Img
GÓI 1 NĂM GIẢM 30%

Khi Nhập mã AP211Y

Img
GÓI TRỌN ĐỜI GIẢM 82%

Khi nhập mã AP21LT

Ôn luyện nhanh cùng 3 dạng bài tập phát âm “ed, s, es, nhấn trọng âm” (Kèm đáp án chi tiết)

Ôn luyện nhanh cùng 3 dạng bài tập phát âm “ed, s, es, nhấn trọng âm” (Kèm đáp án chi tiết)

Gần tới thi cuối kỳ nhưng bạn vẫn mãi đang loay hoay với các bài tập phát âm s, es và ed. Nếu bạn vẫn chưa ghi nhớ được các quy tắc thì hãy tham khảo các bài viết về cách phát âm ed, cách phát âm s và es của ELSA Speak nhé. Sau khi đã thuộc các mẹo và quy tắc hãy cùng làm các dạng bài tập dưới đây cùng ELSA nào!

Bài tập phát âm ed

Bài tập phát âm ed tiếng Anh | ELSA Speak
1. A. workedB. wanted  C. stopped  D. asked
2.  A. openedB. knocked  C. playedD. occurred
3. A. talkedB. watched C. livedD. stopped
4. A. coveredB. installed               C. describedD. decorated
5. A. claimedB. warned    C. occurredD. existed
6. A. carriedB. looked C. managed D. opened
7.  A. pleasedB. smoked   C. stopped  D. missed
8. A. waitedB. mended  C. objectedD. faced
9. A. pleasedB. erased C. increasedD. amused
10. A. arrivedB. believedC. receivedD. hoped
11. A. openedB. knockedC. playedD. occurred
12. A. rubbedB. tuggedC. stoppedD. filled
13. A. dimmedB. travelledC. passedD. stirred
14. A. tippedB. beggedC. quarrelledD. carried
15. A. killedB. hurriedC. regrettedD. planned
16. A. visitedB. showedC. wonderedD. studied
17. A. sacrificedB. finishedC. fixedD. seized
18. A. neededB.  bookedC. stoppedD. washed
19.  A. loved B.  teased C. washed D. rained
20.  A. packedB. punchedC. pleasedD. pushed 
21.  A. paintedB. providedC. protectedD. equipped
22.  A. testedB. markedC. presentedD. founded
23.  A. usedB. finishedC. marriedD. rained
24.  A. allowedB. dressedC. flashedD. mixed
25.  A. switchedB. stayedC. believedD. cleared
26.  A. decidedB. waitedC. handedD. designed
27.  A. annoyedB. phonedC. watchedD. remembered
28.  A. hurriedB. decidedC. plannedD. wondered
29.  A. postedB. addedC. managedD. arrested
30.  A. dreamedB. neglectedC. deniedD. admired

Đáp án:

1 – B, 2 – B, 3 – C, 4 – D, 5 – D, 6 – B, 7 – A, 8 – D, 9 – A,10 – D, 11 – B, 12 – C, 13 – C, 14 – A,15– C, 16 – A, 17 – D, 18 – A, 19 – C, 20 – C, 21 – D, 22 – B, 23 – B, 24 – A, 25 – A, 26 – D, 27 – C, 28 – B, 29 – C, 30 – B

Bài tập phát âm s, es

Bài tập phát âm s, es tiếng Anh | ELSA Speak
Bài tập phát âm s, es có 3 cách đọc là /s/, /z và /iz/
1. A. coughs     B. sings             C. stopsD. sleeps
2. A. signs                 B. profits     C. becomes    D. survives
3. A. walks            B. steps           C. shuts        D. plays
4. A. wishes           B. practices   C. introduces      D. leaves
5. A. grasses      B. stretches                  C. comprisesD. potatoes
6. A. desks         B. maps         C. plants    D. chairs
7. A. pens     B. books       C. phones        D. tables
8. A. dips B. deserts                 C. books  D. camels
9. A. miles B. attendsC. driftsD. glows
10. A. mends  B. develops C. values     D. equals
11. A. repeats B. classmatesC. amusesD. attacks
12. A. humansB. dreamsC. concerts               D. songs
13. A. manages B. laughsC. photographs         D. makes
14. A. dishes B. orangesC. experiencesD. chores
15. A. fillsB. addsC. stirs D. lets
16. A. wantsB. booksC. stopsD. sends
17. A. booksB. dogsC. catsD. maps
18. A. biscuitsB. magazinesC. newspapersD. vegetables
19. A. knees B. peas C. trees D. niece
20. A. cups B. stampsC. booksD. pens
21. A. housesB. facesC. hatesD. places
22. A. schoolsB. yardsC. labsD. seats
23.   A. namesB. livesC. dances               D. tables
24.   A. nightsB. days C. yearsD. weekends
25.   A. pens B. markersC. booksD. rulers
26.   A. shakesB. nodsC. wavesD. bends
27.   A. horseB. toolsC. houseD. chairs
28.   A. facesB. housesC. horsesD. passes
29.   A. president B. busy C. handsome D. desire
30.   A. sweetsB. watchesC. dishesD. boxes
Bài tập phát âm s, es

Đáp án:

1 – B,  2 – B,  3 – D,  4 – D,  5 – D,  6 – A.  7 – B,  8 – D,  9 – C,  10 – B,  11 – C,  12- C,  13- A,  14 – D, 15 – D, 16 – D, 17 – B, 18 – A, 19 – D, 20 – D, 21 – C, 22- D, 23 – C, 24 – A, 25 – C, 26 – A, 27 – A, 28 – B, 29 – C, 30 – A

Bài tập nhấn trọng âm tiếng Anh

Bài tập phát âm s, es, ed và trọng âm trong tiếng Anh | ELSA Speak
1. A. diseaseB. humorC. cancerD. cattle
2. A. persuadeB. reduceC. increaseD. offer
3. A. appointB. gatherC. threatenD. vanish
4. A. explainB. provideC. finishD. surprise
5. A. beautyB. easyC. lazyD. reply
6. A. significantB. convenientC. fashionableD. traditional
7. A. contraryB. graduateC. documentD. attendance
8. A. emphasizeB. contributeC. maintenanceD. heritage
9. A. committeeB. refereeC. employeeD. refugee
10. A. apprehensionB. preferentialC. conventionalD. Vietnamese
11. A. elephantB. dinosaurC. buffaloD. mosquito
12. A. imageB. predictC. envyD. cover
13. A. companyB. atmosphereC. customerD. employment
14. A. commitB. indexC. pyramidD. open
15. A. habitatB. candidateC. wildernessD. attendance
16. A. satisfactoryB. alterC. militaryD. generously
17. A. enrichmentB. advantageC. sovereigntyD. edition
18. A. economicB. considerateC. continentalD. territorial
19. A. interactB. specifyC. illustrateD. fertilize
20. A. characterizeB. facilityC. irrationalD. variety
21. A. obligatoryB. geographicalC. internationalD. undergraduate
22. A. blackboardB. listenC. betweenD. student
23. A. interviewB. communityC. vocationalD. idea
24. A. nationalB. openC. collegeD. curriculum
25. A. preservationB. sympatheticC. individualD. television
26. A. respectfulB. interestingC. forgetfulD. successful
27. A. genuineB. kangarooC. generousD. fortunate
28. A. techniqueB. regionalC. satelliteD. interesting
29. A. compulsoryB. centenarianC. technologyD. variety
30. A. informalB. supportiveC. personnelD. apparent

Đáp án:

1 – A, 2 – D, 3 – A, 4 – D, 5 – D, 6 – C, 7 – D, 8 – B, 9 – A, 10 – C, 11 – D,12 – B,13 – D,14 – A, 15 – D, 16 – A, 17 – C, 18 – B , 19 – A , 20 – A, 21 – A , 22 – C, 23 – A, 24 – D, 25 -D , 26 – D , 27 – B, 28 – A , 29 – B, 30 – C

Trên đây là bài tập phát âm tiếng Anh ở 3 dạng bao gồm phát âm ed, phát âm s và es và trọng âm. Bạn hãy thử làm và so sánh đáp án của ELSA nhé! Nếu bạn muốn luyện tập nhiều hơn với những bài tập phát âm, hãy tải ELSA Speak và học mỗi ngày cùng trợ lý ảo của ứng dụng luyện nói tiếng Anh ELSA Speak.

RELATED POSTS

Học tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm và nhân viên văn phòng

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, tiếng Anh trong môi trường văn phòng trở nên vô cùng quan trọng. Không chỉ giúp bạn mở rộng các mối quan hệ cũng như tìm kiếm các cơ hội tốt hơn cho mình, tiếng Anh còn giúp bạn dễ dàng hòa nhập hơn trong môi trường […]

Bỏ túi ngay 8 bí kíp thần thánh giúp học tốt tiếng Anh giao tiếp

Bỏ túi ngay 8 bí kíp thần thánh giúp học tốt tiếng Anh giao tiếp

Tiếng Anh giao tiếp luôn là thử thách không nhỏ với rất nhiều người. Thậm chí có những người bỏ ra hàng chục năm vẫn không thể tự tin giao tiếp bằng tiếng Anh. Liệu có cách để học tốt tiếng Anh giao tiếp nhanh chóng và chuẩn như người bản xứ không? Bỏ túi […]

Bỏ túi 5 cách học phát âm tiếng Anh online giúp cải thiện tiếng Anh nhanh chóng

Bỏ túi 5 cách học phát âm tiếng Anh online giúp cải thiện tiếng Anh nhanh chóng

Phát âm luôn là trở ngại không nhỏ của nhiều người khi muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Anh. Phát âm không chuẩn không những gây trở ngại trong quá trình trao đổi mà còn có thể khiến người nghe hiểu lầm ý bạn đang muốn đề cập. Chính vì vậy, nắm vững […]