Bạn đang tìm kiếm từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R để học, ôn thi hoặc nâng cao vốn từ? Bài viết dưới đây tổng hợp hơn 300 từ vựng thông dụng, bao gồm danh từ, động từ, tính từ, trạng từ và từ vựng theo nhiều chủ đề quen thuộc để bạn dễ dàng ghi nhớ. Khám phá ngay!

Một số từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R theo từ loại

Để học từ vựng hiệu quả, cách tốt nhất là nắm vững chức năng ngữ pháp của từ đó. Dưới đây là bảng tổng hợp các động từ, danh từ, tính từtrạng từ phổ biến nhất bắt đầu bằng chữ R.

Kiểm tra phát âm với bài tập sau:

{{ sentences[sIndex].text }}
Cải thiện ngay
Click to start recording!
Recording... Click to stop!
loading

Các động từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R

Động từ là nhóm từ vựng quan trọng giúp bạn diễn tả hành động, trạng thái và xây dựng câu hoàn chỉnh trong tiếng Anh. Dưới đây là các động từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R thông dụng, kèm phiên âm để bạn dễ ghi nhớ và áp dụng trong giao tiếp.

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Read/riːd/Đọc
Race/reɪs/Đua, chạy đua
Radiate/ˈreɪdi.eɪt/Tỏa ra, phát ra
Rally/ˈræli/Tập hợp, phục hồi
Run/rʌn/Chạy
Remember/rɪˈmem.bɚ/Nhớ, ghi nhớ
Ram/ræm/Húc, đâm mạnh
Ramble/ˈræmbəl/Đi lang thang, nói lan man
Rank/ræŋk/Xếp hạng
Relax/rɪˈlæks/Thư giãn
Reply/rɪˈplaɪ/Trả lời, phản hồi
Respect/rɪˈspekt/Tôn trọng
Refuse/rɪˈfjuːz/Từ chối
Rate/reɪt/Đánh giá, xếp loại
Reach/riːtʃ/Đạt tới, với tới
React/riˈækt/Phản ứng
Receive/rɪˈsiːv/Nhận
Reap/riːp/Gặt hái, thu hoạch
Rear/rɪr/Nuôi dưỡng
Recycle/ˌriːˈsaɪkəl/Tái chế
Rebuild/ˌriːˈbɪld/Xây dựng lại
Reduce/rɪˈduːs/Giảm bớt
Regret/rɪˈɡret/Hối tiếc
Repair/rɪˈper/Sửa chữa
Refer/rɪˈfɜːr/Đề cập, giới thiệu
Repeat/rɪˈpiːt/Lặp lại
Replace/rɪˈpleɪs/Thay thế
Reflect/rɪˈflekt/Phản chiếu; suy ngẫm
Reject/rɪˈdʒekt/Từ chối, bác bỏ
Rest/rest/Nghỉ ngơi
Release/rɪˈliːs/Thả, phát hành
Remain/rɪˈmeɪn/Vẫn còn
Remove/rɪˈmuːv/Loại bỏ
Require/rɪˈkwaɪr/Yêu cầu
Rise/raɪz/Tăng lên, mọc lên
Bảng động từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R

Xem thêm: Tổng hợp những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ N thường gặp

Các động từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R
Các động từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R

Các danh từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R

Các danh từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R đều có tần suất xuất hiện cao trong giao tiếp và các bài thi như TOEIC, IELTS hay VSTEP. Học những từ vựng này không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ mà còn dễ dàng áp dụng vào nhiều ngữ cảnh thực tế.

Cùng khám phá danh sách dưới đây để bổ sung thêm những danh từ hữu ích bắt đầu bằng chữ R:

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Rabbit/ˈræbɪt/Con thỏ
Race/reɪs/Cuộc đua
Racetrack/ˈreɪstræk/Đường đua
Radar/ˈreɪ.dɑːr/Ra-đa
Radiation/ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən/Bức xạ
Radio/ˈreɪ.di.oʊ/Đài phát thanh
Rain/reɪn/Mưa
Rainbow/ˈreɪn.boʊ/Cầu vồng
Raincoat/ˈreɪn.koʊt/Áo mưa
Rainfall/ˈreɪn.fɔːl/Lượng mưa
Range/reɪndʒ/Phạm vi
Rank/ræŋk/Thứ hạng
Rate/reɪt/Tỷ lệ
Reaction/riˈæk.ʃən/Phản ứng
Reader/ˈriː.dɚ/Người đọc
Reading/ˈriː.dɪŋ/Việc đọc
Reality/riˈæl.ə.ti/Thực tế
Reason/ˈriː.zən/Lý do
Receipt/rɪˈsiːt/Biên lai
Reception/rɪˈsep.ʃən/Quầy lễ tân, sự tiếp đón
Recipe/ˈres.ə.pi/Công thức nấu ăn
Recognition/ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/Sự công nhận
Recommendation/ˌrek.ə.menˈdeɪ.ʃən/Sự đề xuất
Record/ˈrek.ɚd/Hồ sơ, kỷ lục
Recovery/rɪˈkʌv.ɚ.i/Sự hồi phục
Recreation/ˌrek.riˈeɪ.ʃən/Hoạt động giải trí
Recruit/rɪˈkruːt/Tân binh, nhân sự mới
Recruitment/rɪˈkruːt.mənt/Tuyển dụng
Recycling/ˌriːˈsaɪ.klɪŋ/Sự tái chế
Reduction/rɪˈdʌk.ʃən/Sự cắt giảm
Reference/ˈref.ər.əns/Tài liệu tham khảo
Reflection/rɪˈflek.ʃən/Sự phản chiếu, sự suy ngẫm
Refrigerator/rɪˈfrɪdʒ.ə.reɪ.tɚ/Tủ lạnh
Region/ˈriː.dʒən/Khu vực
Register/ˈredʒ.ɪ.stɚ/Sổ đăng ký
Registration/ˌredʒ.ɪˈstreɪ.ʃən/Sự đăng ký
Regulation/ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/Quy định
Relationship/rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/Mối quan hệ
Relative/ˈrel.ə.tɪv/Họ hàng
Relaxation/ˌriː.lækˈseɪ.ʃən/Sự thư giãn
Relief/rɪˈliːf/Sự nhẹ nhõm, cứu trợ
Religion/rɪˈlɪdʒ.ən/Tôn giáo
Reminder/rɪˈmaɪn.dɚ/Lời nhắc
Repair/rɪˈper/Việc sửa chữa
Replacement/rɪˈpleɪs.mənt/Sự thay thế
Reply/rɪˈplaɪ/Câu trả lời
Report/rɪˈpɔːrt/Báo cáo
Reporter/rɪˈpɔːr.t̬ɚ/Phóng viên
Request/rɪˈkwest/Yêu cầu
Research/rɪˈsɝːrtʃ/Nghiên cứu
Researcher/rɪˈsɝːr.tʃɚ/Nhà nghiên cứu
Reservation/ˌrez.ɚˈveɪ.ʃən/Sự đặt chỗ
Reserve/rɪˈzɝːv/Khu bảo tồn, nguồn dự trữ
Resident/ˈrez.ə.dənt/Cư dân
Resolution/ˌrez.əˈluː.ʃən/Giải pháp, nghị quyết
Resource/rɪˈsɔːrs/Tài nguyên
Respect/rɪˈspekt/Sự tôn trọng
Responsibility/rɪˌspɑːn.səˈbɪl.ə.ti/Trách nhiệm
Restaurant/ˈres.tə.rɑːnt/Nhà hàng
Result/rɪˈzʌlt/Kết quả
Revenue/ˈrev.ə.nuː/Doanh thu
Review/rɪˈvjuː/Sự xem xét, đánh giá
Reward/rɪˈwɔːrd/Phần thưởng
Rice/raɪs/Gạo, cơm
Risk/rɪsk/Rủi ro
River/ˈrɪv.ɚ/Dòng sông
Road/roʊd/Con đường
Robot/ˈroʊ.bɑːt/Rô-bốt
Role/roʊl/Vai trò
Roof/ruːf/Mái nhà
Room/ruːm/Căn phòng
Root/ruːt/Rễ cây
Rope/roʊp/Sợi dây
Rule/ruːl/Quy tắc, luật lệ
Bảng các danh từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R

>> Xem thêm: Tổng hợp trọn bộ kho từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y phổ biến

Các tính từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R

Khám phá các tính từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R dưới đây để mở rộng vốn từ và diễn đạt tiếng Anh linh hoạt hơn:

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Red/red/Màu đỏ
Rich/rɪtʃ/Giàu có
Right/raɪt/Đúng, bên phải
Real/riː.əl/Thật, thực tế
Ready/ˈred.i/Sẵn sàng
Rare/rer/Hiếm
Rude/ruːd/Thô lỗ
Regular/ˈreɡ.jə.lɚ/Đều đặn, thường xuyên
Recent/ˈriː.sənt/Gần đây
Rough/rʌf/Gồ ghề, thô ráp
Rapid/ˈræp.ɪd/Nhanh chóng
Round/raʊnd/Tròn
Random/ˈræn.dəm/Ngẫu nhiên
Romantic/roʊˈmæn.tɪk/Lãng mạn
Responsible/rɪˈspɑːn.sə.bəl/Có trách nhiệm
Radiant/ˈreɪ.di.ənt/Rạng rỡ
Radical/ˈræd.ɪ.kəl/Cấp tiến, triệt để
Ragged/ˈræɡ.ɪd/Rách rưới
Rainy/ˈreɪ.ni/Có mưa
Rash/ræʃ/Hấp tấp
Rational/ˈræʃ.ən.əl/Hợp lý
Raw/rɔː/Sống, chưa chế biến
Reactive/riˈæk.tɪv/Dễ phản ứng
Realistic/ˌriː.əˈlɪs.tɪk/Thực tế
Reasonable/ˈriː.zən.ə.bəl/Hợp lý
Rebellious/rɪˈbel.jəs/Nổi loạn
Refreshing/rɪˈfreʃ.ɪŋ/Sảng khoái
Reliable/rɪˈlaɪ.ə.bəl/Đáng tin cậy
Relieved/rɪˈliːvd/Nhẹ nhõm
Reluctant/rɪˈlʌk.tənt/Miễn cưỡng
Remarkable/rɪˈmɑːr.kə.bəl/Đáng chú ý
Remote/rɪˈmoʊt/Xa xôi
Renewable/rɪˈnuː.ə.bəl/Có thể tái tạo
Representative/ˌrep.rɪˈzen.tə.tɪv/Tiêu biểu
Reserved/rɪˈzɝːvd/Kín đáo
Resilient/rɪˈzɪl.jənt/Kiên cường
Resistant/rɪˈzɪs.tənt/Chống chịu
Resourceful/rɪˈsɔːrs.fəl/Tháo vát
Respectful/rɪˈspekt.fəl/Lễ phép
Restless/ˈrest.ləs/Bồn chồn
Restricted/rɪˈstrɪk.tɪd/Bị hạn chế
Rewarding/rɪˈwɔːr.dɪŋ/Đáng giá
Ridiculous/rɪˈdɪk.jə.ləs/Lố bịch
Rigid/ˈrɪdʒ.ɪd/Cứng nhắc
Ripe/raɪp/Chín
Risky/ˈrɪs.ki/Rủi ro
Robust/roʊˈbʌst/Mạnh mẽ
Rotten/ˈrɑː.tən/Thối, mục nát
Royal/ˈrɔɪ.əl/Hoàng gia
Rural/ˈrʊr.əl/Thuộc nông thôn
Rusty/ˈrʌs.ti/Bị gỉ sét
Ruthless/ˈruːθ.ləs/Tàn nhẫn
Rosy/ˈroʊ.zi/Hồng hào
Rubbery/ˈrʌb.ər.i/Có tính đàn hồi như cao su
Rotational/roʊˈteɪ.ʃən.əl/Thuộc sự xoay vòng
Reverent/ˈrev.ər.ənt/Kính cẩn
Reversible/rɪˈvɝː.sə.bəl/Có thể đảo ngược
Revolutionary/ˌrev.əˈluː.ʃə.ner.i/Mang tính cách mạng
Roasted/ˈroʊ.stɪd/Được rang, nướng
Bảng tính từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R

>> Xem thêm: Responsible đi với giới từ gì? Cấu trúc, cách dùng và bài tập

Bảng tính từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R
Bảng tính từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R

Xem thêm: Đừng để nỗi sợ phát âm sai cản trở cơ hội của bạn. Với công nghệ AI chấm điểm, ELSA Speak giúp bạn nhận diện lỗi phát âm ngay lập tức, luyện tập chính xác âm /r/ và tự tin nói tiếng Anh chuẩn như người bản xứ. Trải nghiệm ngay!

Các trạng từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R

Cùng ELSA Speak khám phá các trạng từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R để nâng cao khả năng diễn đạt và làm câu văn tiếng Anh linh hoạt hơn:

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Really/ˈriː.ə.li/Thực sự
Rarely/ˈrer.li/Hiếm khi
Recently/ˈriː.sənt.li/Gần đây, mới đây
Regularly/ˈreɡ.jə.lɚ.li/Một cách đều đặn
Rapidly/ˈræp.ɪd.li/Một cách nhanh chóng
Rather/ˈræð.ɚ/Khá là, hơn là
Rightly/ˈraɪt.li/Một cách đúng đắn
Roughly/ˈrʌf.li/Khoảng chừng, đại khái
Relatively/ˈrel.ə.tɪv.li/Tương đối
Repeatedly/rɪˈpiː.tɪd.li/Lặp đi lặp lại
Randomly/ˈræn.dəm.li/Một cách ngẫu nhiên
Readily/ˈred.əl.i/Sẵn sàng, dễ dàng
Reasonably/ˈriː.zən.ə.bli/Một cách hợp lý
Reassuringly/ˌriː.əˈʃʊr.ɪŋ.li/Một cách trấn an
Recklessly/ˈrek.ləs.li/Một cách liều lĩnh
Recognizably/ˈrek.əɡ.naɪ.zə.bli/Một cách dễ nhận biết
Regretfully/rɪˈɡret.fəl.i/Đầy tiếc nuối
Regrettably/rɪˈɡret.ə.bli/Đáng tiếc
Reliably/rɪˈlaɪ.ə.bli/Một cách đáng tin cậy
Reluctantly/rɪˈlʌk.tənt.li/Một cách miễn cưỡng
Remarkably/rɪˈmɑːr.kə.bli/Đáng chú ý
Repeatedly/rɪˈpiː.tɪd.li/Liên tục, lặp đi lặp lại
Reportedly/rɪˈpɔːr.tɪd.li/Theo như được đưa tin
Respectfully/rɪˈspekt.fəl.i/Một cách kính trọng
Responsibly/rɪˈspɑːn.sə.bli/Một cách có trách nhiệm
Restfully/ˈrest.fəl.i/Một cách thư thái
Restlessly/ˈrest.ləs.li/Một cách bồn chồn
Restrictively/rɪˈstrɪk.tɪv.li/Một cách hạn chế
Rightfully/ˈraɪt.fəl.i/Một cách chính đáng
Righteously/ˈraɪ.tʃəs.li/Một cách chính trực
Rigidly/ˈrɪdʒ.ɪd.li/Một cách cứng nhắc
Ritually/ˈrɪtʃ.u.ə.li/Theo nghi thức
Robustly/roʊˈbʌst.li/Một cách mạnh mẽ
Romantically/roʊˈmæn.tɪ.kəl.i/Một cách lãng mạn
Routinely/ruːˈtiːn.li/Một cách thường lệ
Rudely/ruːd.li/Một cách thô lỗ
Ruinously/ˈruː.ɪ.nəs.li/Một cách tai hại
Ruthlessly/ˈruːθ.ləs.li/Một cách tàn nhẫn
Radiantly/ˈreɪ.di.ənt.li/Một cách rạng rỡ
Radically/ˈræd.ɪ.kəl.i/Một cách triệt để
Rashly/ræʃ.li/Một cách hấp tấp
Rationally/ˈræʃ.ən.əl.i/Một cách hợp lý
Reactively/riˈæk.tɪv.li/Một cách phản ứng
Realistically/ˌriː.əˈlɪs.tɪ.kəl.i/Một cách thực tế
Rebelliously/rɪˈbel.jəs.li/Một cách nổi loạn
Refreshingly/rɪˈfreʃ.ɪŋ.li/Một cách mới mẻ
Relentlessly/rɪˈlent.ləs.li/Không ngừng nghỉ
Remotely/rɪˈmoʊt.li/Từ xa
Reservedly/rɪˈzɝː.vɪd.li/Một cách dè dặt
Resiliently/rɪˈzɪl.jənt.li/Một cách kiên cường
Resolutely/ˈrez.ə.luːt.li/Một cách kiên quyết
Resourcefully/rɪˈsɔːrs.fəl.i/Một cách tháo vát
Restoratively/rɪˈstɔːr.ə.tɪv.li/Một cách phục hồi
Reverently/ˈrev.ər.ənt.li/Một cách kính cẩn
Reversibly/rɪˈvɝː.sə.bli/Một cách có thể đảo ngược
Richly/ˈrɪtʃ.li/Một cách phong phú
Riskily/ˈrɪs.kə.li/Một cách mạo hiểm
Rosily/ˈroʊ.zə.li/Một cách lạc quan
Royally/ˈrɔɪ.əl.i/Một cách trọng thể, hào phóng
Bảng các trạng từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R

Các từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề

Bên cạnh các từ vựng bắt đầu bằng chữ R theo từng loại từ, bạn còn có thể học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề để dễ nhớ và áp dụng linh hoạt hơn trong giao tiếp hàng ngày. Khám phá các các từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề dưới đây:

Chủ đề Giáo dục

Nếu đang học tiếng Anh theo chủ đề, bạn không nên bỏ qua nhóm từ vựng về giáo dục. Hãy cùng khám phá các từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R được sử dụng phổ biến trong học tập và giảng dạy.

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Research/rɪˈsɝːtʃ/Nghiên cứu
Register/ˈredʒ.ə.stɚ/Đăng ký
Rank/ræŋk/Xếp hạng
Revision/rɪˈvɪʒ.ən/Sự ôn tập
Rector/ˈrek.tɚ/Hiệu trưởng (đại học)
Reference/ˈref.ɚ.əns/Tài liệu tham khảo
Result/rɪˈzʌlt/Kết quả thi, học tập
Reflect/rɪˈflekt/Suy ngẫm, phản chiếu
Review/rɪˈvjuː/Xem lại, đánh giá
Retention/rɪˈten.ʃən/Khả năng ghi nhớ
Rubric/ˈruː.brɪk/Bảng tiêu chí chấm điểm
Readability/ˌriː.dəˈbɪl.ə.ti/Độ dễ đọc
Recitation/ˌres.ɪˈteɪ.ʃən/Bài đọc thuộc lòng
Reassessment/ˌriː.əˈses.mənt/Đánh giá lại
Recheck/ˌriːˈtʃek/Kiểm tra lại
Reconsideration/ˌriː.kənˌsɪd.əˈreɪ.ʃən/Sự xem xét lại
Redraft/ˌriːˈdræft/Bản nháp chỉnh sửa
Redrafting/ˌriːˈdræf.tɪŋ/Việc chỉnh sửa bản nháp
Reeducation/ˌriːˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/Đào tạo lại
Reenrollment/ˌriː.ɪnˈroʊl.mənt/Đăng ký học lại
Reenroll/ˌriː.ɪnˈroʊl/Đăng ký học lại
Reexamination/ˌriː.ɪɡˌzæm.əˈneɪ.ʃən/Thi lại, kiểm tra lại
Reexamine/ˌriː.ɪɡˈzæm.ɪn/Kiểm tra lại
Regrade/ˌriːˈɡreɪd/Chấm điểm lại
Relearning/ˌriːˈlɝː.nɪŋ/Học lại
Remedial/rɪˈmiː.di.əl/Lớp phụ đạo
Remediation/rɪˌmiː.diˈeɪ.ʃən/Hoạt động phụ đạo
Rephrase/ˌriːˈfreɪz/Diễn đạt lại
Rephrasing/ˌriːˈfreɪ.zɪŋ/Việc diễn đạt lại
Reprint/ˌriːˈprɪnt/Bản in lại
Reproduce/ˌriː.prəˈduːs/Tái hiện, sao chép (bài làm)
Reproduction/ˌriː.prəˈdʌk.ʃən/Sự tái hiện
Requirement/rɪˈkwaɪr.mənt/Yêu cầu môn học
Resit/ˌriːˈsɪt/Thi lại
Resubmission/ˌriː.səbˈmɪʃ.ən/Nộp lại bài
Resubmit/ˌriː.səbˈmɪt/Nộp lại
Rewrite/ˌriːˈraɪt/Viết lại
Rewriting/ˌriːˈraɪ.tɪŋ/Việc viết lại
Bảng từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề giáo dục
Bảng từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề giáo dục
Bảng từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề giáo dục

Xem thêm: 100+ từ vựng chủ đề Education cơ bản, thông dụng nhất

Chủ đề Động vật

Dưới đây là tổng hợp các từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R thuộc chủ đề động vật, bao gồm tên các loài quen thuộc cùng phiên âm và nghĩa tiếng Việt để bạn dễ dàng học tập:

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Rabbit/ˈræb.ɪt/Con thỏ
Rat/ræt/Con chuột
Rooster/ˈruː.stɚ/Gà trống
Rhino/ˈraɪ.noʊ/Tê giác
Raccoon/rækˈuːn/Gấu mèo
Reindeer/ˈreɪn.dɪr/Tuần lộc
Raven/ˈreɪ.vən/Con quạ
Rattlesnake/ˈræt.əl.sneɪk/Rắn chuông
Rhinoceros/raɪˈnɑː.sɚ.əs/Tê giác
Ray/reɪ/Cá đuối
Reptile/ˈrep.taɪl/Loài bò sát
Robin/ˈrɑː.bɪn/Chim cổ đỏ
Ram/ræm/Cừu đực
Roach/roʊtʃ/Cá gián; gián (tùy ngữ cảnh)
Rook/rʊk/Quạ khoang
Ruff/rʌf/Chim choắt cổ bờm
Redpoll/ˈred.poʊl/Chim sẻ đỏ
Redstart/ˈred.stɑːrt/Chim đuôi đỏ
Redwing/ˈred.wɪŋ/Chim cánh đỏ
Redshank/ˈred.ʃæŋk/Chim choắt chân đỏ
Rail/reɪl/Chim gà nước
Rhea/ˈriː.ə/Đà điểu Nam Mỹ
Roan/roʊn/Linh dương roan
Roebuck/ˈroʊ.bʌk/Hươu đực
Roedeer/ˈroʊ.dɪr/Hươu roe
Rotifer/ˈroʊ.t̬ə.fɚ/Động vật luân trùng
Roundworm/ˈraʊnd.wɝːm/Giun tròn
Rockfish/ˈrɑːk.fɪʃ/Cá đá
Remora/rɪˈmɔːr.ə/Cá ép
Rudderfish/ˈrʌd.ɚ.fɪʃ/Cá cam
Ribbonfish/ˈrɪb.ən.fɪʃ/Cá dải
Ronquil/ˈrɑːŋ.kwɪl/Cá ronquil
Razorfish/ˈreɪ.zɚ.fɪʃ/Cá dao
Bảng từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề động vật

Đọc thêm: 100+ Từ vựng các con vật bằng tiếng Anh thông dụng, đầy đủ nhất

Chủ đề Đồ vật, dụng cụ

Các đồ vật và dụng cụ là nhóm từ vựng được sử dụng thường xuyên trong cuộc sống hằng ngày. Dưới đây là những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R thuộc chủ đề này:

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Radio/ˈreɪ.di.oʊ/Đài phát thanh
Refrigerator/rɪˈfrɪdʒ.ə.reɪ.tɚ/Tủ lạnh
Ring/rɪŋ/Chiếc nhẫn
Rope/roʊp/Dây thừng
Ruler/ˈruː.lɚ/Cây thước kẻ
Remote/rɪˈmoʊt/Điều khiển từ xa
Rug/rʌɡ/Tấm thảm nhỏ
Rack/ræk/Giá để đồ
Razor/ˈreɪ.zɚ/Dao cạo
Robot/ˈroʊ.bɑːt/Rô-bốt
Radiator/ˈreɪ.di.eɪ.t̬ɚ/Bộ tản nhiệt
Raft/ræft/Chiếc bè
Rag/ræɡ/Giẻ lau
Rake/reɪk/Cái cào
Ramrod/ˈræm.rɑːd/Que thông nòng
Rattle/ˈræt̬.əl/Đồ chơi lục lạc
Razorblade/ˈreɪ.zɚ.bleɪd/Lưỡi dao cạo
Receipt/rɪˈsiːt/Biên lai
Recliner/rɪˈklaɪ.nɚ/Ghế ngả lưng
Recorder/rɪˈkɔːr.dɚ/Máy ghi âm
Rectifier/ˈrek.tə.faɪ.ɚ/Bộ chỉnh lưu
Reflector/rɪˈflek.tɚ/Gương phản quang
Register/ˈredʒ.ə.stɚ/Máy tính tiền
Relay/ˈriː.leɪ/Rơ-le
Reservoir/ˈrez.ɚ.vwɑːr/Bình chứa
Respirator/ˈres.pə.reɪ.t̬ɚ/Mặt nạ phòng độc
Retainer/rɪˈteɪ.nɚ/Hàm duy trì chỉnh nha
Retort/rɪˈtɔːrt/Bình chưng cất
Ribbon/ˈrɪb.ən/Dải ruy băng
Rifle/ˈraɪ.fəl/Súng trường
Rim/rɪm/Vành bánh xe
Rivet/ˈrɪv.ɪt/Đinh tán
Roller/ˈroʊ.lɚ/Con lăn
Rollerblade/ˈroʊ.lɚ.bleɪd/Giày trượt patin
Rollingpin/ˈroʊ.lɪŋ.pɪn/Cây cán bột
Router/ˈraʊ.t̬ɚ/Bộ định tuyến
Rubble/ˈrʌb.əl/Đống gạch vụn
Rudder/ˈrʌd.ɚ/Bánh lái
Rucksack/ˈrʌk.sæk/Ba lô
Ruby/ˈruː.bi/Đá hồng ngọc
Rudderpost/ˈrʌd.ɚ.poʊst/Trụ bánh lái
Riveter/ˈrɪv.ɪ.t̬ɚ/Súng bắn đinh tán
Raincoat/ˈreɪn.koʊt/Áo mưa
Rainboot/ˈreɪn.buːt/Ủng đi mưa
Rainhat/ˈreɪn.hæt/Mũ đi mưa
Rainbarrel/ˈreɪnˌbær.əl/Thùng hứng nước mưa
Robe/roʊb/Áo choàng
Rocker/ˈrɑː.kɚ/Ghế bập bênh
Rosary/ˈroʊ.zər.i/Tràng hạt
Rotor/ˈroʊ.t̬ɚ/Rôto
Rubik/ˈruː.bɪk/Khối Rubik
Bảng từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề giáo dục đồ vật, dụng cụ

Xem thêm:

Từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề giáo dục đồ vật, dụng cụ
Từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề giáo dục đồ vật, dụng cụ

Chủ đề Đồ ăn, nước uống

Dưới đây là tổng hợp các từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R thuộc chủ đề đồ ăn, nước uống, giúp bạn bổ sung vốn từ để áp dụng trong học tập và giao tiếp.

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Rice/raɪs/Cơm, gạo
Roll/roʊl/Bánh cuộn
Ribs/rɪbz/Sườn
Radish/ˈræd.ɪʃ/Củ cải
Raspberry/ˈræz.ber.i/Quả mâm xôi
Raisin/ˈreɪ.zən/Nho khô
Recipe/ˈres.ə.pi/Công thức nấu ăn
Refreshment/rɪˈfreʃ.mənt/Đồ ăn nhẹ, nước uống
Ramen/ˈrɑː.mən/Mì ramen
Rum/rʌm/Rượu rum
Ravioli/ˌræv.iˈoʊ.li/Mì ravioli
Risotto/rɪˈzɑː.toʊ/Cơm risotto
Rye/raɪ/Lúa mạch đen
Rhubarb/ˈruː.bɑːrb/Đại hoàng
Rutabaga/ˌruː.təˈbeɪ.ɡə/Củ cải Thụy Điển
Ricotta/rɪˈkɑː.tə/Phô mai Ricotta
Romano/roʊˈmɑː.noʊ/Phô mai Romano
Roquefort/ˈroʊk.fɔːrt/Phô mai Roquefort
Relish/ˈrel.ɪʃ/Nước xốt ăn kèm
Rusk/rʌsk/Bánh quy khô
Rösti/ˈrɜː.sti/Bánh khoai tây Rösti
Rocket/ˈrɑː.kɪt/Rau rocket
Romaine/roʊˈmeɪn/Xà lách Romaine
Rigatoni/ˌrɪɡ.əˈtoʊ.ni/Mì ống Rigatoni
Rotini/roʊˈtiː.ni/Mì xoắn Rotini
Raviolo/ˌræv.iˈoʊ.loʊ/Một chiếc ravioli
Raviolini/ˌræv.i.oʊˈliː.ni/Ravioli cỡ nhỏ
Raviolone/ˌræv.i.oʊˈloʊ.neɪ/Ravioli cỡ lớn
Roulade/ruːˈlɑːd/Món cuộn
Rooibos/ˈrɔɪ.bɒs/Trà rooibos
Rosé/roʊˈzeɪ/Rượu vang hồng
Rioja/riˈoʊ.hɑː/Rượu vang Rioja
Robusta/roʊˈbʌs.tə/Cà phê Robusta
Rosemary/ˈroʊzˌmer.i/Cây hương thảo
Rosehip/ˈroʊz.hɪp/Quả tầm xuân
Roux/ruː/Hỗn hợp bơ và bột mì
Rambutan/ræmˈbuː.tən/Quả chôm chôm
Russet/ˈrʌs.ɪt/Khoai tây Russet
Rillettes/rɪˈjet/Pa-tê thịt kiểu Pháp
Bảng từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề đồ ăn, nước uống

Tìm hiểu thêm: 100+ từ vựng tiếng Anh các món ăn thông dụng nhất dành cho bé

Chủ đề Trang phục

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Raincoat/ˈreɪn.koʊt/Áo mưa
Robe/roʊb/Áo choàng
Ribbon/ˈrɪb.ən/Ruy băng
Rucksack/ˈrʌk.sæk/Ba lô
Ring/rɪŋ/Nhẫn
Raglan/ˈræɡ.lən/Áo tay raglan
Rainwear/ˈreɪn.wer/Trang phục đi mưa
Rayon/ˈreɪ.ɑːn/Vải rayon
Rompers/ˈrɑːm.pɚz/Đồ liền thân (cho trẻ em hoặc nữ)
Ruana/ruˈɑː.nə/Áo choàng kiểu Nam Mỹ
Rosette/roʊˈzet/Hoa ruy băng trang trí
Bảng từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề trang phục
Từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề trang phục
Từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề trang phục

Chủ đề Môi trường

Chủ đề môi trường bao gồm nhiều từ vựng quan trọng liên quan đến thiên nhiên, tài nguyên và bảo vệ môi trường. Dưới đây là các từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R phổ biến thuộc chủ đề này:

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Rainforest/ˈreɪn.fɔːr.ɪst/Rừng nhiệt đới
Recycle/ˌriːˈsaɪ.kəl/Tái chế
Resource/ˈriː.sɔːrs/Tài nguyên
Radiation/ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən/Bức xạ
Renewable/rɪˈnuː.ə.bəl/Có thể tái tạo
Reservoir/ˈrez.ɚ.vwɑːr/Hồ chứa nước
Reforestation/ˌriː.fɔːr.əˈsteɪ.ʃən/Sự tái trồng rừng
Reforest/ˌriːˈfɔːr.ɪst/Trồng lại rừng
Regeneration/rɪˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/Sự tái tạo, phục hồi
Regenerate/rɪˈdʒen.ə.reɪt/Tái tạo, phục hồi
Restoration/ˌres.təˈreɪ.ʃən/Sự phục hồi
Restore/rɪˈstɔːr/Khôi phục
Resilience/rɪˈzɪl.jəns/Khả năng chống chịu
Resilient/rɪˈzɪl.jənt/Có khả năng chống chịu
Reuse/ˌriːˈjuːz/Tái sử dụng
Refillable/ˌriːˈfɪl.ə.bəl/Có thể nạp lại
Refill/ˌriːˈfɪl/Nạp lại
Reclamation/ˌrek.ləˈmeɪ.ʃən/Sự cải tạo đất
Reclaim/rɪˈkleɪm/Cải tạo, phục hồi
Reduction/rɪˈdʌk.ʃən/Sự cắt giảm
Reduce/rɪˈduːs/Giảm thiểu
Refuse/ˈref.juːs/Rác thải
Residue/ˈrez.ə.duː/Chất thải, cặn
Rewilding/ˌriːˈwaɪl.dɪŋ/Tái hoang dã hóa
Rewild/ˌriːˈwaɪld/Tái hoang dã hóa
Revitalize/riːˈvaɪ.t̬əl.aɪz/Phục hồi sức sống
Revitalization/riːˌvaɪ.t̬əl.əˈzeɪ.ʃən/Sự phục hồi môi trường
Reef/riːf/Rạn san hô
Ravine/rəˈviːn/Khe núi
Ridge/rɪdʒ/Dãy núi
Bảng từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề môi trường
Có thể bạn quan tâm: Regardless of là gì? Cách dùng, cấu trúc và ví dụ chi tiết dễ hiểu

Xem thêm: Trải nghiệm luyện phát âm từng từ vựng theo nhiều chủ đề: đồ ăn, giáo dục, công việc, du lịch,… cùng ELSA Speak. Ứng dụng sử dụng AI thông minh để phân tích giọng nói và nhận diện lỗi giúp bạn nói chuẩn từng từ, ghi nhớ nhanh và tự tin giao tiếp trong mọi tình huống.

Các câu hỏi thường gặp

Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R có 5 chữ?

Dưới đây là một số từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R có 5 chữ để bạn tham khảo:

  • Reach: Với tới, đạt tới
  • React: Phản ứng lại
  • Radio: Đài phát thanh
  • Ready: Sẵn sàng
  • Relax: Thư giãn
  • Right: Đúng, phải
  • River: Dòng sông
  • Route: Tuyến đường
  • Royal: Hoàng gia
  • Rough: Thô ráp

Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R có 10 chữ?

Dưới đây là một số từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R có 10 chữ để bạn tham khảo:

  • Reasonable: Hợp lý
  • Recognized: Được công nhận
  • Reflection: Sự phản chiếu/suy ngẫm
  • Regardless: Bất kể, bất chấp
  • Regulation: Quy định
  • Relationship: Mối quan hệ
  • Remarkable: Đáng chú ý, xuất sắc
  • Reputation: Danh tiếng
  • Restaurant: Nhà hàng
  • Revolution: Cuộc cách mạng
  • Researcher: Nhà nghiên cứu

Việc ghi nhớ danh sách từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R trên đây là bước đệm vững chắc để bạn mở rộng vốn từ vựng của mình. Để thực sự làm chủ ngôn ngữ và giao tiếp tự tin, chỉ thuộc mặt chữ là chưa đủ – bạn cần phải phát âm chuẩn xác. Đừng quên tìm hiểu các bài viết khác từ danh mục từ vựng thông dụng của ELSA Speak ngay hôm nay nhé.