Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp thông dụng nhất (Có phiên âm)

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp thông dụng nhất (Có phiên âm)

Mục lục hiện

Trong giao tiếp tiếng Anh, chắc hẳn đã không ít lần bạn nhận được các câu hỏi về nghề nghiệp của bạn thân hoặc của bố mẹ. Để giao tiếp trôi chảy, bạn cần trang bị cho mình hệ thống từ vựng về nghề nghiệp để giới thiệu bản thân cũng như trả lời thắc mắc của người đang nói chuyện cùng bạn. Dưới đây là những từ vựng nghề nghiệp tiếng Anh thông dụng nhất, hãy cùng ELSA Speak tìm hiểu nhé! 

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp 

Nghề nghiệp tiếng Anh trong lĩnh vực Luật và An ninh

  • Bodyguard /ˈbɑː.di.ɡɑːrd/ (n) Vệ sĩ
  • Detective /dɪˈtek.tɪv/ (n) Thám tử
  • Lawyer /ˈlɑː.jɚ/ (n) Luật sư
  • Security officer /səˈkjʊr.ə.t̬i ɑː.fɪ.sɚ/ (n) Nhân viên an ninh
  • Customs officer /ˈkʌstəmz ˈɒfɪsə/: Nhân viên hải quan
  • Police officer /pə’li:s ‘ɔfisə/: cảnh sát
  • Prison officer /ˈprɪzn ˈɒfɪsə/: Cai ngục
  • Forensic scientist (fəˈrɛnsɪk ˈsaɪəntɪst): Nhân viên pháp y
  • Barrister /ˈber.ə.stɚ/ (n) Luật sư bào chữa
  • Politician /ˌpɑːləˈtɪʃn/: Chính trị gia
  • Prosecutor /ˈprɑːsɪkjuːtər/: Công tố viên
  • Judge /dʒʌdʒ/: Thẩm phán/Quan tòa
  • Magistrate /ˈmæʤɪstreɪt/: Quan tòa sơ thẩm
  • Solicitor /sə’lisitə/: cố vấn luật pháp
Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp thông dụng

Ví dụ:

Kiểm tra phát âm với bài tập sau:

{{ sentences[sIndex].text }}
Cải thiện ngay
Click to start recording!
Recording... Click to stop!
loading

The famous singer is accompanied by her bodyguards

(Cô ca sĩ nổi tiếng được hộ tống bởi những người vệ sĩ của mình.)

She spent a huge amount of money to hire a famous lawyer.

(Cô ấy đã dùng một số tiền lớn để thuê một vị luật sư nổi tiếng.)

Xem thêm:

Nghề nghiệp tiếng Anh trong lĩnh vực Kỹ thuật và Công nghệ thông tin

Từ vựng tiếng Anh về lĩnh vực Kỹ thuật và Công nghệ thông tin
  • Programmer /ˈproʊ.ɡræm.ɚ/ (n) Lập trình viên
  • Technician /tekˈnɪʃ.ən/ (n) Kỹ thuật viên
  • Web designer /ˈweb dɪˌzaɪ.nɚ/ (n) Nhà thiết kế trang web
  • Web developer /ˈweb dɪˈvel.ə.pɚ/ (n) Nhà phát triển trang web
  • Database Administrator /ˈdeɪ.t̬ə.beɪs ədˈmɪn.ə.streɪ.t̬ɚ/ (n) Quản trị cơ sở dữ liệu 
  • Data Analyst /ˈdeɪtə ˈænəlɪst/: Nhà phân tích dữ liệu
  • Computer software engineer (kəm’pju:tə ˈsɒftweə ,endʤi’niə): Kỹ sư phần mềm máy tính
  • AI Engineer /ˌɛn.dʒɪˈnɪr/: Kỹ sư trí tuệ nhân tạo
  • Back-end Developer /bæk-ɛnd dɪˈvɛləpər/: Nhà phát triển Back-end
  • Cloud Engineer /klaʊd ɛn.dʒɪˈnɪr/: Kỹ sư điện toán đám mây
  • Cybersecurity Analyst /ˈsaɪbərˌsɪˌkjʊərəti ˈænəlɪst/: Nhà phân tích an ninh mạng
  • IT Consultant /ˌaɪˈti ˌkənˈsʌltənt/: Tư vấn viên Công nghệ thông tin
  • IT Support Specialist /ˌaɪˌti səˈpɔrt ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên gia hỗ trợ Công nghệ thông tin
  • Mobile Application Developer /ˈmoʊ.bəl ˌæplɪˈkeɪ.ʃən dɪˈvɛləpər/: Nhà phát triển ứng dụng di động
  • Network Administrator /ˈnɛt.wɜːk ədˈmɪn.ɪstreɪtə/: Quản trị mạng
  • Software Engineer /ˈsɒftweər ˌɛn.dʒɪˈnɪr/: Kỹ sư phần mềm
  • Software Developer /ˈsɒftweə dɪˈvɛləpə/: Nhà phát triển phần mềm
  • System Administrator /ˈsɪs.təm ədˈmɪn.ɪstreɪtər/: Quản trị hệ thống
  • UX/UI Designer /ˌjuːˌɛks ˌjuːˌaɪ dɪˈzaɪnər/: Nhà thiết kế trải nghiệm người dùng/ giao diện người dùng
  • DevOps Engineer /ˈdɛv.ɒps ˌɛn.dʒɪˈnɪr/: Kỹ sư DevOps
  • Front-end Developer /frʌnt-ɛnd dɪˈvɛləpər/: Lập trình viên Front-end

Ví dụ: 

My uncle works as a programmer for a software company. 

(Chú tôi làm việc ở vị trí lập trình viên tại một công ty về phần mềm.)

After graduating, he worked as a web designer at a foreign company.

(Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã làm nhân viên thiết kế trang web tại một công ty nước ngoài.)

Từ vựng nghề nghiệp trong lĩnh vực Tài chính – Kinh doanh

Từ vựng về lĩnh vực Tài chính – Kinh doanh
  • Accountant /əˈkaʊn.t̬ənt/ (n) Kế toán
  • Auditor /ˈɔːdɪtər/: Kiểm toán
  • Advertising executive /ˈæd.vɚ.taɪ.zɪŋ ɪɡˈzek.jə.t̬ɪv/ (n) Chuyên viên quảng cáo
  • Secretary /ˈsek.rə.ter.i/ (n) Thư ký
  • Personal assistant /‘pə:snl ə’sistənt/: Trợ lý riêng
  • Banker /ˈbæŋkər/: Nhân viên ngân hàng
  • Salesperson /ˈseɪlzˌpɝː.sən/ (n) Nhân viên bán hàng 
  • Salesman /‘seilzmən/: Nhân viên bán hàng nam
  • Saleswoman /‘seilz,wumən/: Nhân viên bán hàng nữ
  • Economist /i(ː)ˈkɒnəmɪst /: Chuyên gia kinh tế 
  • Investment analyst /ɪnˈvɛstmənt ˈænəlɪst/: Nhà phân tích đầu tư
  • Financial adviser /faɪˈnænʃəl ədˈvaɪzə/: Nhà cố vấn tài chính
  • Actuary /’æktjuəri/: Chuyên gia phân tích thống kê
  • Businessman /ˈbɪznəsmæn/: Nam doanh nhân
  • Businesswoman /ˈbɪznəswʊmən/: Nữ doanh nhân
  • Director /di’rektə/: Giám đốc
  • Marketing director /ˈmɑːkɪtɪŋ dɪˈrɛktə/: Giám đốc marketing
  • Management consultant /‘mænidʤmənt kən’sʌltənt/: Tư vấn quản lý
  • Manager /‘mænidʤə/: Quản lý/Trưởng phòng
  • Office worker /‘ɔfis ‘wə:kə/: Nhân viên văn phòng
  • Receptionist /ri’sepʃənist/: Lễ tân
  • Sales Representative /seil ,repri’zentətiv/: Đại diện bán hàng
  • Telephonist /ti’lefənist/: Nhân viên trực điện thoại
  • Customer service representative /‘kʌstəmə ‘sə:vis ,repri’zentətiv/: Đại diện bộ phận dịch vụ khách hàng

Ví dụ: 

My sister is the chief accountant of this company.

(Chị gái tôi là kế toán trưởng của công ty này.)

The secretary arranged a weekly schedule for her director. 

(Thư ký đã sắp xếp lịch trình hàng tuần cho giám đốc của cô ấy.)

Có thể bạn quan tâm:

Nghề nghiệp tiếng Anh trong lĩnh vực Y tế, Sức khỏe và Công tác xã hội

Từ vựng nghề nghiệp tiếng Anh lĩnh vực Y tế
  • Dentist /ˈden.t̬ɪst/ (n) Nha sĩ
  • Optician /ɑːpˈtɪʃ.ən/ (n) Bác sĩ nhãn khoa
  • Physiotherapist /ˌfɪzɪəˈθɛrəpɪst/ (n) Nhà vật lý trị liệu
  • Chiropractor /ˈkaɪ.roʊˌpræk.tər/: Bác sĩ Trị liệu Thần kinh Cột sống
  • Psychiatrist /saɪˈkaɪə.trɪst/ (n) Nhà tâm lý học
  • Nurse /nɜːrs/ (n) Y tá
  • Doctor /ˈdɑːktər/ (n) Bác sĩ
  • Surgeon /‘sə:dʤən/ : Bác sĩ phẫu thuật
  • Medical Coder /ˌmɛd.ɪ.kəl ˈkoʊ.dər/: Lập trình viên y tế
  • Paramedic /ˌpærəˈmedɪk/: Trợ lý y tế
  • Medical Interpreter /ˌmɛd.ɪ.kəl ɪnˈtɜːr.prɪ.tər/: Phiên dịch viên y tế
  • Medical Laboratory Technologist /ˌmɛd.ɪ.kəl ləˈbɒr.ə.tər.i tɛkˈnɒl.ə.dʒɪst/: Kỹ thuật viên phòng xét nghiệm y tế
  • Home health aide /hoʊm hɛlθ eɪd/: Trợ lý sức khỏe tại nhà
  • Nutritionist /nuːˈtrɪʃ.ən.ɪst/: Chuyên gia dinh dưỡng
  • Nurse /nɜːs/: Y tá
  • Pharmacist /ˈfɑːməsɪst/: Dược sĩ
  • Social worker /ˈsəʊʃəl ˈwɜːkə/: Nhân viên công tác xã hội
  • Veterinary surgeon /ˈvɛtərɪnəri ˈsɜːʤən/: Bác sĩ thú y
  • Carer /keə/: người chăm sóc 
  • Dental hygienist /ˈdɛntəl ˈhaɪdʒənɪst/: Chuyên viên vệ sinh răng miệng
  • Midwife /‘midwaif/: Nữ hộ sinh
  • Nanny /‘næni/: Bảo mẫu
  • Pharmacist /‘fɑ:məsist/: Dược sĩ
  • Chemist /‘kemist/: Nhà hóa học, dược sĩ (ở hiệu thuốc)
  • Mental Health Counselor /ˈmɛn.təl hɛlθ ˈkaʊn.səl.ər/: Cố vấn tâm lý
  • Radiologic Technologist /ˌreɪ.di.əˈlɒdʒ.ɪk tɛkˈnɒl.ə.dʒɪst/: Chuyên gia công nghệ quang học/Kỹ thuật viên chụp X quang

Ví dụ:

The dentist is checking Linda’s teeth.

(Nha sĩ đang kiểm tra răng của Linda.)

His dream is to become a psychiatrist.

(Ước mơ của anh ấy là trở thành một nhà tâm lý học.)

Xem thêm: 

Nghề nghiệp tiếng Anh trong lĩnh vực Khoa học

Nghề nghiệp tiếng Anh trong lĩnh vực Khoa học
  • Environmental scientist /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.t̬əl ˈsaɪən.tɪst/ (n) Nhà khoa học môi trường
  • Geologist /dʒiˈɑː.lə.dʒɪst/ (n) Nhà khoa học địa chất
  • Botanist /ˈbɑː.t̬ən.ɪst/ (n) Nhà thực vật học
  • Agronomist /əˈɡrɒnəmɪst/ (n) Nhà khoa học nông nghiệp
  • Biologist /baɪˈɒləʤɪst/: Nhà sinh vật học
  • Scientist /ˈsaɪəntɪst/: Nhà khoa học
  • Chemist /ˈkɛmɪst/: Nhà hóa học
  • Physicist /ˈfɪzɪsɪst/: Nhà vật lý
  • Meteorologist /ˌmiːtiəˈrɒləʤɪst/: Nhà khí tượng học
  • Lab technician /læb tɛkˈnɪʃən/: Nhân viên phòng thí nghiệm
  • Researcher /rɪˈsɜːʧə/: Nhà nghiên cứu
  • Archaeologist /ˌɑːrkiˈɑːlədʒɪst/: Nhà khảo cổ học
  • Astronaut /ˈæstrənɔːt/: Phi hành gia
  • Astronomer /əˈstrɑːnəmər/: Nhà thiên văn học
  • Historian /hɪˈstɔːriən/: Nhà sử học
  • Linguist /ˈlɪŋɡwɪst/: Nhà ngôn ngữ học
  • Mathematician /ˌmæθəməˈtɪʃn/: Nhà toán học

Ví dụ:

I had an appointment with environmental scientists.

(Tôi đã có một cuộc hẹn với các nhà khoa học môi trường.)

My uncle has been working as an agronomist for many years.

(Chú của tôi đã làm việc như một nhà khoa học nông nghiệp trong nhiều năm.)

Xem thêm:

Từ vựng nghề nghiệp trong lĩnh vực Lao động tay chân

  • Blacksmith /ˈblæk.smɪθ/ (n) Thợ rèn
  • Builder /ˈbɪl·dər/ (n) Thợ xây
  • Electrician /ˌɪl.ekˈtrɪʃ.ən/ (n) Thợ điện
  • Mechanic /məˈkæn.ɪk/ (n) Thợ sửa máy, thợ cơ khí
  • Gardener /ˈɡɑːr.dən.ɚ/ (n) Thợ làm vườn
  • Cleaner /ˈkliːnə/: Lao công
  • Chimney sweep /‘tʃimni swi:p/: thợ cạo ống khói
  • Bricklayer /ˈbrɪkˌleɪə/: Thợ hồ
  • Plasterer (‘plɑ:stərə): thợ trát vữa
  • Carpenter /ˈkɑːpɪntə/: Thợ mộc
  • Roofer /ˈruːfə/: Thợ sửa mái nhà
  • Glazier /ˈgleɪziə/: Thợ lắp kính
  • Tiler /ˈtaɪlə/: Thợ lát gạch
  • Plumber /ˈplʌmə/: Thợ sửa ống nước
  • Welder /ˈweldə(r)/ : Thợ hàn
  • Driving instructor /ˈdraɪvɪŋ ɪnˈstrʌktə/: Giáo viên dạy lái xe
  • Masseuse /mæˈsɜːz/: Nhân viên xoa bóp
  • Groundsman /ˈgraʊndzmən/: Nhân viên giữ sân bóng
  • Decorator /ˈdɛkəreɪtə/: Người làm nghề trang trí
  • Assembler /əˈsemblər/: Công nhân lắp ráp
  • Construction worker /kən’strʌkʃn ‘wə:kə/: Công nhân xây dựng
  • Architect /‘ɑ:kitekt/: Kiến trúc sư
  • Interior designer //in’tiəriə di’zainə/: Nhà thiết kế nội thất

Ví dụ:

Her father is a blacksmith.

(Bố của cô ấy là một thợ rèn.)

He is a professional gardener.

(Anh ấy là một người thợ làm vườn chuyên nghiệp.)

Có thể bạn quan tâm: Trọn bộ từ vựng về phương tiện giao thông

Từ vựng nghề nghiệp trong lĩnh vực Bán lẻ

Từ vựng nghề nghiệp trong lĩnh vực Bán lẻ
  • Baker /ˈbeɪ.kɚ/ (n) Thợ làm bánh
  • Cashier /kæʃˈɪr/ (n) Thu ngân
  • Beautician /bjuːˈtɪʃ.ən/ (n) Nhân viên làm đẹp
  • Greengrocer /ˈɡriːŋ.ɡroʊ.sɚ/ (n) Người bán rau củ, trái cây
  • Hairdresser /ˈherˌdres.ɚ/ (n) Thợ làm tóc
  • Barber /‘bɑ:bə/: thợ cắt tóc
  • Bookkeeper /ˈbʊkˌkiːpə/: Nhân viên kế toán
  • Shopkeeper /ˈʃɒpˌkiːpə/: Chủ cửa hàng
  • Bookmaker /ˈbʊkˌmeɪkə/: Nhà cái cá cược
  • Beautician /bjuːˈtɪʃən/: Chuyên viên sắc đẹp
  • Florist /ˈflɒrɪst/: Người bán hoa
  • Shop assistant /ʃɒp əˈsɪstən/: Nhân viên bán hàng
  • Sales assistant /seɪlz əˈsɪstənt/: Trợ lý bán hàng
  • Store manager /stɔː ˈmænɪʤə/: Quản lý cửa hàng
  • Estate agent /ɪsˈteɪt ˈeɪʤənt/: Đại lý bất động sản
  • Travel agent /ˈtrævl ˈeɪʤənt/: Đại lý du lịch
  • Tailor /ˈteɪlə/: Thợ may
  • Antique dealer /æn’ti:k ‘di:lə/: Người buôn đồ cổ
  • Art dealer /ɑ:t ‘di:lə/: Người buôn tác phẩm nghệ thuật
  • Butcher /‘butʃə/: người bán thịt
  • Fishmonger /‘fiʃ,mʌɳgə/: người bán cá

Ví dụ:

The baker is making some croissants.

(Người thợ làm bánh đó đang làm một vài chiếc bánh sừng bò.)

I bought these agricultural products from a local greengrocer

(Tôi đã mua những nông sản này từ một người bán rau địa phương.)

Xem thêm:

 Nghề nghiệp tiếng Anh trong lĩnh vực Hành chính – Quản lý

Nghề nghiệp tiếng Anh trong lĩnh vực Hành chính – Quản lý
  • Diplomat (ˈdɪpləmæt): Nhà ngoại giao
  • Receptionist /rɪˈsep.ʃən.ɪst/: Lễ tân
  • Manager /ˈmæn.ə.dʒɚ/: Quản lý
  • Project manager /ˈprɒʤɛkt ˈmænɪʤə/: Trưởng phòng/ quản lý dự án
  • HR manager /eɪʧ-ɑː ˈmænɪʤə/: Trưởng phòng nhân sự
  • Personal assistant /ˈpɝː.sən.əl əˈsɪs.tənt/: Trợ lý riêng
  • Secretary /ˈsɛkrətri/: Thư ký
  • Recruitment consultant /rɪˈkruːt.mənt kənˈsʌl.tənt/: Cố vấn tuyển dụng
  • Office worker /ˈɒfɪs ˈwɜːkə/: Nhân viên văn phòng
  • Telephonist /tɪˈlɛfənɪst/: Nhân viên trực điện thoại

Ví dụ: 

The manager is overseeing his staff.

(Người quản lý đang giám sát nhân viên của mình.)

The recruitment consultant is the intermediary between the company and the employee.

(Cố vấn tuyển dụng là trung gian kết nối giữa công ty và người lao động.)

 Nghề nghiệp tiếng Anh trong lĩnh vực Lữ hành và khách sạn

Nghề nghiệp tiếng Anh trong lĩnh vực Lữ hành và khách sạn
  • Hotel manager /hoʊˈtel ˈmæn.ə.dʒɚ/: Quản lý khách sạn
  • Resort Manager /rɪˈzɔːrt ˈmænɪdʒər/: Quản lý khu nghỉ dưỡng
  • Restaurant Manager /ˈrɛstrɒnt ˈmænɪdʒər/: Quản lý nhà hàng
  • Banquet Manager /ˈbæŋkwɪt ˈmænɪdʒər/: Quản lý sự kiện tiệc cưới
  • Event Planner /ɪˈvɛnt ˈplænər/: Người lập kế hoạch tổ chức sự kiện
  • Hotel porter /hoʊˈtel ˈmæn.ə.dʒɚ/: Nhân viên khuân đồ khách sạn
  • Bellman /ˈbel mænd/: Nhân viên mang vác hành lý
  • Tour guide /tʊr ɡaɪd/: Hướng dẫn viên du lịch
  • Bartender /ˈbɑːrˌten.dɚ/: Nhân viên pha chế (đồ uống có cồn)
  • Barista /bəˈriːstə/: Nhân viên pha chế cà phê
  • Cook /kʊk/: Đầu bếp
  • Chef /ʃef/: Đầu bếp trưởng
  • Sous Chef /suː ʃɛf/: Bếp phó
  • Bouncer /ˈbaʊnsə/: Bảo vệ (đứng ở cửa)
  • Concierge /ˈkɒnsiɜːʒ/: Nhân viên hỗ trợ (ở khu vực tiền sảnh của các khách sạn)
  • Waiter /‘weitə/: Bồi bàn nam
  • Waitress /‘weitris/: Bồi bàn nữ
  • Guest Relations Manager /ɡɛst rɪˈleɪʃənzˈmænɪdʒər/: Quản lý quan hệ khách hàng
  • Host/Hostess /hoʊst/ˈhoʊstəs/: Người đón khách
  • Housekeeper /ˈhaʊskiːpər/: Nhân viên dọn phòng
  • Room Service Attendant /rum ˈsɜːrvɪs əˈtɛndənt/: Nhân viên phục vụ phòng

Ví dụ:

I have an appointment with the hotel manager at 8 a.m.

(Tôi có hẹn với người quản lý khách sạn vào 8 giờ sáng.)

My sister is a tour guide in Da Nang.

(Chị gái tôi đang là một hướng dẫn viên du lịch tại Đà Nẵng.)

Xem thêm: Các mẫu câu giao tiếp hàng ngày

Nghề nghiệp tiếng Anh trong lĩnh vực Vận tải 

Nghề nghiệp tiếng Anh trong lĩnh vực Vận tải
  • Sea captain /ˈsiː ˌkæp.tən/ (n) Thuyền trưởng
  • Pilot /ˈpaɪ.lət/ (n) Phi công
  • Traffic Officer /ˈtræfɪk ˈɔfɪsər/: Cảnh sát giao thông
  • Lorry driver /ˈlɔːr.i ˈdraɪ.vɚ/ (n) Tài xế xe tải
  • Dockworker /ˈdɒkwɜːkər/ (n) Công nhân bốc xếp ở cảng
  • Dispatcher /dɪˈspætʃər/: Điều phối viên
  • Flight attendant /ˈflaɪt əˌten.dənt/ (n) Tiếp viên hàng không
  • Shipping Clerk /ˈʃɪpɪŋ klɜrk/: Nhân viên giao hàng
  • Conductor /kənˈdʌktər/: Người bán vé (xe điện, xe buýt)
  • Air traffic controller: Người điều khiển không lưu
  • Driver /ˈdraɪvər/: Tài xế 
  • Baggage handler: Nhân viên xử lý hành lý
  • Train driver: Người lái tàu
  • Delivery person: Nhân viên giao hàng
  • Chauffeur: Tài xế riêng

Ví dụ:

My father has been a sea captain for five years.

(Bố của tôi đã làm thuyền trưởng được năm năm.)

The flight attendants of this airline are very professional.

(Những nhân viên tiếp viên của hãng hàng không này rất chuyên nghiệp.)

Từ vựng nghề nghiệp trong lĩnh vực Nghệ thuật – Giải trí

Từ vựng nghề nghiệp trong lĩnh vực Nghệ thuật – Giải trí
  • Photographer /fəˈtɑː.ɡrə.fɚ/ (n) Nhiếp ảnh gia
  • Sculptor /ˈskʌlptər/: Nhà điêu khắc
  • Comedian /kəˈmiː.di.ən/ (n) Diễn viên hài
  • Illustrator /ˈɪl.ə.streɪ.t̬ɚ/ (n) Họa sĩ minh họa
  • Choreographer /ˌkɔːr.iˈɑː.ɡrə.fɚ/ (n) Biên đạo múa
  • Musician /mjuːˈzɪʃ.ən/ (n) Nhạc sĩ
  • Actor /ˈæktər/: Diễn viên nam
  • Actress /ˈæktrəs/: Diễn viên nữ
  • Artist /ˈɑːrtɪst/: Họa sĩ
  • Author /ˈɔːθər/: Nhà văn
  • Poet /poʊət/: Nhà thơ
  • Playwright /ˈpleɪˌraɪt/: Nhà soạn kịch
  • Composer /kəmˈpoʊzər/: Nhà soạn nhạc
  • Dancer /ˈdænsər/: Vũ công
  • Singer /ˈsɪŋər/ : Ca sĩ
  • Fashion Designer /ˈfæʃən dɪˈzaɪnər/: Nhà thiết kế thời trang
  • Model /ˈmɑːdl/: Người mẫu
  • Film Director /fɪlm dɪˈrɛktər/: Đạo diễn phim
  • Editor /ˈɛdɪtər/: Biên tập viên
  • Journalist /ˈdʒɜrnəlɪst/: Nhà báo
  • Master of Ceremonies (M C) /ˈmæstər əv ˈsɛrəˌmoʊniz/: Dẫn chương trình truyền hình
  • Disc Jockey (DJ): Người phối nhạc
  • Personal trainer: Huấn luận viên cá nhân
  • Fitness instructor: Huấn luyện viên thể hình
  • Martial arts instructor: Huấn luyện viên võ thuật
  • Professional footballer: Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp
  • Sportswoman: Vận động viên thể thao (nữ)
  • Sportsman: Vận động viên thể thao (nam)

Ví dụ: 

The famous singer is surrounded by many photographers

(Nữ ca sĩ nổi tiếng được rất nhiều nhiếp ảnh gia vây quanh.)

He hired a professional illustrator for the new project. 

(Anh ấy đã thuê một họa sĩ minh họa chuyên nghiệp cho dự án mới.)

Xem thêm:

Nghề nghiệp tiếng Anh trong lĩnh vực Giáo dục 

Nghề nghiệp tiếng Anh trong lĩnh vực Giáo dục 
  • Lecturer /ˈlek.tʃɚ.ɚ/ (n) Giảng viên
  • Teacher /ˈtiː.tʃɚ/ (n) Giáo viên 
  • Teaching assistant /ˈtiː.tʃɪŋ əˌsɪs.tənt/ (n) Trợ giảng
  • Professor /prəˈfes.ɚ/ (n) Giáo sư
  • Music teacher /ˈmjuːzɪkˈtiːʧə/: Giáo viên dạy nhạc
  • Translator /trænsˈleɪtə/: Phiên dịch
  • Coach /kəʊtʃ/: Huấn luyện viên
  • Librarian /laɪˈbreriən/ : Thủ thư
  • Professor /prəˈfesər/: Giáo sư
  • Tutor /ˈtuːtər/: Gia sư

Ví dụ: 

The teacher is showing her students how to solve the Math exercise. 

(Giáo viên đang chỉ cho học sinh cách giải bài tập Toán.)

I asked my professor some questions related to the previous lecture. 

(Tôi đã hỏi giáo sư của mình một số câu hỏi liên quan đến bài giảng trước đó.)

Từ vựng nghề nghiệp về lĩnh vực Tôn giáo 

  • Priest /prist/ (n)  Thầy tu
  • Vicar /ˈvɪk.ɚ/ (n) Cha xứ
  • Rabbi /ˈræ.ˌbɑɪ/: giáo sĩ Do thái
  • Vicar /ˈvɪ.kɜː/: cha xứ

Ví dụ: 

His older brother is a priest.

(Anh trai của anh ấy là một thầy tu.)

Do you know where the vicar is?

(Bạn có biết cha xứ đang ở đâu không?)

Nghề nghiệp tiếng Anh trong các lĩnh vực  khác

Nghề nghiệp tiếng Anh trong các lĩnh vực  khác
  • Farmer /ˈfɑːr.mɚ/ (n) Nông dân
  • Interpreter /ɪnˈtɝː.prə.t̬ɚ/ (n) Phiên dịch viên
  • Housewife /ˈhaʊs.waɪf/ (n) Nội trợ
  • Reporter /rɪˈpɔːr.t̬ɚ/ (n) Phóng viên
  • Writer /ˈraɪtə/: Nhà văn
  • Graphic designer /ˈgræfɪk dɪˈzaɪnə/: Nhân viên thiết kế đồ họa
  • forger /‘fɔ:dʤə/: người giả mạo (chữ ký, giấy tờ…)
  • lap dancer /læp ‘dɑ:nsə/: gái nhảy
  • mercenary /‘mə:sinəri/: lính đánh thuê
  • pickpocket /‘pik,pɔkit/: kẻ móc túi
  • pimp /pimp/: ma cô
  • prostitute /ˈprɒstɪtjuːt/: gái mại dâm
  • smuggler /‘smʌglə/: người buôn lậu
  • Lifeguard: nhân viên cứu hộ
  • Stockbroker: nhân viên môi giới chứng khoán
  • airman / airwoman: lính không quân
  • sailor: thủy thủ
  • soldier: người lính
  • Combatant forces: lực lượng chiến đấu
  • Commander: sĩ quan chỉ huy
  • Commander-in-chief: tổng tư lệnh/ tổng chỉ huy
  • Fisherman: Ngư dân
  • Garment worker: Công nhân may
  • Babysitter: Người giữ trẻ hộ
  • Miner: thợ mỏ
  • Landlord: chủ nhà
  • Civil servant: công chức nhà nước

Ví dụ:

The farmers are working very hard.

(Những người nông dân đang làm việc rất chăm chỉ.)

She used to be a teacher and is now a full-time housewife.

(Cô ấy từng là một giáo viên và hiện đang là một bà nội trợ toàn thời gian.)

Xem thêm:

Cách hỏi đáp về nghề nghiệp bằng tiếng Anh

Mẫu câu tiếng Anh hỏi đáp trực tiếp về nghề nghiệp

1. What do you do? (Bạn làm nghề gì?)

=> I’m a… (Tôi là…)

Ví dụ: I’m a model. (Tôi là một người mẫu.)

2. What do you do for a living? (Bạn làm nghề gì để kiếm sống?)

=> I work as a… (Tôi làm nghề…)

Ví dụ: I work as a firefighter. (Tôi làm nghề lính cứu hỏa.)

3. What line of work are you in? (Bạn làm việc trong ngành nào?)

=> My line of work is… (Tôi đang làm việc trong ngành…)

Ví dụ: My line of work is education. (Tôi làm việc trong ngành giáo dục.)

Mẫu câu tiếng Anh về vị trí và tính chất của công việc

1. I work for… (Tôi làm việc cho…)

Ví dụ: I work for a private company. (Tôi làm việc cho một công ty tư nhân.)

2. I am an intern in… (Tôi đang thực tập tại…)

Ví dụ: I am an intern at a software company. (Tôi đang là thực tập sinh tại một công ty phần mềm.)

3. I am doing a full-time/part-time job in… (Tôi đang làm một công việc toàn thời gian/bán thời gian tại…)

Ví dụ: I am doing a full-time/part-time job at an advertising agency. (Tôi đang làm công việc toàn thời gian/bán thời gian tại một công ty quảng cáo.)

4. I am searching for a job as… (Tôi đang tìm kiếm một công việc ở vị trí…)

Ví dụ: I am searching for a job as a marketing director. (Tôi đang tìm kiếm một công việc ở vị trí giám đốc Marketing.)

Mẫu câu tiếng Anh về nhiệm vụ trong công việc 

1. I am in charge of… (Tôi phụ trách…)

Ví dụ: I am in charge of designing the company’s website. (Tôi phụ trách thiết kế trang web của công ty.)

2. My responsibility is… (Trách nhiệm của tôi là…)

Ví dụ: My responsibility is to increase sales for the company. (Trách nhiệm của tôi là tăng doanh số bán hàng cho công ty.)

3. I manage… (Tôi quản lý…)

Ví dụ: I manage a marketing team having 6 members. (Tôi quản lý một nhóm tiếp thị có sáu thành viên.)

4. I have to deal with… (Tôi cần phải đối mặt/xử lý với…)

Ví dụ: I have to deal with many customers every day. (Tôi cần phải tiếp xúc với rất nhiều khách hàng mỗi ngày.)

5. My job involves… (Công việc của tôi bao gồm…)

Ví dụ: My job involves supporting and supervising students in the class. (Công việc của tôi liên quan đến việc hỗ trợ và giám sát học sinh trong lớp.)

Một số mẫu câu khác sử dụng từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

1. I am a workaholic. (Tôi là một người đam mê với công việc.)

2. I have a seven-to-six job. (Tôi có một công việc bắt đầu lúc 7 giờ và tan làm lúc 18 giờ.)

3. I am a freelancer. (Tôi là một người làm việc tự do.)

4. I am out of work/unemployed. (Tôi đang thất nghiệp.)

5. My boss has fired me. (Sếp của tôi đã sa thải tôi.)

6. I retired. (Tôi đã về hưu.)

Xem thêm: 

Bài tập từ vựng tiếng Anh về chủ đề nghề nghiệp (Có đáp án) 

Đề bài: Viết từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp dựa trên phiên âm cho trước

1. /ˈblæk.smɪθ/3. /məˈkæn.ɪk/5. /ˈlek.tʃɚ.ɚ/7. /ˈpaɪ.lət/9. /fəˈtɑː.ɡrə.fɚ/
2. /ˈɡriːŋ.ɡroʊ.sɚ/4. /ˈsiː ˌkæp.tən/6. /ˈbɪl·dər/8. /ˈbɑː.di.ɡɑːrd/10. /ˈkem.ɪst/

Đáp án:

1. Blacksmith3. Mechanic5. Lecturer7. Pilot9. Photographer
2. Greengrocer4. Sea captain6. Builder8. Bodyguard10. Chemist

Bài tập tìm từ đúng dựa vào phiên âm trên có thể khiến không ít bé phải loay hoay trong việc tìm kiếm đáp án đúng. Tuy nhiên, khó khăn này sẽ được giải quyết thông qua sự trợ giúp của ứng dụng học tiếng Anh hàng đầu ELSA Speak.

Ứng dụng này sẽ mang đến cho bé một lộ trình học tập bài bản với 44 âm tiết trong hệ thống ngữ âm chuẩn quốc tế, cùng 25,000 bài luyện tập và 200 chủ đề được cập nhật thường xuyên. Chỉ với 10 phút luyện tập mỗi ngày, kỹ năng phát âm cùng khả năng ghi nhớ từ vựng của các bé chắc chắn sẽ được cải thiện rõ rệt. 

Đặc biệt, hiện nay, ELSA Speak đã giúp hơn 90% người cùng phát âm rõ ràng hơn và 68% người dùng nói chuyện trôi chảy hơn. Với những “con số biết nói trên”, bố mẹ có thể yên tâm tải app ELSA Speak để hỗ trợ quá trình học tiếng Anh cho bé.

Học tiếng Anh cùng ELSA Speak

Như vậy, bài viết ngày hôm nay đã cung cấp cho các bé một kho từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp. Để nhớ từ vựng lâu hơn, các vị phụ huynh nên lưu ý khuyến khích con trẻ ôn luyện từ mới hằng ngày. Đặc biệt, nếu các bé cảm thấy khó khăn trong việc phát âm đúng chuẩn quốc tế, hãy tải ngay ELSA Speak!

guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
RELATED POSTS
Top 7 ứng dụng học tiếng Anh cho bé tốt nhất hiện nay

Top 7 ứng dụng học tiếng Anh cho bé tốt nhất hiện nay

Mục lục hiện 1. App học tiếng Anh cho bé ELSA Speak 2. Ứng dụng học tiếng Anh cho bé LearnEnglish Kids 3. Ứng dụng học tiếng Anh cho bé Gus on the Go 4. App học tiếng Anh cho bé Teach Kids Languages 5. Phần mềm học tiếng Anh cho trẻ em Pacca Alpaca […]

Các trò chơi tiếng Anh giúp bé tăng tư duy, tăng khả năng tương tác

Các trò chơi tiếng Anh giúp bé tăng tư duy, tăng khả năng tương tác

Mục lục hiện 1. Các game học tiếng Anh giúp luyện kỹ năng nghe cho bé 2. 1. Trò chơi Simon says 3. 2. Trò chơi truyền miệng – Word of Mouth 4. 3. Game học tiếng Anh Call My Bluff 5. Các trò chơi tiếng Anh luyện kỹ năng nói cho bé 6. 4. […]

100+ Từ vựng các con vật bằng tiếng Anh thông dụng, đầy đủ nhất

100+ Từ vựng các con vật bằng tiếng Anh thông dụng, đầy đủ nhất

Bố mẹ hãy cùng bé học tiếng Anh chủ đề các con vật trong bài viết này nhé!

ELSA Pro trọn đời
ELSA Pro trọn đời

Giá gốc: 10,995,000 VND

2,195,000 VND

Nhập mã VNJ24LT giảm thêm 390K

Mua ngay
ELSA Pro 1 năm
ELSA Pro 1 năm

Giá gốc: 1,095,000 VND

985,000 VND

Nhập mã OP30 giảm thêm 30K

Mua ngay
Siêu sale tháng 7 - Giảm 84%
PHP Code Snippets Powered By : XYZScripts.com