Cách dùng cấu trúc remember trong tiếng Anh và ví dụ cụ thể

Cách dùng cấu trúc remember trong tiếng Anh và ví dụ cụ thể

Cấu trúc remember có nhiều tầng nghĩa và được sử dụng trong nhiều tình huống giao tiếp. Để nắm chắc điểm ngữ pháp này, hãy cùng ELSA Speak khám phá bài viết dưới đây nhé.

Remember trong tiếng Anh là gì

Remember có nghĩa là “nhớ“, “nhớ lại” hoặc “nhớ về” một điều gì đó. Ngoài ra, nó còn mang lớp nghĩa: Nhớ đừng quên làm gì hoặc gợi nhắc về kỷ niệm đã qua.

Kiểm tra phát âm với bài tập sau:

{{ sentences[sIndex].text }}
Cải thiện ngay
Click to start recording!
Recording... Click to stop!
loading
Remember: /rɪˈmem.bər/

Ví dụ:

  • I remember Tom told me this. (Tôi nhớ Tom đã nói với tôi điều này rồi.)
  • Remember to write your name on the form. (Nhớ viết tên bạn vào tờ đơn nhé.)

Lưu ý: Remember ở dạng quá khứ và quá khứ phân từ đều là “remembered”.

Một số từ tiếng Anh gần nghĩa với “remember”

recall

/rɪˈkɔːl/
treasure

/ˈtreZHər/
recognize

/ˈrek.əɡ.naɪz/
evoke

/əˈvōk/
remind

/rɪˈmaɪnd/
memorize

/ˈmem.ə.raɪz/
commemorate

/kəˈmem.ə.reɪt/
memorialize

/məˈmɔː.ri.ə.laɪz/
reminisce

/ˌrem.ɪˈnɪs/
retain

/rɪˈteɪn/
cherish

/ˈtʃer.ɪʃ/
heed

/hēd/
recollect

/ˌrek.əˈlekt/
celebrate

/ˈseləˌbrāt/
revive

/rɪˈvaɪv/
elicit

/iˈlɪs.ɪt/
relive

/ˌriːˈlɪv/
bethink

/bɪˈθɪŋk/
educe

/ɪˈdʒuːs/
enshrine

/ɪnˈʃraɪn/
Cách dùng remember trong tiếng Anh

Một số cụm từ gần nghĩa với “remember”

bear in mindlook back onthink back
keep in mindsummon updwell upon
dig into the pastfix in the mindgo back
refresh memoryhave memoriescall up
call to mindcast your mind back tokeep forever

Chức năng, vị trí của Remember trong câu

1. Chức năng

Cấu trúc remember dùng để diễn tả: Nhớ về điều gì đó hoặc gợi nhắc một việc đã làm. 

Ví dụ:

  • Mark can’t remember exactly what he was supposed to do. (Mark không nhớ chính xác điều mà anh ấy cần phải làm.)
  • Do you remember the last time you saw her? (Bạn có nhớ lần cuối cùng mà bạn gặp cô ấy là khi nào không?)

2. Vị trí

Vị trí Ví dụ
→ Đứng sau chủ ngữ

→ Đứng sau trạng từ bổ nghĩa trong câu (nếu có)
I still remember feeling jealous as a child when I saw other children being taken out by their parents.

Tôi vẫn nhớ cảm giác ghen tị lúc còn bé, khi tôi nhìn thấy những đứa trẻ khác được bố mẹ đưa đi chơi.
→ Đứng trước To V

→ Đứng trước V-ing
1. She always remembers to turn off the lights when not in use.

Cô ấy luôn nhớ tắt đèn khi không sử dụng.

2. I remember seeing him somewhere.

Tôi nhớ tôi đã gặp anh ấy ở đâu đó rồi.

Có thể bạn quan tâm:

Cách dùng cấu trúc Remember trong tiếng Anh

1. Cấu trúc remember + to V-inf 

Cách dùng: Nhấn mạnh nhớ phải làm gì hoặc nhắc nhở ai làm gì. 

S + Remember + To V-inf (nguyên thể)

Ví dụ: 

  • You remember to send her this document. (Bạn nhớ gửi tập tài liệu này cho Lan nhé.)
  • Remember to lock the door before going out. (Nhớ khóa cửa trước khi ra ngoài nhé.)
Cách dùng cấu trúc Remember trong tiếng anh

2. Cấu trúc remember + V-ing 

Cách dùng: Gợi nhớ lại một việc đã làm trong quá khứ.

S + Remember + V-ing

Ví dụ: 

  • I remember giving him the car keys. (Tôi nhớ mình đã đưa chìa khóa xe cho anh ta rồi.)
  • I remember sending a weekly report to the client. (Tôi nhớ mình đã gửi báo báo cáo hàng tuần cho khách hàng rồi.)

3. Cấu trúc remember trong câu gián tiếp

Câu trực tiếpCâu gián tiếp
Cấu trúcS + said to/ told + sb: 

“Remember + to V-inf…”
S + reminded + sb + to V-inf…
Ví dụ 1My mother told me: “Remember to do the housework.”

Mẹ dặn tôi rằng: “Nhớ làm việc nhà nhé.”
My mother reminded me to do the housework.

Mẹ nhắc nhở tôi làm việc nhà.
Ví dụ 2She said to Tom, “You remember to wash the car today.”

Cô ấy nói với Tom: “Hôm nay bạn nhớ rửa xe nhé.”
She reminded Tom to wash the car today.

Cô ấy nhắc nhở Tom rửa xe ngày hôm nay.

Có thể bạn quan tâm:

Remember đi với giới từ gì?

1. Remember as

Cấu trúc: Remember + sb/sth + as + sth

Cách dùng: Nhấn mạnh việc nhớ về một trạng thái, đặc điểm cụ thể của một người hoặc một cái gì đó.

Ví dụ: I remember that place as a peaceful retreat. (Tôi nhớ rằng đó là một nơi nghỉ dưỡng rất thanh bình)

2. Remember for

Cấu trúc: Remember for + N

Cách dùng: Nhấn mạnh người hoặc vật nào đó được nhớ đến với đặc điểm, phẩm chất, thành tích cụ thể.

Ví dụ: He is remembered for his contributions to our company. (Anh ấy được nhớ đến vì những đóng góp to lớn cho công ty chúng ta)

Bài tập vận dụng cấu trúc remember [có đáp án chi tiết]

Bài tập 1 : Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc

1. I remember (spend) time in the countryside with my grandpa.

2. I was so focused on playing that I didn’t remember (go) back. 

3. I remember (play) football with my friends.

4. John remembers (ask) for this problem.

5. Remember (call) your mother before (go) out.

Bài tập cấu trúc Remember có đáp án chi tiết

Bài tập 2: Chọn đáp án đúng

Câu hỏi Đáp án
1. I always remember _______ off the light before I leave my houseA. Turning

B. Being turned

C. Turned

D. To turn
2. The witnesses remember ____ three men stealing it.A. See

B. Seeing 

C. Saw

D. Be seen
3. Will you remind me  _______  this letter at the post office?
A. To post

B. Posting

C. To be posted

D. Being posted
4. Since then, I’ve always remembered _______ what my mom _______ me to.A. To do – told

B. Doing – tells

C. Doing – told

D. To do – to do
5. Do you remember his ____ there? A. To be

B. Is

C. Being

D. Be
6. When I got home, my mom stood there and said “You didn’t remember what I _______ you, did you?”A. Tell

B. Told

C. Telling

D. Will tell
7.    I remember that I have (fix) ______ the printer for James tomorrow.    A. Will fix

B. To fixing

C. To fix

D. Fixing
8.  Remember (turn off) _______ the lights before (go) _______ out.A. Turn off – go 

B. Turning off – to go

C. To turn off – go 

D. To turn off – going

Đáp án chi tiết

Bài tập 1

12345
Spending To goPlayingAskingTo call – going

Bài tập 2 

1. D2. B 3. A4. A
5. C6. B7. C8. D

Bài viết trên đã tổng hợp kiến thức về cấu trúc remember trong tiếng Anh. Hy vọng những thông tin bổ ích này có thể giúp bạn giao tiếp và làm bài tập ngữ pháp tốt hơn.


Ngoài ra, để nâng cao trình độ tiếng Anh một cách toàn diện, bạn đừng quên luyện tập mỗi ngày cùng ứng dụng ELSA Speak nhé. Công nghệ A.I. tân tiến từ ELSA Speak sẽ nhận diện giọng nói, chấm điểm và sửa lỗi phát âm ngay lập tức.

Đăng ký ELSA Pro luyện phát âm tiếng Anh

Thông qua 192 chủ đề, 7,000 bài học, bạn sẽ được rèn luyện đầy đủ các kỹ năng: Phát âm, nghe, dấu nhấn, hội thoại, intonation. Đặc biệt, hệ thống sẽ thiết kế lộ trình học cá nhân hóa, phù hợp với năng lực của bạn dựa trên bài kiểm tra đầu vào

Chỉ cần 10 phút luyện tập mỗi ngày cùng App ELSA Speak, bạn sẽ được nâng cao trình độ tiếng Anh lên đến 40%. Vậy thì còn chần chờ gì mà không đăng ký ELSA Pro và trải nghiệm ngay thôi.

Những câu hỏi thường gặp:

1. Remember to V hay V-ing?

Remember + to V với ý nghĩa “nhớ phải làm việc gì đó”
Remember + V-ing với ý nghĩa “nhớ về một việc gì đó đã xảy ra”
Remember + that + mệnh đề với ý nghĩa “nhớ về việc gì”

2. Remember đi với giới từ gì?

Remember + sb/sth + as + st: Nhấn mạnh việc nhớ về một trạng thái, đặc điểm đặc biệt của ai đó hoặc cái gì đó.
Remember for + N: Nhấn mạnh người hoặc vật nào đó được nhớ đến với một đặc điểm, phẩm chất hoặc thành tích cụ thể.

guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
RELATED POSTS
Top 10 app luyện phát âm tiếng Anh chuẩn nhất hiện nay

Top 10 app luyện phát âm tiếng Anh chuẩn nhất hiện nay

Mục lục hiện 1. Phần mềm luyện phát âm tiếng Anh ELSA Speak 2. Ứng dụng luyện phát âm tiếng Anh TALK IT 3. Phần mềm chỉnh phát âm tiếng Anh CoolSpeak 4. App luyện phát âm tiếng Anh miễn phí – Memrise 5. Ứng dụng dạy phát âm tiếng Anh chuẩn Pronunciation Power 6. […]

Đảo ngữ là gì? Công thức, cấu trúc và bài tập đảo ngữ trong tiếng Anh

Đảo ngữ là gì? Công thức, cấu trúc và bài tập đảo ngữ trong tiếng Anh

Mục lục hiện 1. Đảo ngữ là gì? 2. Cấu trúc câu đảo ngữ trong tiếng Anh 3. Đảo ngữ với trạng từ chỉ tần suất 4. Đảo ngữ với cấu trúc No sooner… than và Hardly… when 5. Đảo ngữ với cấu trúc Not only… but also 6. Đảo ngữ với cụm từ phủ […]

12 thì trong tiếng Anh: Công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết

12 thì trong tiếng Anh: Công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết

Mục lục hiện 1. Thì hiện tại đơn – Simple present tense 2. Khái niệm 3. Công thức 4. Cách dùng 5. Dấu hiệu nhận biết 6. Thì hiện tại tiếp diễn – Present continuous tense 7. Khái niệm 8. Cấu trúc 9. Cách dùng 10. Dấu hiệu nhận biết 11. Thì hiện tại hoàn […]

ELSA Pro trọn đời
ELSA Pro trọn đời

Giá gốc: 10,995,000 VND

2,195,000 VND

Nhập mã VNM24LT giảm thêm 350K

Mua ngay
ELSA Pro 1 năm
ELSA Pro 1 năm

Giá gốc: 1,095,000 VND

985,000 VND

Nhập mã OP30 giảm thêm 30K

Mua ngay
GIẢM 83% GÓI ELSA PRO TRỌN ĐỜI
PHP Code Snippets Powered By : XYZScripts.com