Các dạng biến thể và cách dùng động từ to be trong tiếng Anh

Các dạng biến thể và cách dùng động từ to be trong tiếng Anh

Động từ to be là điểm ngữ pháp “vỡ lòng” khi bắt đầu học tiếng Anh, được sử dụng thường xuyên trong các dạng bài tập. Vậy động từ to be là gì? Cách dùng và vị trí trong câu như thế nào? Hãy cùng ELSA Speak tìm câu trả lời trong bài viết dưới đây.

Động từ to be là gì?

Khái niệm: Động từ to be là một trợ động từ (auxiliary verb), dùng để giới thiệu, mô tả hay đánh giá một sự vật, sự việc, con người,… Đồng thời, liên kết chủ ngữ và vị ngữ trong câu.

Kiểm tra phát âm với bài tập sau:

{{ sentences[sIndex].text }}
Cải thiện ngay
Click to start recording!
Recording... Click to stop!
loading

Động từ to becó nghĩa là “thì, là, ở”. Tùy thuộc vào thì (tense), đại từ và hoàn cảnh mà chúng được dịch với nghĩa phù hợp nhất.

Ví dụ: 

  • She is a famous model. (Cô ấy là một người mẫu nổi tiếng)
  • My book is on the table. (Cuốn sách của tôi ở trên bàn)
  • I was watching TV when my mother came home. (Tôi đang xem tivi thì mẹ tôi về nhà)

Cách sử dụng và vị trí của động từ to be trong câu

Trong tiếng Anh, động từ to be được dùng để mô tả, giới thiệu hoặc đánh giá sự vật, sự việc, con người,… Chúng có thể đi cùng với danh từ, tính từ, giới từ và động từ. Tùy thuộc vào mỗi trường hợp mà vị trí và trạng thái của động từ to be sẽ thay đổi khác nhau.

Cấu trúc Ví dụ
S + Be + NounShe is a friendly person

→ Cô ấy là một người thân thiện
S + Be + AdjectiveHe is very handsome

→ Anh ấy rất đẹp trai
S + Be + Preposition

(chỉ nơi chốn, thời gian)
An apple is on the table.

→ Một quả táo ở trên bàn
S + Be + V_ing/V2She is sleeping 

→ Cô ấy đang ngủ

The bookcase is made of wood

→ Tủ sách được làm bằng gỗ.
Vị trí và cách dùng của động từ to be

Các dạng biến thể của động từ to be trong tiếng Anh

Bảng chuyển đổi động từ to be

Thì tiếng AnhChủ ngữ Động từ to be Ví dụ
Thì hiện tại đơnI

He/she/it

You

They

We
Am

Is

Are

Are

Are
He is my father.

Ông ấy là bố của tôi.
Thì quá khứ đơn

He/she/it

You

They

We
Was

Was

Were

Were

Were
I was born in Vietnam

Tôi sinh ra ở Việt Nam.
Thì tương lai đơnI

You

He/she/it

They

We
Will be
They will be staying here for the party

Họ sẽ ở lại đây để dự tiệc
Thì tiếp diễnI

He/she/it

You

They

We
Am being

Is being

Are being

Are being

Are being
She is being different.

Cô ấy đang trở nên khác biệt.
Thì hoàn thànhI

He/she/it

You

They

We
Have been

Has been

Have been

Have been

Have been
This money has been donated by us.

Số tiền này đã được chúng tôi quyên góp.

LƯU Ý

Động từ khuyết thiếu Động từ to be Ví dụ
Can/Could

Shall/Should

Will/Would

May/Might

Must/Have to

Ought to
Be1. This could be the last dress she wears.

→ Đây có thể là chiếc váy cuối cùng mà cô ấy mặc.

2. Your car should be repaired.

–> Xe của bạn nên được sửa chữa rồi.

3. The party will be held next to a pool.

–> Bữa tiệc sẽ được tổ chức cạnh bể bơi.

Động từ to be trong các thì tiếp diễn

Cấu trúc Ví dụ
Thì hiện tại tiếp diễnS + is/am/are + V_ingThey are playing basketball 

→ Họ đang chơi bóng rổ
Thì quá khứ tiếp diễnS + was/were + V_ingShe was driving to work 2 hours ago.

Cô ấy đã lái xe đi làm cách đây 2 giờ.

Động từ to be trong các thì hoàn thành

Dạng hoàn thành của động từ to be trong tiếng Anh là “been”.

Ví dụ: 

  • She has been a teacher of Math since 2000 (Cô ấy là giáo viên dạy toán từ năm 2000).
  • Her boat has been demolished. (Thuyền của cô ấy đã bị chìm rồi)
Các biến thể của động từ to be trong tiếng Anh

Động từ to be trong câu bị động

Trong câu bị động, to be có thể ở cả dạng cơ bản (be), dạng hiện tại đơn (is/am/are), dạng quá khứ đơn (was/were) và dạng hoàn thành (been).

Ví dụ: 

  • This cake was made by my mother. (Chiếc bánh này được mẹ tôi làm)
  • A meeting will be scheduled soon. (Một cuộc họp sẽ sớm được lên lịch)
  • Hoa has been taught by Ms. Lan for 3 years. (Hoa đã được cô Lan dạy 3 năm rồi)

Xem thêm:

Bài tập về động từ to be trong tiếng Anh

Bài tập 1: Chia động từ to be thích hợp:

1. It……cold today.

2. He……. a teacher.

3. I……very hungry.

4. You……so kindful yesterday.

5. She……12 years old 2 years ago.

6. Everything will….better soon.

7. I………. very tired at the moment.

8. They………….studied English for 6 years.

9. This patient……..treated by a good doctor.

10. These dogs.……..taken care of by him since 2016.

11. …………… Ane and Alice sisters?

12. ……………………… this car yours?

13. ……………………… you twenty-five years old?

14. ……………………… the Smiths divorced?

15. The teachers ……………………… in the room.

16. The cat ……………………… on the table.

17. The dog ……………………… under the table.

18. There ……………………… many people in this class.

19. Clara and Steve ……………………… married.

20. This book ……………………… mine.

Bài tập 2: Điền động từ to be thích hợp vào chỗ trống:

Peter Baker (1)____ from Manchester, but Paul and John (2)____ from London. Manchester and London (3)____ cities in England. Hamburg (4)____ a city in Germany. Mary (5)____ at school today. Mike and Tony (6)____ her friends. They (7)____ in the same class. Mr and Mrs Baker (8)____ on a trip to the USA to visit their cousin Annie. She (9)____ a nice girl. Tony says: “My grandfather (10)____ in hospital. I (11)____ at home with my grandmother.” What time (12)____ it? It (13)____ 8 o’clock. (14)____ you tired? No, I (15)____ not.

Bài tập động từ to be có đáp án

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Bài tập 1:

1. Is2. Is 3. Am4. Were5. Was
6. Be7. Am being8. Have been9. Is10. Have been
11. Are12. Is13. Are14. Are15. Are
16. Is17. Is18. Are19. Are20. Is

Bài tập 2:

1. Is2. Are3. Are
4. Is5. Is6. Are
7. Are8. Are9. Is
10. Is11. Am12. Is
13. Is14. Are15. Am

Trên đây là tổng hợp các dạng biến thể và cách dùng động từ to be trong tiếng Anh. Hy vọng những kiến thức bổ ích này sẽ giúp bạn học tập và giao tiếp tiếng Anh tốt hơn. 

Ngoài ra, để nâng cao trình độ ngoại ngữ một cách toàn diện, bạn hãy luyện tập mỗi ngày cùng App ELSA Speak nhé. Ứng dụng luyện nói tiếng Anh hàng đầu thế giới này sẽ giúp bạn phát âm chuẩn bản xứ, nhờ công nghệ A.I. nhận diện giọng nói độc quyền.

Học tiếng Anh cùng ứng dụng ELSA Speak

Đặc biệt, thông qua 192 chủ đề đa dạng, 25.000+ bài luyện tập được cập nhật thường xuyên, chắc chắn bạn sẽ tiến bộ hơn mỗi ngày. Hơn nữa, ELSA Speak còn thiết kế riêng lộ trình học riêng biệt, phù hợp với trình độ và mục tiêu của từng học viên. 

Chỉ cần 10 phút luyện tập cùng ELSA Speak mỗi ngày, bạn đã có thể nâng cao trình độ tiếng Anh đến 40%. Vậy thì còn chần chờ gì mà không đăng ký ELSA Pro ngay hôm nay!

guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
RELATED POSTS
Câu hỏi đuôi (Tag question): Công thức, cách dùng và bài tập

Câu hỏi đuôi (Tag question): Công thức, cách dùng và bài tập

Mục lục hiện 1. Câu hỏi đuôi trong tiếng Anh là gì? 2. Công thức câu hỏi đuôi (Tag question) 3. Công thức câu hỏi đuôi theo từng thì trong tiếng Anh 4. Cách trả lời câu hỏi đuôi 5. Một số trường hợp câu hỏi đuôi đặc biệt 6. Câu hỏi đuôi của “Let” […]

Top app học tiếng Anh giao tiếp và từ vựng miễn phí tốt nhất

Top app học tiếng Anh giao tiếp và từ vựng miễn phí tốt nhất

Mục lục hiện 1. Ưu và nhược điểm khi sử dụng app học tiếng Anh miễn phí 2. Những ứng dụng học tiếng Anh giao tiếp miễn phí tốt nhất cho người mất gốc 3. 1. ELSA Speak – Ứng dụng học tiếng Anh hiệu quả 4. 2. Memrise 5. 3. TFlat – App học […]

Tổng hợp 55 bài tập câu điều kiện trong tiếng Anh [có đáp án chi tiết]

Tổng hợp 55 bài tập câu điều kiện trong tiếng Anh [có đáp án chi tiết]

Mục lục hiện 1. Ôn tập kiến thức câu điều kiện 2. 1. Câu điều kiện loại 1 3. 2. Câu điều kiện loại 2 4. 3. Câu điều kiện loại 3 5. Bài tập câu điều kiện loại 1, 2, 3 6. Bài tập câu điều kiện viết lại câu 7. Bài tập câu […]

ELSA Pro trọn đời
ELSA Pro trọn đời

Giá gốc: 10,995,000 VND

2,195,000 VND

Nhập mã VNAP24LT giảm thêm 350K

Mua ngay
ELSA Pro 1 năm
ELSA Pro 1 năm

Giá gốc: 1,095,000 VND

985,000 VND

Nhập mã OP30 giảm thêm 30K

Mua ngay
Giảm 83% gói ELSA Pro trọn đời
PHP Code Snippets Powered By : XYZScripts.com