Muốn giao tiếp tự tin, đạt điểm cao trong các kỳ thi và khám phá thế giới? ELSA Speak sẽ cung cấp một bộ sưu tập 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản thông dụng Oxford giúp bạn đạt được tất cả những điều đó. Với nội dung phong phú, chi tiết và phương pháp học tập hiệu quả, bạn sẽ nhanh chóng trở thành một người sử dụng tiếng Anh thành thạo.
3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng Oxford theo chủ đề
Tiếng Anh là một ngôn ngữ vô cùng phong phú, đa dạng. Tuy nhiên, người học chỉ cần nắm vững khoảng 3000 từ vựng thông dụng là có thể hiểu được khoảng 95% trong hầu hết hoàn cảnh thông thường như các cuộc hội thoại, email, tạp chí,…
Trong đó, danh sách 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng Oxford chính là bộ từ khóa cốt lõi được các chuyên gia ngôn ngữ của Đại học Oxford lựa chọn, dựa trên tần suất xuất hiện cao nhất trong nhiều loại tài liệu tiếng Anh thực tế. Đây được xem là nền tảng từ vựng thiết yếu, giúp người học không chỉ đọc hiểu đa số văn bản mà còn tự tin giao tiếp trong đời sống hằng ngày.
Có thể bạn quan tâm: Frequency là gì? Cách sử dụng thành thạo các trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of frequency) chỉ trong 5 phút
Từ vựng về tính cách
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Ý nghĩa
Reliable
adj
/rɪˈlaɪəbəl/
Đáng tin cậy
Rude
adj
/ruːd/
Thô lỗ
Selfish
adj
/ˈsɛlfɪʃ/
Ích kỷ
Sensitive
adj
/ˈsɛnsɪtɪv/
Nhạy cảm
Stubborn
adj
/ˈstʌb.ərn/
Bướng bỉnh
Patient
adj
/ˈpeɪʃənt/
Kiên nhẫn
Humorous
adj
/ˈhjuː.mər.əs/
Hài hước
Sincere
adj
/sɪnˈsɪr/
Chân thành
Generous
adj
/ˈʤɛnərəs/
Hào phóng
Honest
adj
/ˈɒn.ɪst/
Trung thực
Kind
adj
/kaɪnd/
Tử tế, tốt bụng
Loyal
adj
/lɔɪəl/
Trung thành
Modest
adj
/ˈmɒd.ɪst/
Khiêm tốn
Nasty
adj
/ˈnæsti/
Khó chịu
Shy
adj
/ʃaɪ/
Nhút nhát
Sociable
adj
/ˈsoʊʃəbəl/
Hòa đồng
Reserved
adj
/ˈθɔːt.fəl/
Rụt rè, dè dặt
Confident
adj
/ˈkɑnfədənt/
Tự tin
Pleasant
adj
/ˈplɛzənt/
Lịch sự, hòa nhã
Clever
adj
/ˈklɛvər/
Thông minh
Thoughtful
adj
/ˈθɔːt.fəl/
Ân cần, chu đáo
Proud
adj
/praʊd/
Tự trọng
Lazy
adj
/ˈleɪzi/
Lười biếng
Crazy
adj
/ˈkreɪzi/
Ngu ngốc
Silly
adj
/ˈsɪli/
Ngốc nghếch
Bossy
adj
/ˈbɒs.i/
Hống hách
Gossip
n
/ˈɡɒs.ɪp/
Người mách lẻo
Extrovert
n
/ˈɛk.strə.vɜːt/
Người hướng ngoại
Coward
n
/kaʊərd/
Người nhát gan
Big-head
n
/ˈbɪɡ hɛd/
Người tự cao
Snob
n
/snɒb/
Người hợm hĩnh
Liar
n
/laɪər/
Người nói dối
Ambitious
adj
/æmˈbɪʃəs/
Tham vọng
Introvert
n
/ˈɪn.trə.vɜːt/
Người hướng nội
Stingy
adj
/ˈstɪnʤi/
Keo kiệt
Arrogant
adj
/ˈær.ə.ɡənt/
Kiêu căng
Vain
adj
/veɪn/
Tự phụ
Absent-minded
adj
/ˌæb.sənt ˈmaɪn.dɪd/
Đãng trí
Hostile
adj
/ˈhɒs.təl/
Thù địch
Từ vựng về tính cách
Từ vựng về đồ uống
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Ý nghĩa
Juice
n
/dʒuːs/
Nước ép
Lemonade
n
/ˌlɛm.əˈneɪd/
Nước chanh
Beer
n
/bɪr/
Bia
Soda
n
/ˈsoʊdə/
Sô-đa
Cider
n
/ˈsaɪdər/
Rượu táo
Rum
n
/rʌm/
Rượu rum
Ginger ale
n. phr
/ˈʤɪnʤər eɪl/
Nước gừng
Champagne
n
/ʃæmˈpeɪn/
Rượu sâm panh
Bitter
adj
/ˈbɪtər/
Đắng
Malt
n
/mɔːlt/
Mạch nha
Barley
n
/ˈbɑːr.li/
Lúa mạch
Distillery
n
/dɪˈstɪləri/
Nhà máy rượu
Coffee
n
/ˈkɔː.fi/
Cà phê
Milk
n
/mɪlk/
Sữa
Tea
n
/tiː/
Trà
Red wine
n. phr
/rɛd waɪn/
Rượu vang đỏ
Non-alcoholic
adj
/ˌnɑːn ˌæl.kəˈhɒl.ɪk/
Không cồn
Full-cream
adj
/ˌfʊl ˈkriːm/
Nguyên kem
Herbal
adj
/ˈhɜːr.bəl/
(chứa) thảo mộc
Mineral water
n. phr
/ˈmɪn.ər.əl ˈwɔː.tər/
Nước khoáng
Từ vựng về đồ uống
Từ vựng về phim ảnh
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Ý nghĩa
Movie
n
/ˈmuː.vi/
Phim
Famous
adj
/ˈfeɪməs/
Nổi tiếng
Comedy
n
/ˈkɑmədi/
Hài kịch
Audience
n
/ˈɔː.di.əns/
Khán giả
Film Festival
n. phr
/fɪlm ˈfɛstɪvəl/
Liên hoan phim
Trailer
n
/ˈtreɪlər/
Đoạn phim quảng cáo
Movie star
n. phr
/ˈmuː.vi stɑːr/
Ngôi sao điện ảnh
Soundtrack
n
/ˈsaʊnˌtræk/
Nhạc phim
Cartoon
n
/kɑːrˈtuːn/
Phim hoạt hình
Drama
n
/ˈdrɑː.mə/
Vở kịch
Action film
n. phr
/ˈækʃən fɪlm/
Phim hành động
Celebrity
n
/səˈlɛbrɪti/
Người nổi tiếng
Script
n
/skrɪpt/
Kịch bản
Theater
n
/ˈθiː.ə.tər/
Nhà hát
Actor
n
/ˈæktər/
Nam diễn viên
Actress
n
/ˈæk.trɪs/
Nữ diễn viên
Director
n
/dɪˈrɛktər/
Đạo diễn
Romantic
adj
/roʊˈmæntɪk/
Lãng mạn
Silent film
n. phr
/ˈsaɪlənt fɪlm/
Phim câm
Movie ticket
n. phr
/ˈmuː.vi ˈtɪk.ɪt/
Vé xem phim
Từ vựng về phim ảnh
Từ vựng về phim ảnh
Từ vựng về đồ ăn
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Ý nghĩa
Beef
n
/biːf/
Thịt bò
Pork
n
/pɔːrk/
Thịt heo
Bacon
n
/ˈbeɪ.kən/
Thịt ba rọi xông khói
Ham
n
/hæm/
Thịt đùi, thịt xông khói
Yoghurt
n
/ˈjoʊ.ɡərt/
Sữa chua
Pie
n
/paɪ/
Bánh nướng
Bread
n
/brɛd/
Bánh mì
Cake
n
/keɪk/
Bánh ngọt
Chip
n
/tʃɪp/
Khoai tây chiên
Biscuit
n
/ˈbɪs.kɪt/
Bánh quy
Noodle
n
/ˈnuː.dəl/
Mì, bún
Butter
n
/ˈbʌt.ər/
Bơ
Olive
n
/ˈɒl.ɪv/
Quả ô liu
Soy
n
/sɔɪ/
Đậu nành
Flour
n
/ˈflaʊər/
Bột
Lunch
n
/lʌntʃ/
Bữa ăn trưa
Mint
n
/mɪnt/
Bạc hà
Vanilla
n
/vəˈnɪl.ə/
Vani
Candy
n
/ˈkæn.di/
Kẹo
Popcorn
n
/ˈpɒp.kɔːrn/
Bỏng ngô
Snack
n
/snæk/
Bữa ăn nhẹ
Barbecue
n
/ˈbɑːr.bɪ.kjuː/
Tiệc nướng ngoài trời
Fast food
n. phr
/ˌfæst ˈfuːd/
Thức ăn nhanh
Junk food
n. phr
/ˈdʒʌŋk ˌfuːd/
Đồ ăn vặt
Frozen food
n. phr
/ˈfroʊ.zən ˌfuːd/
Thực phẩm đông lạnh
Health food
n. phr
/ˈhɛlθ ˌfuːd/
Thực phẩm tự nhiên
Distinctive
adj
/dɪˈstɪŋk.tɪv/
Đặc trưng, khác biệt
Flavor
n
/ˈfleɪ.vər/
Hương vị
Balanced diet
n. phr
/ˈbæl.ənst ˈdaɪ.ət/
Chế độ ăn uống cân bằng
Stale
adj
/steɪl/
Ôi, thiu
Sour
adj
/ˈsaʊ.ər/
Chua
Burnt
adj
/bɜːrnt/
Cháy, khét
Overdone
adj
/ˌoʊ.vərˈdʌn/
Quá chín, rục
Underdone
adj
/ˌʌn.dərˈdʌn/
Chưa chín, tái
Full
adj
/fʊl/
No
Veal
n
/viːl/
Thịt bê
Cereal
n
/ˈsɪər.i.əl/
Ngũ cốc
Hot dog
n. phr
/ˈhɒt dɒɡ/
Bánh mì kẹp xúc xích
Từ vựng về chủ đề biển
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Ý nghĩa
Sea
n
/siː/
Biển
Ocean
n
/ˈəʊʃən/
Đại dương
Wave
n
/weɪv/
Sóng
Island
n
/ˈaɪlənd/
Hòn đảo
Harbor
n
/ˈhɑːr.bɚ/
Cảng biển
Lighthouse
n
/ˈlaɪthaʊs/
Hải đăng
Submarine
n
/ˌsʌbmərˈiːn/
Tàu ngầm
Ship
n
/ʃɪp/
Tàu thuỷ
Boat
n
/bəʊt/
Thuyền
Captain
n
/ˈkæptɪn/
Thuyền trưởng
Fisherman
n
/ˈfɪʃəmən/
Ngư dân
Lifeguard
n
/ˈlaɪfɡɑːd/
Người cứu hộ
Seashore
n
/ˈsiːʃɔːr/
Bờ biển
Beach
n
/biːtʃ/
Bãi biển
Coast
n
/kəʊst/
Bờ (biển)
Seagull
n
/ˈsiː.ɡʌl/
Mòng biển
Whale
n
/weɪl/
Cá voi
Shark
n
/ʃɑːk/
Cá mập
Dolphin
n
/ˈdɒlfɪn/
Cá heo
Octopus
n
/ˈɑːktəpəs/
Bạch tuộc
Fish
n
/fɪʃ/
Cá
Jellyfish
n
/ˈdʒelifɪʃ/
Sứa
Sea horse
n. phr
/ˈsiˌhɔrs/
Cá ngựa
Seaweed
n
/ˈsiːwiːd/
Rong biển
Coral
n
/ˈkɒrəl/
San hô
Coral reef
n. phr
/ˌkɒr.əl ˈriːf/
Rạn san hô
Shellfish
n
/ˈʃel.fɪʃ/
Động vật có vỏ
Clam
n
/klæm/
Nghêu
Starfish
n
/ˈstɑːrfɪʃ/
Sao biển
Seal
n
/siːl/
Hải cẩu
Turtle
n
/ˈtɜːtl/
Rùa biển
Crab
n
/kræb/
Cua
Từ vựng về biển
Từ vựng về đám cưới
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Ý nghĩa
Bride
n
/braɪd/
Cô dâu
Vow
n
/vaʊ/
Lời thề
Groomsman
n
/ˈɡruːmz.mən/
Phù rể
Groom
n
/ɡruːm/
Chú rể
Tuxedo
n
/tʌkˈsiː.dəʊ/
Áo ximôckinh
Party
n
/ˈpɑː.ti/
Bữa tiệc
Wedding
n
/ˈwed.ɪŋ/
Đám cưới
Wedding card
n. phr
/ˈwed.ɪŋ kɑːd/
Thiệp mời đám cưới
Reception
n
/rɪˈsep.ʃən/
Tiệc chiêu đãi
Champagne
n
/ʃæmˈpeɪn/
Rượu sâm panh
Bouquet
n
/buˈkeɪ/
Bó hoa
Married
adj
/ˈmær.id/
Đã kết hôn
Newlywed
n
/ˈnjuː.li.wed/
Người mới cưới
Cake
n
/keɪk/
Bánh ngọt
Ring
n
/rɪŋ/
Nhẫn
Emblem
n
/ˈem.bləm/
Biểu tượng
Band
n
/bænd/
Ban nhạc
Congratulation
n
/kənˌɡrætʃ.əˈleɪ.ʃən/
Lời chúc mừng
Jewelry
n
/ˈdʒuː.əl.ri/
Trang sức
Wine
n
/waɪn/
Rượu vang
Dowry
n
/ˈdaʊ.ri/
Của hồi môn
Honeymoon
n
/ˈhʌn.i.muːn/
Tuần trăng mật
Anniversary
n
/ˌæn.ɪˈvɜː.sər.i/
Ngày kỷ niệm
Brother-in-law
n
/ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔː/
Anh/em rể, anh/em chồng, anh/em vợ
Sister-in-law
n
/ˈsɪs.tə.rɪn.lɔː/
Chị/em dâu, chị/em chồng, chị/em vợ
Engaged
v
/ɪnˈɡeɪdʒd/
Đã đính ước, hứa hôn
Couple
n
/ˈkʌp.əl/
Cặp đôi, đôi vợ chồng
Husband
n
/ˈhʌz.bənd/
Chồng
Wife
n
/waɪf/
Vợ
Ceremony
n
/ˈser.ɪ.mə.ni/
Nghi lễ, nghi thức
Betroth
v
/bɪˈtrəʊð/
Hứa hôn, đính hôn
Từ vựng về đám cưới
Từ vựng về đám cưới
Từ vựng về âm nhạc
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Ý nghĩa
Music
n
/ˈmjuː.zɪk/
Âm nhạc
Band
n
/bænd/
Nhóm nhạc, ban nhạc
Play
v
/pleɪ/
Chơi (nhạc cụ)
Note
n
/noʊt/
Nốt nhạc
Drum
n
/drʌm/
Trống
Playlist
n
/ˈpleɪ.lɪst/
Danh sách bài hát
Musician
n
/mjuˈzɪʃ.ən/
Nhạc sĩ
Perform
v
/pərˈfɔːrm/
Trình diễn, biểu diễn
Rhythm
n
/ˈrɪð.əm/
Nhịp điệu
Dance
v
/dæns/
Nhảy, khiêu vũ
Listen
v
/ˈlɪs.ən/
Lắng nghe
Volume
n
/ˈvɑːl.juːm/
Âm lượng
Song
n
/sɔːŋ/
Bài hát
Sing
v
/sɪŋ/
Hát, ca hát
Piano
n
/piˈæn.oʊ/
Đàn piano
Guitar
n
/ɡɪˈtɑːr/
Đàn ghi-ta
Instrument
n
/ˈɪn.strə.mənt/
Nhạc cụ
Harmony
n
/ˈhɑːr.mə.ni/
Hoà âm
Melody
n
/ˈmɛl.ə.di/
Giai điệu
String
n
/strɪŋ/
Dây đàn
The brass
n. phr
/ðə bræs/
Dàn kèn đồng
Symphony
n
/ˈsɪm.fə.ni/
Bản giao hưởng
Overture
n
/ˈoʊ.vər.tʃʊr/
Khúc dạo đầu
Conductor
n
/kənˈdʌk.tər/
Nhạc trưởng
Composer
n
/kəmˈpoʊ.zər/
Nhà soạn nhạc
Voice
n
/vɔɪs/
Giọng nói, giọng hát
Solo
n
/ˈsoʊ.loʊ/
Bài đơn ca
Lead singer
n. phr
/liːd ˈsɪŋ.ər/
Ca sĩ hát chính
Guitarist
n
/ɡɪˈtɑːr.ɪst/
Nghệ sĩ ghi-ta
Drummer
n
/ˈdrʌm.ər/
Người đánh trống
Lyrics
n
/ˈlɪr.ɪks/
Lời bài hát
Chorus
n
/ˈkɔːr.əs/
Điệp khúc
Opera
n
/ˈɑː.pə.rə/
Nhạc kịch, ô-pê-ra
Folk music
n. phr
/ˈfoʊk ˌmjuː.zɪk/
Nhạc dân gian
Album
n
/ˈæl.bəm/
Tuyển tập ca khúc
Tune
n
/tjuːn/
Giai điệu
Violin
n
/ˌvaɪəˈlɪn/
Đàn vi-ô-lông
Classical music
n. phr
/ˈklæs.ɪ.kəl ˌmjuː.zɪk/
Nhạc cổ điển
Từ vựng về âm nhạc
Từ vựng về cảm xúc và cảm giác
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Ý nghĩa
Angry
adj
/ˈæŋɡri/
Tức giận
Sleepy
adj
/ˈsliːpi/
Buồn ngủ
Surprised
adj
/səˈpraɪzd/ – /sərˈpraɪzd/
Ngạc nhiên, bất ngờ
Grateful
adj
/ˈɡreɪtfl/
Biết ơn
Scared
adj
/skeəd/ – /skerd/
Sợ hãi
Embarrassed
adj
/ɪmˈbærəst/
Bối rối, xấu hổ
Confused
adj
/kənˈfjuːzd/
Lúng túng, bối rối
Sad
adj
/sæd/
Buồn rầu
Hungry
adj
/ˈhʌŋɡri/
Đói bụng
Full
adj
/fʊl/
No
Happy
adj
/ˈhæpi/
Vui, hạnh phúc
Jealous
adj
/ˈdʒeləs/
Ghen, ghen tuông
Nervous
adj
/ˈnɜːvəs/ – /ˈnɜːrvəs/
Bồn chồn, lo lắng
Thirsty
adj
/ˈθɜːsti/ – /ˈθɜːrsti/
Khát nước
Comfortable
adj
/ˈkʌmftəbl/ – /ˈkʌmfətəbl/
Thoải mái
Tense
adj
/tens/
Căng thẳng
Tired
adj
/ˈtaɪəd/ – /ˈtaɪərd/
Mệt mỏi
Bored
adj
/bɔːd/ – /bɔːrd/
Chán nản
Từ vựng về cảm xúc và cảm giác
Từ vựng về môi trường
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Ý nghĩa
Land
n
/lænd/
Đất, đất đai
Pollute
v
/pəˈluːt/
Làm ô nhiễm
Decompose
v
/ˌdiː.kəmˈpəʊz/
Phân hủy
Balance
n
/ˈbæl.əns/
Sự cân bằng
Climate change
n. phr
/ˈklaɪ.mət ˌtʃeɪndʒ/
Biến đổi khí hậu
Global warming
n. phr
/ˌɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/
Nóng lên toàn cầu
Oil slick
n. phr
/ˈɔɪl ˌslɪk/
Dầu loang
Ozone layer
n. phr
/ˈəʊ.zəʊn ˌleɪ.ər/
Tầng ozon
Biodiversity
n
/ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sə.ti/
Đa dạng sinh học
Ecology
n
/iˈkɒl.ə.dʒi/
Sinh thái học
Water
n
/ˈwɔː.tər/
Nước
Air
n
/eər/
Không khí
Forest
n
/ˈfɒr.ɪst/
Rừng
Flora
n
/ˈflɔː.rə/
Hệ thực vật
Creature
n
/ˈkriː.tʃər/
Sinh vật
Reproduction
n
/ˌriː.prəˈdʌk.ʃən/
Sự sinh sản
Wildlife
n
/ˈwaɪld.laɪf/
Động vật hoang dã
Sewage
n
/ˈsuː.ɪdʒ/
Nước thải
Fauna
n
/ˈfɔː.nə/
Hệ động vật
Insect
n
/ˈɪn.sekt/
Côn trùng
Từ vựng về môi trường
>> Côn trùng tiếng Anh là chủ đề thú vị giúp người học mở rộng vốn từ vựng về thế giới tự nhiên đầy màu sắc. Hãy cùng ELSA Speak tham khảo ngay cách gọi tên các loài vật này trong giao tiếp hằng ngày nhé!
Tải trọn bộ PDF 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng Oxford theo chủ đề
Muốn mở rộng vốn từ vựng một cách bài bản? Hãy tải trọn bộ PDF 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng Oxford theo chủ đề để học và ghi nhớ từ vựng hiệu quả hơn.
Sử dụng phương pháp Spaced Repetition (Lặp lại ngắt quãng)
Spaced Repetition giúp não bộ ghi nhớ từ vựng một cách tự nhiên nhờ việc ôn tập theo chu kỳ. Bạn sẽ hạn chế tình trạng học trước quên sau.
Cách học: Sử dụng flashcards hoặc ứng dụng như Anki, Quizlet để ôn tập từ mới theo lịch: 1 ngày – 3 ngày – 7 ngày – 14 ngày.
Ví dụ: Học từ “sustainable”, ngày đầu đặt câu “We need sustainable energy for the future.”, sau đó gặp lại từ này trong podcast hoặc bài báo để ghi nhớ sâu hơn.
Học theo ngữ cảnh, không học từ đơn lẻ
Bằng cách học từ trong câu, đoạn văn hoặc hội thoại, bạn sẽ hiểu nghĩa chính xác và nhớ lâu hơn so với việc học từ đơn lẻ.
Cách học: Đọc tin tức, truyện ngắn, hoặc xem video tiếng Anh để thấy cách dùng từ mới. Khi đó, não sẽ ghi nhớ cả cụm từ và tình huống sử dụng.
Ví dụ: Thay vì chỉ học từ “environment”, bạn hãy tìm và đặt câu theo ngữ cảnh như: “The government is working to protect the environment.”. Từ đó bạn sẽ dễ nhớ và áp dụng được với nhiều ngữ cảnh hơn.
>> Có thể quan tâm: Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous Tense): Lý thuyết & bài tập có đáp án
Kết hợp 4 kỹ năng (Nghe – Nói – Đọc – Viết) khi học từ mới
Khi kết hợp nhiều kỹ năng, bạn sẽ không chỉ nhớ nghĩa mà còn có thể vận dụng từ linh hoạt trong thực tế.
Cách học:
Nghe: tìm từ mới trong podcast/video, hoặc các chương trình tiếng Anh như TED talk,…
Việc học từ vựng là chìa khóa để mở ra cánh cửa giao tiếp bằng tiếng Anh một cách tự tin và lưu loát. Với 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng của Oxford mà ELSA Speak cung cấp, bạn đã có trong tay một công cụ học tập vô cùng hiệu quả.
Tuy nhiên, để đạt được kết quả tốt nhất, bạn cần phải kiên trì luyện tập danh mục từ vựng thông dụng mỗi ngày. Hãy nhớ rằng, học tiếng Anh là một hành trình dài, đòi hỏi sự nỗ lực không ngừng. Chúc bạn sẽ thành công trên con đường chinh phục tiếng Anh!
ELSA Premium Trọn Đời
Giá gốc: 8,800,000 VNĐ
8,800,000 VNĐ
Nhập mã INFVN giảm còn 3.299K khi thanh toán online