Cấu trúc used to, be used to, get used to trong tiếng Anh

Cấu trúc used to, be used to, get used to trong tiếng Anh

Cấu trúc used to được sử dụng rất phổ biến trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày. Hãy cùng ELSA Speak tìm hiểu rõ hơn về ý nghĩa, cách sử dụng và bài tập vận dụng, giúp bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn nhé!

Cách dùng cấu trúc used to trong tiếng Anh

Kiểm tra phát âm với bài tập sau:

{{ sentences[sIndex].text }}
Cải thiện ngay
Click to start recording!
Recording... Click to stop!
loading

Cấu trúc used to dùng để nói về 1 thói quen, trạng thái, sự kiện đã từng xảy ra trong quá khứ nhưng đã chấm dứt và không còn đúng ở hiện tại. Cấu trúc này thường mang ý nghĩa so sánh giữa quá khứ và hiện tại.

Cấu trúc used to: 

(+) S + used to + V(inf – nguyên thể)

(-) S + didn’t use to + V(inf – nguyên thể)

(?) Did + S + use to + V(inf – nguyên thể)

Ví dụ: 

– I used to buy this kind of shirt. (Tôi từng mua loại áo này).

– They didn’t use to learn English. (Trước đây họ đã không học tiếng Anh).

– Did you use to love her? (Bạn đã từng yêu cô ta đấy à?)

Cấu trúc used to trong tiếng Anh

Lưu ý khi dùng cấu trúc used to: Cấu trúc used to không có ở thì hiện tại, vì vậy khi diễn tả thói quen ở hiện tại bạn cần dùng các trạng từ tần suất (usually, always, often, never,…)

Xem thêm: 

Cách dùng cấu trúc be used to: Đã quen với

Cách dùng cấu trúc be used to: 

Cấu trúc be used to có nghĩa là “quen với”, được dùng để diễn tả hành động đã được thực hiện nhiều lần, chủ thể của câu có kinh nghiệm để thực hiện hành động đó. Trong cấu trúc này “used” được coi là một tính từ, không phải một động từ.

Ví dụ: 

– They are used to having lunch at 1 pm. (Họ quen ăn trưa vào lúc 1 giờ).

– She is used to complaints from customers. (Cô ấy quen với những phàn nàn của khách hàng).

Cấu trúc be used to: 

(+) S + be + used to + V_ing/Noun

(-) S + be + not + used to + V_ing/Noun

(?) Be + S + used to + V_ing/Noun

Ví dụ: 

– We are used to the working time at this company. (Chúng tôi đã quen với thời gian làm việc ở công ty này).

– She was not used to the noise from our radio, so we always had to turn it off when she stayed at home. (Cô ấy không quen với sự ồn ào từ cái radio của chúng tôi, thế nên chúng tôi luôn phải tắt nó khi cô ấy ở nhà).

– Are you used to getting up at 6 a.m every day? (Bạn đã quen với việc thức dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày chưa?) 

Cách dùng cấu trúc be used to trong tiếng Anh

Xem thêm: 

Cách dùng cấu trúc get used to V-ing/N: Dần quen với

Cấu trúc get used to + V_ing nghĩa là “dần quen với”, dùng để diễn tả quá trình hình thành thói quen hoặc sự quen thuộc dần với một cái gì đó, hành động nào đó.

Ví dụ: 

– He got used to living in Vietnam. (Anh ấy dần quen với việc sống ở Việt Nam).

– She got used to practicing English everyday. (Cô ấy dần quen với việc luyện tập tiếng Anh hàng ngày).

Cấu trúc get used to: 

(+) S + get + used to + V_ing/N

(-) S + trợ động từ + not + used to + V_ing/N

(?) Trợ động từ + S + get + used to + V_ing/N

Trong đó: “Get” sẽ được chia như một động từ thường tùy thuộc vào chủ ngữ và thì của câu đó.

Ví dụ: 

– She got used to exercising every morning. (Cô ấy đã quen với việc tập thể dục vào mỗi buổi sáng).

He didn’t get used to eating with a fork, did you? (Anh ấy chưa quen với việc ăn bằng nĩa phải không?)

Is he getting used to living his current life? (Phải chăng anh ấy đã quen với cuộc sống hiện tại?)

Cách dùng get used to +V_ing: Dần quen với

Xem thêm: 

Mua ELSA Pro

Bài tập vận dụng về cấu trúc used to

Hãy vận dụng đúng các cấu trúc used to, be used to và get used to để hoàn thành bài tập sau:

1. Did they … to let you smoke in cinemas?

2. I didn’t … to do much skiing.

3. I hardly ever … to have time for going out.

4. John didn’t … to like Mary when they were teenagers.

5. There … to be a lake here years ago.

6. They … not to let women join this club.

7. We … to walk to school when we were children.

8. We never … to have electricity in our house.

9. When … they …. to live here?

10. Why did you … to use this old photocopier?

Đáp án

1. use

2. use

3. used

4. use

5. used

6. used

7. used

8. used

9. did… use

10. use 

Hy vọng rằng với những thông tin trên đây của ELSA Speak, các bạn sẽ không còn nhầm lẫn khi sử dụng cấu trúc used to, be used to và get used to. Đồng thời, để nắm vững hơn về cấu trúc này bạn có thể kết hợp linh hoạt cùng các bài tập để học tốt tiếng Anh hơn nhé!

Các câu hỏi thường gặp:

1. Cấu trúc used to V trong tiếng Anh

(+) S + be + used to + V_ing/Noun
(-) S + be + not + used to + V_ing/Noun
(?) Be + S + used to + V_ing/Noun

2. Cấu trúc get used to + gì?

Cấu trúc get used to + V_ing/Noun có nghĩa là “dần quen với”, dùng để diễn tả quá trình hình thành thói quen hoặc sự quen thuộc dần với một cái gì đó, hành động nào đó.

guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
RELATED POSTS
Top 10 app luyện phát âm tiếng Anh chuẩn nhất hiện nay

Top 10 app luyện phát âm tiếng Anh chuẩn nhất hiện nay

Mục lục hiện 1. Phần mềm luyện phát âm tiếng Anh ELSA Speak 2. Ứng dụng luyện phát âm tiếng Anh TALK IT 3. Phần mềm chỉnh phát âm tiếng Anh CoolSpeak 4. App luyện phát âm tiếng Anh miễn phí – Memrise 5. Ứng dụng dạy phát âm tiếng Anh chuẩn Pronunciation Power 6. […]

Đảo ngữ là gì? Công thức, cấu trúc và bài tập đảo ngữ trong tiếng Anh

Đảo ngữ là gì? Công thức, cấu trúc và bài tập đảo ngữ trong tiếng Anh

Mục lục hiện 1. Đảo ngữ là gì? 2. Cấu trúc câu đảo ngữ trong tiếng Anh 3. Đảo ngữ với trạng từ chỉ tần suất 4. Đảo ngữ với cấu trúc No sooner… than và Hardly… when 5. Đảo ngữ với cấu trúc Not only… but also 6. Đảo ngữ với cụm từ phủ […]

12 thì trong tiếng Anh: Công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết

12 thì trong tiếng Anh: Công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết

Mục lục hiện 1. Thì hiện tại đơn – Simple present tense 2. Khái niệm 3. Công thức 4. Cách dùng 5. Dấu hiệu nhận biết 6. Thì hiện tại tiếp diễn – Present continuous tense 7. Khái niệm 8. Cấu trúc 9. Cách dùng 10. Dấu hiệu nhận biết 11. Thì hiện tại hoàn […]

ELSA Pro trọn đời
ELSA Pro trọn đời

Giá gốc: 10,995,000 VND

2,195,000 VND

Nhập mã VNM24LT giảm thêm 350K

Mua ngay
ELSA Pro 1 năm
ELSA Pro 1 năm

Giá gốc: 1,095,000 VND

985,000 VND

Nhập mã OP30 giảm thêm 30K

Mua ngay
GIẢM 83% GÓI ELSA PRO TRỌN ĐỜI
PHP Code Snippets Powered By : XYZScripts.com