<strong>Tổng hợp từ vựng về Tết Nguyên đán trong tiếng Anh</strong>

Tổng hợp từ vựng về Tết Nguyên đán trong tiếng Anh

Tết Nguyên đán là dịp lễ cổ truyền đặc biệt, thể hiện nét văn hoá đặc trưng của người dân Việt Nam. Để lan tỏa giá trị truyền thống này đến bạn bè quốc tế, bạn hãy bỏ túi ngay những từ vựng tiếng Anh về Tết Nguyên đán mà ELSA Speak tổng hợp trong bài viết dưới đây!

Từ vựng tiếng Anh về ngày Tết Nguyên đán

Từ vựng tiếng Anh về mốc thời gian quan trọng trong ngày Tết

  • The New Year: Năm mới
  • Lunar New Year: Tết Nguyên đán
  • Before New Year’s Eve: Tất niên
  • New Year’s Eve: Giao thừa
  • Lunar calendar: Lịch âm lịch
  • The New Year: Tân niên
  • The first Day of Tet: Mùng 1 Tết
  • The second Day of Tet: Mùng 2 Tết
  • Father’s Day on the 1st of Tet: Mồng 1 Tết cha
  • Mother’s Day on the 2nd day of Tet: Mồng 2 Tết mẹ
  • Teacher’s Day on the 3rd day of Tet: Mồng 3 Tết thầy
  • The Kitchen Gods Farewell Ceremony (Kitchen Gods’ Day): Tết ông Công ông Táo
  • Festival for Tending Graves: Lễ Tảo mộ
  • Pure Brightness Festival: Lễ Thanh minh
  • Tomb Sweeping Day: Ngày lau dọn mộ.

Từ vựng các loài hoa ngày Tết bằng tiếng Anh

  • Peach blossom: Hoa đào
  • Apricot blossom: Hoa mai
  • Kumquat tree: Cây quất
  • Marigold: Hoa cúc vạn thọ
  • Paperwhite: Hoa thủy tiên
  • Orchid: Hoa lan 
  • Chrysanthemum: Cúc đại đoá
  • The New Year tree: Cây nêu ngày Tết
  • Gerbera daisy: Hoa đồng tiền
  • Carnation: Hoa cẩm chướng
  • Dahlia flower: Hoa thược dược
  • Tuberose: Hoa huệ
  • Lily: Hoa ly (hoa bách hợp)
  • Chrysanthemum morifolium: Hoa cúc mâm xôi
  • Lotus: Hoa sen
  • Lucky bamboo: Cây phát tài
  • Confetti/Bougainvillea: Hoa giấy
  • Dendrobium crumenatum: Hoa tuyết mai.
Từ vựng các loài hoa ngày Tết bằng tiếng Anh

Xem thêm:

Kiểm tra phát âm với bài tập sau:

{{ sentences[sIndex].text }}
Cải thiện ngay
Click to start recording!
Recording... Click to stop!
loading

Từ vựng các món ăn ngày Tết bằng tiếng Anh

  • Chung Cake: Bánh chưng
  • Steamed sticky rice: Xôi
  • Green bean sticky rice: Xôi đỗ xanh
  • Vietnamese Sausage/Lean pork paste: Giò lụa
  • Jellied meat: Thịt đông
  • Pig trotters: Chân giò
  • Dried bamboo shoots: Măng khô
  • Pickled small leeks: Củ kiệu muối
  • Meat stewed in coconut juice: Thịt kho nước dừa
  • Pig’s trotter/pettitoe: Chân giò heo
  • Fermented pork: Nem chua
  • Betel: Trầu cau
  • Boiled chicken: Gà luộc
  • Dried bamboo shoots soup: Canh măng khô
  • Fatty pork: Mỡ lợn
  • Jellied meat: Thịt đông
  • Steamed momordica glutinous rice: Xôi gấc
  • Chinese sausage: Lạp xưởng
  • Caramelized pork and eggs: Thịt kho tàu (thịt kho trứng)
  • Cured meat in fish sauce: Thịt ngâm mắm
  • Pork skin and meatball soup: Canh bóng bì lợn
  • Fresh spring roll: Gỏi cuốn
  • Fermented pork skin: Nem tré
  • Stuffed bitter melon soup: Canh khổ qua (mướp đắng) nhồi thịt.
Từ vựng các món ăn ngày Tết bằng tiếng Anh

Xem thêm: Từ vựng về các món ăn trong tiếng Anh

Từ vựng về kẹo mứt Tết bằng tiếng Anh

  • Dried candied fruits: Mứt
  • Candied ginger: Mứt gừng
  • Candied coconut ribbons: Mứt dừa
  • Candied lotus seeds: Mứt hạt sen
  • Candied carrot: Mứt cà rốt
  • Sugar-coated peanut: Mứt lạc
  • Cashew nut: Hạt điều
  • Roasted watermelon seeds: Hạt dưa
  • Five-fruit tray: Mâm ngũ quả
  • Pistachio: Hạt dẻ cười
  • Roasted pumpkin seeds: Hạt bí
  • Roasted sunflower seeds: Hạt hướng dương

Từ vựng các hoạt động ngày Tết bằng tiếng Anh

  • Decorate the house: Trang trí nhà cửa
  • Sweep the floor, clean the house: Quét nhà, dọn dẹp nhà cửa
  • Go to pagoda to pray for…: Đi chùa cầu…
  • Go to flower market: Đi chợ hoa
  • Visit relatives and friends: Đi thăm bà con, bạn bè
  • Exchange New Year’s wishes: Chúc Tết
  • Dress up: Ăn mặc đẹp
  • Prepare five – fruit tray: Bày biện mâm ngũ quả
  • Ask for calligraphy pictures: Xin chữ thư pháp
  • Expel evil: Xua đuổi tà ma
  • Family reunion: Gia đình sum họp
  • First visit: Xông nhà, xông đất
  • Give lucky money to sb: Mừng tuổi cho ai đó
  • Honor the ancestors: Tưởng nhớ tổ tiên
  • Worship the ancestors: Thờ cúng tổ tiên
  • Watch the fireworks: Xem pháo hoa
  • Receive red envelope: Nhận lì xì
  • Avoid doing sth: kiêng kỵ làm gì
  • To make offerings: thờ cúng
  • Watch Tao Quan show: Xem chương trình Táo Quân
  • Release fish/birds back into the wild: Phóng sinh cá/chim
  • Burn joss paper/gold paper: Đốt vàng mã
  • Buy new clothes/new shoes/new household items: Mua sắm quần áo/giày dép/vật dụng trong nhà mới
  • Depart: Xuất hành
  • Send the Kitchen God to heaven: Tiễn ông Táo về trời
  • Picking buds: Hái lộc đầu năm
  • Play chest: Chơi cờ
  • Visit ancestors’ grave: Viếng mộ ông bà tổ tiên.
Từ vựng các hoạt động ngày Tết bằng tiếng Anh

Từ vựng về biểu tượng ngày Tết cổ truyền

  • Fireworks: Pháo bông
  • Firecrackers: Pháo
  • First caller: Người xông đất
  • Lucky money: Tiền lì xì
  • Red envelope: Bao lì xì
  • Ritual: lễ nghi
  • Parallel: Câu đối
  • Incense: Hương, cây nhang
  • The Kitchen God: Táo quân
  • Taboo: Điều kiêng kỵ
  • Spring festival: Lễ hội mùa xuân.
  • Altar: Bàn thờ
  • Banquet: Bữa tiệc, bữa cỗ
  • Calligraphy pictures: Bức thư pháp

Đoạn văn ngắn về chủ đề Tết bằng tiếng Anh

Đoạn văn về chủ đề Tết số 1:

Another spring has come, which also means Tet is coming very close. Trees have begun to sprout, the air is cleaner and the weather is warmer. Every house is busy preparing things, and the kitchen smoke from the banh chung pot blends into the warm space of heaven and earth. Adults are still worried about Tet shopping and preparing lucky money envelopes, while children are smiling and starting to decorate and clean up with their families. On the thirtieth day of Tet, every house is filled with members gathering for the year-end meal. On the morning of the first day, the old people smiled and patted the heads of each visiting grandchild, holding familiar lucky money bags in their hands to give to them. 

Dịch nghĩa:

Một mùa xuân nữa lại về, cũng có nghĩa là Tết đang đến gần hơn. Cây côi đã bắt đầu đâm chồi nảy lộc, không khí trong lành và thời tiết cũng bắt đầu ấm áp hơn. Nhà nào cũng tất bật chuẩn bị đồ đạc, khói bếp từ nồi bánh chưng hoà vào không gian ấm áp của đất trời. Người lớn mua sắm Tết, chuẩn bị bao lì xì, trẻ em thì vui tươi bắt đầu trang trí, dọn dẹp nhà cửa cùng gia đình. Ngày ba mươi Tết, nhà nào cũng đông đủ thành viên quây quần bên bữa cơm cuối năm. Sáng mùng một, những cụ già vui vẻ xoa đầu cháu chắt về thăm, cầm trên tay phong bao lì xì để mừng tuổi các cháu. 

Đoạn văn ngắn về chủ đề Tết bằng tiếng Anh

Đoạn văn về chủ đề Tết số 2:

Tet is the biggest traditional festival in Vietnam. This is an opportunity for everyone to enjoy a fun, relaxing time with family and friends. There are some differences between Tet in the North and South of Vietnam. 

In the North, the traditional Tet dish is banh chung – a square sticky rice cake filled with meat wrapped in dong leaves. People often buy banh chung with a few peach branches as a symbol of Tet to decorate their homes. In the South, people consider apricot flowers and banh tet symbols of Tet. Banh tet is also made from sticky rice, the filling inside can be beans and meat. 

On New Year’s Eve, almost every family gathers to have dinner and perform traditional rituals to commemorate their ancestors. Children will wish adults the best on New Year’s Day and receive lucky money. During the remaining time, people can go to the temple to pray for good things, peace, and health. 

Tet is an important occasion for family and friends to gather together after a year of hard work, and it also helps us have more motivation to try harder next year.

Dịch nghĩa

Tết là ngày lễ hội truyền thống lớn nhất ở Việt Nam, đây là cơ hội để mọi người tận hưởng một khoảng thời gian vui vẻ và thư giãn cùng với gia đình và bạn bè. Có một vài điểm khác biệt giữa ngày Tết ở miền Bắc và miền Nam Việt Nam. 

Ở miền Bắc, món ăn truyền thống của ngày Tết là bánh Chưng – một loại bánh nếp hình vuông nhân thịt được gói trong lá dong. Mọi người thường mua bánh Chưng cùng với cành đào như một biểu tượng ngày Tết để trang trí nhà cửa. Ở miền Nam, mọi người lại xem hoa mai và bánh Tét là biểu tượng cho ngày Tết. Bánh Tét cũng được làm từ nếp, và nhân phía trong có thể là đậu và thịt. 

Vào đêm giao thừa, hầu hết mọi gia đình đều tụ họp để ăn tất niên và thực hiện nghi lễ truyền thống để tưởng nhớ đến tổ tiên. Vào ngày đầu tiên của năm, những đứa trẻ sẽ gửi lời tốt đẹp nhất đến người lớn và nhận được tiền lì xì. Trong khoảng thời gian còn lại, mọi người có thể đi chùa để cầu cho mọi việc tốt đẹp, bình an và sức khỏe. 

Tết là một dịp quan trọng để quây quần bên gia đình và bạn bè sau một năm làm việc vất vả, và nó cũng tiếp thêm động lực để chúng ta có thể cố gắng nhiều hơn trong năm mới.

Xem thêm: Tết âm lịch tiếng Anh là gì? Mẫu viết đoạn văn ngắn về Tết Nguyên đán bằng tiếng Anh

Lời chúc Tết bằng tiếng Anh ngắn gọn, ý nghĩa nhất 2024

Đầu xuân năm mới là dịp mọi người trao nhau những lời chúc ý nghĩa, cầu mong sức khoẻ, bình an và hạnh phúc. Dưới đây là các lời chúc Tết bằng tiếng Anh hay, ngắn gọn mà bạn có thể tham khảo:

Lời chúc Tết bằng tiếng Anh ngắn gọn, ý nghĩa nhất 2024

1. Happy new year! May all your new year wishes come true.

→ Chúc mừng năm mới! Chúc cho tất cả những gì mà bạn mong ước trong năm tới đều thành sự thật.

2. May you and your family have happiness and prosperity in the New Year.

→ Chúc bạn và gia đình một năm mới tràn đầy hạnh phúc và thịnh vượng.

3. An old year passed, a new year has come. I hope you will achieve your dreams.

→ Năm cũ đã qua, năm mới lại đến. Chúc bạn sẽ luôn thành công với giấc mơ của mình!

4. I hope that in years you will have good health, plain sailing in your work and your life.

→ Chúc bạn năm mới tràn đầy sức khoẻ, thuận buồm xuôi gió trong công việc và cuộc sống.

5. Wishing you all the magic of the new year.

→ Mong rằng những điều may mắn nhất sẽ đến với bạn trong năm mới.

Xem thêm: Những lời chúc mừng năm mới bằng tiếng Anh

Bài viết trên đã giúp bạn tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về chủ đề Tết Nguyên đán. Đừng quên theo dõi ELSA Speak để cập nhật thêm các chủ đề bổ ích khi học tiếng Anh nhé!

Xem thêm bộ từ vựng về các chủ đề khác trong tiếng Anh:

guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
RELATED POSTS
Thứ, ngày, tháng trong tiếng Anh: Cách đọc và viết chuẩn nhất

Thứ, ngày, tháng trong tiếng Anh: Cách đọc và viết chuẩn nhất

Mục lục hiện 1. Cách đọc và viết thứ, ngày, tháng trong Tiếng Anh 2. Cách đọc và viết thứ trong tuần bằng tiếng Anh 3. Cách đọc và viết các ngày trong tháng 4. Cách đọc, viết các tháng trong năm bằng tiếng Anh 5. Cách đọc, viết các năm trong tiếng Anh 6. […]

I miss you là gì? Các câu nói tiếng Anh đầy sáng tạo thay thế I miss you

I miss you là gì? Các câu nói tiếng Anh đầy sáng tạo thay thế I miss you

Mục lục hiện 1. I miss you là gì? 2. Một số cụm từ có thể ghép với “miss you” 3. I miss you a lot là gì? 4. I miss you so bad là gì? 5. I’m so freaking missing you là gì? 6. I will miss you so much là gì? 7. I […]

<strong>Mrs là gì? Phân biệt cách dùng danh xưng Mrs, Miss, Ms, Mr, Sir, Madam</strong>

Mrs là gì? Phân biệt cách dùng danh xưng Mrs, Miss, Ms, Mr, Sir, Madam

cách phân biệt miss, ms và mrs | ELSA Speak

ELSA Pro trọn đời
ELSA Pro trọn đời

Giá gốc: 10,995,000 VND

2,195,000 VND

Nhập mã VNJ24LT giảm thêm 390K

Mua ngay
ELSA Pro 1 năm
ELSA Pro 1 năm

Giá gốc: 1,095,000 VND

985,000 VND

Nhập mã OP30 giảm thêm 30K

Mua ngay
SIÊU SALE CHỚP NHOÁNG - GIẢM 86%
PHP Code Snippets Powered By : XYZScripts.com