Tự tin giao tiếp với người bản xứ chỉ với 15 thành ngữ màu sắc tiếng Anh

Tự tin giao tiếp với người bản xứ chỉ với 15 thành ngữ màu sắc tiếng Anh

Trong suốt quá trình học tiếng Anh, nếu bạn muốn ​giao tiếp thành thạo và tự nhiên như người bản xứ, đừng quên bỏ túi ngay những chia sẻ về thành ngữ tiếng Anh của ELSA dưới đây để biến cuộc nói chuyện trở nên sinh động và thú vị hơn.

Thành ngữ tiếng Anh là gì?

khái niệm thành ngữ tiếng Anh | ELSA Speak

Thành ngữ tiếng Anh ( hay còn gọi là Idiom) là một loại ngôn ngữ tượng trưng, được tạo nên bởi từ/cụm từ hoặc những khái niệm trong cuộc sống.

Kiểm tra phát âm với bài tập sau:

{{ sentences[sIndex].text }}
Cải thiện ngay
Click to start recording!
Recording... Click to stop!
loading

Vì lẽ đó, rất khó để có thể giải thích những từ riêng lẻ tạo nên nó.

Đây được coi là đặc trưng ngôn ngữ riêng biệt nên một thành ngữ trong ngôn ngữ này có thể có hoặc không có cách biểu đạt tương ứng ở ngôn ngữ khác.

Vai trò của thành ngữ tiếng Anh trong giao tiếp?

Chắc hẳn nói tiếng Anh lưu loát, tự nhiên như người bản xứ là mong muốn của bất kỳ ai đang theo học ngôn ngữ này. Tuy nhiên, một lượng lớn người học chỉ tập trung vào phần phát âm, từ vựng mà quên đi yếu tố quan trọng không kém là thành ngữ.

vai trò của thành ngữ tiếng Anh trong giao tiếp thường ngày | ELSA Speak

Sử dụng thành ngữ tiếng Anh trong giao tiếp mang lại hiệu quả to lớn, cụ thể như:

Nâng cao trình độ tiếng Anh của người học.

  • Hầu hết các thành ngữ được phát triển từ những quan điểm, khái niệm và các câu chuyện trong cuộc sống hàng ngày, học các thành ngữ tiếng Anh cũng giúp bạn nâng cao vốn hiểu biết về văn hóa, tập quán của người bản xứ, đồng thời trình độ tiếng Anh cũng được cải thiện đáng kể.

Làm câu nói mang ý nghĩa sâu sắc hơn

  • Bởi sử dụng thành ngữ tiếng Anh là ​cách diễn đạt được người bản xứ dùng rất nhiều trong giao tiếp hàng ngày. Sử dụng thành thạo thành ngữ sẽ giúp bạn tạo được sự gần gũi, tự nhiên trong giao tiếp thực tế. 

Trở nên “ngầu” hơn trong giao tiếp

  • Thành ngữ chính là tinh hoa của ngôn ngữ. Vì vậy, thành thạo sử dụng thành ngữ trong giao tiếp giúp bạn diễn đạt ý gãy gọn mà đầy đủ hơn, câu nói ​trở nên phong phú sinh động hơn.

Nâng cao điểm số khi làm các bài thi (IELTS, TOEFL, GMAT, TOEIC)

  • Thành ngữ tiếng Anh phổ biến đến nỗi mà bạn có thể tìm thấy ở bất kỳ đâu, ví dụ như: sách, báo, phim ảnh, ca nhạc, các chương trình truyền hình, các câu chuyện,… Nếu biết được ý nghĩa của các câu thành ngữ đó, bạn sẽ hiểu ngay người nói đang muốn truyền đạt điều gì.
  • Hơn thế nữa, khi bạn nằm lòng cách áp dụng chúng trong các kỳ thi quan trọng như IELTS, TOEFL, GMAT, TOEIC (4 kỹ năng), cơ hội tăng điểm của bạn là rất lớn đấy.

15 thành ngữ liên quan đến màu sắc tiếng Anh

Hãy cùng ELSA “tô màu” cho các cuộc đối thoại của bạn trở nên thú vị, sinh động hơn bằng một số thành ngữ phổ biến sau:  

​1. White

  • Wave a white flag

Dịch: Vẫy cờ trắng đầu hàng

Cách dùng: Khi bạn thua (một trò chơi, thử thách hay một trận chiến) và bạn bỏ cuộc/ đầu hàng.

Cụm từ này xuất hiện từ thời chiến tranh. Khi một đội quân đang ở thế thất bại và họ sợ sẽ phải hy sinh nhiều binh lính hơn nữa. Cuối cùng, họ đã vẫy một chiếc cờ màu trắng để ra tín hiệu rằng: họ muốn dừng cuộc chiến này.

Ví dụ: While I was arguing with my dad about the party, I waved a white flag. There was no point in arguing. He wasn’t going to change his mind.

DỊch nghĩa: Khi mình đang tranh luận với bố về bữa tiệc, mình đã vẫy cờ trắng đầu hàng. Tranh luận không có ích gì cả. Ông ấy sẽ không thay đổi ý định của mình đâu.

  • As white as a ghost

Dịch: Trắng bệch như ma

Cách dùng: Mô tả một người mặt nhợt nhạt, trắng bệch vì đang sợ, sốc hoặc đang bị ốm nặng.

Ví dụ: My younger sister turned as white as a ghost when she realized there was a strange man standing at her bedroom window.

Dịch nghĩa: Em gái tôi mặt trắng bệch như ma (sợ hãi) khi cô ấy nhận ra có một người đàn ông lạ đang đứng chỗ cửa sổ phòng ngủ của cô ấy.  

  • ​Tell a white lie

Dịch: Nói dối vô hại

Cách dùng: Diễn tả một lời nói dối không làm hại người khác, đôi khi nó còn có tác dụng tốt.

Ví dụ: The doctor had to tell our grandpa white lie about his disease. 

Dịch nghĩa: Bác sĩ phải nói dối ông nội chúng tôi về căn bệnh.

2. Black

  • As black as coal

Dịch: Đen như than (mực).

Cách dùng: Chỉ người hoặc vật có da/ màu rất tối/ đen, hay không gian tối.

Ví dụ: There are many clouds today and the sky is as black as coal.

Dịch nghĩa: Có rất nhiều mây hôm nay và bầu trời thì đen như than.

  • ​Black sheep

Dịch: Con cừu đen (thành phần cá biệt)

Cách dùng: Nói về một người khác với các thành viên khác trong một nhóm hay tổ chức (thường mang nghĩa tiêu cực).

Ví dụ: Ryan is the only one in his class who is always in trouble with the teacher. He’s considered to be the black sheep of the class. 

Dịch nghĩa: Ryan là thành viên duy nhất trong lớp tôi luôn luôn gặp rắc rối với cô giáo. Anh ta được coi là con cừu đen của cả lớp.

  • In the black

Nghĩa: Có tiền, không nợ nần

Cách dùng: Dùng để nói về cá nhân, tổ chức/ công ty làm ăn thuận lợi (có lãi), không bị rơi vào hoàn cảnh nợ nần.

thành ngữ tiếng Anh về màu sắc chỉ sự nợ nần | ELSA Speak

Ví dụ: Although his company lost money last year, now it’s in the black.

Dịch nghĩa: Mặc dù công ty của anh ấy bị lỗ năm ngoái, hiện tại nó đã có lãi.

3. Blue

  • Feel blue

Dịch: Cảm thấy buồn, thất vọng về điều gì đó

Cách dùng: Diễn tả tâm trạng buồn, thất vọng, chán chường của một ai đó.

Ví dụ: Can you call Jack and try to make him laugh? He’s feeling blue after Sue left.

Dịch nghĩa: Bạn có thể gọi Jack và cố gắng làm cho anh ấy cười được không? Anh ấy đang rất buồn sau khi Sue rời xa anh ấy.

  • Blue blood

Dịch: Người có địa vị cao, giàu có, quyền quý

Cách dùng: Chỉ một người đến từ gia đình hoàng tộc/ quyền quý, giàu có.

Ví dụ: This is where the city’s blue bloods like to celebrate parties.

Dịch nghĩa: Đây là nơi mà giới quý tộc thành phố thích tổ chức tiệc.

  • ​Out of the blue

Dịch: Bất ngờ

Cách dùng: Khi nói về một sự việc nào đó xảy ra bất ngờ. 

Các cụm từ đồng nghĩa: out of a/ the clear blue sky; a bolt from the blue; a bolt out of the blue (A bolt: tia chớp). 

Ví dụ: Mike just showed up at Thomas’s house out of the blue last night. We thought she was still in the U.S. 

Dịch nghĩa: Mike bất ngờ xuất hiện ở nhà của Thomas tối hôm qua. Chúng tôi nghĩ cô ấy vẫn ở Mỹ. 

4. Red

  • Catch somebody/ something red-handed 

Dịch: Bắt quả tang

Cách dùng: Khi bạn bắt gặp ai đó đang làm điều gì sai trái, tối kỵ không nên làm.

Ví dụ: We caught Jenny and Matt red-handed. They were hugging and kissing even though they denied it before.

Tạm dịch: Chúng tôi bắt quả tang Jenny và Matt. Họ đang ôm và hôn nhau mặc dù họ đã phủ nhận điều đó trước đây.

  • ​Paint the town red 

Dịch: Đi ra ngoài và tận hưởng khoảng thời gian tuyệt vời

Cách dùng: Chỉ những hoạt động ăn mừng tưng bừng, có thể là tiệc mừng vừa thành công trải qua một việc gì đó khó khăn.

thành ngữ tiếng Anh chỉ hoạt động ăn mừng | ELSA Speak

Ví dụ: We’ve done our final exam. Now it’s time to hang out, celebrate and paint the town red.

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã hoàn thành bài kiểm tra cuối kỳ. Bây giờ là lúc ra ngoài tận hưởng.  

  • Roll out the red carpet

Dịch: Đón tiếp nồng hậu

Cách dùng: Dùng để mô tả việc tiếp đón nhiệt tình một người nào đó với sự kính trọng và đôi khi bao gồm cả những nghi lễ chúc mừng.

Cho các bạn chưa biết, cụm từ này xuất phát từ Hollywood. Khi các diễn viên xuất hiện ở các sự kiện tầm cỡ, họ sẽ được đón chào một cách rất đặc biệt và bước đi trên một tấm thảm màu đỏ.

Ví dụ: When the President of our country came to visit our school, we rolled out the red carpet for him.

Dịch nghĩa: Khi chủ tịch nước đến thăm trường học của chúng tôi, chúng tôi đã trải thảm đỏ để đón tiếp ông ấy.

5. Green

  • Get the green light 

Dịch: Được “bật đèn xanh”

Cách dùng: Dùng khi ám chỉ bạn được cho phép làm điều gì đó.

Ví dụ: We’ve finally got the green light to start conducting a new project.

Dịch nghĩa: Chúng ta cuối cùng cũng được cho phép bắt tay vào thực hiện dự án mới.

  • The grass is always greener on the other side of the fence

Dịch: đứng núi này trông núi nọ (cỏ bên kia luôn xanh hơn bên này)

Cách dùng: Dùng để mô tả sự ghen tị, ganh tức của một người, luôn nhìn thấy mọi thứ của người khác hơn bản thân mình.

thành ngữ tiếng Anh chỉ sự mơ mộng | ELSA Speak

Ví dụ: Many people around the world still see America as the land of dreams. However, what they don’t realize is that the grass isn’t always greener on the other side.

Dịch nghĩa: Rất nhiều người trên thế giới vẫn coi Mỹ là vùng đất mơ ước. Nhưng điều họ không nhận ra là họ đang đứng núi này trông núi nọ (quốc gia nào cũng có những ưu, nhược điểm riêng).  

  • Green thumb 

Dịch: Người làm vườn giỏi

Cách dùng: Mô tả một ai đó rất khéo léo trong việc làm vườn, trồng trọt (green – màu của cây cối).

Ví dụ: Andrew’s grandfather has a green thumb, he can grow anything. 

Dịch nghĩa: Ông của Andrew rất giỏi làm vườn, ông ấy có thể trồng bất cứ thứ gì.

ELSA hy vọng sau bài viết trên, bạn sẽ sử dụng các cụm từ về màu sắc tiếng Anh ở trên một cách mượt mà, và tin chắc rằng bạn sẽ gây ấn tượng đặc biệt với người đối diện về khả năng học tiếng Anh của bạn. Đừng quên học tiếng Anh mỗi ngày trên app ELSA Speak bên cạnh luyện tập các thành ngữ trên đấy nhé!

guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
RELATED POSTS
100+ từ vựng các môn học bằng tiếng Anh thông dụng đầy đủ nhất

100+ từ vựng các môn học bằng tiếng Anh thông dụng đầy đủ nhất

Mục lục hiện 1. Các môn học trong tiếng Anh là gì? 2. Các môn học bằng tiếng Anh thông dụng nhất 3. Từ vựng các môn học bằng tiếng Anh theo nhóm 4. Tên các môn khoa học tự nhiên bằng tiếng Anh 5. Tên các môn học khoa học xã hội bằng tiếng […]

100+ từ vựng miêu tả tính cách bằng tiếng Anh thông dụng nhất

100+ từ vựng miêu tả tính cách bằng tiếng Anh thông dụng nhất

Mục lục hiện 1. Từ vựng chỉ tính cách tiếng Anh 2. Tính từ chỉ tính cách tích cực 3. Tính từ chỉ tính cách tiêu cực 4. Từ vựng IELTS về tính cách trong tiếng Anh 5. Những thành ngữ miêu tả tính cách tiếng Anh thông dụng nhất 6. Cấu trúc câu miêu […]

Trạng từ chỉ thời gian (Adverbs of time) trong tiếng Anh: Cách dùng và bài tập

Trạng từ chỉ thời gian (Adverbs of time) trong tiếng Anh: Cách dùng và bài tập

Mục lục hiện 1. Trạng từ chỉ thời gian (Adverbs of Time) là gì? 2. Phân loại các trạng từ chỉ thời gian 3. Trạng từ thời gian chỉ thời điểm 4. Trạng từ thời gian chỉ khoảng thời gian 5. Trạng từ thời gian chỉ tần suất 6. Trạng từ thời gian chỉ tiến […]

ELSA Pro trọn đời
ELSA Pro trọn đời

Giá gốc: 10,995,000 VND

2,195,000 VND

Nhập mã VNJ24LT giảm thêm 390K

Mua ngay
ELSA Pro 1 năm
ELSA Pro 1 năm

Giá gốc: 1,095,000 VND

985,000 VND

Nhập mã OP30 giảm thêm 30K

Mua ngay
PHP Code Snippets Powered By : XYZScripts.com