Trọn bộ bài tập thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous Tense) từ cơ bản đến nâng cao

Trọn bộ bài tập thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous Tense) từ cơ bản đến nâng cao

Thì quá khứ tiếp diễn là điểm ngữ pháp tiếng Anh cơ bản, thường xuyên xuất hiện trong các kỳ thi. Để ôn lại kiến thức và chinh phục các dạng bài tập thì quá khứ tiếp diễn, hãy cùng ELSA Speak khám phá bài viết dưới đây.

Kiến thức thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous Tense)

Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous Tense) diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ. 

Kiểm tra phát âm với bài tập sau:

{{ sentences[sIndex].text }}
Cải thiện ngay
Click to start recording!
Recording... Click to stop!
loading

Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn

Cách dùngVí dụ
Diễn tả hai hoặc nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.While I was making apple pie, my sister was preparing juice for the party.

Trong khi tôi làm bánh táo, em gái tôi đang chuẩn bị nước trái cây cho bữa tiệc.
Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứShe was playing the piano at 6 o’clock last night.

→ Cô ấy chơi đàn vào 6 giờ tối qua.
Diễn đạt hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen ngangHe was washing dishes when she came.

→ Anh ấy đang rửa bát thì cô ấy đến.
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ, làm khó chịu và gây phiền đến người khác.He was always complaining about his girlfriend.

Anh ấy luôn phàn nàn về bạn gái của mình.
Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn

Cấu trúcVí dụ
Thể khẳng định (+)S + was/were + V_ing.I was cooking at 8 a.m yesterday.

→ Tôi nấu ăn lúc 8 giờ sáng hôm qua.
Thể phủ định (-)S + was/were + not + V_ing.I wasn’t cooking at 8 a.m yesterday.

→ Tôi đã không nấu ăn lúc 8 giờ sáng hôm qua.
Thể nghi vấn (?)Was/Were + S + V_ing?Were you cooking at 8 a.m yesterday?

→ Lúc 8 giờ sáng hôm qua bạn đang nấu ăn có phải không?
WH – questionWh-word + was/were + S + V_ing?Why were you cooking at 8 a.m yesterday?

→ Vì sao lúc 8 giờ sáng hôm qua bạn lại nấu cơm?

>> Xem thêm: Present continuous (Thì hiện tại tiếp diễn): Công thức, dấu hiệu nhận biết và bài tập

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

Dấu hiệuVí dụ
At + giờ + thời gian trong quá khứ. At 9 o’clock last night, I was baking.

→ Vào 9 giờ tối hôm qua, tôi đang nướng bánh.
At this time + thời gian trong quá khứ. At this time last week, we were traveling to London.

→ Vào thời điểm này tuần trước, chúng tôi đang đi du lịch London.
In + năm In 2017, she was living in Danang.

→ Vào năm 2017, cô ấy đang sống ở Đà Nẵng.
In the pastShe was crying because of you in the past.

→ Cô ấy đã khóc vì bạn trong quá khứ.
When” và “While

→ Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào.
1. When I was sleeping, she knocked on my door.

→ Khi tôi đang ngủ thì cô ấy gõ cửa phòng tôi.

2. I came across Lisa while she was going shopping.

Tôi tình cờ gặp Lisa khi cô ấy đang đi mua sắm.

Bài tập thì quá khứ tiếp diễn, có đáp án chi tiết

1. Bài tập trắc nghiệm thì quá khứ tiếp diễn

STTCâu hỏi Đáp án
1Why ________ she having dinner at 5pm?A. was             

B. does             

C. were

D. do
2________ Lily still working at 8p.m last night?A. were

B. does             

C. are             

D. was
3Jack and his brother  ________ playing badminton at 9a.m yesterday.A. are             

B. was             

C. were

D. has been
4Was she not ________ her homework?A. doing             

B. do             

C. did

D. done
5They ________ dinner when I arrived.A. have            

B. were having

C. were had             

D. had
6My sister was reading a romance story ________ she heard a noise.A. when            

B. while             

C. during 

D. where
7At 9 a.m today Daniel ________ driving to work.A. were            

B. am             

C. was 

D. is
8They ________ sleeping when she came.A. was             

B. were 

C. weren’t             

D. won’t
9At this time last month, they _______ this park.A. was building

B. were building

C. are building

D. built
10What _______ at 7 pm last Monday?A. did you do

B. are you do

C. were you doing

D. was you doing
11They _______ to the cinema when she met them yesterday.A. don’t go

B. weren’t going

C. wasn’t going

D. didn’t go
12In 2010, Asley _______ with his parents.A. was staying

B. stayed

C. had stayed

D. had been stayed
13She _______ in the stadium when it rained.A. walked

B. had walked

C. was walking

D. walking
14When Jenny stayed with me, she _______A. were always singing

B. always singing

C. always sang

D. was always singing
15Mary and I _______ the house when the telephone rangA. danced

B. dancing

C. was dancing

D. were dancing
Bài tập thì quá khứ tiếp điễn dạng trắc nghiệm

Đáp án:

1. A2. D3. C4. A5. B
6. A7. C8. B9. B10. C
11. B12. A13. C14. D15. D

2. Bài tập chia động từ ở thì quá khứ tiếp diễn

1. Jason _______ (listen) to music while his mother _______ (cook) in the kitchen. 

2. This time last year I _______ (live) in Tokyo.

3. Michelle always _______ (complain) about his wives. 

4. My sister _______ (drive) her car very fast when I called her.

5. My mother phoned while we _______ (chat).

6. Jack fell asleep when he _______ (chat) with his girlfriend.

7. Where Susan _______ (go) when I saw her last month?

8. My brother _______ (not do) the homework when my mother came home.

9. What you _______ (do) 10:00 pm last night?

10. At 11a.m yesterday morning, my sister _______ (cook) lunch.

11. they _______ (take) the exam?

12. Daniel lost his wallet when he _______ (walk) home.

13. At 5 a.m yesterday, my sister _______ (cook) breakfast.

14.  We _______ (work) when he _______ (come) yesterday.

15. This time last month we _______ (live) in Bangkok.

Đáp án:

1. was listening; was cooking2. were living3. was always complaining4. was driving5.  were chatting
6. was chatting7. was Susan going8. wasn’t doing9. were you doing10. was cooking
11. Were they taking12. was walking13. was cooking14. weren’t working; came 15. were living

>> Xem thêm:

3. Bài tập hoàn thành câu ở thì quá khứ tiếp diễn

1. What/she/do/during the day?

2. Why/he/run/?

3. I/ shop/when Linda/called me

4. My brother/do/his homework/at 9 o’clock.

5. He/eat lunch/when we arrived.

6. She/live in Hue/at the time/?

7.  She/not /cry

8. She/not /play the guitar at 6p.m

9. She/type a letter/when/ her boss/go into the meeting room/?

10. While/she/watch TV/she/ hear/the doorbell.

11. She/study English/at 8p.m/yesterday.

12. She/see/an accident/while/she/watch television.

13. We/not laugh at/your sister.

14. Maya/not listen/her teacher/carefully.

15. I/not study/at 10 o’clock.

16. What/your little brother/do/at this time/yesterday/?

17. The doorbell/ring/while/she/eat lunch.

18. Your friends/drink juice/when/you/arrive/?

19. What/Asley/do/while/her sister/go to Hanoi/?

20. At 9 o’clock last Sunday/I/do/my homework.

>> Có thể bạn quan tâm:

Bài tập thì quá khú tiếp diễn dạng hoàn thành câu

Đáp án:

1. What was she doing during the day?

2. Why was he running?

3. I was shopping when Linda called me.

4. My brother was doing his homework at 9 o’clock.

5. He was eating lunch when we arrived.

6. Was she living in Hue at the time?

7. She wasn’t crying.

8. She wasn’t playing the guitar at 6p.m

9. Was she typing a letter when her boss went into the meeting room?

10. While she was watching TV, she heard the doorbell.

11. She was studying English at 8 p.m. yesterday.

12. She saw an accident while she was watching television.

13.  We weren’t laughing at your sister.

14. Maya wasn’t listening to her teacher carefully.

15. I wasn’t studying at 10 o’clock.

16. What was your little brother doing at this time yesterday?

17. The doorbell rang while she was eating lunch.

18. Were your friends drinking juice when you arrived?

19. What was Asley doing while her sister was going to Hanoi?

20. At 9 o’clock last Sunday, I was doing my homework.

4. Bài tập thì quá khứ tiếp diễn nâng cao [hướng dẫn giải chi tiết]

Hoàn thành câu với cặp từ cho sẵn

clean; askwatch; getplay; breakthink; saygo; have
stand; meetstart; check insleep; talkhave; knocklive; spend
wear; seestart; comenot drink; happenstand; meetread; cook
come; washstudy; havewalk; attackarrive; have; havelisten; take

1. A friendly Australian couple _______ talking to her as she _______ at the hotel reception.

2. She _______ tennis three times a week before She _______ her ankle.

3. When we _______ in Hanoi, we _______ four hours a day traveling to and from work.

4.  She _______ a pink dress when I _______ her last week.

5. Anna _______ up the living room when John _______ her to marry him. 

6. When I _______ he _______ lunch. he said he always _______ lunch at 11:00.

7. What was Nick _______ when she _______ his phone away?

8. Was Mark _______ alone when you _______ him?

9. My mother _______ milk when the murder _______.

10. We _______ lunch when someone _______on the door.

11. While Lily _______ in her room, her sister _______  a birthday party in the other room.

12. The lights _______ off when I_______ a shower.

13. Lisa _______ when her teacher _______ in the class.

14. The rain _______ to fall while we _______ home.

15. The black dog_______ along quietly when Lily’s dog _______ him.

16. He _______ alone, when you _______ him?

17.  What you _______, when she _______ your name? 

18. While my dad _______ newspaper, my mom _______ lunch.

19. His mother _______ back home when he _______ the dishes.

20. Selena _______ TV when I _______ home.

Đáp án:

1. started; was checking in2. was playing; broke3. lived; were spending4. was wearing; saw5. was cleaning; asked
6. arrived; was having; had7. listening; took8. standing; met9. wasn’t drinking; happened10. was having; knocked
11. was studying; was having12. went; was having13. slept; was talking14. started; were coming15. was walking; attacked
16. was he standing; met 17. were you thinking; said18. was reading; was cooking19. came; was washing20. was watching; got

Trên đây là tổng hợp lý thuyết và bài tập thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng Anh. Bạn hãy luyện tập thường xuyên để giao tiếp tốt hơn và tự tin vượt qua mọi kỳ thi nhé. 

Đặc biệt, để rút ngắn con đường chinh phục ngoại ngữ của mình, bạn hãy học tiếng Anh online 1 kèm 1 cùng ELSA Speak nhé. Đây là “Ứng dụng giáo dục hàng đầu” trên App Store tại hơn 195 quốc gia.

Đăng ký học tiếng Anh cùng ELSA Pro

Nhờ công nghệ A.I. tân tiến, ELSA Speak có thể nhận diện giọng nói và sửa lỗi phát âm ngay lập tức. Bạn sẽ được học 44 âm trong hệ thống ngữ âm, là bệ phóng vững chắc để nói tiếng Anh lưu loát, chuẩn bản ngữ.

90% người dùng phát âm rõ ràng hơn, 68% người dùng nói chuyện trôi chảy hơn sau khi sử dụng ELSA Speak. Vậy thì còn chờ gì mà không đăng ký ELSA Pro để trải nghiệm ngay thôi.

guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
RELATED POSTS
Top 10 app luyện phát âm tiếng Anh chuẩn nhất hiện nay

Top 10 app luyện phát âm tiếng Anh chuẩn nhất hiện nay

Mục lục hiện 1. Phần mềm luyện phát âm tiếng Anh ELSA Speak 2. Ứng dụng luyện phát âm tiếng Anh TALK IT 3. Phần mềm chỉnh phát âm tiếng Anh CoolSpeak 4. App luyện phát âm tiếng Anh miễn phí – Memrise 5. Ứng dụng dạy phát âm tiếng Anh chuẩn Pronunciation Power 6. […]

Đảo ngữ là gì? Công thức, cấu trúc và bài tập đảo ngữ trong tiếng Anh

Đảo ngữ là gì? Công thức, cấu trúc và bài tập đảo ngữ trong tiếng Anh

Mục lục hiện 1. Đảo ngữ là gì? 2. Cấu trúc câu đảo ngữ trong tiếng Anh 3. Đảo ngữ với trạng từ chỉ tần suất 4. Đảo ngữ với cấu trúc No sooner… than và Hardly… when 5. Đảo ngữ với cấu trúc Not only… but also 6. Đảo ngữ với cụm từ phủ […]

12 thì trong tiếng Anh: Công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết

12 thì trong tiếng Anh: Công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết

Mục lục hiện 1. Thì hiện tại đơn – Simple present tense 2. Khái niệm 3. Công thức 4. Cách dùng 5. Dấu hiệu nhận biết 6. Thì hiện tại tiếp diễn – Present continuous tense 7. Khái niệm 8. Cấu trúc 9. Cách dùng 10. Dấu hiệu nhận biết 11. Thì hiện tại hoàn […]

ELSA Pro trọn đời
ELSA Pro trọn đời

Giá gốc: 10,995,000 VND

2,195,000 VND

Nhập mã VNM24LT giảm thêm 350K

Mua ngay
ELSA Pro 1 năm
ELSA Pro 1 năm

Giá gốc: 1,095,000 VND

985,000 VND

Nhập mã OP30 giảm thêm 30K

Mua ngay
GIẢM 83% GÓI ELSA PRO TRỌN ĐỜI
PHP Code Snippets Powered By : XYZScripts.com