Nguyễn Minh Huy

Đã nâng cấp tài khoản ELSA Pro

Vũ Ngọc Anh

Đã thanh toán gói ELSA Pro 1 năm

Nguyễn Phạm Minh An

Vừa đăng ký gói ELSA Pro trọn đời

Thái Lê Khánh Nhi

Vừa đăng ký gói ELSA Pro 6 tháng

Phạm Trâm Anh

Đã nâng cấp tài khoản ELSA Pro

Nguyễn Thanh Thảo

Đã thanh toán gói ELSA Pro 1 năm

Nguyễn Huyền Diệu

Đã thanh toán gói ELSA Pro trọn đời

Nguyễn Vũ Thanh Vy

Đã thanh toán gói ELSA Pro trọn đời

Trần Diệu Đoan

Đã nâng cấp tài khoản ELSA Pro

Trần Lê Ngọc Trà

Đã thanh toán gói ELSA Pro 1 năm

Lê Nam Minh

Đã thanh toán gói ELSA Pro trọn đời

Phạm Đăng Khoa

Vừa đăng ký gói ELSA Pro 6 tháng

Đỗ Trường Giang

Đã thanh toán gói ELSA Pro 6 tháng

Lê Hoàng Minh Quân

Đã thanh toán gói ELSA Pro trọn đời

Phan Thị Ngọc Ánh

Đã thanh toán gói ELSA Pro trọn đời

Nắm vững cấu trúc As Soon As trong tiếng Anh chỉ trong 5 phút

Nắm vững cấu trúc As Soon As trong tiếng Anh chỉ trong 5 phút

Cấu trúc as soon as có cách dùng khác nhau ở thì hiện tại, tương lai và quá khứ. Nếu không nắm vững, bạn rất dễ bị mất điểm khi làm bài tập ngữ pháp. Vì vậy, trong bài viết này, hãy cùng ELSA Speak tìm hiểu kiến thức về cấu trúc as soon as để tự tin vượt qua mọi kỳ thi bạn nhé.

As soon as trong tiếng Anh là gì?

Cấu trúc as soon as được sử dụng như một liên từ. Vậy, liên từ (conjunction) trong tiếng Anh là gì? 

Kiểm tra phát âm với bài tập sau:

{{ sentences[sIndex].text }}
Click to start recording!
Recording... Click to stop!
loading

Liên từ được sử dụng để liên kết hai từ, cụm từ hoặc các mệnh đề lại với nhau. Có 3 loại liên từ cơ bản: 

  • Liên từ kết hợp: dùng để nối 2 hoặc nhiều đơn vị từ tương đương nhau (ví dụ: so, but, or, yet…) 

  • Liên từ phụ thuộc: dùng để nối mệnh đề phụ thuộc với mệnh đề chính trong câu (ví dụ: when, after, because, although, even if,…)

  • Liên từ tương quan: dùng để nối 2 hoặc nhiều đơn vị từ tương đương nhau (ví dụ: both … and, not only … but also, either … or,…)

Ví dụ: 

  • The baby cries as soon as she leaves the house. (Đứa trẻ bật khóc ngay khi cô ấy rời khỏi nhà.)
  • She turned on the TV as soon as she had completed her housework. (Cô ấy bật TV ngay sau khi hoàn thành xong việc nhà.) 

1. Cấu trúc as soon as ở thì hiện tại

Cấu trúc as soon as ở thì hiện tại đơn dùng để diễn tả hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần.

Cấu trúc

Ví dụ:

  • My sister goes to bed as soon as the clock strikes 11 p.m. (Chị tôi đi ngủ ngay khi đồng hồ điểm 10 giờ tối)
  • Daisy listens to music as soon as she wakes up. (Daisy nghe nhạc ngay khi cô ấy thức dậy)
Cấu trúc as soon as ở thì hiện tại

2. Cấu trúc as soon as ở thì tương lai

Trong trường hợp này, cấu trúc As soon as dùng để diễn tả một hành động được thực hiện ngay sau một hành động khác trong tương lai.

Cấu trúc: 

>> Xem thêm: Thì tương lai đơn

>>> Xem thêm: Thì hiện tại hoàn thành

Ví dụ:

  • I will eat lunch as soon as I have finished my homework. (Tôi sẽ ăn trưa ngay khi làm xong bài tập về nhà.)
  • He will come as soon as he meets Daniel. (Anh ấy sẽ đến ngay khi anh ấy gặp Daniel.)

3. Cấu trúc as soon as ở thì quá khứ

Trong trường hợp này, as soon as được sử dụng để diễn tả hai hành động nối tiếp nhau trong quá khứ.

Cấu trúc:

>> Xem thêm: Thì quá khứ đơn

>>> Xem thêm: Thì quá khứ hoàn thành

Ví dụ:

  • My mother came home as soon as I had finished cooking dinner. (Mẹ tôi về nhà ngay sau khi tôi vừa nấu xong bữa tối.)
  • Lisa felt sleepy as soon as she drank a cup of coffee. (Lisa cảm thấy buồn ngủ ngay sau khi cô ấy uống 1 cốc cà phê.)
Cấu trúc as soon as ở thì quá khứ

4. Các trường hợp đặc biệt của cấu trúc as soon as

Ý nghĩa Cấu trúc Ví dụ
As soon as đặt ở đầu câuDiễn tả hai hành động chưa diễn ra tại thời điểm nói.As soon as + S + V(s/es), S + will V1

As soon as I come back, I will give you a present. 

→ Ngay khi tôi quay trở lại, tôi sẽ tặng bạn 1 món quà.
As soon as đặt ở đầu câuDiễn tả 2 hành động bắt đầu từ hiện tại và kéo dài đến tương laiAs soon as + S + have/has V3, S + will + V1As soon as Jack has done his work, he will go home

Ngay khi Jack xong việc, anh ấy sẽ về nhà.
As soon as trong câu đảo ngữAs soon as + S + V2, S + V2

→ No sooner/Hardly + had + S + V3 + than/when + S + V2
As soon as Mandy woke up, she brushed her teeth.

No sooner/Hardly had Mandy woken up than/when she brushed her teeth. 

Ngay sau khi Mandy thức dậy, cô ấy đã đánh răng.
As soon as possible→ Có nghĩa là “càng sớm càng tốt.”
→ Biểu thị mong muốn làm gì đó sớm nhất có thể.
S + V + as soon as possible He wants to go camping as soon as possible.

Anh ấy muốn đi cắm trại càng sớm càng tốt.

Bài tập cấu trúc as soon as trong tiếng Anh [có đáp án chi tiết]

Bài 1: Nối 2 câu sau với as soon as sao cho thích hợp

1. He finished his meeting. He left the office immediately.

2. Linda saw her daughter. She scolded her immediately.

3. I heard the news. At once I went to school.

4. She didn’t buy the red dress. At once she regretted it.

5.  My mother saw him. She stopped the motorbike at once.

6. She got an urgent email. She started at once.

7. Jenny saw the teacher. She stopped talking at once.

8. My brother saw a crazy dog. At once he ran away.

9. Lily finished the exercise. At once she had dinner.

10. Alice put the book on the table. At once she went to bed.

Bài 2: Chia động từ trong ngoặc cho đúng thì

1. She will call me as soon as she … (go) home. 

2. Amanda called her sister as soon as she … (arrive) to London. 

3. As soon as I passed the exam, my mother no longer … (scold) me anymore. 

4. Ann turns on the air conditioner as soon as she … (arrive) home.

5. He will go to the supermarket as soon as it … (stop) snowing.

6. She will pick me up as soon as she … (finish) bathing.

7. My friend will go to her dorm as soon as the music show … (end).

8. I will buy a brownie cake for my sister as soon as I … (pay) the salary. 

9. I may have a new book as soon as I … (get) home. 

10. My mother will be happy as soon as she … (see) my certificate. 

Bài tập cấu trúc as soon as có đáp án chi tiết

Đáp án chi tiết

Bài 1:

1. As soon as he finished his meeting, he left the office.

2. As soon as Linda saw her daughter, she scolded her.

3. As soon as I heard the news, I went to school.

4. As soon as she didn’t buy the red dress, she regretted it.

5. As soon as my mother saw him, she stopped the motorbike.

6. As soon as she got an urgent email, she started.

7. As soon as Jenny saw the teacher, she stopped talking. 

8. As soon as my brother saw a crazy dog, he ran away.

9. As soon as Lily finished the exercise, she had dinner.

10. As soon as Alice put the book on the table, she went to bed.

Bài 2:

1. goes2. arrived3. scolded4. arrives5. stops
6. has finished7. has ended8. am paid9. get10. sees

Bên cạnh những bài luyện tập trên, bạn hãy học tiếng Anh cùng ứng dụng ELSA Speak mỗi ngày nhé. Thông qua 290+ chủ đề đa dạng, gần gũi với công việc và cuộc sống, bạn sẽ được rèn luyện đầy đủ kỹ năng, từ nghe, nhấn âm, cho đến hội thoại.

Học tiếng Anh cùng ELSA Speak

Đặc biệt, công nghệ A.I. nhận diện giọng nói độc quyền của ELSA Speak sẽ giúp bạn chấm điểm và sửa lỗi phát âm ngay lập tức. Hệ thống sẽ hướng dẫn bạn cách nhả hơi, đặt lưỡi sao cho chuẩn nhất. 

Đã có 90% người dùng phát âm chính xác hơn sau khi học cùng ELSA Speak. Để “hô biến” mình thành một người giao tiếp lưu loát, hãy đăng ký ELSA Pro ngay hôm nay.

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
RELATED POSTS
Học tiếng Anh qua bài phát biểu khi Taylor Swift nhận bằng Tiến Sĩ

Học tiếng Anh qua bài phát biểu khi Taylor Swift nhận bằng Tiến Sĩ

Bạn học được gì qua bài phát biểu khi Taylor Swift nhận bằng Tiến sĩ tại Đại học NYU?

3000 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Văn phòng (kèm PDF & bài tập)

3000 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Văn phòng (kèm PDF & bài tập)

Làm thế nào để học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề một cách hiệu quả? Đâu là những từ vựng tiếng Anh thường gặp ở công sở?

Thì hiện tại tiếp diễn (present continuous): Công thức, dấu hiệu nhận biết và bài tập

Thì hiện tại tiếp diễn (present continuous): Công thức, dấu hiệu nhận biết và bài tập

Mục lục hiện 1. Thì hiện tại tiếp diễn là gì? 2. Công thức thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh 3. 1. Câu khẳng định 4. 2. Câu phủ định 5. 3. Câu nghi vấn 6. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn 7. 1. Trong câu có trạng từ chỉ […]

Mua gói ELSA Pro giảm đến 82%