Tổng hợp bài tập thì quá khứ đơn từ cơ bản đến nâng cao [Có đáp án chi tiết nhất]

Tổng hợp bài tập thì quá khứ đơn từ cơ bản đến nâng cao [Có đáp án chi tiết nhất]

Thì quá khứ đơn (Simple Past) là 1 trong 12 thì cơ bản mà ai học tiếng Anh cũng cần “nắm lòng”. Trong bài viết này, hãy cùng ELSA Speak giải bài tập thì quá khứ đơn để hiểu rõ kiến thức, cách dùng điểm ngữ pháp này nhé. 

Tổng quan kiến thức thì quá khứ đơn 

Thì quá khứ đơn (Simple Past) được dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ.

Kiểm tra phát âm với bài tập sau:

{{ sentences[sIndex].text }}
Cải thiện ngay
Click to start recording!
Recording... Click to stop!
loading

Ví dụ:

  • My little sister bought a barbie doll. (Em gái tôi đã mua một con búp bê barbie.)
  • He went to the zoo last week. (Anh ấy đã đến sở thú vào tuần trước.)

1. Cách dùng thì quá khứ đơn trong tiếng Anh

Cách dùng Ví dụ
Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.I bought a bag yesterday.

–> Tôi đã mua một cái túi vào hôm qua.
Diễn tả một loạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứI went to the company, then I joined a meeting.

–> Tôi đã đến công ty và sau đó tham dự một cuộc họp.
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại và đã kết thúc trong quá khứ.I usually visited museums when I was a child. 

–> Tôi thường đi tham quan viện bảo tàng khi tôi còn nhỏ.
Diễn tả 1 hành động chen ngang 1 hành động khác đang xảy ra trong quá khứAlex was baking cookies when I came back home.

–> Alex đang nướng bánh khi tôi trở về nhà.
Sử dụng trong câu điều kiện loại II

→ If + Quá khứ đơn, would + V
If I were you, I would buy it.

–> Nếu tôi là bạn, tôi sẽ mua nó.
Sử dụng trong câu ước không có thật (câu ước loại 2)

→ S + wish (that)+ S + V2/ed
I wish my mother was here now.

–> Tôi ước mẹ tôi đang ở đây bây giờ.
Sử dụng để mô tả sự kiện mang tính lịch sử.Alexander Graham Bell invented the telephone.

–> Alexander Graham Bell đã phát minh ra điện thoại.
Dùng trong một số cấu trúc khác: 

→ It’s + (high) time + S + V(ed) 

→ It is + khoảng thời gian + since + thì quá khứ
1. It’s time I started to look for new opportunities.

→ Đã đến lúc tôi bắt đầu tìm kiếm những cơ hội mới rồi.

2. It has been three months since Daniel sold his house.

→ Đã ba tháng kể từ khi Daniel bán căn nhà của anh ấy.
Học tiếng anh 1 kèm 1 với ELSA SPEAK

2. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

Dấu hiệu Ví dụ
Trong câu có các trạng từ:

→ Yesterday, last week, last year, last month, ago, the day before, in the past
I woke up at 9 o’clock yesterday.

–> Hôm qua tôi thức dậy lúc 9 giờ.
Khoảng thời gian trong ngày:

→ This evening, this morning, today
She visited her grandmother this morning.

–> Cô ấy đã đến thăm bà nội vào sáng nay.
Trong các cấu trúc:

–> As if, as though, it’s time, if only, wish 
I wish I didn’t cry.

–>Tôi ước rằng mình đã không khóc.
Mua ELSA Pro

3. Công thức (cấu trúc) thì quá khứ đơn

Động từ To be Động từ thường
Câu khẳng địnhS + was/ were + ……S + V-ed
Ví dụShe was in Hanoi last week.

→ Cô ấy đã ở Hà Nội vào tuần trước.
He played soccer yesterday.

→ Anh ấy đã chơi bóng đá vào ngày hôm qua.
Câu phủ định
(-)
S + was/ were + not + ……S + did not + V 
Ví dụShe wasn’t in Hanoi last week.

→ Cô ấy đã không ở Hà Nội vào tuần trước.
He didn’t play soccer yesterday.

→ Anh ấy không chơi bóng đá vào hôm qua.
Câu nghi vấn (?)Was/ Were+ S + V?Did + S + V?
Ví dụWas she in Hanoi last week?

→ Cô ấy đã ở Hà Nội tuần trước đúng không?
Did he play soccer yesterday?

→ Anh ấy đã chơi bóng đá hôm qua đúng không?
Wh-questionWh + was/ were + S + V-inf + …?Wh+ did + S + V-inf + ….?
Ví dụWhy was she in Hanoi last week?

→ Vì sao cô ấy ở Hà Nội tuần trước?
Where did he play soccer yesterday?

→ Hôm qua anh ấy đã chơi bóng đá ở đâu?
Công thức và cách dùng thì quá khứ đơn

>> Xem thêm:

Bài tập thì quá khứ đơn có đáp án chi tiết

1. Bài tập chuyển động từ sang thể quá khứ 

Chuyển những động từ sau sang thể quá khứ:

1. come2. go3. read4. stay5. prepare
6. get7. leave8. return9. visit10. cut
11. give12. forget13. receive14. begin15. start
16. build17. talk18. tell19. think20. say

2. Bài tập chia động từ thì quá khứ đơn cơ bản 

1. What she _________ (do) last night? – She _________ (do) her homework.

2. My brother_________ (not/use) the computer yesterday.

3. She _________ (live) in Hanoi.

4. Helen _________ (read) the newspaper last night.

5. He _________ (forget) something?

6. I _________ (go) to the supermarket after school.

7. You _________ (see) Anne’s cat yesterday?

8. She was very sad, so she _________ (leave) the office early. 

9. Jack _________  (get) married last month?

10. Last week I _________ (visit) Temple of Literature in Ha Noi. 

11. Hasley _________ (eat) pumpkin soup for dinner.

12. My sister _________ (go) to the zoo yesterday.

13. Kate _________ (have) a great time in Paris last summer. 

14.  What she _________ (eat) for dinner yesterday?

15.  I _________ (buy) many souvenirs for my parents.

16. My brother _________ (write) my mother several letters.

17. Helen _________ (help) me with my homework last week.

18. I _________ (return) to Seoul yesterday. 

19. She _________ (go) to the club with a stranger yesterday.

20. She _________ (prepare) dinner with her mother yesterday

3. Bài tập chia động từ thì quá khứ đơn nâng cao 

Once upon a time, in a village there _________ (live)1 a beautiful girl named Cinderella with her stepmother and two step sisters. She _________ (work)2 hard all day. One day, they all _________ (go)3 to a ball in the palace, leaving Cinderella behind. Cinderella _________ (is)4 feeling sad. Suddenly there _________ (is)5 a burst of light and the fairy godmother _________ (appear)6

With a flick of the magic, she _________ (turn)7 Cinderella into a beautiful princess with glass slippers and a horse carriage _________ (appear)8 at the door. The fairy godmother _________ (warn)9 Cinderella to return before midnight. Cinderella _________ (arrive)10 at the ball, the prince _________ (see)11 her and _________ (fall)12 in love with her. 

They _________ (dance)13 together all night, as the clock struck twelve, Cinderella _________ (rush)14 out to her carriage leaving one of her slippers behind. 

The prince _________ (go)15 to every house in the town with the slipper until he found Cinderella. The prince and Cinderella _________ (live)16 happily ever after.

Bài tập thì quá khứ đơn dạng chia động từ

4. Bài tập viết lại câu từ hiện tại đơn sang quá khứ đơn 

1. I have breakfast at 7 o’clock.

2. Lily buys a lot of books.

3. They get up at 6 o’clock.

4. Jack closes the door.

5. I spend two hours making a pizza every weekend.

6. The sofa is very uncomfortable.

7. My mother cooks beefsteak for lunch.

8. Leo plays badminton in the park.

9. My sister draws a colorful picture.

10. My brother gets up at 8 o’clock.

11. Alex goes to the cinema.

12. Maya listens to music.

13. Daniel stays at home all weekend. 

14. Selena sells the black chair at a fair.

15. I go to the zoo.

Học tiếng anh hiệu quả cùng ELSA Pro
Luyện tập theo chủ đề yêu thích và lộ trình học được cá nhân hóa giúp kỹ năng của bạn được cải thiện nhanh chóng

5. Bài tập viết lại câu thì quá khứ đơn sang thể phủ định & nghi vấn 

1. I went to the movies with my boyfriend last night.

2. My mother went to the market yesterday.

3. Mark sent me a letter apologizing for being late for his appointment last night.

4. I bought a new computer yesterday.

5. I walked to school.

6. He gave me a bouquet of roses.

7. Karty baked a cake last night.

8. My family went to Da Nang to see the fireworks festival last year.

9. I called him to discuss a new project.

10. She invited me to her birthday party.

6. Bài tập viết lại câu thì quá khứ đơn nâng cao

1. I/ play soccer/ yesterday.

2.  My sister/ wash/ the dishes.

3. last night/ I/play/ piano/ for one hour.

4.  They/ not go/ school yesterday.

5.  Lily/ buy/ that house/ last month.

6.  The teacher/ tell/ me/ come back/ in /an hour.

7. What time/ you/ go home/ yesterday/?

8. We/ talk/ about/ our holiday/ in London.

9. My team/ are/ very tired/ after the event.

10. Leika/ do/ her exercises/ on the bus. 

Bài tập thì quá khứ đơn dạng viết lại câu nâng cao

Có thể bạn quan tâm:

Đáp án bài tập thì quá khứ đơn

Bài 1:

1. came2. went 3. read4. stayed 5. prepared
6. got7. left8. returned9. visited10. cut
11. gave12. forgot13. received14. began15. started
16. built17. talked18. told19. thought20. said

Bài 2:

1. did she do/ did2. didn’t use3. lived4. read
5. did he forget6. went7. did you see8. left
9. did Jack get10. visited11. ate12. went
13. had14. did she eat15. bought16. wrote
17. helped18. returned19. went20. prepared

Bài 3:

1. lived2. worked 3. went 4. was 
5. was6. appeared7. turned8. appeared
9. warned10. arrived11. saw12. fell
13. danced14. rushed15. went16. lived

Bài 4:

1. I had breakfast at 7 o’clock.

2. Lily bought a lot of books.

3. They got up at 6 o’clock.

4. Jack closed the door.

5.  I spent two hours making a pizza.

6. The sofa was very uncomfortable.

7. My mother cooked beefsteak for lunch.

8. Leo played badminton in the park.

9. My sister drew a colorful picture.

10. My brother got up at 8 o’clock.

11. Alex went to the cinema.

12. Maya listened to the music.

13. Daniel stayed at home all weekend. 

14. Selena sold the black chair at a fair.

15. I went to the zoo.

Đáp án bài tập thì quá khứ đơn và hướng dẫn giải chi tiết

Bài 5:

Thể phủ định Thể nghi vấn
1. I didn’t go to the movies with my boyfriend last night.1. Did you go to the movies with your boyfriend last night?
2. My mother did not go to the market yesterday.2. Did your mother go to the market yesterday?
3. Mark didn’t send me a letter apologizing for being late for my appointment last night.3. Did Mark send you a letter apologizing for being late to your appointment last night?
4. I didn’t buy a new computer yesterday.4. Did you buy a new computer yesterday?
5. I didn’t walk to school.5. Did you walk to school?
6. He didn’t give me a bouquet of roses6. Did he give you a bouquet of roses?
7. Karty didn’t bake a cake last night.7. Did Karty bake a cake last night?
8. My family didn’t go to Da Nang to see the fireworks festival last year.8. Did your family go to Da Nang to watch the fireworks festival last year?
9. I didn’t call him to discuss a new project.9. Did you call him to discuss a new project?
10. She didn’t invite me to her birthday party.10. Did she invite you to her birthday party?

Bài 6: 

1. I played soccer yesterday.

2. My sister washed the dishes.

3. Last night, I played the piano for one hour.

4. They didn’t go to school yesterday.

5. Lily bought that house last month.

6. The teacher told me to come back in an hour.

7. What time did you go home yesterday?

8. We talked about our holiday in London.

9. My team was very tired after the event.

10. Leika did her exercises on the bus.

>> Xem thêm: Bài tập thì quá khứ hoàn thành

Trên đây là trọn bộ bài tập về thì quá khứ đơn mà ELSA Speak đã tổng hợp được. Bạn hãy luyện tập để chinh phục điểm ngữ pháp này cũng như đạt điểm cao trong các kỳ thi nhé. 

guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
RELATED POSTS
Top 10 app luyện phát âm tiếng Anh chuẩn nhất hiện nay

Top 10 app luyện phát âm tiếng Anh chuẩn nhất hiện nay

Mục lục hiện 1. Phần mềm luyện phát âm tiếng Anh ELSA Speak 2. Ứng dụng luyện phát âm tiếng Anh TALK IT 3. Phần mềm chỉnh phát âm tiếng Anh CoolSpeak 4. App luyện phát âm tiếng Anh miễn phí – Memrise 5. Ứng dụng dạy phát âm tiếng Anh chuẩn Pronunciation Power 6. […]

Đảo ngữ là gì? Công thức, cấu trúc và bài tập đảo ngữ trong tiếng Anh

Đảo ngữ là gì? Công thức, cấu trúc và bài tập đảo ngữ trong tiếng Anh

Mục lục hiện 1. Đảo ngữ là gì? 2. Cấu trúc câu đảo ngữ trong tiếng Anh 3. Đảo ngữ với trạng từ chỉ tần suất 4. Đảo ngữ với cấu trúc No sooner… than và Hardly… when 5. Đảo ngữ với cấu trúc Not only… but also 6. Đảo ngữ với cụm từ phủ […]

12 thì trong tiếng Anh: Công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết

12 thì trong tiếng Anh: Công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết

Mục lục hiện 1. Thì hiện tại đơn – Simple present tense 2. Khái niệm 3. Công thức 4. Cách dùng 5. Dấu hiệu nhận biết 6. Thì hiện tại tiếp diễn – Present continuous tense 7. Khái niệm 8. Cấu trúc 9. Cách dùng 10. Dấu hiệu nhận biết 11. Thì hiện tại hoàn […]

ELSA Pro trọn đời
ELSA Pro trọn đời

Giá gốc: 10,995,000 VND

2,195,000 VND

Nhập mã VN24PREX giảm thêm 629K

Mua ngay
ELSA Pro 1 năm
ELSA Pro 1 năm

Giá gốc: 1,095,000 VND

985,000 VND

Nhập mã OP30 giảm thêm 30K

Mua ngay
DUY NHẤT HÔM NAY - FLASH SALE 86%
PHP Code Snippets Powered By : XYZScripts.com