Bài tập giới từ là một phần quan trọng trong quá trình học tiếng Anh, giúp bạn cải thiện khả năng sử dụng ngữ pháp tiếng Anh chính xác và tự tin hơn trong giao tiếp. Với 100+ bài tập giới từ có đáp án chi tiết ELSA Speak biên soạn dưới đây, bạn sẽ nắm vững cách sử dụng giới từ trong các tình huống thực tế, nâng cao khả năng ngữ pháp và làm bài thi hiệu quả hơn. Luyện tập ngay!
Ôn tập lý thuyết về giới từ
Khái niệm giới từ là gì?
Giới từ là từ dùng để liên kết danh từ, đại từ hoặc cụm từ với phần còn lại của câu, nhằm chỉ ra mối quan hệ về không gian, thời gian hoặc ý nghĩa khác.
Kiểm tra phát âm với bài tập sau:
Ví dụ: She is on the chair. (Cô ấy đang ngồi trên ghế.)

Giới từ kết hợp với những từ loại nào?
Các giới từ trong tiếng Anh thường đi kèm với danh từ, đại từ, động từ, tính từ để tạo thành cụm từ có ý nghĩa hoàn chỉnh, cụ thể:
- Danh từ: Giới từ thường đứng trước danh từ để tạo cụm giới từ.
- Đại từ: Được sử dụng để liên kết với đại từ nhằm thể hiện ý nghĩa chính xác.
- Động từ: Một số giới từ kết hợp chặt chẽ với động từ tạo thành cụm động từ.
- Tính từ: Giúp bổ nghĩa cho tính từ, làm rõ ý nghĩa của câu.

Phân loại giới từ
Dựa trên ý nghĩa và cách sử dụng, giới từ được phân loại thành 4 nhóm sau:
- Giới từ chỉ thời gian: At, on, in, before, after.
- Giới từ chỉ nơi chốn: At, in, on, above, below.
- Giới từ chỉ phương hướng: To, into, onto, from, toward.
- Giới từ chỉ nguyên nhân, mục đích: Because of, due to, for, with.

Vị trí giới từ trong câu
Giới từ có 3 vị trí trong câu:
- Trước danh từ hoặc cụm danh từ: The book is on the table.
- Sau động từ: He is looking for his books.
- Trong câu hỏi hoặc mệnh đề quan hệ: Where are you from?

100 câu bài tập về giới từ cơ bản và nâng cao có đáp án
Dưới đây là hơn 100 bài tập đa dạng được chia theo từng loại giới từ, giúp bạn rèn luyện và nâng cao kỹ năng nhanh chóng.
Bài tập giới từ chỉ thời gian (Bài tập giới từ in on at cơ bản)
Đề bài: Điền giới từ phù hợp (in, on, at) để hoàn thành các câu dưới đây.
- She was born ___ April.
- They usually go to the beach ___ the summer.
- The meeting will start ___ 9 a.m. sharp.
- We visited them ___ a rainy day.
- My birthday is ___ the 21st of May.
- The train arrived ___ night.
- I met him ___ the weekend.
- My parents moved to this house ___ 2005.
- He was working ___ Monday afternoon.
- We always celebrate Christmas ___ December.
- We always visit our grandparents _ August.
- My father enjoys jogging _ Sunday morning.
- I usually read books _ the afternoon.
- The circus comes to our city _ autumn.
- David’s wedding anniversary is _ April 10th.
- My brother wakes up _ five o’clock.
- The football match starts _____ 6 p.m _____ the evening.
- It often rains _ spring.
- Our school year begins _ September.
- Owls hunt for food _ night.
Đáp án bài tập giới từ chỉ thời gian (in, on, at)
| Câu | Đáp án | Giải thích |
| 1 | in | Dùng in với tháng (April) |
| 2 | in | Dùng on với các ngày cụ thể (a rainy day) |
| 3 | at | Dùng at với thời điểm chính xác (9 a.m.) |
| 4 | on | Dùng on với các ngày cụ thể (a rainy day) |
| 5 | on | Dùng on với ngày tháng cụ thể (the 21st of May) |
| 6 | at | Dùng at với buổi tối (night) |
| 7 | at | Dùng at với cuối tuần (the weekend) |
| 8 | in | Dùng in với năm (2005) |
| 9 | on | Dùng on với ngày trong tuần (Monday afternoon) |
| 10 | in | Dùng in với tháng (December) |
| 11 | in | Dùng in với tháng (August) |
| 12 | on | Dùng on với buổi của một ngày cụ thể (Sunday morning) |
| 13 | in | Dùng in với các buổi lớn trong ngày (the afternoon) |
| 14 | in | Dùng in với mùa (autumn) |
| 15 | on | Dùng on với ngày tháng cụ thể (April 10th) |
| 16 | at | Dùng at với thời điểm chính xác (five o’clock) |
| 17 | at – in | Dùng at với thời điểm chính xác (6 p.m) và in với buổi trong ngày (the evening) |
| 18 | in | Dùng in với mùa (spring) |
| 19 | in | Dùng in với tháng (September) |
| 20 | at | Dùng at với buổi tối/đêm (night) |
Đề bài: Chọn đáp án đúng (A, B, C)
- The train arrives _____ seven o’clock.
A. on
B. at
C. in
- My father reads the newspaper ____ the evening.
A. on
B. at
C. in
- We always go skiing _____ winter.
A. on
B. at
C. in
- People usually gather with their families ____ New Year’s Eve.
A. on
B. at
C. in
- She has a dance class _____ Saturday afternoon.
A. on
B. at
C. in
- Their anniversary is ______ April 10th.
A. on
B. at
C. in
- The match starts ______ 8:30 p.m.
A. on
B. at
C. in
- The museum is closed _____ Monday.
A. on
B. at
C. in
- We will go on a holiday ______ August.
A. on
B. in
C. at
- She doesn’t work ______ the weekend.
A. in
B. on
C. at
Đáp án:
| 1. B | 2. C | 3. C | 4. B | 5. A |
| 6. A | 7. B | 8. A | 9. B | 10. C |
Bài tập giới từ chỉ nơi chốn, vị trí, địa điểm
Đề bài: Điền giới từ đúng (at, on, in) vào chỗ trống.
- The keys are ___ the table.
- She is standing ___ the door.
- We stayed ___ a beautiful hotel last night.
- The kids are playing ___ the park.
- He hung the painting ___ the wall.
- There’s a coffee shop ___ the corner of the street.
- The plane is flying ___ the sky.
- He was ___ the bus when I called.
- They live ___ a small apartment downtown.
- We had dinner ___ a new restaurant yesterday.
Đáp án bài tập giới từ chỉ nơi chốn (at, on, in)
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | on | Dùng on khi nói về vị trí trên bề mặt (on the table). |
| 2 | at | Dùng at để chỉ vị trí cụ thể (at the door). |
| 3 | in | Dùng in với không gian kín (in a beautiful hotel). |
| 4 | in | Dùng in với không gian rộng (in the park). |
| 5 | on | Dùng on khi nói về vị trí trên bề mặt (on the wall). |
| 6 | at | Dùng at để chỉ vị trí cụ thể (at the corner). |
| 7 | in | Dùng in với không gian ba chiều (in the sky). |
| 8 | on | Dùng on khi nói về phương tiện giao thông công cộng (on the bus). |
| 9 | in | Dùng in với không gian kín (in a small apartment). |
| 10 | at | Dùng at để chỉ vị trí cụ thể (at a new restaurant). |
Đề bài: Sử dụng từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh
- He / strolled / garden / way / home.
- She / arranged / books / shelf.
- They / gathered / bakery / little talk.
- The bird / flew / tree / ground.
- We / sit / opposite each other / dinner.
- The key / hidden / drawer.
- He / stand / behind / curtain, observe / room.
- The bus / arrived / stop / early.
- She / apologized / being late / her friend.
- They / journeyed / countryside / train.
- The painting / hung / wall.
- He / dived / lake / swam / shore.
- The theater / situated / downtown area.
- We / trekked / hill / reached the peak.
- The cat / sprinted / mouse / kitchen.
- She / completed / test / excellent results.
- They / assembled / campfire / sharing stories.
- The meeting / scheduled / morning.
- He / relaxed / under / tree, listen / birds.
- The road / lead / valley, offer / stunning view.
Đáp án:
- He strolled through the garden on his way home.
- She arranged the books on the shelf.
- They gathered at the bakery for a little talk.
- The bird flew from the tree to the ground.
- We sat opposite each other during dinner.
- The key was hidden inside the drawer.
- He stood behind the curtain, observing the room.
- The bus arrived at the stop early.
- She apologized for being late to her friend.
- They journeyed through the countryside by train.
- The painting was hung on the wall.
- He dived into the lake and swam to the shore.
- The theater is situated in the downtown area.
- We trekked up the hill and reached the peak.
- The cat sprinted after the mouse into the kitchen.
- She completed the test with excellent results.
- They assembled around the campfire, sharing stories.
- The meeting is scheduled for the morning.
- He relaxed under the tree, listening to the birds.
- The road leads to the valley, offering a stunning view.
Đề bài: Điền giới từ chỉ địa điểm trong ngoặc để hoàn thành câu
- The bicycle is parked ____ the garage. (beside/ above)
- The kids are having fun ____ the playground. (in/ on)
- The dog is lying ____ the door. (by/ at)
- The café is situated ____ the bookstore. (next to/ among)
- The eagle is soaring ____ the mountains. (inside/ above)
- The kitten is ____ the table. (by / on)
- We’ll meet ____ the library. (under / at)
- The puppy is hiding ____ the couch. (in / under)
- The helicopter is hovering ____ the buildings. (inside / over)
- The keys are ____ the drawer. (over / inside)
- The stars are shining ____ the clouds. (among / inside)
- Our house is ____ the shopping mall. (at / near)
- A beautiful fountain is ____ the museum. (in front of / under)
- The ball bounced ____ the fence. (against / in)
- The bridge stretches ____ the two hills. (between / in)
- Let’s have lunch ____ the backyard. (outside / under)
- The pharmacy is ____ the grocery store. (next to / between)
- The parking lot is ____ the street from the cinema. (across / at)
- The chair is ____ the bookshelf. (behind / on)
- He sat ____ me during the meeting. (opposite / inside)
Đáp án:
| 1. beside | 8. under | 15. between |
| 2. in | 9. over | 16. outside |
| 3. by | 10. inside | 17. next to |
| 4. next to | 11. among | 18. across |
| 5. above | 12. near | 19. behind |
| 6. on | 13. in front of | 20. opposite |
| 7. at | 14. against |
Bài tập về giới từ kết hợp với động từ
Đề bài: Điền giới từ phù hợp với động từ trong câu
- She is waiting ___ her friend.
- He apologized ___ the mistake he made.
- They are looking ___ a new house.
- I agree ___ you on this matter.
- We are listening ___ a podcast about history.
- She succeeded ___ convincing him to join.
- The teacher shouted ___ the students for being late.
- He always dreams ___ traveling around the world.
- I applied ___ a job in the sales department.
- She laughed ___ his silly joke.
Đáp án bài tập về giới từ kết hợp với động từ
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | for | Dùng for với động từ wait để chỉ mục tiêu chờ đợi. |
| 2 | for | Dùng for với động từ apologize khi xin lỗi vì điều gì đó. |
| 3 | for | Dùng for với động từ look để chỉ mục tiêu tìm kiếm. |
| 4 | with | Dùng with với động từ agree khi đồng tình với ai đó. |
| 5 | to | Dùng to với động từ listen khi hướng sự chú ý vào âm thanh. |
| 6 | in | Dùng in với động từ succeed để chỉ thành công trong việc gì. |
| 7 | at | Dùng at với động từ shout khi la mắng, quát tháo ai đó. |
| 8 | of | Dùng of với động từ dream để chỉ sự mơ ước về điều gì đó. |
| 9 | for | Dùng for với động từ apply khi nộp đơn ứng tuyển việc gì. |
| 10 | at | Dùng at với động từ laugh để chỉ mục tiêu của tiếng cười. |
Đề bài: Điền on hoặc at vào chỗ trống
- I sent a letter ____ the manager regarding the unsatisfactory service we experienced.
- Take a look ____ these paintings. Aren’t they beautiful?
- Please don’t shout ____ me! Try to stay calm.
- I spotted Anna while I was walking down the street. I waved ____ her, but she didn’t notice me.
- Don’t pay attention ____ what he says. He has no idea what he’s talking about.
- What’s so amusing? What are you laughing ____?
- May I take a glance ____ your newspaper, please?
- I’m feeling quite isolated. I need someone to talk ____.
- She got so furious that she hurled a cushion ____ the sofa.
- The man sitting across from me on the bus kept staring ____ me.
Đáp án:
| 1. to | 2. at | 3. at | 4. to | 5. to |
| 6. at | 7. at | 8. to | 9. at | 10. at |
Bài tập về giới từ kết hợp với tính từ
Đề bài: Hoàn thành câu với giới từ phù hợp.
- She is afraid ___ spiders.
- He is interested ___ learning new skills.
- I’m proud ___ my achievements.
- They were shocked ___ the news.
- She is tired ___ working late hours.
- He is famous ___ his photography.
- We are happy ___ the results.
- They were worried ___ their upcoming exam.
- I’m good ___ solving puzzles.
- She is kind ___ everyone around her.
Đáp án bài tập về giới từ kết hợp với tính từ
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | of | Dùng of với tính từ afraid để chỉ nguyên nhân sợ hãi. |
| 2 | in | Dùng in với tính từ interested để chỉ sự quan tâm. |
| 3 | of | Dùng of với tính từ proud để chỉ niềm tự hào. |
| 4 | by | Dùng by với tính từ shocked để chỉ nguyên nhân gây sốc. |
| 5 | of | Dùng of với tính từ tired để chỉ lý do mệt mỏi. |
| 6 | for | Dùng for với tính từ famous để chỉ nguyên nhân nổi tiếng. |
| 7 | with | Dùng with với tính từ happy để chỉ sự hài lòng. |
| 8 | about | Dùng about với tính từ worried để chỉ nguyên nhân lo lắng. |
| 9 | at | Dùng at với tính từ good để chỉ khả năng tốt ở lĩnh vực nào. |
| 10 | to | Dùng to với tính từ kind để chỉ mối quan hệ tích cực. |
Đề bài: Hoàn thành các câu sau bằng cách sử dụng tính từ + giới từ phù hợp
- Are you thrilled _____ traveling next month?
- Thanks for your support. You’ve been really _____ me.
- I wouldn’t want to be in his situation. I feel _____ him.
- What did I do wrong? Why are you _____ me?
- Why do you always get so _____ minor issues?
- I wasn’t very _____ the hotel service. It took forever for our food to be served.
- Mike isn’t enjoying his studies. He says he’s _____ his current course.
- I had never witnessed such a large gathering before. I was _____ the massive crowd.
Đáp án:
| 1. excited about | 2. kind to | 3. sorry for | 4. annoyed with |
| 5. annoyed about | 6. impressed by/with | 7. bored with | 8. astonished at/by |
Bài tập giới từ chỉ phương hướng
Đề bài: Chọn giới từ đúng (to, into, onto, from, toward) để điền vào câu.
- He is driving ___ the city center.
- She jumped ___ the swimming pool.
- We moved ___ the countryside last year.
- He fell ___ the ground while running.
- They were walking ___ the museum.
- The bird flew ___ the open window.
- The ball rolled ___ the street.
- He pointed ___ the sky.
- She ran ___ the bus stop.
- They are coming ___ school right now.
Đáp án bài tập giới từ chỉ phương hướng (to, into, onto, from, toward)
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | to | Dùng to để chỉ hướng di chuyển đến một nơi cụ thể (to the city center). |
| 2 | into | Dùng into khi có sự chuyển động vào bên trong một không gian (into the swimming pool). |
| 3 | to | Dùng to để chỉ điểm đến (to the countryside). |
| 4 | onto | Dùng onto khi có chuyển động lên trên bề mặt (onto the ground). |
| 5 | toward | Dùng toward để chỉ sự di chuyển theo hướng (toward the museum). |
| 6 | through | Dùng through để chỉ sự di chuyển qua một không gian hoặc vật thể (through the open window). |
| 7 | onto | Dùng onto để chỉ sự di chuyển lên một bề mặt (onto the street). |
| 8 | to | Dùng to để chỉ mục tiêu di chuyển (to the sky). |
| 9 | to | Dùng to để chỉ điểm đến (to the bus stop). |
| 10 | from | Dùng from để chỉ nơi xuất phát (from school). |
Bài tập giới từ hỗn hợp
Dưới đây là các bài tập hỗn hợp, từ cơ bản đến nâng cao, sẽ giúp bạn luyện tập kỹ năng sử dụng giới từ trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Hãy cố gắng hoàn thành chúng và đối chiếu với đáp án sau khi hoàn tất.
Bài tập 1
Đề bài cơ bản: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống.
- The dog is hiding ___ the bed.
- I usually go shopping ___ Sundays.
- She is famous ___ her kind heart.
- They will arrive ___ 5 p.m.
- He is good ___ playing the piano.
- I saw her ___ the station.
- He is working ___ an important project.
- The letter is addressed ___ the manager.
- She apologized ___ being late.
- We are heading ___ the mountains.
Đáp án bài tập 1
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | under | Dùng under để chỉ vị trí bên dưới (under the bed). |
| 2 | on | Dùng on với ngày cụ thể (on Sundays). |
| 3 | for | Dùng for với tính từ famous để chỉ lý do nổi tiếng. |
| 4 | at | Dùng at với thời gian cụ thể (at 5 p.m.). |
| 5 | at | Dùng at với tính từ good để chỉ kỹ năng giỏi trong lĩnh vực gì đó. |
| 6 | at | Dùng at để chỉ vị trí cụ thể (at the station). |
| 7 | on | Dùng on với công việc cụ thể (on an important project). |
| 8 | to | Dùng to để chỉ mục tiêu gửi thư (to the manager). |
| 9 | for | Dùng for với động từ apologized để xin lỗi về điều gì. |
| 10 | for | Dùng for để chỉ mục tiêu hướng đến (for the mountains). |
Bài tập 2
Đề bài cơ bản: Hoàn thành câu bằng cách điền giới từ đúng.
- He was sitting ___ the chair by the window.
- We walked ___ the park on our way home.
- She borrowed a book ___ the library.
- They talked ___ the teacher about the upcoming test.
- The painting was hung ___ the wall in the living room.
- He is planning to travel ___ Europe next summer.
- She spent all day looking ___ her lost keys.
- He always takes pride ___ his work.
- The cat jumped ___ the fence to chase a bird.
- We need to focus ___ the task at hand.
Đáp án bài tập 2
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | on | Dùng on khi nói về vị trí trên bề mặt (on the chair). |
| 2 | through | Dùng through khi di chuyển xuyên qua một không gian (through the park). |
| 3 | from | Dùng from để chỉ nguồn gốc của hành động mượn từ đâu (from the library). |
| 4 | to | Dùng to để chỉ mục tiêu/đối tượng hướng tới khi nói chuyện (to the teacher). |
| 5 | on | Dùng on với vị trí trên bề mặt phẳng (on the wall). |
| 6 | through | Dùng through khi di chuyển đi khắp qua một không gian lớn (through Europe). |
| 7 | for | Dùng for với cụm động từ look for để chỉ mục tiêu tìm kiếm (for her lost keys). |
| 8 | in | Dùng in đi kèm cụm từ cố định “take pride in” (tự hào về cái gì). |
| 9 | over | Dùng over để chỉ động tác chuyển động vượt qua phía trên chướng ngại vật (over the fence). |
| 10 | on | Dùng on đi với động từ focus để chỉ sự tập trung vào mục tiêu (on the task). |
Bài tập 3
Đề bài cơ bản: Điền giới từ phù hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.
- She is sitting ___ front of the class.
- The keys are hidden ___ the drawer.
- We will meet ___ the train station at 7 a.m.
- He complained ___ the food being too salty.
- They were surprised ___ her sudden visit.
- The book is ___ the table, next to the lamp.
- She succeeded ___ finishing the project on time.
- He jumped ___ the river to save the child.
- The movie starts ___ 8 p.m.
- I’m afraid ___ making the wrong decision.
Đáp án bài tập 3
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | in | Dùng in để chỉ vị trí bên trong không gian cụ thể (in front of the class). |
| 2 | in | Dùng in với không gian kín (in the drawer). |
| 3 | at | Dùng at với nơi cụ thể (at the train station). |
| 4 | about | Dùng about với động từ complained để chỉ lý do phàn nàn. |
| 5 | by | Dùng by với tính từ surprised để chỉ nguyên nhân gây ngạc nhiên. |
| 6 | on | Dùng on khi chỉ vị trí trên bề mặt (on the table). |
| 7 | in | Dùng in với động từ succeeded để chỉ thành công. |
| 8 | into | Dùng into khi di chuyển vào một không gian (into the river). |
| 9 | at | Dùng at với thời gian cụ thể (at 8 p.m.). |
| 10 | of | Dùng of với tính từ afraid để chỉ nỗi sợ hãi. |
Bài tập 4
Đề bài nâng cao: Điền giới từ đúng và dịch nghĩa câu hoàn chỉnh.
- She is highly skilled ___ negotiating contracts.
- The flowers are a gift ___ gratitude for your help.
- He has always been interested ___ the field of astronomy.
- They’re traveling ___ the sake of expanding their horizons.
- He is loyal ___ his long-time friends.
- The team is working ___ achieving a common goal.
- The car drove ___ the fog, making it hard to see.
- She was praised ___ her dedication to the project.
- He is responsible ___ ensuring the safety of everyone.
- They have been living ___ this city for decades.
Đáp án bài tập 4: Đề bài nâng cao
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | in | Dùng in với tính từ skilled để chỉ lĩnh vực chuyên môn (in negotiating contracts). |
| 2 | in | Dùng in để chỉ lý do hoặc nguyên nhân (in gratitude for your help). |
| 3 | in | Dùng in với tính từ interested để chỉ mối quan tâm (in the field of astronomy). |
| 4 | for | Dùng for để chỉ mục đích (for the sake of expanding their horizons). |
| 5 | to | Dùng to với tính từ loyal để chỉ đối tượng trung thành (to his long-time friends). |
| 6 | on | Dùng on khi chỉ hành động tập trung vào mục tiêu cụ thể (on achieving a common goal). |
| 7 | through | Dùng through khi chỉ sự di chuyển qua không gian (through the fog). |
| 8 | for | Dùng for với động từ praised để chỉ lý do ca ngợi (for her dedication to the project). |
| 9 | for | Dùng for với tính từ responsible để chỉ trách nhiệm (for ensuring the safety). |
| 10 | in | Dùng in để chỉ thời gian dài đã sống tại nơi nào đó (in this city for decades). |
Bài tập 5
Đề bài nâng cao: Hoàn thành câu bằng giới từ đúng và giải thích ngữ cảnh sử dụng.
- She looked ___ the horizon, dreaming of better days.
- The letter was written ___ ink on handmade paper.
- He argued ___ the decision, hoping to change the outcome.
- They protested ___ the new law, demanding change.
- She confided ___ her friend about her worries.
- The responsibility falls ___ the team leader.
- He persisted ___ his efforts despite the challenges.
- She worked tirelessly ___ achieving her ambitions.
- The new policy resulted ___ significant improvements.
- They were astonished ___ the news of his achievement.
Đáp án bài tập 5: Đề bài nâng cao
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | at | Dùng at để chỉ điểm đến cụ thể (at the horizon). |
| 2 | in | Dùng in với chất liệu cụ thể (in ink on handmade paper). |
| 3 | about | Dùng about với động từ argued để chỉ nội dung tranh luận (about the decision). |
| 4 | against | Dùng against với động từ protested để chỉ hành động phản đối (against the new law). |
| 5 | in | Dùng in với động từ confided để chỉ đối tượng tâm sự (in her friend). |
| 6 | on | Dùng on để chỉ trách nhiệm gắn với ai đó (on the team leader). |
| 7 | in | Dùng in với động từ persisted để chỉ sự kiên trì (in his efforts). |
| 8 | on | Dùng on để chỉ sự tập trung nỗ lực vào mục tiêu (on achieving her ambitions). |
| 9 | in | Dùng in để chỉ kết quả của hành động (in significant improvements). |
| 10 | by | Dùng by để chỉ lý do hoặc nguyên nhân gây kinh ngạc (by the news of his achievement). |
Link tải bài tập giới từ
Giới từ là một trong những phần ngữ pháp quan trọng nhưng cũng dễ gây nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh. Để giúp bạn nắm vững và sử dụng giới từ chính xác, ELSA sẽ giúp bạn nâng tầm tiếng Anh của mình. Với hơn 8,000 bài học, 25,000 bài luyện tập, cùng công nghệ AI chấm điểm và giúp bạn cá nhân hóa lộ trình và đạt kết quả vượt trội!

Trên đây là 6 dạng bài tập giới từ để bạn luyện tập và củng cố kiến thức ngữ pháp tiếng Anh. Mời bạn thử sử dụng ứng dụng ELSA Speak giúp sửa lỗi phát âm và nâng cao kỹ năng giao tiếp hiệu quả. Ngoài ra, đừng quên tham khảo thêm các bài viết trong danh mục Bài tập ngữ pháp để luyện tập thường xuyên và đạt kết quả tốt nhất trong quá trình học tiếng Anh nhé!







