendrentrenttoạc ra; xé
repayrepaidrepaidhoàn tiền lại
rereadrereadrereadđọc lại
rerunreranrerunchiếu lại (phim), phát thanh lại
resellresoldresoldbán lại
resendresentresentgửi lại
resetresetresetđặt lại, lắp lại
resewresewedresewn/resewedmay/ khâu lại
retakeretookretakenchiếm lại; tái chiếm
reteachretaughtretaughtdạy lại
retearretoreretornkhóc lại
retellretoldretoldkể lại
rethinkrethoughtrethoughtsuy tính lại, cân nhắc lại
retreadretreadretreadlại giẫm lên, lại đạp lên
retrofitretrofitted/retrofitretrofitted/retrofittrang bị thêm những bộ phận mới
rewakerewoke/rewakedrewaken/rewakedđánh thức lại
rewearreworerewornmặc lại
reweaverewove/reweavedrewoven/reweaveddệt lại
rewedrewed/reweddedrewed/reweddedkết hôn lại
rewetrewet/rewettedrewet/rewettedlàm ướt lại
rewinrewonrewonthắng lại
rewindrewoundrewoundcuốn lại, lên dây lại
rewriterewroterewrittenviết lại
ridridridgiải thoát
rideroderiddencưỡi
ringrangrungrung chuông
riseroserisenđứng dậy; mọc
roughcastroughcastroughcasttạo hình phỏng chừng
runranrunchạy
sand-castsand-castsand-castđúc bằng khuôn cát
sawsawedsawncưa
saysaidsaidnói
seesawseennhìn thấy
seeksoughtsoughttìm kiếm
sellsoldsoldbán
sendsentsentgửi
setsetsetđặt, thiết lập
sewsewedsewn/sewedmay
shakeshookshakenlay; lắc
shaveshavedshaved/shavencạo (râu, mặt)
shearshearedshornxén lông (Cừu)
shedshedshedrơi; rụng
shineshoneshonechiếu sáng
shitshi /shat/shittedshit/shat/shittedsuộc khuộng đi đại tiện
shootshotshotbắn
showshowedshown/showedcho xem
shrinkshrankshrunkco rút
shutshutshutđóng lại
sight-readsight-readsight-readchơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước
singsangsungca hát
sinksanksunkchìm; lặn
sitsatsatngồi
slayslewslainsát hại; giết hại
sleepsleptsleptngủ
slideslidslidtrượt; lướt
slingslungslungném mạnh
slinkslunkslunklẻn đi
slitslitslitrạch, khứa
smellsmeltsmeltngửi
smitesmotesmittenđập mạnh
sneaksneaked/snucksneaked/snucktrốn, lén
sowsowedsown/sewedgieo; rải
speakspokespokennói
speedsped/speededsped/speededchạy vụt
spellspelt/spelledspelt/spelledđánh vần
spendspentspenttiêu xài
spillspilt/spilledspilt/spilledtràn; đổ ra
spinspun/spanspunquay sợi
spitspatspatkhạc nhổ
spoilspoilt/spoiledspoilt/spoiledlàm hỏng
spoon-feedspoon-fedspoon-fedcho ăn bằng muỗng
spreadspreadspreadlan truyền
springsprangsprungnhảy
standstoodstoodđứng
stavestove/stavedstove/stavedđâm thủng
stealstolestolenđánh cắp
stickstuckstuckghim vào; đính
stingstungstungchâm ; chích; đốt
stinkstunk/stankstunkbốc mùi hôi
strewstrewedstrewn/strewedrắc, rải
stridestrodestriddenbước sải
strikestruckstruckđánh đập
stringstrungstrunggắn dây vào
strivestrovestrivencố sức
subletsubletsubletcho thuê lại; cho thầu lại
sunburnsunburned/sunburntsunburned/sunburntrám nắng, cháy nắng
swearsworesworntuyên thệ
sweatsweat/sweatedsweat/sweatedđổ mồ hôi
sweepsweptsweptquét
swellswelledswollen/swelledphồng; sưng
swimswamswumbơi lội
swingswungswungđong đưa
taketooktakencầm ; lấy
teachtaughttaughtdạy; giảng dạy
teartoretornxé; rách
telecasttelecasttelecastphát đi bằng truyền hình
telltoldtoldkể; bảo
test-drivetest-drovetest-drivenlái thử
test-flytest-flewtest-flownbay thử (một máy bay mới chế tạo)
thinkthoughtthoughtsuy nghĩ
throwthrewthrownném; liệng
thrustthrustthrustthọc; nhấn
treadtrodtrodden/trodgiẫm; đạp
typecasttypecasttypecastcho đóng cùng một loại vai trò nhiều lần
typesettypesettypesetsắp chữ
typewritetypewrotetypewrittenđánh máy
unbendunbentunbentlàm thẳng lại
unbindunboundunboundmở, tháo ra
unclotheunclothed/uncladunclothed/uncladcởi áo; lột trần
underbidunderbidunderbidbỏ thầu thấp hơn
undercutundercutundercutra giá rẻ hơn
underfeedunderfedunderfedcho ăn đói, thiếu ăn
undergounderwentundergonekinh qua
underlieunderlayunderlainnằm dưới
underpayunderpaidunderpaidtrả lương thấp
undersellundersoldundersoldbán rẻ hơn
underspendunderspentunderspentchi tiêu dưới mức
understandunderstoodunderstoodhiểu
undertakeundertookundertakenđảm nhận
underwriteunderwroteunderwrittenbảo hiểm
undoundidundonetháo ra
unfreezeunfrozeunfrozenlàm tan đông
unhangunhungunhunghạ xuống, bỏ xuống
unhideunhidunhiddenhiển thị, không ẩn
unknitunknitted/unknitunknitted/unknitdãn ra, tháo ra
unlearnunlearned/unlearntunlearned/unlearntgạt bỏ, quên
unsewunsewedunsewn/unsewedtháo đường may
unslingunslungunslungcởi dây đeo, dây móc
unspinunspununspunquay ngược
unstickunstuckunstuckbóc, gỡ
unstringunstrungunstrungtháo dây, nới dây
unweaveunwove/ unweavedunwoven/unweavedtháo ra
unwindunwoundunwoundtháo ra
upholdupheldupheldủng hộ
upsetupsetupsetđánh đổ; lật đổ
wakewoke/wakedwoken/wakedthức giấc
waylaywaylaidwaylaidmai phục
wearworewornmặc
weavewove/weavedwoven/weaveddệt
wedwed/weddedwed/weddedkết hôn
weepweptweptkhóc
wetwet/wettedwet/wettedlàm ướt
whet REGULARwhettedwhetted
winwonwonthắng; chiến thắng
windwoundwoundquấn
withdrawwithdrewwithdrawnrút lui
withholdwithheldwithheldtừ khước
withstandwithstoodwithstoodcầm cự
workworkedworkedrèn (sắt), nhào nặn  đất
wringwrungwrungvặn; siết chặt
writewrotewrittenviết

Có thể bạn quan tâm:

Cách học thuộc bảng động từ bất quy tắc hiệu quả

Làm sao để có thể ghi nhớ cách biến đổi của các động từ bất quy tắc hiệu quả, không bị nhầm lẫn? Nếu chỉ học thuộc đơn thuần thì việc ghi nhớ hết số lượng từ vựng bao la như bảng trên là điều thật khó khăn. Bạn hãy thử áp dụng các phương pháp học bảng động từ bất quy tắc dưới đây để nhớ bài hiệu quả hơn nhé! 

Học theo các nhóm từ

Dù động từ bất quy tắc trong tiếng Anh không biến đổi theo luật lệ nào nhưng khi nhìn vào bảng động từ bất quy tắc, bạn có thể nhận ra một số nhóm từ có điểm chung như:

  • Nhóm động từ giống nhau ở cả dạng nguyên mẫu (V1), quá khứ đơn (V2) và quá khứ phân từ (V3) như: cut, put, wed, upset, undercut, hurt..
  • Nhóm động từ giống nhau ở thể quá khứ đơn (V2) và quá khứ phân từ (V3) như: work, withstand, behold, bend, breed, build, catch, buy..
  • Nhóm động từ giống nhau ở dạng nguyên mẫu (V1) và quá khứ phân từ (V3) như: read, run, come, become.
Cách học động từ bất quy tắc hiệu quả

Sử dụng flashcard

Đây là một trong những phương pháp học từ mới hiệu quả khi học ngoại ngữ nói chung, không riêng gì với tiếng Anh. Sử dụng flashcard và học lặp đi lặp lại nhiều lần, não bộ của bạn sẽ tự động ghi nhớ những từ vựng mới nhanh chóng hơn. Để tăng hiệu quả khi học, bạn nên ghi thêm cả phát âm của mỗi từ và đọc to khi học để vừa nhớ được ý nghĩa, cách chia và cách phát âm chuẩn xác. Duy trì thói quen học 5 – 10 từ mới mỗi ngày, bạn sẽ dễ dàng nhớ được một lượng động từ bất quy tắc khổng lồ.

Xem thêm:

Học qua bài hát, văn bản, báo chí hoặc các trò chơi

Học từ mới qua các bài hát, văn bản, báo chí hoặc các trò chơi có ngôn ngữ tiếng Anh là cách học yêu thích của nhiều người. Bạn cũng có thể áp dụng cách này khi học bảng động từ bất quy tắc. Trong các bài hát, văn bản, hoặc các trò chơi sẽ sử dụng các động từ bất quy tắc, khi bạn nghe hoặc đọc chúng, bạn sẽ dần ghi nhớ được các động từ đó. Thực tế, học từ mới qua các bài hát có giai điệu bắt tai hoặc các trò chơi thú vị sẽ giúp bạn nhớ từ mới hiệu quả và lâu quên hơn.

3 lỗi sai thường gặp khi sử dụng động từ bất quy tắc cần tránh

Không dễ để ghi nhớ các động từ và những biến đổi của chúng nên khi áp dụng, người học không thể tránh khỏi các lỗi. Dưới đây là 3 lỗi phổ biến nhất khi sử dụng động từ bất quy tắc mà bạn cần tránh: 

Lỗi thường gặp khi sử dụng động từ bất quy tắc
  • Bạn không chắc động từ bạn gặp là động từ bất quy tắc hay có quy tắc

Nguyên nhân của lỗi này là do người học không ghi nhớ chính xác bảng động từ bất quy tắc. Kết quả là bạn chỉ dùng động từ theo cảm tính, bạn cảm giác hình như động từ đó được sử dụng như vậy.

Ví du:  She choosed that skirt instead of what you had shown her.=> Động từ chính xác phải là “chose”.

Chúng tôi đoán rằng, không ít người học vẫn đang nghĩ rằng choosed là thể quá khứ của choose.

  • Nhầm lẫn các thể động từ của các từ với nhau

Ví dụ: 

Động từ “lie” (nằm) có quá khứ phân từ là “lain” trong khi động từ “lay” (đặt để) lại là thể nguyên dạng và có thể quá khứ/ quá khứ phân từ là “laid”. Nhiều bạn khi đặt câu với “lie” ở quá khứ phân từ nhưng dùng “laid” thay vì “lain”.

Ví dụ:  She has laid on this bed all morning. => Không chính xác 

She has lain on this bed all morning. => Chính xác.

Có thể bạn quan tâm: Bảng chuyển đổi từ loại trong tiếng Anh

  • Phát âm không chính xác

Có một số động từ bất quy tắc có thể quá khứ, quá khứ phân từ giống nhau nhưng cách đọc khác nhau. Hoặc nhiều trường hợp người học đọc không đúng thể của động từ bất quy tắc ở quá khứ và quá khứ phân từ, nên người nghe sẽ không hiểu được ý nghĩa của câu.

Ví dụ: Read /riːd/ (thể nguyên dạng) – read /red/ (thể quá khứ hoặc quá khứ phân từ)

Bài tập về bảng động từ bất quy tắc [có đáp án]

Bài tập về động từ bất quy tắc trong tiếng Anh

Hãy dùng chính xác thể của động trong các câu dưới đây

  1. We…(visit) my friend this morning.
  2. My mother…(come) back our hometown for 1 month.
  3. She…(leave) her house an hour ago.
  4. Why….she (go) to the village for a long time?
  5. We…(do) our work before she came.
  6. Students…(learn) English twice a week.
  7. He…(send) letter to his mother because he needs her help.
  8. We…(see) her since January.
  9. They were angry with him because he…(break) up with her.
  10.  That man…(stand) under the rain for five minutes.

Xem thêm: 

Hy vọng rằng với những chia sẻ trên đây của ELSA Speak, các bạn sẽ cảm thấy dễ dàng hơn khi học và ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc. Chúng tôi tin rằng, chỉ cần chăm chỉ tập luyện, thường xuyên vận dụng chúng vào trong giao tiếp hàng ngày, bạn sẽ ghi nhớ và dùng động từ bất quy tắc một cách chính xác. 

guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
RELATED POSTS
100+ từ vựng các môn học bằng tiếng Anh thông dụng đầy đủ nhất

100+ từ vựng các môn học bằng tiếng Anh thông dụng đầy đủ nhất

Mục lục hiện 1. Các môn học trong tiếng Anh là gì? 2. Các môn học bằng tiếng Anh thông dụng nhất 3. Từ vựng các môn học bằng tiếng Anh theo nhóm 4. Tên các môn khoa học tự nhiên bằng tiếng Anh 5. Tên các môn học khoa học xã hội bằng tiếng […]

100+ từ vựng miêu tả tính cách bằng tiếng Anh thông dụng nhất

100+ từ vựng miêu tả tính cách bằng tiếng Anh thông dụng nhất

Mục lục hiện 1. Từ vựng chỉ tính cách tiếng Anh 2. Tính từ chỉ tính cách tích cực 3. Tính từ chỉ tính cách tiêu cực 4. Từ vựng IELTS về tính cách trong tiếng Anh 5. Những thành ngữ miêu tả tính cách tiếng Anh thông dụng nhất 6. Cấu trúc câu miêu […]

Trạng từ chỉ thời gian (Adverbs of time) trong tiếng Anh: Cách dùng và bài tập

Trạng từ chỉ thời gian (Adverbs of time) trong tiếng Anh: Cách dùng và bài tập

Mục lục hiện 1. Trạng từ chỉ thời gian (Adverbs of Time) là gì? 2. Phân loại các trạng từ chỉ thời gian 3. Trạng từ thời gian chỉ thời điểm 4. Trạng từ thời gian chỉ khoảng thời gian 5. Trạng từ thời gian chỉ tần suất 6. Trạng từ thời gian chỉ tiến […]

ELSA Pro trọn đời
ELSA Pro trọn đời

Giá gốc: 10,995,000 VND

2,195,000 VND

Nhập mã VNJ24LT giảm thêm 390K

Mua ngay
ELSA Pro 1 năm
ELSA Pro 1 năm

Giá gốc: 1,095,000 VND

985,000 VND

Nhập mã OP30 giảm thêm 30K

Mua ngay
Siêu sale tháng 6 - Giảm 84%
PHP Code Snippets Powered By : XYZScripts.com