Động từ bất quy tắc (Irregular Verbs) là nhóm động từ có dạng V2 và V3 không tuân theo quy tắc thêm “-ed” thông thường, vì vậy người học bắt buộc phải ghi nhớ từng từ một. Tuy nhiên, việc ghi nhớ toàn bộ các động từ này không phải là điều dễ dàng. Trong bài viết dưới đây, ELSA Speak sẽ giúp bạn tổng hợp bảng động từ bất quy tắc thông dụng trong tiếng Anh kèm theo mẹo học hiệu quả để bạn có thể áp dụng.

Động từ bất quy tắc là gì?

Động từ bất quy tắc (Irregular Verbs) là những động từ có dạng quá khứ đơn (V2) và/hoặc quá khứ phân từ (V3) không được hình thành theo quy tắc thêm ed mà mỗi động từ bất quy tắc có cách biến đổi riêng.

Kiểm tra phát âm với bài tập sau:

{{ sentences[sIndex].text }}
Cải thiện ngay
Click to start recording!
Recording... Click to stop!
loading

Khi học động từ bất quy tắc, bạn thường gặp ba dạng V1, V2 và V3. Mỗi dạng có vai trò khác nhau trong câu:

DạngTên tiếng AnhÝ nghĩa/cách dùngVí dụ
V1Base formDạng nguyên mẫu, dùng trong nhiều cấu trúc như hiện tại đơn, sau động từ khuyết thiếu hoặc to.Go
V2Past SimpleDùng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.Went
V3Past ParticipleDùng trong các thì hoàn thành, câu bị động và một số cấu trúc khác.Gone
Bảng cách dùng ba dạng V1, V2 và V3
Khái niệm động từ bất quy tắc trong tiếng Anh
Khái niệm động từ bất quy tắc trong tiếng Anh

Tải bảng 360 động từ bất quy tắc PDF đầy đủ nhất

Động từ bất quy tắc là những động từ không tuân theo quy tắc thông thường khi chia ở thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ – tức là không đơn giản chỉ thêm “-ed” vào sau động từ như các động từ có quy tắc. Vì vậy, bạn bắt buộc phải học thuộc các động từ này để có thể sử dụng chính xác.

Để thuận tiện cho việc học và ôn tập, bạn có thể tải bảng 360 động từ bất quy tắc PDF với đầy đủ V1, V2, V3 và nghĩa tiếng Việt. Lưu tài liệu về máy để dễ dàng tra cứu và luyện tập bất cứ khi nào cần.

Dưới đây là bảng 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh đầy đủ nhất để bạn tham khảo:

Nguyên thể (V1)Quá khứ (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa
AbideAbode/abidedAbode/abidedTuân theo, chịu đựng
AriseAroseArisenPhát sinh, xuất hiện
AwakeAwoke/awakedAwoken/awakedThức dậy, đánh thức
BackslideBackslidBackslidden/backslidTái phạm, sa sút
BeWas/wereBeenThì, là, ở
BearBoreBorneMang, chịu đựng
BeatBeatBeaten/beatĐánh, đập
BecomeBecameBecomeTrở nên, trở thành
BefallBefellBefallenXảy đến, xảy ra với
BeginBeganBegunBắt đầu
BeholdBeheldBeheldNgắm nhìn, chứng kiến
BendBentBentUốn cong, bẻ cong
BesetBesetBesetBao vây, gây khó khăn
BespeakBespokeBespokenThể hiện, cho thấy
BetBet/bettedBet/bettedCá cược
BidBidBidTrả giá, ra giá
BindBoundBoundBuộc, trói
BiteBitBittenCắn
BleedBledBledChảy máu
BlowBlewBlownThổi
BreakBrokeBrokenLàm vỡ, phá vỡ
BreedBredBredNuôi, nhân giống
BringBroughtBroughtMang, đem đến
BroadcastBroadcast/broadcastedBroadcast/broadcastedPhát sóng
BrowbeatBrowbeatBrowbeaten/browbeatĐe dọa, bắt nạt
BuildBuiltBuiltXây dựng
BurnBurnt/burnedBurnt/burnedĐốt, cháy
BurstBurstBurstNổ tung, vỡ òa
BustBust/bustedBust/bustedLàm vỡ, phá hỏng
BuyBoughtBoughtMua
CastCastCastNém, tung
CatchCaughtCaughtBắt, chụp
ChideChid/chidedChid/chidden/chidedMắng, trách
ChooseChoseChosenChọn
CleaveClove/cleft/cleavedCloven/cleft/cleavedChẻ, tách
CleaveClaveCleavedBám chặt, gắn chặt
ClingClungClungBám, dính
ClotheClothed/cladClothed/cladMặc, phủ
ComeCameComeĐến
CostCostCostCó giá, tiêu tốn
CreepCreptCreptBò, trườn
CrossbreedCrossbredCrossbredLai giống
CrowCrew/crowedCrowedGáy
CutCutCutCắt
DaydreamDaydreamed/daydreamtDaydreamed/daydreamtMơ mộng
DealDealtDealtGiải quyết, giao dịch
DigDugDugĐào
DisproveDisprovedDisproved/disprovenBác bỏ, chứng minh sai
DiveDove/divedDivedLặn, lao xuống
DoDidDoneLàm
DrawDrewDrawnVẽ, kéo
DreamDreamed/dreamtDreamed/dreamtMơ
DrinkDrankDrunkUống
DriveDroveDrivenLái xe
DwellDwelt/dwelledDwelt/dwelledCư trú, sống
EatAteEatenĂn
FallFellFallenNgã, rơi
FeedFedFedCho ăn
FeelFeltFeltCảm thấy
FightFoughtFoughtChiến đấu
FindFoundFoundTìm thấy
FitFit/fittedFit/fittedVừa, phù hợp
FleeFledFledChạy trốn
FlingFlungFlungNém mạnh
FlyFlewFlownBay
ForbearForboreForborneKiềm chế, nhịn
ForbidForbade/forbadForbiddenCấm
ForecastForecast/forecastedForecast/forecastedDự báo
Forego/forgoForewentForegoneTừ bỏ, bỏ qua
ForeseeForesawForeseenThấy trước, dự đoán
ForetellForetoldForetoldTiên đoán, báo trước
ForgetForgotForgottenQuên
ForgiveForgaveForgivenTha thứ
ForsakeForsookForsakenTừ bỏ
FreezeFrozeFrozenĐông lạnh
FrostbiteFrostbitFrostbittenLàm bỏng lạnh
GetGotGot/gottenCó được, nhận được
GildGilt/gildedGilt/gildedMạ vàng
GirdGirt/girdedGirt/girdedThắt, bao quanh
GiveGaveGivenCho
GoWentGoneĐi
GrindGroundGroundNghiền, xay
GrowGrewGrownLớn lên, trồng
Hand-feedHand-fedHand-fedCho ăn bằng tay
HandwriteHandwroteHandwrittenViết tay
HangHungHungTreo
HaveHadHadCó
HearHeardHeardNghe
HeaveHove/heavedHove/heavedNâng, nhấc
HewHewedHewn/hewedĐẽo, chặt
HideHidHiddenGiấu
HitHitHitĐánh, va vào
HurtHurtHurtLàm đau
InbreedInbredInbredGiao phối cùng dòng
InlayInlaidInlaidKhảm, dát
InputInput/inputtedInput/inputtedNhập dữ liệu
InsetInsetInsetChèn, đặt vào
InterbreedInterbredInterbredLai giống
InterweaveInterwove/interweavedInterwoven/interweavedĐan xen
InterwindInterwoundInterwoundQuấn vào nhau
Jerry-buildJerry-builtJerry-builtXây dựng cẩu thả
KeepKeptKeptGiữ
KneelKnelt/kneeledKnelt/kneeledQuỳ
KnitKnit/knittedKnit/knittedĐan
KnowKnewKnownBiết
LayLaidLaidĐặt, để
LeadLedLedDẫn dắt
LeanLeaned/leantLeaned/leantDựa, nghiêng
LeapLeaped/leaptLeaped/leaptNhảy
LearnLearned/learntLearned/learntHọc
LeaveLeftLeftRời đi, để lại
LendLentLentCho mượn
LetLetLetCho phép
LieLayLainNằm
LightLit/lightedLit/lightedThắp sáng
Lip-readLip-readLip-readĐọc khẩu hình
LoseLostLostMất
MakeMadeMadeLàm, tạo ra
MeanMeantMeantCó nghĩa, có ý
MeetMetMetGặp
V1V2V3Ý nghĩa
MiscastMiscastMiscastPhân vai sai
MisdealMisdealtMisdealtXử lý sai, chia sai
MisdoMisdidMisdoneLàm sai
MishearMisheardMisheardNghe nhầm
MislayMislaidMislaidĐể thất lạc
MisleadMisledMisledDẫn dắt sai, đánh lừa
MislearnMislearned/mislearntMislearned/mislearntHọc sai
MisreadMisreadMisreadĐọc sai
MissetMissetMissetĐặt sai
MisspeakMisspokeMisspokenNói sai
MisspellMisspelt/misspelledMisspelt/misspelledViết sai chính tả
MisspendMisspentMisspentTiêu phí
MistakeMistookMistakenNhầm, mắc lỗi
MisteachMistaughtMistaughtDạy sai
MisunderstandMisunderstoodMisunderstoodHiểu lầm
MiswriteMiswroteMiswrittenViết sai
MowMowedMown/mowedCắt cỏ
OffsetOffsetOffsetBù đắp
OutbidOutbidOutbidTrả giá cao hơn
OutbreedOutbredOutbredSinh sản vượt trội
OutdoOutdidOutdoneLàm tốt hơn
OutdrawOutdrewOutdrawnRút nhanh hơn
OutdrinkOutdrankOutdrunkUống nhiều hơn
OutdriveOutdroveOutdrivenLái nhanh hơn
OutfightOutfoughtOutfoughtĐánh giỏi hơn
OutflyOutflewOutflownBay cao/xa hơn
OutgrowOutgrewOutgrownLớn nhanh hơn
OutleapOutleaped/outleaptOutleaped/outleaptNhảy cao/xa hơn
OutlieOutliedOutliedNói dối hơn
OutputOutputOutputXuất ra
OutrideOutrodeOutriddenCưỡi giỏi hơn
OutrunOutranOutrunChạy nhanh hơn
OutsellOutsoldOutsoldBán chạy hơn
OutshineOutshone/outshinedOutshone/outshinedVượt trội, sáng hơn
OutshootOutshotOutshotBắn giỏi hơn
OutsingOutsangOutsungHát hay hơn
OutsitOutsatOutsatNgồi lâu hơn
OutsleepOutsleptOutsleptNgủ lâu hơn
OutsmellOutsmelt/outsmelledOutsmelt/outsmelledĐánh hơi giỏi hơn
OutspeakOutspokeOutspokenNói nhiều/lớn hơn
OutspeedOutspedOutspedĐi nhanh hơn
OutspendOutspentOutspentTiêu nhiều hơn
OutswearOutsworeOutswornThề nhiều hơn
OutswimOutswamOutswumBơi giỏi hơn
OutthinkOutthoughtOutthoughtSuy nghĩ nhanh hơn
OutthrowOutthrewOutthrownNém xa/nhanh hơn
OutwriteOutwroteOutwrittenViết tốt hơn
OverbidOverbidOverbidTrả giá cao hơn
OverbreedOverbredOverbredNuôi quá nhiều
OverbuildOverbuiltOverbuiltXây quá nhiều
OverbuyOverboughtOverboughtMua quá nhiều
OvercomeOvercameOvercomeVượt qua, khắc phục
OverdoOverdidOverdoneLàm quá, dùng quá mức
OverdrawOverdrewOverdrawnRút quá tiền, phóng đại
OverdrinkOverdrankOverdrunkUống quá nhiều
OvereatOverateOvereatenĂn quá nhiều
OverfeedOverfedOverfedCho ăn quá mức
OverflyOverflewOverflownBay qua
OverhangOverhungOverhungNhô ra, treo lơ lửng
OverhearOverheardOverheardVô tình nghe thấy
OverlayOverlaidOverlaidPhủ lên
OverpayOverpaidOverpaidTrả quá nhiều
OverrideOverrodeOverriddenBác bỏ, gạt bỏ
OverrunOverranOverrunTràn ngập
OverseeOversawOverseenGiám sát
OversellOversoldOversoldBán quá mức, quảng cáo quá mức
OversewOversewedOversewn/oversewedMay nối vắt
OvershootOvershotOvershotĐi/vượt quá đích
OversleepOversleptOversleptNgủ quên
OverspeakOverspokeOverspokenNói quá nhiều
OverspendOverspentOverspentTiêu quá mức
OverspillOverspilled/overspiltOverspilled/overspiltTràn, làm tràn
OvertakeOvertookOvertakenVượt qua
OverthinkOverthoughtOverthoughtSuy nghĩ quá nhiều
OverthrowOverthrewOverthrownLật đổ
OverwindOverwoundOverwoundLên dây quá chặt
OverwriteOverwroteOverwrittenViết đè, viết quá dài
PartakePartookPartakenTham gia, dự phần
PayPaidPaidTrả tiền
PleadPleaded/pledPleaded/pledBào chữa, biện hộ
PrebuildPrebuiltPrebuiltXây dựng trước
PredoPredidPredoneLàm trước
PremakePremadePremadeLàm trước
PrepayPrepaidPrepaidTrả trước
PresellPresoldPresoldBán trước
PresetPresetPresetCài đặt sẵn
PreshrinkPreshrankPreshrunkLàm co trước
ProofreadProofreadProofreadĐọc và sửa bản thảo
ProveProvedProven/provedChứng minh
PutPutPutĐặt, để
Quick-freezeQuick-frozeQuick-frozenLàm đông nhanh
QuitQuit/quittedQuit/quittedTừ bỏ
ReadReadReadĐọc
ReawakeReawokeReawakenĐánh thức lại
RebidRebidRebidTrả giá lại
RebindReboundReboundBuộc lại, đóng lại
RebroadcastRebroadcast/rebroadcastedRebroadcast/rebroadcastedPhát lại
RebuildRebuiltRebuiltXây dựng lại
RecastRecastRecastĐúc lại, phân vai lại
RecutRecutRecutCắt lại
RedealRedealtRedealtChia lại
RedoRedidRedoneLàm lại
RedrawRedrewRedrawnVẽ lại
RefitRefit/refittedRefit/refittedLắp lại, sửa lại
RegrindRegroundRegroundMài lại
RegrowRegrewRegrownMọc lại, trồng lại
RehangRehungRehungTreo lại
RehearReheardReheardNghe lại
ReknitReknit/reknittedReknit/reknittedĐan lại
RelayRelaidRelaidĐặt lại
RelayRelayedRelayedChuyển tiếp, truyền lại
RelearnRelearned/relearntRelearned/relearntHọc lại
RelightRelit/relightedRelit/relightedThắp sáng lại
RemakeRemadeRemadeLàm lại, chế tạo lại
RendRentRentXé, toạc
RepayRepaidRepaidHoàn trả
RereadRereadRereadĐọc lại
RerunReranRerunChạy lại, phát lại
ResellResoldResoldBán lại
ResendResentResentGửi lại
V1V2V3Ý nghĩa
ResetResetResetĐặt lại
ResewResewedResewn/resewedMay lại
RetakeRetookRetakenLàm lại, lấy lại
ReteachRetaughtRetaughtDạy lại
RetearRetoreRetornXé lại
RetellRetoldRetoldKể lại
RethinkRethoughtRethoughtSuy nghĩ lại
RetreadRetreadRetreadĐi/đạp lại
RetrofitRetrofitted/retrofitRetrofitted/retrofitTrang bị thêm
RewakeRewoke/rewakedRewoken/rewakedĐánh thức lại
RewearReworeRewornMặc lại
ReweaveRewove/reweavedRewoven/reweavedDệt lại
RewedRewed/reweddedRewed/reweddedKết hôn lại
RewetRewet/rewettedRewet/rewettedLàm ướt lại
RewinRewonRewonThắng lại
RewindRewoundRewoundCuốn lại, tua lại
RewriteRewroteRewrittenViết lại
RidRid/riddedRid/riddedGiải thoát, loại bỏ
RideRodeRiddenCưỡi, đi xe
RingRangRungRung chuông
RiseRoseRisenĐứng dậy, mọc lên
RoughcastRoughcastRoughcastTạo hình sơ bộ
RunRanRunChạy
Sand-castSand-castSand-castĐúc bằng khuôn cát
SawSawedSawn/sawedCưa
SaySaidSaidNói
SeeSawSeenNhìn thấy
SeekSoughtSoughtTìm kiếm
SellSoldSoldBán
SendSentSentGửi
SetSetSetĐặt, thiết lập
SewSewedSewn/sewedMay
ShakeShookShakenLắc
ShaveShavedShaved/shavenCạo
ShearShearedShorn/shearedXén, cắt
ShedShedShedRơi, rụng; đổ
ShineShone/shinedShone/shinedChiếu sáng
ShitShit/shat/shittedShit/shat/shittedĐi đại tiện
ShootShotShotBắn
ShowShowedShown/showedCho xem
ShrinkShrank/shrunkShrunk/shrunkenCo lại
ShutShutShutĐóng
Sight-readSight-readSight-readĐọc/chơi ngay không chuẩn bị
SingSangSungHát
SinkSank/sunkSunkChìm
SitSatSatNgồi
SlaySlew/slayedSlain/slayedGiết, sát hại
SleepSleptSleptNgủ
SlideSlidSlidTrượt
SlingSlungSlungNém, quăng
SlinkSlunkSlunkLẻn đi
SlitSlitSlitRạch, xẻ
SmellSmelt/smelledSmelt/smelledNgửi, có mùi
SmiteSmoteSmittenĐánh mạnh
SneakSneaked/snuckSneaked/snuckLén đi, lẻn
SpeakSpokeSpokenNói
SpeedSped/speededSped/speededChạy nhanh
SpellSpelt/spelledSpelt/spelledĐánh vần
SpendSpentSpentTiêu, dành
SpillSpilt/spilledSpilt/spilledLàm đổ, tràn
SpinSpun/spanSpunQuay, xe sợi
SpoilSpoilt/spoiledSpoilt/spoiledLàm hỏng
SpreadSpreadSpreadLan rộng, trải
SpringSprang/sprungSprungNhảy, bật
StandStoodStoodĐứng
StealStoleStolenĂn cắp
StickStuckStuckDính, gắn
StingStungStungChâm, đốt
StinkStank/stunkStunkBốc mùi
StrideStrodeStriddenBước sải
StrikeStruckStruck/strickenĐánh, đình công
StringStrungStrungXâu, căng dây
SunburnSunburned/sunburntSunburned/sunburntCháy nắng
SwearSworeSwornThề
SweatSweat/sweatedSweat/sweatedĐổ mồ hôi
SweepSweptSweptQuét
SwellSwelledSwollen/swelledPhồng, sưng
SwimSwamSwumBơi
SwingSwungSwungĐung đưa, đu
TakeTookTakenLấy, cầm
TeachTaughtTaughtDạy
TearToreTornXé, rách
TelecastTelecastTelecastPhát sóng truyền hình
TellToldToldKể, nói, bảo
ThinkThoughtThoughtNghĩ
ThrowThrewThrownNém
ThrustThrustThrustĐẩy mạnh, đâm
TreadTrodTrodden/trodGiẫm, đạp
TypewriteTypewroteTypewrittenĐánh máy
UnbendUnbentUnbentLàm thẳng lại
UnbindUnboundUnboundTháo, cởi
UnclotheUnclothed/uncladUnclothed/uncladCởi quần áo
UndercutUndercutUndercutBán/ra giá thấp hơn
UnderfeedUnderfedUnderfedCho ăn thiếu
UndergoUnderwentUndergoneTrải qua
UnderlieUnderlayUnderlainNằm dưới
UnderpayUnderpaidUnderpaidTrả thấp hơn
UndersellUndersoldUndersoldBán rẻ hơn
UnderstandUnderstoodUnderstoodHiểu
UndertakeUndertookUndertakenĐảm nhận
UnderwriteUnderwroteUnderwrittenBảo lãnh, bảo hiểm
UndoUndidUndoneTháo, hủy bỏ
UnfreezeUnfrozeUnfrozenLàm tan đông
UnhangUnhungUnhungTháo xuống
UnhideUnhidUnhiddenHiển thị lại
UnlearnUnlearned/unlearntUnlearned/unlearntBỏ thói quen/kiến thức cũ
UnspinUnspunUnspunQuay ngược
UnwindUnwoundUnwoundTháo, gỡ
UpholdUpheldUpheldỦng hộ, duy trì
UpsetUpsetUpsetLàm đảo lộn, làm buồn
WakeWoke/wakedWoken/wakedThức dậy, đánh thức
WaylayWaylaidWaylaidPhục kích, chặn đường
WearWoreWornMặc, đeo
WeaveWove/weavedWoven/weavedDệt, đan
WedWed/weddedWed/weddedKết hôn
WeepWeptWeptKhóc
WetWet/wettedWet/wettedLàm ướt
WinWonWonThắng
WindWoundWoundQuấn, lên dây
WriteWroteWrittenViết
Bảng 360 động từ bất quy tắc đầy đủ
Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh
Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh

Có thể bạn chưa biết: 

Cải thiện kỹ năng phát âm tiếng Anh hiệu quả chỉ với 5k/ngày cùng ELSA Speak! Click để khám phá ngay!

Phân loại động từ bất quy tắc thông dụng theo nhóm 

Các động từ bất quy tắc có thể được chia thành các nhóm như dưới đây:

Nhóm 1: Nhóm động từ không thay đổi (V1 – V2 – V3 giống nhau)

Đây là nhóm các động từ giữ nguyên hình thức gốc khi chuyển sang thì quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3), tức là cả ba dạng đều giống nhau.

Ví dụ:

Hiện tại (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa
BesetBesetBesetBao quanh, bao vây
BetBetBetĐánh cược, cá cược
HitHitHitĐụng
HurtHurtHurtLàm đau
Bảng nhóm động từ không thay đổi (V1 – V2 – V3 giống nhau)
Bảng động từ bất quy tắc có các động từ không đổi
Bảng động từ bất quy tắc có các động từ không đổi

Nhóm 2: Nhóm có động từ quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau (V2 – V3 giống nhau)

V2, V3 kết thúc bằng “ought” hoặc “aught”

Ví dụ:

Hiện Tại (V1)Quá Khứ Đơn (V2)Quá Khứ Phân Từ (V3)Ý Nghĩa
FightFoughtFoughtChiến đấu, đấu tranh
ThinkThoughtThoughtNghĩ, suy nghĩ
BringBroughtBroughtMang, đem
CatchCaughtCaughtBắt, chụp được
TeachTaughtTaughtDạy, giảng dạy
SeekSoughtSoughtTìm kiếm
Bảng động từ bất quy tắc có V2, V3 kết thúc bằng “ought” hoặc “aught”

Xem thêm: Seek đi với giới từ gì? Cách dùng Seek đúng cấu trúc, có ví dụ

V2, V3 kết thúc bằng _aid và _t

Ví dụ:

Hiện tại (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa
LayLaidLaidĐặt, để
WaylayWaylaidWaylaidMai phục, chặn đường
MislayMislaidMislaidĐể thất lạc, đặt nhầm chỗ
RepayRepaidRepaidHoàn lại tiền
PayPaidPaidTrả tiền
BuildBuiltBuiltXây dựng
SendSentSentGửi
SpendSpentSpentDành (thời gian, tiền bạc)
LendLentLentCho vay
BendBentBentUốn cong
BurnBurntBurntCháy, đốt cháy
LearnLearntLearntHọc
MeanMeantMeantÝ nghĩa, ý muốn nói
DreamDreamtDreamtMơ, ước mơ
Bảng V2, V3 kết thúc bằng _aid và _t
Nhóm có động từ quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau (V2 - V3 giống nhau)
Nhóm có động từ quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau (V2 – V3 giống nhau)

Nhóm 3: Động từ V1 chứa _i_ chuyển sang V2 là _a_ và V3 là _u_

Ví dụ:

Hiện Tại (V1)Quá Khứ Đơn (V2)Quá Khứ Phân Từ (V3)Ý Nghĩa
SwimSwamSwumBơi
SinkSankSunkChìm, đắm
ShrinkShrankShrunkCo lại, thu nhỏ
SingSangSungHát
Bảng động từ bất quy tắc có V1 chứa _i_ chuyển sang V2 là _a_ và V3 là _u_
Bảng động từ bất quy tắc có V1 chứa _i_ chuyển sang V2 là _a_ và V3 là _u_
Bảng động từ bất quy tắc có V1 chứa _i_ chuyển sang V2 là _a_ và V3 là _u_

Nhóm 4: Động từ V1 kết thúc bằng _ow, chuyển sang V2 kết thúc _ew và V3 là _own

Ví dụ:

Hiện Tại (V1)Quá Khứ Đơn (V2)Quá Khứ Phân Từ (V3)Ý Nghĩa
GrowGrewGrownMọc, phát triển
DrawDrewDrawnVẽ, kéo
OverthrowOverthrewOverthrownLật đổ
WithdrawWithdrewWithdrawnRút (tiền, lui, rút lui)
Bảng động từ bất quy tắc có V1 kết thúc bằng _ow, chuyển sang V2 kết thúc _ew và V3 là _own
Một số động từ bất quy tắc có động từ V1 kết thúc bằng _ow, chuyển sang V2 kết thúc _ew và V3 là _own
Một số động từ bất quy tắc có động từ V1 kết thúc bằng _ow, chuyển sang V2 kết thúc _ew và V3 là _own

Nhóm 5: Động từ ở dạng V1 tận cùng là _ear thì khi chuyển sang V2 là _ore và V3 là _orn

*Ngoại trừ: Động từ Hear ⇒ heard ⇒ heard không tuân theo nguyên tắc này.

Ví dụ:

Hiện Tại (V1)Quá Khứ Đơn (V2)Quá Khứ Phân Từ (V3)Ý Nghĩa
WearWoreWornMặc, mang (quần áo…)
ForebearForeboreForeborneNhẫn nhịn trước, chịu đựng trước
MiswearMisworeMiswornMặc nhầm (ít dùng)
OutswearOutsworeOutswornThề nhiều hơn, thề giỏi hơn
Bảng động từ bất quy tắc có V1 tận cùng là _ear thì khi chuyển sang V2 là _ore và V3 là _orn
Bảng động từ bất quy tắc có V1 tận cùng là _ear thì khi chuyển sang V2 là _ore và V3 là _orn
Bảng động từ bất quy tắc có V1 tận cùng là _ear thì khi chuyển sang V2 là _ore và V3 là _orn

Nhóm 6: V2, V3 thay đổi số lượng nguyên âm ‘ee’ thành ‘e’ và thêm hoặc biến đổi _t hoặc _d ở cuối

Ví dụ:

Hiện Tại (V1)Quá Khứ Đơn (V2)Quá Khứ Phân Từ (V3)Ý Nghĩa
FeelFeltFeltCảm thấy
KeepKeptKeptGiữ
SleepSleptSleptNgủ
SweepSweptSweptQuét
Bảng động từ bất quy tắc có V2, V3 thay đổi số lượng nguyên âm ‘ee’ thành ‘e’ và thêm hoặc biến đổi _t hoặc _d ở cuối
V2, V3 thay đổi số lượng nguyên âm ‘ee’ thành ‘e’ và thêm hoặc biến đổi _t hoặc _d ở cuối
V2, V3 thay đổi số lượng nguyên âm ‘ee’ thành ‘e’ và thêm hoặc biến đổi _t hoặc _d ở cuối

Nhóm 7: Động từ V3 thêm _en

Ví dụ:

Hiện tại (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa
EatAteEatenĂn
FallFellFallenNgã, rơi
ForbidForbadeForbiddenCấm
GiveGaveGivenCho, tặng
RiseRoseRisenMọc lên, đứng dậy
SeeSawSeenNhìn thấy
ShakeShookShakenRung, lắc
Bảng nhóm động từ V3 thêm _en
Động từ V3 thêm _en
Động từ V3 thêm _en

Cách học và ghi nhớ động từ bất quy tắc hiệu quả

Động từ bất quy tắc có nhiều dạng V2, V3 khác nhau nên nếu chỉ học thuộc từng từ riêng lẻ, người học dễ nhầm lẫn và nhanh quên. Vì thế, để ghi nhớ hiệu quả, bạn có thể áp dụng các quy tắc ghi nhớ dưới đây:

Học theo nhóm biến đổi

Thay vì ghi nhớ từng động từ riêng biệt, hãy nhóm các động từ có cách biến đổi V1, V2, V3 giống hoặc tương tự nhau. Cách này giúp tạo mối liên hệ giữa các từ và giảm số lượng dạng cần ghi nhớ độc lập.

Một số nhóm thường gặp:

Nhóm biến đổiVí dụ
Nhóm giữ nguyên (V1 = V2 = V3)Cut – Cut – Cut, Put – Put – Put, Set – Set – Set
Nhóm V2 và V3 giống nhauBuild – Built – Built, Buy – Bought – Bought, Keep – Kept – Kept
V1, V2, V3 khác nhauBegin – Began – Begun, Drink – Drank – Drunk, Write – Wrote – Written
V1 và V3 giống nhauCome – Came – Come, Become – Became – Become, Run – Ran – Run
Bản các nhóm biến đổi động từ bất quy tắc

Khi học, bạn có thể chọn một nhóm nhỏ khoảng 5-10 động từ, ghi nhớ theo mẫu biến đổi rồi tự đặt câu để kiểm tra khả năng sử dụng.

Đặt câu có vần điệu để dễ ghi nhớ

Với những động từ khó nhớ, bạn có thể kết hợp V1, V2, V3 vào một câu ngắn có nhịp điệu hoặc vần tương đồng. Cách này tạo liên kết âm thanh giữa các dạng động từ, từ đó giúp việc ghi nhớ dễ dàng hơn.

Ví dụ:

  • Sing – Sang – Sung: I sing, I sang, I have sung.
  • Drink – Drank – Drunk: I drink, I drank, I have drunk.
  • Ring – Rang – Rung: The bells ring, rang, have rung.

Bạn cũng có thể tự sáng tạo những câu ngắn, vui tai dựa trên các động từ đang học. Không cần câu quá phức tạp; mục tiêu chính là tạo một chuỗi âm thanh dễ đọc, dễ lặp lại và giúp bạn nhớ đúng thứ tự V1 – V2 – V3.

Học đều đặn mỗi ngày

Thay vì cố gắng học hàng chục hoặc hàng trăm động từ cùng lúc, hãy chia nhỏ số lượng và ôn tập thường xuyên. Bạn có thể bắt đầu với 5-10 động từ mỗi ngày, sau đó kiểm tra lại những từ đã học trước khi chuyển sang nhóm mới.

Dưới đây là bảng các động từ bất quy tắc thường gặp mà bạn cần ghi nhớ:

Nguyên thể (V1)Quá khứ (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa
BeWas/WereBeenThì, là, ở
BecomeBecameBecomeTrở thành
BeginBeganBegunBắt đầu
BreakBrokeBrokenLàm vỡ
BringBroughtBroughtMang, đem
BuildBuiltBuiltXây dựng
BuyBoughtBoughtMua
CatchCaughtCaughtBắt, chụp
ChooseChoseChosenChọn
ComeCameComeĐến
CostCostCostCó giá
CutCutCutCắt
DoDidDoneLàm
DrawDrewDrawnVẽ, kéo
DrinkDrankDrunkUống
DriveDroveDrivenLái xe
EatAteEatenĂn
FallFellFallenNgã, rơi
FeelFeltFeltCảm thấy
FindFoundFoundTìm thấy
FlyFlewFlownBay
ForgetForgotForgottenQuên
GetGotGot/GottenNhận, có được
GiveGaveGivenCho
GoWentGoneĐi
GrowGrewGrownPhát triển, lớn lên
HaveHadHadCó
HearHeardHeardNghe
HoldHeldHeldCầm, giữ
KeepKeptKeptGiữ
KnowKnewKnownBiết
LeaveLeftLeftRời đi
LendLentLentCho mượn
LetLetLetCho phép
LoseLostLostMất
MakeMadeMadeLàm, tạo ra
MeetMetMetGặp
PayPaidPaidTrả tiền
PutPutPutĐặt, để
ReadReadReadĐọc
RideRodeRiddenCưỡi, đi xe
RunRanRunChạy
SaySaidSaidNói
SeeSawSeenNhìn thấy
SellSoldSoldBán
SendSentSentGửi
SitSatSatNgồi
SleepSleptSleptNgủ
SpeakSpokeSpokenNói
SpendSpentSpentChi tiêu, dành
StandStoodStoodĐứng
SwimSwamSwumBơi
TakeTookTakenLấy, mang
TeachTaughtTaughtDạy
TellToldToldKể, nói
ThinkThoughtThoughtNghĩ
UnderstandUnderstoodUnderstoodHiểu
WearWoreWornMặc, đeo
WinWonWonThắng
WriteWroteWrittenViết
Bảng các động từ bất quy tắc thường gặp
Mẹo hay học thuộc bảng động từ bất quy tắc
Mẹo hay học thuộc bảng động từ bất quy tắc

Tìm hiểu thêm: Chinh phục giao tiếp tiếng Anh cùng ELSA Speak! Với trợ lý AI cá nhân hóa và công nghệ nhận diện giọng nói chuẩn từng âm tiết, ELSA giúp bạn luyện phát âm như người bản xứ. Click để khám ngay!

Những lỗi thường gặp khi sử dụng động từ bất quy tắc

Dưới đây là những lỗi phổ biến nhất khi sử dụng động từ bất quy tắc mà bạn cần tránh: 

Lỗi sai thường gặpVí dụGiải thích
Thêm -ed vào động từ bất quy tắcSai: She buyed a new laptop yesterday.
Đúng: She bought a new laptop yesterday. (Cô ấy đã mua một chiếc laptop mới hôm qua.)
Buy là động từ bất quy tắc, có dạng buy – bought – bought, vì vậy không thêm -ed để tạo V2.
Nhầm lẫn giữa V2 (quá khứ đơn) và V3 (quá khứ phân từ)Sai: I have went to the library.
Đúng: I have gone to the library. (Tôi đã đi đến thư viện.)
V2 dùng trong thì quá khứ đơn, còn V3 dùng sau have/has/had trong các thì hoàn thành. Go – went – gone nên sau have phải dùng gone.
Nhầm lẫn giữa các động từ có hình thái gần giống nhauSai: She drunk some water before class.
Đúng: She drank some water before class. (Cô ấy đã uống một ít nước trước giờ học.)
Drink – drank – drunk có hình thái gần giống nhau nhưng drank là V2, còn drunk là V3. Trong câu quá khứ đơn, cần dùng drank.
Dùng sai dạng nguyên thể sau trợ động từ hoặc từ khuyết thiếuSai: Did you went to the museum?
Đúng: Did you go to the museum? (Bạn đã đi bảo tàng phải không?)
Sau did và các từ khuyết thiếu như can, will, should, must…, động từ chính dùng V1, không dùng V2 hoặc V3. Vì vậy, sau did phải dùng go, không phải went.
Bảng những lỗi thường gặp khi dùng động từ bất quy tắc
Các lỗi sai thường gặp khi sử dụng động từ bất quy tắc
Các lỗi sai thường gặp khi sử dụng động từ bất quy tắc
Có thể bạn quan tâm: Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous): Công thức, cách dùng

Bài tập về bảng động từ bất quy tắc [có đáp án] 

Bài tập

Bài 1: Bài tập chia động từ với động từ bất quy tắc

  1. We _____(visit) my friend this morning.
  2. My mother _____(come) back our hometown for 1 month.
  3. She _____(leave) her house an hour ago and found the perfect place for her new journey.
  4. Why _____she (go) to the village for a long time?
  5. We _____(do) our work before she came.
  6. Students _____(learn) English twice a week.
  7. He _____(send) letter to his mother because he needs her help.
  8. We _____(see) her since January.
  9. They were angry with him because he _____(break) up with her.
  10.  That man _____(stand) under the rain for five minutes.

Bài 2: Bài tập trắc nghiệm về động từ bất quy tắc

  1. He _____ his keys yesterday and couldn’t get into the house. A) lost B) losed C) losted D) losing
  2. The children _____ asleep during the long car journey. A) fall B) fell C) falled D) falling
  3. She _____ a beautiful song at the concert last night. A) sing B) sang C) sung D) singed
  4. We _____ to the beach every summer when we were kids. A) go B) went C) gone D) going
  5. The glass _____ into pieces when it hit the floor. A) break B) broke C) broken D) breaking
  6. They _____ English for five years before moving to London. A) learn B) learned C) learnt D) learning
  7. The plane _____ off an hour late due to bad weather. A) take B) took C) taken D) taking
  8. I _____ a strange noise coming from the attic last night. A) hear B) heard C) hearded D) hearing
  9. She _____ her mind and decided not to go to the party. A) change B) changed C) changing D) changes
  10. The criminal _____ to the police after hiding for weeks. A) give up B) gave up C) given up D) giving up

Bài 3: Bài tập viết lại câu dưới đây với động từ bất quy tắc

  1. John eats an apple every day.
  2. They go to the beach every summer.
  3. She writes a letter to her grandmother weekly.
  4. I see my friends every weekend.
  5. He takes the bus to work every morning.
  6. We buy groceries every Saturday.
  7. They make dinner together every night.
  8. She reads a book before bed each evening.
  9. I speak to my mother on the phone daily.
  10. We drink coffee every morning.

Đáp án

Bài 1:

  1. We visited my friend this morning.
  2. My mother has come back to our hometown for 1 month.
  3. She left her house an hour ago.
  4. Why did she go to the village for a long time?
  5. We had done our work before she came.
  6. Students learn English twice a week.
  7. He sent a letter to his mother because he needs her help.
  8. We haven’t seen her since January.
  9. They were angry with him because he had broken up with her.
  10. That man has been standing under the rain for five minutes.

Bài 2:

  1. A) lost
  2. B) fell
  3. B) sang
  4. B) went
  5. B) broke
  6. C) learnt (hoặc B) learned, cả hai đều đúng)
  7. B) took
  8. B) heard
  9. B) changed (đây là động từ quy tắc)
  10. B) gave up

Bài 3: 

  1. John ate an apple yesterday.
  2. They went to the beach last year.
  3. She wrote a letter to her grandmother last week.
  4. I saw my friends last weekend.
  5. He took the bus to work yesterday morning.
  6. We bought groceries last Saturday.
  7. They made dinner together last night.
  8. She read a book before bed yesterday evening.
  9. I spoke to my mother on the phone yesterday.
  10. We drank coffee this morning.

Câu hỏi thường gặp về động từ bất quy tắc

Có bao nhiêu động từ bất quy tắc trong tiếng Anh?

Trong tiếng Anh, có 360 động từ bất quy tắc.

Học bao nhiêu động từ bất quy tắc là đủ?

Thực tế, không có một con số cố định cho tất cả người học. Số lượng động từ bất quy tắc cần ghi nhớ phụ thuộc vào mục tiêu học tiếng Anh và mức độ sử dụng ngôn ngữ. Ví dụ:
– Mục tiêu giao tiếp tiếng Anh cơ bản: Nên học khoảng 50-100 động từ bất quy tắc thông dụng.
– Mục tiêu học tập, làm bài thi: Nên học khoảng 100 – 250 động từ bất quy tắc
– Mục tiêu thành thạo: Khoảng 250+ từ trở lên.

V2 và V3 khác nhau thế nào?

V2 là dạng quá khứ của động từ, chủ yếu dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. Còn V3 là dạng quá khứ phân từ cả động từ, thường đi cùng trợ động từ hoặc được dùng trong cấu trúc bị động.

Trên đây là toàn bộ về 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh để bạn tham khảo. Hy vọng những chia sẻ trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình ghi nhớ các động từ bất quy tắc và nâng cao trình độ tiếng Anh của mình. Ngoài ra, đừng quên truy cập danh mục Từ loại trên ELSA Speak để cập nhật các bài học tiếng Anh mới nhất mỗi ngày nhé!