Bạn đang chuẩn bị cho bài thi IELTS sắp tới? Bạn muốn tìm một danh sách từ vựng IELTS theo chủ đề để ôn tập? Bạn chưa nắm được cách hệ thống hóa các từ vựng mình đã học? Đừng lo! Bài viết này sẽ giúp bạn giải quyết tất cả những vấn đề trên. Yên tâm luyện thi IELTS cùng ELSA Speak nhé!
Đôi nét về từ vựng IELTS
IELTS (International English Language Testing System) là một trong những bài thi tiếng Anh phổ biến và uy tín nhất trên thế giới. Mỗi năm có hơn 4 triệu người tham gia kiểm tra. Bài thi IELTS có 4 phần gồm: Listening – Speaking – Reading – Writing. Bạn có thể chọn thi IELTS Academic hoặc IELTS General Training tùy theo mục đích của mình.
Kiểm tra phát âm với bài tập sau:
{{ sentences[sIndex].text }}
Click to start recording!
Recording... Click to stop!
Để đạt được điểm cao trong bài thi IELTS, một trong những yếu tố quan trọng là vốn từ vựng tiếng Anh của bạn phải phong phú và đa dạng. Từ vựng IELTS có thể là những từ thường gặp trong đời sống hàng ngày, cũng có thể là các từ vựng mang tính học thuật. Việc sở hữu một vốn từ vựng vững chắc không chỉ giúp bạn dễ dàng hoàn thành bài thi mà còn cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình.
Vốn từ vựng IELTS dồi dào dùng để làm gì?
Như đã trình bày, có một vốn từ vựng dồi dào sẽ giúp bạn cải thiện tất cả các kỹ năng trong bài thi IELTS. Bạn có thể sử dụng ngôn từ một cách linh hoạt và chính xác mà không phải mất quá nhiều thời gian. Những ý tưởng mà bạn muốn truyền tải sẽ rõ ràng và thuyết phục hơn trong phần thi IELTS Speaking và Writing. Bên cạnh đó, việc sử dụng linh hoạt một số từ vựng và thành ngữ khó cũng là một trong những cách ghi điểm trong mắt giám khảo, giúp bạn dễ dàng đạt điểm cao.
Học từ vựng IELTS theo sơ đồ tư duy
Sơ đồ tư duy (mind map) là một công cụ hữu ích trong việc học từ vựng, giúp bạn dễ dàng hệ thống hóa các từ theo chủ đề, cũng như nhìn rõ mối liên kết giữa các từ với nhau. Bằng cách chia từ vựng thành các nhánh nhỏ dựa trên các ý tưởng của mình, bạn có thể dễ dàng ghi nhớ và mở rộng vốn từ hơn.
Cách lập sơ đồ tư duy từ vựng IELTS
Lập sơ đồ tư duy từ vựng IELTS là phương pháp giúp bạn mở rộng vốn từ vựng một cách logic và có hiệu quả. Sau đây là tổng quan các bước để lập một sơ đồ tư duy từ vựng:
Bước 1: Hãy chọn một chủ đề chính để làm trọng tâm của sơ đồ.
Bước 2: Từ chủ đề chính, phân nhánh thành các nhóm nhỏ hơn.
Bước 3: Trong mỗi nhóm nhỏ, phân nhánh các từ vựng chi tiết hơn như loại từ, định nghĩa, ví dụ sử dụng,…
Bước 4: Tiếp tục phân nhánh theo bất kỳ quy tắc nào mà bạn muốn, miễn sao bạn cảm thấy nó dễ nhớ và dễ học nhất.
Ví dụ, với chủ đề “Technology” bạn có thể chia thành các nhánh nhỏ như “Artificial Intelligence (AI)”, “Internet”, “Smartphones” và “Social Media”. Mỗi nhánh này lại có thể mở rộng với những từ vựng chi tiết hơn liên quan đến từng khía cạnh cụ thể như trong hình minh họa sau.
Cách lập sơ đồ tư duy từ vựng IELTS, chủ đề “Technology”
Để lập sơ đồ tư duy đủ vốn từ vựng trong một chủ đề, bạn hãy lưu ý đến những keyword sau: nhóm từ vựng phổ biến nhất và các cụm từ, thành ngữ trong chủ đề; những địa danh, tên riêng, các sự kiện liên quan đến chủ đề; những lĩnh vực/chủ đề có thể liên quan với chủ đề này;…
Ngoài ra, để làm cho sơ đồ tư duy thêm phong phú và dễ học, bạn có thể tận dụng màu sắc, sticker hoặc bất cứ thứ gì có thể trang trí giúp sơ đồ của mình thêm phần sinh động và cuốn hút.
Phương pháp học từ vựng IELTS theo chủ đề
Học thường xuyên
Từ vựng chỉ thực sự “ở lại” khi bạn tiếp xúc và sử dụng chúng một cách thường xuyên. Hãy dành thời gian hàng ngày để ôn tập từ mới và áp dụng vào cuộc sống thực tiễn của mình. Bạn có thể luyện viết câu, nói chuyện với người khác hoặc thậm chí viết blog cá nhân bằng tiếng Anh.
Học mở rộng
Đừng chỉ học một từ đơn lẻ, hãy học các cụm từ và cả ngữ cảnh sử dụng của từ đó. Học theo cách này không chỉ giúp bạn ghi nhớ lâu hơn mà còn giúp bạn sử dụng từ ngữ tự nhiên hơn trong những tình huống khác nhau. Bên cạnh đó, bạn có thể học theo cách lập sơ đồ tư duy để có một list từ vựng được hệ thống hóa hoàn chỉnh, rõ ràng và dễ nhớ.
Ghi nhớ từ vựng theo hệ thống
Việc ghi nhớ từ vựng sẽ hiệu quả hơn nếu bạn học chúng theo hệ thống có logic. Có thể sử dụng các công cụ như flashcard, ứng dụng học từ vựng hoặc sơ đồ tư duy để sắp xếp từ vựng theo các chủ đề, các từ đồng nghĩa và trái nghĩa hoặc collocations và idioms,…
Thường xuyên luyện tập
Luyện tập là chìa khóa tốt nhất để có thể sử dụng thành thạo những từ mới. Bạn có thể luyện tập thông qua các cách như làm bài tập, viết nhật ký hoặc luyện nói tiếng Anh trực tiếp với bạn bè và giáo viên của mình,…
Bắt đầu học từ vựng với các bài viết:
Tổng hợp 1000+ từ vựng IELTS theo chủ đề thông dụng
Sau đây là những từ vựng IELTS theo chủ đề thông dụng nhất mà bạn có thể sẽ gặp trong bài thi IELTS.
Employment – Việc làm
Mẫu sơ đồ tư duy từ vựng IELTS chủ đề Employment
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 A blue-collar worker (n) /ə ˈbluː ˈkɒlə ˈwɜːkər/ Người làm việc chân tay 2 A white-collar worker (n) /ə ˈwaɪt ˈkɒlə ˈwɜːkər/ Nhân viên văn phòng 3 Application (n) /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ Đơn xin việc 4 Benefits (n) /ˈben.ɪ.fɪts/ Phúc lợi 5 Bonus (n) /ˈboʊ.nəs/ Tiền thưởng 6 Break (n) /breɪk/ Giờ nghỉ 7 Career (n) /kəˈrɪr/ Sự nghiệp 8 Career counseling (n) /kəˈrɪr ˈkaʊn.səl.ɪŋ/ Tư vấn nghề nghiệp 9 Co-working space (n) /ˌkoʊˈwɜːrk.ɪŋ speɪs/ Không gian làm việc chung 10 Colleague (n) /ˈkɑː.liːɡ/ Đồng nghiệp 11 Commute (v) /kəˈmjuːt/ Đi làm 12 Contract (n) /ˈkɑːn.trækt/ Hợp đồng 13 Cover letter (n) /ˈkʌvər ˈlɛtər/ Thư xin việc 14 Cubicle (n) /ˈkjuː.bɪ.kəl/ Văn phòng riêng biệt 15 Cultural fit (n) /ˈkʌltʃərəl fɪt/ Phù hợp văn hóa 16 Curriculum vitae (CV) (n) /kəˌrɪk.jə.ləm ˈviː.taɪ/ Sơ yếu lý lịch 17 Development (n) /dɪˈvɛl.əp.mənt/ Phát triển 18 Downsizing (n) /ˈdaʊn.saɪz.ɪŋ/ Thu nhỏ quy mô 19 Employee (n) /ɪmˈplɔɪ.iː/ Nhân viên 20 Employee assistance program (n) /ɪmˈplɔɪ.iː əˈsɪstəns ˈproʊ.ɡræm/ Chương trình hỗ trợ nhân viên 21 Employee benefits (n) /ɪmˈplɔɪ.iː ˈbɛn.ɪ.fɪts/ Phúc lợi cho nhân viên 22 Employee engagement (n) /ɪmˈplɔɪ.iː ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/ Sự tương tác của nhân viên 23 Employer (n) /ɪmˈplɔɪ.ər/ Nhà tuyển dụng 24 Employment (n) /ɪmˈplɔɪ.mənt/ Việc làm 25 Entrepreneur (n) /ˌɑːn.trə.prəˈnɜːr/ Doanh nhân 26 Equal pay (n) /ˈiːkwəl peɪ/ Lương bình đẳng 27 Evaluation (n) /ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/ Đánh giá 28 Experience (n) /ɪkˈspɪr.i.əns/ Kinh nghiệm 29 Flexibility (n) /ˌflek.səˈbɪl.ə.t̬i/ Tính linh hoạt 30 Flextime (n) /ˈflɛks.taɪm/ Thời gian làm việc linh hoạt 31 Freelancer (n) /ˈfriː.lɑːn.sər/ Người làm nghề tự do 32 Full-time (adj) /ˌfʊl ˈtaɪm/ Toàn thời gian 33 Gender equality (n) /ˈdʒɛndər ɪˈkwɑːl.ə.ti/ Bình đẳng giới tính 34 Glass ceiling (n) /ɡlæs ˈsiː.lɪŋ/ Rào cản thăng tiến 35 Grievance procedure (n) /ˈɡriːvəns prəˈsiː.dʒər/ Quy trình khiếu nại 36 Incentive (n) /ɪnˈsɛn.tɪv/ Động cơ, khuyến khích 37 Industrial action (n) /ɪnˈdʌstriəl ˈækʃən/ Đình công 38 Interview (n) /ˈɪn.tə.vjuː/ Phỏng vấn 39 Job (n) /dʒɑːb/ Công việc 40 Job board (n) /dʒɑːb bɔːrd/ Bảng thông tin việc làm 41 Job description (n) /dʒɑːb dɪˈskrɪp.ʃən/ Mô tả công việc 42 Job enrichment (n) /dʒɑːb ɪnˈrɪtʃ.mənt/ Bổ sung công việc 43 Job market (n) /dʒɑːb ˈmɑːr.kɪt/ Thị trường việc làm 44 Job rotation (n) /dʒɑːb roʊˈteɪʃən/ Luân chuyển công việc 45 Job satisfaction (n) /dʒɑːb ˌsæt.ɪsˈfæk.ʃən/ Sự hài lòng với công việc 46 Job search (n) /dʒɑːb sɜːrtʃ/ Tìm kiếm việc làm 47 Job security (n) /dʒɑːb sɪˈkjʊər.ə.t̬i/ An ninh công việc 48 Job sharing (n) /dʒɑːb ˈʃɛr.ɪŋ/ Chia sẻ công việc 49 Layoff (n) /ˈleɪ.ɔːf/ Sa thải 50 Lunch break (n) /lʌntʃ breɪk/ Giờ nghỉ trưa 51 Maternity/paternity leave (n) /məˈtɜːr.nə.t̬i/pəˈtern.ə.t̬i liːv/ Nghỉ thai sản/ nghỉ phép vợ sinh 52 Mentor (n) /ˈmɛn.tɔːr/ Người hướng dẫn 53 Networking (n) /ˈnɛtˌwɜːrkɪŋ/ Mạng lưới quan hệ 54 Non-disclosure agreement (n) /ˌnɒn-dɪsˈkləʊʒər əˈɡriː.mənt/ Hợp đồng không tiết lộ thông tin 55 Occupation (n) /ˌɑː.kjəˈpeɪ.ʃən/ Nghề nghiệp 56 Occupational hazard (n) /ˌɑː.kjuˈpeɪ.ʃənəl ˈhæz.ərd/ Rủi ro nghề nghiệp 57 Office (n) /ˈɔː.fɪs/ Văn phòng 58 Outsourcing (n) /ˈaʊt.sɔːrs.ɪŋ/ Việc thuê ngoài 59 Overtime (n) /ˈoʊ.vər.taɪm/ Làm thêm giờ 60 Part-time (adj) /ˌpɑːrt ˈtaɪm/ Bán thời gian 61 Payroll (n) /ˈpeɪroʊl/ Bảng lương 62 Pension (n) /ˈpɛn.ʃən/ Tiền lương hưu 63 Performance (n) /pərˈfɔːr.məns/ Hiệu suất, thành tích 64 Performance appraisal (n) /pərˈfɔːrməns əˈpreɪ.zəl/ Đánh giá hiệu suất làm việc 65 Performance management (n) /pərˈfɔːrməns ˈmænɪdʒ.mənt/ Quản lý hiệu suất làm việc 66 Permanent (adj) /ˈpɜːr.mə.nənt/ Vĩnh viễn 67 Profession (n) /prəˈfeʃ.ən/ Chức nghiệp 68 Professional growth (n) /prəˈfɛʃənl ɡroʊθ/ Phát triển chuyên môn 69 Promotion (n) /prəˈmoʊ.ʃən/ Thăng tiến 70 Qualifications (n) /ˌkwɑː.lə.fɪˈkeɪ.ʃənz/ Trình độ, bằng cấp 71 Raise (v) /reɪz/ Tăng lương 72 Recruitment (n) /rɪˈkruːt.mənt/ Tuyển dụng 73 Redundancy (n) /rɪˈdʌn.dən.si/ Thừa nhân lực 74 Remote team (n) /rɪˈmoʊt tim/ Nhóm làm việc từ xa 75 Remote work (n) /rɪˈmoʊt wɜːrk/ Làm việc từ xa 76 Resignation (n) /ˌrɛzɪɡˈneɪʃən/ Sự từ chức 77 Resume (n) /rɪˈzuːm/ Sơ yếu lý lịch 78 Retirement plan (n) /rɪˈtaɪər.mənt plæn/ Kế hoạch nghỉ hưu 79 Salary (n) /ˈsæl.ər.i/ Lương 80 Self-employed (adj) /ˌself.ɪmˈplɔɪd/ Tự làm chủ 81 Severance package (n) /ˈsɛvərəns ˈpækɪdʒ/ Gói hỗ trợ khi chấm dứt hợp đồng 82 Shift work (n) /ʃɪft wɜːrk/ Làm việc theo ca 83 Sick leave (n) /sɪk liːv/ Nghỉ ốm 84 Skills (n) /skɪlz/ Kỹ năng 85 Staffing (n) /ˈstæfɪŋ/ Quản lý nhân sự 86 Succession planning (n) /səkˈsɛʃən ˈplænɪŋ/ Kế hoạch thành công 87 Talent acquisition (n) /ˈtælənt ˌæk.wɪˈzɪʃən/ Tuyển dụng nhân tài 88 Teamwork (n) /ˈtiːm.wɜːrk/ Làm việc nhóm 89 Telecommuting (n) /ˈtɛlɪkjuːˌmjuːtɪŋ/ Làm việc từ xa 90 Temporary (adj) /ˈtem.pər.er.i/ Tạm thời 91 Time clock (n) /taɪm klɑːk/ Máy chấm công 92 Training (n) /ˈtreɪ.nɪŋ/ Đào tạo 93 Unemployment (n) /ˌʌnɪmˈplɔɪ.mənt/ Thất nghiệp 94 Union (n) /ˈjuːnjən/ Công đoàn 95 Wage (n) /weɪdʒ/ Tiền công 96 Work environment (n) /wɜːrk ɪnˈvaɪər.ən.mənt/ Môi trường làm việc 97 Work permit (n) /wɜːrk ˈpɜːrmɪt/ Giấy phép làm việc 98 Work-life balance (n) /work-laɪf ˈbæl.əns/ Cân bằng công việc và cuộc sống 99 Work-life boundaries (n) /wɜːrk-laɪf ˈbaʊn.dər.i/ Giới hạn giữa công việc và cuộc sống 100 Work-life integration (n) /wɜːrk-laɪf ɪntɪˈɡreɪʃən/ Hòa nhập công việc và cuộc sống 101 Work-related injury (n) /wɜːrk-rɪˈleɪ.tɪd ˈɪn.dʒər.i/ Chấn thương liên quan đến công việc 102 Workforce (n) /ˈwɜːrk.fɔːrs/ Lực lượng lao động 103 Workforce diversity (n) /ˈwɜːrk.fɔːrs daɪˈvɜːrs.ə.ti/ Đa dạng nhân lực 104 Workforce planning (n) /ˈwɜːrkfɔːrs ˈplænɪŋ/ Kế hoạch nhân lực 105 Working hours (n) /ˈwɜːrkɪŋ aʊərz/ Giờ làm việc 106 Workload (n) /ˈwɜːrk.loʊd/ Khối lượng công việc 107 Workplace (n) /ˈwɜːrk.pleɪs/ Nơi làm việc 108 Workplace conflict (n) /ˈwɜːrkpleɪs ˈkɒnflɪkt/ Xung đột trong nơi làm việc
Technology – Công nghệ
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 3D printing (n) /ˌθriː diː ˈprɪntɪŋ/ In 3D 2 Advancement (n) /ədˈvænsmənt/ Sự tiến bộ, sự phát triển 3 Algorithm (n) /ˈæl.ɡə.rɪð.əm/ Thuật toán 4 Artificial intelligence (AI) (n) /ˌɑː.tɪˈfɪʃ.əl ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/ Trí tuệ nhân tạo 5 Augmented reality (AR) (n) /ɔːɡˈmɛntɪd riˈæləti/ Thực tế tăng cường 6 Automation (n) /ˌɔːtəˈmeɪʃən/ Tự động hóa 7 Big data (n) /bɪɡ ˈdeɪtə/ Dữ liệu lớn 8 Biometric authentication (n) /ˌbaɪoʊˈmɛtrɪk ɔːˌθɛntɪˈkeɪʃən/ Xác thực sinh trắc học 9 Biometrics (n) /ˌbaɪoʊˈmɛtrɪks/ Sinh trắc học 10 Cloud computing (n) /klaʊd kəmˈpjuːtɪŋ/ Máy chủ đám mây 11 Cloud storage (n) /klaʊd ˈstɔːrɪdʒ/ Lưu trữ đám mây 12 Cloud-based services (n) /klaʊd-beɪst ˈsɜːrvɪsɪz/ Dịch vụ dựa trên đám mây 13 Coding (n) /ˈkoʊdɪŋ/ Lập trình 14 Computer age (n) /kəmˈpjuːtər eɪdʒ/ Kỷ nguyên máy tính 15 Computer programming languages (n) /kəmˈpjuːtər ˈproʊˌgræmɪŋ ˈlæŋgwɪʤɪz/ Ngôn ngữ lập trình máy tính 16 Cryptocurrency (n) /ˌkrɪptoʊˈkʌrənsi/ Tiền điện tử 17 Cybercrime (n) /ˈsaɪbərˌkraɪm/ Tội phạm mạng 18 Cybernetics (n) /saɪbərˈnɛtɪks/ Cơ học điều khiển 19 Cybersecurity (n) /ˌsaɪ.bə.sɪˈkjʊə.rə.ti/ An ninh mạng 20 Data analysis (n) /ˈdeɪtə əˈnæləsɪs/ Phân tích dữ liệu 21 Data breach (n) /deɪtə briːʧ/ Xâm nhập dữ liệu 22 Data encryption (n) /deɪtə ɪnˈkrɪpʃən/ Mã hóa dữ liệu 23 Data management (n) /deɪtə ˈmænɪʤmənt/ Quản lý dữ liệu 24 Data privacy (n) /ˈdeɪtə ˈpraɪvəsi/ Sự riêng tư dữ liệu 25 Data recovery (n) /deɪtə rɪˈkʌvəri/ Khôi phục dữ liệu 26 Data storage (n) /ˈdeɪtə ˈstɔːrɪdʒ/ Lưu trữ dữ liệu 27 Data transfer (n) /deɪtə ˈtrænsfər/ Truyền dữ liệu 28 Digital advertising (n) /dɪdʒɪtl ˈædvərˌtaɪzɪŋ/ Quảng cáo số 29 Digital divide (n) /ˈdɪdʒɪtl dɪˈvaɪd/ Khoảng cách kỹ thuật số 30 Digital economy (n) /ˈdɪʤɪtəl iˈkɑːnəmi/ Kinh tế số 31 Digital footprint (n) /dɪdʒɪtl ˈfʊtˌprɪnt/ Dấu vết số 32 Digital marketing (n) /dɪdʒɪtl ˈmɑːrkɪtɪŋ/ Tiếp thị số 33 Digital transformation (n) /ˈdɪʤɪtəl ˌtrænsfərˈmeɪʃən/ Chuyển đổi số 34 Digitalization (n) /ˌdɪdʒɪtəlaɪˈzeɪʃən/ Sự số hóa 35 Drones (n) /droʊnz/ Máy bay không người lái 36 E-commerce (n) /ˈiːˌkɑːmɜːrs/ Thương mại điện tử 37 Energy efficiency (n) /ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/ Hiệu suất năng lượng 38 Genetic engineering (n) /dʒɪˈnɛtɪk ˌɛndʒɪˈnɪrɪŋ/ Kỹ thuật di truyền 39 GPS navigation (n) /dʒiːpiːˈɛs nævɪˈɡeɪʃən/ Định vị GPS 40 Hacking (n) /ˈhækɪŋ/ Đánh cắp thông tin 41 High-speed internet (n) /haɪ spiːd ˈɪntərnɛt/ Internet tốc độ cao 42 Information security (n) /ˌɪnfərˈmeɪʃən sɪˈkjʊrəti/ An ninh thông tin 43 Information sharing (n) /ɪnfərˈmeɪʃən ˈʃɛrɪŋ/ Chia sẻ thông tin 44 Information technology (IT) (n) /ˌɪnfərˈmeɪʃən tɛkˈnɑːlədʒi/ Công nghệ thông tin 45 Innovation (n) /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/ Sự đổi mới, sự sáng tạo 46 Innovation hub (n) /ˌɪnəˈveɪʃən hʌb/ Trung tâm đổi mới 47 Internet access (n) /ˈɪntərnɛt ˈæksɛs/ Truy cập internet 48 Internet addiction (n) /ɪntərnɛt əˈdɪkʃən/ Nghiện internet 49 Internet of Things (IoT) (n) /ˌɪntərˈnɛt ʌv θɪŋz/ Internet vạn vật 50 Internet protocols (n) /ɪntərnɛt ˈproʊtəkɒlz/ Giao thức Internet 51 Internet security (n) /ˈɪntərnɛt sɪˈkjʊrəti/ An ninh Internet 52 Internet service provider (ISP) (n) /ˈɪntərnɛt ˈsɜːrvɪs prəˈvaɪdər/ Nhà cung cấp dịch vụ internet 53 Internet speed (n) /ɪntərnɛt spiːd/ Tốc độ Internet 54 IT consulting (n) /aɪˈti kənˈsʌltɪŋ/ Tư vấn công nghệ thông tin 55 IT infrastructure (n) /aɪˈti ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/ Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin 56 IT support (n) /aɪˈti səˈpɔːrt/ Hỗ trợ công nghệ thông tin 57 Machine learning (n) /məˈʃiːn ˈlɜːrnɪŋ/ Học máy 58 Mobile applications (n) /ˈmoʊbəl ˌæplɪˈkeɪʃənz/ Ứng dụng di động 59 Mobile network (n) /moʊbəl ˈnɛtwɜːrk/ Mạng di động 60 Mobile technology (n) /ˈmoʊbəl tɛkˈnɑlədʒi/ Công nghệ di động 61 Nanotechnology (n) /ˌnænoʊtɛkˈnɑːlədʒi/ Công nghệ nano 62 Network administration (n) /nɛtwɜːrk ədˌmɪnɪsˈtreɪʃən/ Quản trị mạng 63 Network congestion (n) /nɛtwɜːrk kənˈʤɛsʧən/ Tắc nghẽn mạng 64 Network infrastructure (n) /ˈnɛtˌwɜrk ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/ Cơ sở hạ tầng mạng 65 Network monitoring (n) /nɛtwɜːrk ˈmɒnɪtərɪŋ/ Giám sát mạng 66 Network reliability (n) /nɛtwɜːrk rɪˌlaɪəˈbɪlɪti/ Đáng tin cậy mạng lưới 67 Network security (n) /nɛtwɜːrk sɪˈkjʊrəti/ An ninh mạng 68 Online banking (n) /ɒnˌlaɪn ˈbæŋkɪŋ/ Ngân hàng trực tuyến 69 Online collaboration (n) /ɒnˌlaɪn kəˌlæbəˈreɪʃən/ Cộng tác trực tuyến 70 Online education (n) /ˈɑːnˌlaɪn ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục trực tuyến 71 Online gaming (n) /ˈɑːnˌlaɪn ˈɡeɪmɪŋ/ Trò chơi trực tuyến 72 Online privacy (n) /ɒnˌlaɪn ˈpraɪvəsi/ Quyền riêng tư trực tuyến 73 Online shopping (n) /ˈɑːnˌlaɪn ˈʃɑːpɪŋ/ Mua sắm trực tuyến 74 Privacy concerns (n) /ˈpraɪvəsi kənˈsɜːrnz/ Quan ngại về sự riêng tư 75 Privacy settings (n) /praɪvəsi ˈsɛtɪŋz/ Thiết lập quyền riêng tư 76 Programming (n) /proʊˌgræmɪŋ/ Lập trình 77 Remote access (n) /rɪˈmoʊt ˈæksɛs/ Truy cập từ xa 78 Renewable energy (n) /rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/ Năng lượng tái tạo 79 Renewable resources (n) /rɪˈnuːərəbl rɪˈsɔrsɪz/ Tài nguyên tái tạo 80 Robotics (n) /rəˈbɑːtɪks/ Robot học 81 Smart homes (n) /smɑːrt hoʊmz/ Nhà thông minh 82 Social media (n) /ˈsoʊʃəl ˈmidiə/ Mạng xã hội 83 Software development (n) /ˈsɔːftwɛr dɪˈvɛləpmənt/ Phát triển phần mềm 84 Software engineering (n) /sɒftwɛr ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ/ Kỹ thuật phần mềm 85 Software updates (n) /sɒftwɛr ʌpˌdeɪts/ Cập nhật phần mềm 86 Streaming services (n) /ˈstriːmɪŋ ˈsɜːrvɪsɪz/ Dịch vụ phát trực tuyến 87 Sustainable technology (n) /səˈsteɪnəbl tɛkˈnɑːlədʒi/ Công nghệ bền vững 88 System integration (n) /sɪstəm ˌɪntɪˈgreɪʃən/ Tích hợp hệ thống 89 Tech startup (n) /tɛk ˈstɑːrtʌp/ Công ty khởi nghiệp công nghệ 90 Tech-savvy (adj) /tɛk-ˈsævi/ Thành thạo công nghệ 91 Technological advancements (n) /ˌtɛknəˈlɑʤɪkəl ədˈvænsmənts/ Tiến bộ công nghệ 92 Technological revolution (n) /ˌtɛknəˈlɑːdʒɪkəl ˌrɛvəˈluːʃən/ Cuộc cách mạng công nghệ 93 Telecommunications (n) /ˌtɛlɪkəˌmjuːnɪˈkeɪʃənz/ Viễn thông 94 Telecommuting (n) /ˈtɛlɪkəˌmjuːtɪŋ/ Làm việc từ xa 95 User experience (UX) (n) /ˈjuːzər ɪkˈspɪriəns/ Trải nghiệm người dùng 96 User interface (UI) (n) /ˈjuːzər ˈɪntərfeɪs/ Giao diện người dùng 97 Video conferencing (n) /ˈvɪdi.oʊ ˈkɑːnfərənsɪŋ/ Hội nghị trực tuyến 98 Virtual private network (VPN) (n) /vɜːrtʃʊəl ˈpraɪvət ˈnɛtwɜːrk/ Mạng riêng ảo 99 Virtual reality (VR) (n) /ˈvɜːrtʃuəl riˈæləti/ Thực tế ảo 100 Wearable devices (n) /ˈwɛrəbəl dɪˈvaɪsɪz/ Thiết bị đeo được 101 Web development (n) /wɛb dɪˈvɛləpmənt/ Phát triển web 102 Web hosting (n) /wɛb ˈhoʊstɪŋ/ Lưu trữ web 103 Wireless communication (n) /ˈwaɪərlɪs kəmjuːnɪˈkeɪʃən/ Giao tiếp không dây 104 Wireless network (n) /waɪərlɪs ˈnɛtwɜːrk/ Mạng không dây
Advertising – Quảng cáo
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 (To) cold call (v) /koʊld kɔːl/ Gọi điện không mời trước 2 Acquisition (n) /ˌæk.wəˈzɪʃ.ən/ Sự mua, sự thu được 3 Ad campaign (n) /æd kæmˈpeɪn/ Chiến dịch quảng cáo 4 Ad copy (n) /æd ˈkɒpi/ Bản quảng cáo 5 Ad placement (n) /æd ˈpleɪsmənt/ Vị trí đặt quảng cáo 6 Ad space (n) /æd speɪs/ Không gian quảng cáo 7 Advertisement (n) /ədˈvɜːrtɪsmənt/ Quảng cáo 8 Advertiser’s target (n) /ˈædvərˌtaɪzərz ˈtɑrɡɪt/ Đối tượng của người quảng cáo 9 Advertising budget (n) /ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈbʌdʒɪt/ Ngân sách quảng cáo 10 Advertising effectiveness (n) /ˈædvərˌtaɪzɪŋ ɪˈfɛktɪvnəs/ Hiệu quả quảng cáo 11 Advertising impact (n) /ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈɪmpækt/ Tác động của quảng cáo 12 Advertising medium (n) /ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈmidiəm/ Phương tiện quảng cáo 13 Advertising platform (n) /ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈplætfɔrm/ Nền tảng quảng cáo 14 Advertising revenue (n) /ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈrɛvənjuː/ Doanh thu quảng cáo 15 Advertising strategy (n) /ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈstrætədʒi/ Chiến lược quảng cáo 16 Alternatives (n) /ɔːlˈtɜːrnətɪvz/ Sự lựa chọn khác 17 Association (n) /əˌsoʊsiˈeɪʃən/ Liên kết 18 Awareness (n) /əˈwɛərnəs/ Nhận thức 19 Billboard (n) /ˈbɪlbɔːrd/ Biển quảng cáo 20 Brand awareness (n) /brænd əˈwɛərnɪs/ Nhận thức về thương hiệu 21 Brand loyalty (n) /brænd ˈlɔɪəlti/ Sự trung thành với thương hiệu 22 Brand recognition (n) /brænd ˌrɛkəɡˈnɪʃən/ Nhận diện thương hiệu 23 Branding (n) /ˈbrændɪŋ/ Xây dựng thương hiệu 24 Buy and sell (v) /baɪ ænd sɛl/ Mua bán 25 Call to action (n) /kɔːl tuː ˈækʃən/ Lời kêu gọi hành động 26 Campaign (n) /kæmˈpeɪn/ Chiến dịch 27 Celebrity endorsement (n) /səˈlɛbrɪti ɪnˈdɔːrsmənt/ Quảng bá thương hiệu bằng người nổi tiếng 28 Channels (n) /ˈtʃænəlz/ Kênh 29 Classified ads (n) /ˈklæsɪˌfaɪd ædz/ Quảng cáo phân loại 30 Commercial (n) /kəˈmɜːrʃəl/ Thương mại 31 Commercial break (n) /kəˈmɜːrʃəl breɪk/ Quảng cáo 32 Commercial channel (n) /kəˈmɜːrʃəl ˈtʃænəl/ Kênh truyền hình quảng cáo 33 Companies (n) /ˈkʌmpəniz/ Các công ty 34 Competition (n) /ˌkɒmpɪˈtɪʃən/ Sự cạnh tranh 35 Competitors (n) /kəmˈpɛtɪtərz/ Đối thủ cạnh tranh 36 Consumer (n) /kənˈsjuːmər/ Người tiêu dùng 37 Consumer behavior (n) /kənˈsjuːmər bɪˈheɪvjər/ Hành vi của người tiêu dùng 38 Consumerism (n) /kənˈsjuːmərɪzəm/ Chủ nghĩa tiêu dùng 39 Consumption habits (n) /kənˈsʌmpʃən ˈhæbɪts/ Thói quen tiêu dùng 40 Critical thinking skills (n) /ˈkrɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ skɪlz/ Kỹ năng tư duy phản biện 41 Customer (n) /ˈkʌstəmər/ Khách hàng 42 Deceptive (adj) /dɪˈsɛptɪv/ Lừa dối 43 Digital marketing (n) /ˈdɪdʒɪtl ˈmɑːrkɪtɪŋ/ Marketing số 44 Direct mail (n) /dɪˈrɛkt meɪl/ Quảng cáo trực tiếp qua thư 45 Dissatisfaction (n) /ˌdɪsəˈsætɪsˌfækʃən/ Sự không hài lòng 46 Distribution (n) /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/ Phân phối 47 Early age (n) /ˈɜːrli eɪdʒ/ Thời kỳ sơ khai 48 Ethical implications (n) /ˈɛθɪkəl ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/ Hàm ý đạo đức 49 Evaluate (v) /ɪˈvæljʊˌeɪt/ Đánh giá 50 Exaggerate (v) /ɪɡˈzædʒəˌreɪt/ Phóng đại 51 Excessive (adj) /ɪkˈsɛsɪv/ Quá mức 52 Exploitation (n) /ˌɛksplɔɪˈteɪʃən/ Khai thác 53 False expectations (n) /fɔls ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/ Kỳ vọng sai lầm 54 Familiarity (n) /fəˌmɪliˈærəti/ Sự quen thuộc 55 Goods (n) /ɡʊdz/ Hàng hóa 56 Impact (n) /ˈɪmpækt/ Tác động 57 Informed choices (n) /ɪnˈfɔrmd ˈtʃɔɪsɪz/ Lựa chọn được thông tin 58 Interests (n) /ˈɪntrəsts/ Lợi ích 59 Junk mail (n) /dʒʌŋk meɪl/ Thư rác 60 Logo (n) /ˈloʊɡoʊ/ Lô gô 61 Loyalty (n) /ˈlɔɪəlti/ Sự trung thành 62 Mailing list (n) /ˈmeɪlɪŋ lɪst/ Danh sách gửi thư 63 Manipulate (v) /məˈnɪpjəleɪt/ Thao túng 64 Market research (n) /ˈmɑːrkɪt rɪˈsɜːrtʃ/ Nghiên cứu thị trường 65 Market segmentation (n) /ˈmɑrkɪt ˌsɛɡmɛnˈteɪʃən/ Phân đoạn thị trường 66 Marketing (n) /ˈmɑːrkɪtɪŋ/ Tiếp thị 67 Marketing tactics (n) /ˈmɑrkɪtɪŋ ˈtæktɪks/ Chiến thuật tiếp thị 68 Mass media (n) /mæs ˈmiːdiə/ Truyền thông đại chúng 69 Materialism (n) /məˈtɪəriəlɪzəm/ Chủ nghĩa vật chất 70 Media (n) /ˈmiːdiə/ Phương tiện truyền 71 Misleading information (n) /mɪsˈliːdɪŋ ˌɪnfərˈmeɪʃən/ Thông tin gây hiểu lầm 72 Niche product (n) /nitʃ ˈprɒdʌkt/ Sản phẩm hướng đến một nhóm đối tượng nhỏ 73 Online advertising (n) /ˈɒnˌlaɪn ˈædvərˌtaɪzɪŋ/ Quảng cáo trực tuyến 74 Online platforms (n) /ˈɒnˌlaɪn ˈplætfɔːrmz/ Nền tảng trực tuyến 75 Perceptions (n) /pərˈsɛpʃənz/ Sự nhận thức 76 Persuasion (n) /pərˈsweɪʒən/ Sự thuyết phục 77 Preferences (n) /ˈprɛfərənsɪz/ Sở thích 78 Press release (n) /prɛs rɪˈliːs/ Thông cáo báo chí 79 Prime time (n) /praɪm taɪm/ Giờ vàng, thời gian cao điểm truyền hình/radio có lượng người xem/nghe cao nhất 80 Print advertising (n) /prɪnt ˈædvərˌtaɪzɪŋ/ Quảng cáo in ấn 81 Print media (n) /prɪnt ˈmidiə/ Phương tiện truyền thông in ấn 82 Product placement (n) /ˈprɒdʌkt ˈpleɪsmənt/ Đặt sản phẩm trong phim, chương trình truyền hình để quảng cáo. 83 Products (n) /ˈprɒdʌkts/ Sản phẩm 84 Promote (v) /prəˈmoʊt/ Quảng bá, thúc đẩy 85 Promotion (n) /prəˈmoʊʃən/ Sự quảng bá 86 Protecting (v) /prəˈtɛktɪŋ/ Bảo vệ 87 Public relations (n) /ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃənz/ Quan hệ công chúng 88 Purchasing decisions (n) /ˈpɜːrtʃəsɪŋ dɪˈsɪʒənz/ Quyết định mua hàng 89 Radio (n) /ˈreɪdioʊ/ Đài phát thanh 90 Radio advertising (n) /ˈreɪdioʊ ˈædvərˌtaɪzɪŋ/ Quảng cáo trên đài phát thanh 91 Regulators (n) /ˈrɛɡjəˌleɪtərz/ Cơ quan quản lý 92 Sales (n) /seɪlz/ Doanh số 93 Sales page (n) /seɪlz peɪdʒ/ Trang bán hàng, trang giới thiệu sản phẩm. 94 Services (n) /ˈsɜːrvɪsɪz/ Dịch vụ 95 Social media (n) /ˈsoʊʃəl ˈmidiə/ Mạng xã hội 96 Social media marketing (n) /ˈsoʊʃəl ˈmidiə ˈmɑrkɪtɪŋ/ Tiếp thị truyền thông xã hội 97 Spam email (n) /spæm iˈmeɪl/ Email rác 98 Sponsorship (n) /ˈspɑːnsərʃɪp/ Tài trợ 99 Strike a balance (v) /straɪk ə ˈbæləns/ Đạt được sự cân bằng 100 Strong brands (n) /strɔːŋ brændz/ Những thương hiệu tiếng tăm 101 Target audience (n) /ˈtɑːrɡɪt ˈɔːdiəns/ Đối tượng mục tiêu 102 Television (n) /ˈtɛlɪˌvɪʒən/ Truyền hình 103 Television advertising (n) /ˈtɛlɪˌvɪʒən ˈædvərˌtaɪzɪŋ/ Quảng cáo trên truyền hình 104 To go viral (v) /tuː ɡoʊ ˈvaɪrəl/ Lan truyền nhanh chóng trên mạng 105 To launch a product (v) /tuː lɔːntʃ ə ˈprɒdʌkt/ Ra mắt sản phẩm 106 Values (n) /ˈvæljuːz/ Giá trị 107 Viral marketing (n) /ˈvaɪrəl ˈmɑrkɪtɪŋ/ Tiếp thị viral 108 Vulnerable populations (n) /ˈvʌlnərəbl ˌpɒpjʊˈleɪʃənz/ Nhóm đối tượng dễ bị tổn thương 109 Word of mouth (n) /wɜːrd ʌv maʊθ/ Truyền miệng
Health – Sức khỏe
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Acupuncture (n) /ˈækjupʌŋkʧər/ Châm cứu 2 Aerobics (n) /ˌɛroʊˈbɪks/ Thể dục nhịp điệu 3 Allergy (n) /ˈælərʤi/ Dị ứng 4 Alternative medicine (n) /ɔlˈtɜrnətɪv ˈmɛdɪsɪn/ Y học thay thế 5 Anemia (n) /əˈniːmiə/ Thiếu máu 6 Anesthesia (n) /ˌænəsˈθiːʒə/ Gây mê 7 Antibiotics (n) /ˌæntibaɪˈɑːtɪks/ Kháng sinh 8 Anxiety (n) /æŋˈzaɪəti/ Lo âu 9 Asthma (n) /ˈæzmə/ Hen suyễn 10 Balance (n) /ˈbæləns/ Cân bằng 11 Balanced diet (n) /ˈbælənst ˈdaɪət/ Chế độ ăn uống cân đối 12 Bandage (n) /ˈbændɪʤ/ Băng bó 13 Blood pressure (n) /blʌd ˈprɛʃər/ Huyết áp 14 Blood sugar (n) /blʌd ˈʃʊɡər/ Đường huyết 15 Blood test (n) /blʌd tɛst/ Xét nghiệm máu 16 Bones (n) /boʊnz/ Xương 17 Cancer (n) /ˈkænsər/ Ung thư 18 Cardiovascular (adj) /ˌkɑrdioʊˈvæskjələr/ Liên quan đến tim mạch 19 Cardiovascular exercise (n) /ˌkɑrdioʊˈvæskjələr ˈɛksərsaɪz/ Bài tập tim mạch 20 Chiropractic (n) /kaɪroʊˈpræktɪk/ Trị liệu thần kinh cột sống 21 Chiropractor (n) /ˈkaɪroʊˌpræktər/ Bác sĩ chỉnh hình 22 Cholesterol (n) /kəˈlɛstərɔːl/ Mỡ máu 23 Circulatory system (n) /ˈsɜːrkjələˌtɔːri ˈsɪstəm/ Hệ tuần hoàn 24 Cleanliness (n) /ˈklɛnlɪnəs/ Sự sạch sẽ 25 CT scan (Computed Tomography) (n) /siːˈtiː skæn/ Xét nghiệm CT 26 Dehydration (n) /ˌdiːhaɪˈdreɪʃən/ Sự mất nước 27 Depression (n) /dɪˈprɛʃən/ Trầm cảm 28 Detoxification (n) /diːˌtɑksɪfɪˈkeɪʃən/ Sự thanh lọc cơ thể 29 Diabetes (n) /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ Tiểu đường 30 Diagnosis (n) /ˌdaɪəɡˈnoʊsɪs/ Chẩn đoán 31 Digestive (adj) /daɪˈʤɛstɪv/ Liên quan đến tiêu hóa 32 Digestive system (n) /daɪˈʤɛstɪv ˈsɪstəm/ Hệ tiêu hóa 33 Disease (n) /dɪˈziːz/ Bệnh tật 34 Doctor (n) /ˈdɑːktər/ Bác sĩ 35 Emergency (n) /ɪˈmɜːrdʒənsi/ Tình trạng khẩn cấp 36 Emotional well-being (n) /ɪˈmoʊʃənl wɛlˈbiːɪŋ/ Tình trạng tâm lý tốt 37 Endocrine system (n) /ˈɛndoʊˌkraɪn ˈsɪstəm/ Hệ nội tiết 38 Exercise (n) /ˈɛksərsaɪz/ Tập luyện 39 Fatigue (n) /fəˈtiːɡ/ Mệt mỏi 40 Fever (n) /ˈfiːvər/ Sốt 41 First aid (n) /fɜːrst eɪd/ Sơ cứu 42 Fitness (n) /ˈfɪtnəs/ Tình trạng thể chất 43 Flexibility (n) /ˌflɛksəˈbɪləti/ Độ linh hoạt 44 Fracture (n) /ˈfræktʃər/ Gãy xương 45 Headache (n) /ˈhɛˌdeɪk/ Đau đầu 46 Health (n) /hɛlθ/ Sức khỏe 47 Health insurance (n) /hɛlθ ɪnˈʃʊrəns/ Bảo hiểm sức khỏe 48 Health screening (n) /hɛlθ ˈskrinɪŋ/ Kiểm tra sức khỏe 49 Healthy eating (n) /ˈhɛlθi ˈiːtɪŋ/ Ăn uống lành mạnh 50 Healthy lifestyle (n) /ˈhɛlθi ˈlaɪfstaɪl/ Lối sống lành mạnh 51 Heart (n) /hɑːrt/ Trái tim 52 Heart attack (n) /hɑːrt əˈtæk/ Nhồi máu cơ tim 53 Heart rate (n) /hɑːrt reɪt/ Nhịp tim 54 Herbal medicine (n) /ˈhɜːrbəl ˈmɛdɪsən/ Dược thảo 55 Herbal remedies (n) /ˈhɜrbəl ˈrɛmɪdiz/ Phương pháp chữa bằng thảo dược 56 High blood pressure (n) /haɪ blʌd ˈprɛʃər/ Huyết áp cao 57 Homeopathy (n) /hoʊmiˈɑpəθi/ Y học cổ truyền 58 Hospital (n) /ˈhɑːspɪtl/ Bệnh viện 59 Hydration (n) /haɪˈdreɪʃən/ Sự cung cấp nước 60 Hygiene (n) /ˈhaɪˌdʒin/ Vệ sinh 61 Hypertension (n) /ˌhaɪpərˈtɛnʃən/ Tăng huyết áp 62 Illness (n) /ˈɪlnəs/ Ốm 63 Immune system (n) /ɪˈmjun ˈsɪstəm/ Hệ miễn dịch 64 Infection (n) /ɪnˈfɛkʃən/ Nhiễm trùng 65 Injury (n) /ˈɪnʤəri/ Chấn thương 66 Insomnia (n) /ɪnˈsɑmniə/ Chứng mất ngủ 67 Joints (n) /dʒɔɪnts/ Khớp 68 Kidneys (n) /ˈkɪdniːz/ Thận 69 Liver (n) /ˈlɪvər/ Gan 70 Lungs (n) /lʌŋz/ Phổi 71 Medical check-up (n) /ˈmɛdɪkəl ˈʧɛkʌp/ Khám sức khỏe định kỳ 72 Medication (n) /ˌmɛdɪˈkeɪʃən/ Thuốc 73 Mental health (n) /ˈmɛntl hɛlθ/ Sức khỏe tâm thần 74 Mindfulness (n) /ˈmaɪndfəlnəs/ Sự tỉnh thức 75 Minerals (n) /ˈmɪnərəlz/ Khoáng chất 76 MRI (Magnetic Resonance Imaging) (n) /ˌɛmˌɑːraɪˈaɪ/ Cộng hưởng từ 77 Muscles (n) /ˈmʌsəlz/ Cơ bắp 78 Nervous system (n) /ˈnɜːrvəs ˈsɪstəm/ Hệ thần kinh 79 Nurse (n) /nɜːrs/ Y tá 80 Nutrients (n) /ˈnutriənts/ Chất dinh dưỡng 81 Nutrition (n) /nuˈtrɪʃən/ Dinh dưỡng 82 Nutritional supplements (n) /njuˈtrɪʃənəl ˈsʌpləmənts/ Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng 83 Obesity (n) /oʊˈbisɪti/ Béo phì 84 Occupational therapy (n) /ˌɑkjəˈpeɪʃənəl ˈθɛrəpi/ Trị liệu nghề nghiệp 85 Pain reliever (n) /peɪn rɪˈliːvər/ Thuốc giảm đau 86 Pharmacy (n) /ˈfɑːrməsi/ Nhà thuốc 87 Physical activity (n) /ˈfɪzɪkəl ækˈtɪvɪti/ Hoạt động thể chất 88 Physical health (n) /ˈfɪzɪkəl hɛlθ/ Sức khỏe thể chất 89 Physical therapy (n) /ˈfɪzɪkəl ˈθɛrəpi/ Vật lý trị liệu 90 Pilates (n) /pɪˈlɑːtiz/ Bài tập Pilates 91 Prescription (n) /prɪˈskrɪpʃən/ Đơn thuốc 92 Prevention (n) /prɪˈvɛnʃən/ Phòng ngừa 93 Preventive care (n) /prɪˈvɛntɪv kɛr/ Chăm sóc phòng ngừa 94 Rehabilitation (n) /ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃən/ Phục hồi chức năng 95 Rehabilitation center (n) /ˌriːhəˌbɪlɪˈteɪʃən ˈsɛntər/ Trung tâm phục hồi chức năng 96 Respiratory (adj) /rɪˈspɪrəˌtɔːri/ Hô hấp 97 Respiratory rate (n) /rɪˈspɪrəˌtɔːri reɪt/ Nhịp thở 98 Respiratory system (n) /rɪˈspɪrəˌtɔːri ˈsɪstəm/ Hệ hô hấp 99 Rest (n) /rɛst/ Nghỉ ngơi 100 Sleep (v) /sliːp/ Giấc ngủ 101 Speech therapy (n) /spiːʧ ˈθɛrəpi/ Trị liệu nói 102 Sprain (n) /spreɪn/ Trẹo cơ 103 Stamina (n) /ˈstæmənə/ Sức bền 104 Strength training (n) /strɛŋθ ˈtreɪnɪŋ/ Tập sức mạnh 105 Stress (n/v) /strɛs/ Căng thẳng 106 Stress management (n) /strɛs ˈmænɪʤmənt/ Quản lý căng thẳng 107 Stroke (n) /stroʊk/ Đột quỵ 108 Superfood (n) /ˈsupərˌfuːd/ Thực phẩm siêu dinh dưỡng 109 Surgery (n) /ˈsɜːrʤəri/ Phẫu thuật 110 Symptoms (n) /ˈsɪmptəmz/ Triệu chứng 111 Therapy (n) /ˈθɛrəpi/ Điều trị 112 Treatment (n) /ˈtritmənt/ Điều trị 113 Ultrasound (n) /ˈʌltrəˌsaʊnd/ Siêu âm 114 Vaccination (n) /ˌvæksɪˈneɪʃən/ Tiêm chủng 115 Vitamins (n) /ˈvaɪtəmɪnz/ Vitamin 116 Weight (n) /weɪt/ Cân nặng 117 Weight gain (n) /weɪt geɪn/ Tăng cân 118 Weight loss (n) /weɪt lɔs/ Giảm cân 119 Well-being (n) /wɛlˈbiːɪŋ/ Hạnh phúc 120 Wellness (n) /ˈwɛlnɪs/ Sự khỏe mạnh 121 Wellness program (n) /ˈwɛlnəs ˈproʊˌgræm/ Chương trình chăm sóc sức khỏe 122 Wound (n) /wuːnd/ Vết thương 123 X-ray (n) /ɛks reɪ/ X-quang 124 Yoga (n) /joʊɡə/ Yoga
Education – Giáo dục
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Academic (adj) /ˌækəˈdɛmɪk/ Học thuật 2 Academic achievement (n) /ˌækəˈdɛmɪk əˈʧiːvmənt/ Thành tích học tập 3 Academic calendar (n) /ˌækəˈdɛmɪk ˈkæləndər/ Lịch học tập 4 Active learning (n) /ˈæktɪv ˈlɜːrnɪŋ/ Học tập tích cực 5 Art (n) /ɑːrt/ Môn nghệ thuật 6 Assessment (n) /əˈsɛsmənt/ Đánh giá 7 Assignment (n) /əˈsaɪnmənt/ Bài tập 8 Biology (n) /baɪˈɒlədʒi/ Sinh học 9 Boarding school (n) /ˈbɔːrdɪŋ skul/ Trường nội trú 10 Chemistry (n) /ˈkɛmɪstri/ Hóa học 11 Civil education (n) /ˈsɪvəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục công dân 12 Classroom (n) /ˈklæsrum/ Phòng học 13 Classroom behavior (n) /klæsrum bɪˈheɪvjər/ Hành vi trong lớp học 14 Classroom management (n) /klæsrum ˈmænɪʤmənt/ Quản lý lớp học 15 College (n) /ˈkɒlɪʤ/ Trường cao đẳng 16 Cooperative learning (n) /koʊˈɑpərətɪv ˈlɜːrnɪŋ/ Học tập hợp tác 17 Critical thinking (n) /ˈkrɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ/ Tư duy phản biện 18 Curriculum (n) /kəˈrɪkjələm/ Chương trình học 19 Degree (n) /dɪˈɡriː/ Bằng cử nhân/Thạc sĩ/Tiến sĩ 20 Diploma (n) /dɪˈploʊmə/ Bằng cấp 21 Discipline (n) /ˈdɪsəplɪn/ Kỷ luật 22 Distance education (n) /ˈdɪstəns ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục từ xa 23 Drop-out (n) /ˈdraʊˌpɑʊt/ Bỏ học 24 Drop-out rate (n) /ˈdraʊˌpɑʊt reɪt/ Tỷ lệ bỏ học 25 E-learning (n) /ˈiːˌlɜrnɪŋ/ Học trực tuyến 26 Educational institution (n) /ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˌɪnstəˈtuːʃən/ Cơ sở giáo dục 27 Educational psychology (n) /ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl saɪˈkɒləʤi/ Tâm lý học giáo dục 28 Educational technology (n) /ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl tɛkˈnɒləʤi/ Công nghệ giáo dục 29 English (n) /ˈɪŋɡlɪʃ/ Tiếng Anh 30 Enroll (v) /ɪnˈroʊl/ Ghi danh 31 Exam (n) /ɪɡˈzæm/ Kỳ thi 32 Extracurricular activities (n) /ˌɛkstrəkəˈrɪkjʊlər ækˈtɪvɪtiz/ Hoạt động ngoại khóa 33 Field trip (n) /fiːld trɪp/ Chuyến tham quan 34 Geography (n) /dʒiˈɒɡrəfi/ Địa lý 35 Gifted education (n) /ˈɡɪftɪd ˌɛdʒəˈkeɪʃən/ Giáo dục cho học sinh giỏi, giáo dục cho học sinh có năng khiếu 36 Grading (n) /ˈɡreɪdɪŋ/ Chấm điểm 37 Graduation (n) /ˌɡrædʒuˈeɪʃən/ Lễ tốt nghiệp 38 Grants (n) /ɡrænts/ Các khoản trợ cấp 39 High school (n) /haɪ skul/ Trường trung học phổ thông (ở Mỹ) 40 Higher education (n) /ˈhaɪər ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục đại học 41 History (n) /ˈhɪstəri/ Lịch sử 42 Homework (n) /ˈhoʊmˌwɜːrk/ Bài tập về nhà 43 Inclusive education (n) /ɪnˈkluːsɪv ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục bao gồm tất cả 44 Instruction (n) /ɪnˈstrʌkʃən/ Hướng dẫn 45 Individualized instruction (n) /ˌɪndəˈvɪʤʊəˌlaɪzd ɪnˈstrʌkʃən/ Hướng dẫn cá nhân hóa 46 Instructive (adj) /ɪnˈstrʌktɪv/ Có tính giảng dạy 47 Intellectual (adj/n) /ˌɪntəˈlɛktʃuəl/ Trí thức 48 Intellectual development (n) /ˌɪntəˈlɛktʃuəl dɪˈvɛləpmənt/ Phát triển trí tuệ 49 Kindergarten (n) /ˈkaɪndərˌɡɑːrtən/ Trường mẫu giáo 50 Knowledge (n) /ˈnɑlɪdʒ/ Kiến thức 51 Learning disabilities (n) /ˈlɜːrnɪŋ dɪsəˈbɪlətiz/ Khuyết tật học tập 52 Lecture (n) /ˈlɛkʧər/ Bài giảng 53 Lecture hall (n) /ˈlɛkʧər hɔːl/ Hội trường giảng đường 54 Lecture notes (n) /ˈlɛkʧər noʊts/ Ghi chú bài giảng 55 Lecture series (n) /ˈlɛkʧər ˈsɪriz/ Chuỗi bài giảng 56 Library (n) /ˈlaɪˌbrɛri/ Thư viện 57 Literacy (n) /ˈlɪtərəsi/ Biết đọc, biết viết 58 Literacy rate (n) /ˈlɪtərəsi reɪt/ Tỷ lệ biết đọc, biết viết 59 Literacy skills (n) /ˈlɪtərəsi skɪlz/ Kỹ năng đọc và viết 60 Literature (n) /ˈlɪtərətʃər/ Văn học 61 Major (n) /ˈmeɪʤər/ Ngành học chính 62 Math (n) /mæθ/ Môn toán học 63 Minor (n) /ˈmaɪnər/ Ngành học phụ 64 Numeracy (n) /ˈnuːmərəsi/ Biết số, tính toán 65 Numeracy skills (n) /ˈnuːmərəsi skɪlz/ Kỹ năng số học 66 Online course (n) /ˈɒnˌlaɪn kɔːrs/ Khóa học trực tuyến 67 Online learning (n) /ˈɒnˌlaɪn ˈlɜrnɪŋ/ Học trực tuyến 68 Online library (n) /ˈɒnˌlaɪn ˈlaɪˌbrɛri/ Thư viện trực tuyến 69 Open educational resources (n) /ˈoʊpən ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˈriːsɔːrsɪz/ Tài liệu giáo dục mở 70 Pedagogical (adj) /ˌpɛdəˈɡɒdʒɪkəl/ Thuộc về giáo dục 71 Pedagogy (n) /ˈpɛdəˌɡɒdʒi/ Nghiên cứu giảng dạy 72 Peer group (n) /pɪr ɡruːp/ Nhóm bạn đồng trang lứa 73 Peer learning (n) /pɪr ˈlɜːrnɪŋ/ Học tập qua bạn bè 74 Physical Education (PE) (n) /ˈfɪzɪkəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục thể chất 75 Physics (n) /ˈfɪzɪks/ Vật lý 76 Plagiarism (n) /ˈpleɪʤəˌrɪzəm/ Đạo văn 77 Preschool education (n) /ˈpriːˌskul ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục mầm non 78 Primary education (n) /ˈpraɪˌmɛri ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục tiểu học 79 Primary school (n) /ˈpraɪˌmɛri skul/ Trường tiểu học 80 Principal (n) /ˈprɪnsɪpəl/ Hiệu trưởng 81 Private school (n) /ˈpraɪvət skul/ Trường tư thục 82 Remote learning (n) /rɪˈmoʊt ˈlɜːrnɪŋ/ Học từ xa 83 Research (v) /rɪˈsɜːrtʃ/ Nghiên cứu 84 Research paper (n) /rɪˈsɜːrtʃ ˈpeɪpər/ Bài nghiên cứu 85 Scholar (n) /ˈskɒlər/ Học giả 86 Scholarly (adj) /ˈskɒlərli/ Học thuật 87 Scholarships (n) /ˈskɒlərˌʃɪps/ Học bổng 88 School (n) /skuːl/ Trường học 89 School administration (n) /skuːl ədˌmɪnɪˈstreɪʃən/ Quản lý giáo dục 90 School board (n) /skuːl bɔːrd/ Ban giám hiệu 91 School counselor (n) /skuːl ˈkaʊnsələr/ Cố vấn học tập 92 School supplies (n) /skuːl səˈplaɪz/ Dụng cụ học tập 93 Secondary education (n) /ˈsɛkənˌdɛri ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục trung học 94 Secondary school (n) /ˈsɛkənˌdɛri skul/ Trường trung học 95 Special needs (n) /ˈspɛʃəl niːdz/ Nhu cầu đặc biệt 96 Standardized test (n) /ˈstændərdaɪzd tɛst/ Bài kiểm tra tiêu chuẩn 97 Student (n) /ˈstjuːdnt/ Sinh viên 98 Student engagement (n) /ˈstuːdnt ɪnˈɡeɪʤmənt/ Sự tham gia của học sinh 99 Student loan (n) /ˈstuːdnt loʊn/ Khoản vay sinh viên 100 Study abroad (n/v) /ˈstʌdi əˈbrɔːd/ Du học 101 Syllabus (n) /ˈsɪləbəs/ Chương trình học phần 102 Teacher (n) /ˈtiːʧər/ Giáo viên 103 Test (n) /tɛst/ Bài kiểm tra 104 Tutor (n) /ˈtuːtər/ Gia sư 105 Undergraduate (n) /ˌʌndərˈɡræʤuˌeɪt/ Sinh viên đại học 106 University (n) /ˌjuːnɪˈvɜːrsɪti/ Đại học 107 Virtual classroom (n) /ˈvɜːrtʃuəl ˈklæsrum/ Lớp học ảo 108 Vocational training (n) /voʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ/ Đào tạo nghề 109 Well-rounded education (n) /wɛl-raʊndɪd ˌɛdʒəˈkeɪʃən/ Giáo dục toàn diện 110 Workshop (n) /ˈwɜːrkʃɒp/ Hội thảo
Crime – Tội phạm
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Abduction (n) /æbˈdʌkʃən/ Bắt cóc 2 Accomplice (n) /əˈkɑːmˌplɪs/ Đồng phạm 3 Alibi (n) /ælɪˌbaɪ/ Chứng cứ ngoại phạm 4 Anarchy (n) /ænərki/ Hỗn loạn, vô chính phủ 5 Arrest (n/v) /əˈrɛst/ Bắt giữ 6 Arson (n) /ɑːrsən/ Phóng hỏa 7 Assault (n/v) /əˈsɔːlt Tấn công, đánh đập 8 Blackmail (n/v) /blækˌmeɪl/ Tống tiền 9 Bribery (n) /braɪbəri/ Hối lộ 10 Burglary (n) /bɜːrɡləri/ Ăn trộm 11 Carjacking (n) /kɑːrˌdʒækɪŋ/ Cướp xe 12 Conspiracy (n) /kənˈspɪrəsi/ Âm mưu, mưu đồ 13 Conviction (n) /kənˈvɪkʃən/ Kết án 14 Corruption (n) /kəˈrʌpʃən/ Tham nhũng 15 Counterfeit (adj/n/v) /ˈkaʊntərˌfɪt/ Giả mạo 16 Court (n) /kɔːrt/ Tòa án 17 Crime (n) /kraɪm/ Tội ác 18 Crime scene (n) /kraɪm sin/ Hiện trường 19 Criminal (adj/n) /ˈkrɪmɪnəl/ Tội phạm 20 Custody (n) /ˈkʌstədi/ Sự giam giữ 21 Cyberbullying (n) /ˈsaɪbərˌbʊliɪŋ/ Quấy rối trực tuyến 22 Cybercrime (n) /ˈsaɪbər kraɪm/ Tội phạm mạng 23 Cybersecurity (n) /ˈsaɪbərˌsikjʊrəti/ An ninh mạng 24 Detective (n) /dɪˈtɛktɪv/ Thám tử 25 Detention (n) /dɪˈtɛnʃən/ Sự giam giữ, giam cầm 26 Domestic violence (n) /dəˈmɛstɪk ˈvaɪələns/ Bạo lực gia đình 27 Drug trafficking (n) /drʌɡ ˈtræfɪkɪŋ/ Buôn lậu ma túy 28 Embezzlement (n) /ɪmˈbɛzlˌmənt/ Biển thủ 29 Evidence (n) /ɛvɪdəns/ Bằng chứng 30 Extortion (n) /ɪkˈstɔrʃən/ Cưỡng đoạt, tống tiền 31 Felony (n) /fɛləni/ Tội nghiêm trọng 32 Forensics (n) /fəˈrɛnzɪks/ Pháp y 33 Forgery (n) /fɔːrdʒəri/ Giả mạo 34 Fraud (n) /frɔːd/ Lừa đảo 35 Fraudulent (adj) /frɔːdjʊlənt/ Lừa đảo 36 Gang (n) /ɡæŋ/ Băng đảng 37 Guilty (adj) /ɡɪlti/ Có tội 38 Hacking (n) /hækɪŋ/ Đột nhập, hack 39 Harassment (n) /hærəsmənt/ Quấy rối 40 Hate crime (n) /heɪt kraɪm/ Tội phạm chủng tộc 41 Hijacking (n) /haɪˌdʒækɪŋ/ Cướp máy bay 42 Homicide (n) /hɑːmɪsaɪd/ Tội giết người 43 Identity theft (n) /aɪˈdɛntəti θɛft/ Ăn cắp danh tính 44 Impersonation (n) /ɪmˌpɜːrsəˈneɪʃən/ Giả mạo 45 Incarceration (n) /ɪnˌkɑːrsəˈreɪʃən/ Giam cầm 46 Indictment (n) /ɪnˈdaɪtmənt/ Cáo trạng 47 Infiltration (n) /ɪnfɪlˈtreɪʃən/ Xâm nhập 48 Injunction (n) /ɪnˈdʒʌŋkʃən/ Lệnh cấm 49 Innocent (adj) /ɪnəsənt/ Vô tội 50 Interrogation (n) /ɪnˌtɛrəˈɡeɪʃən/ Thẩm vấn 51 Investigation (n) /ɪnˌvɛstɪˈɡeɪʃən/ Điều tra 52 Jail (n/v) /dʒeɪl/ Tù 53 Judge (n/v) /dʒʌdʒ/ Thẩm phán 54 Jury (n) /dʒʊri/ Ban hội thẩm 55 Juvenile (adj/n) /dʒuːvənaɪl/ Vị thành niên 56 Juvenile delinquency (n) /dʒuːvənaɪl dɪˈlɪŋkwənsi/ Tội phạm vị thành niên 57 Kidnapping (n) /kɪdnæpɪŋ/ Bắt cóc trẻ em 58 Larceny (n) /lɑːrsəni/ Trộm cắp 59 Law enforcement (n) /lɔː ɪnˈfɔːrsmənt/ Ứng dụng pháp luật 60 Manslaughter (n) /mænˌslɔːtər/ Giết người không cố ý 61 Money laundering (n) /mʌni ˈlɔːndərɪŋ/ Rửa tiền 62 Mugging (n) /mʌɡɪŋ/ Cướp giật 63 Murder (n/v) /mɜːrdər/ Giết người 64 Narcotics (n) /nɑrˈkɑtɪks/ Ma túy 65 Obstruction (n) /əbˈstrʌkʃən/ Cản trở 66 Organized crime (n) /ɔːrɡənaɪzd kraɪm/ Tội phạm tổ chức 67 Parole (n) /pəˈroʊl/ Phóng thích tù nhân sớm hơn dự kiến 68 Perjury (n) /pɜːrdʒəri/ Lời khai sai 69 Phishing (n) /fɪʃɪŋ/ Lừa đảo trên mạng 70 Piracy (n) /paɪrəsi/ Cướp biển 71 Police (n/v) /pəˈliːs/ Cảnh sát 72 Ponzi scheme (n) /pɑnzi skiːm/ Mô hình lừa đảo Ponzi 73 Prison (n) /prɪzən/ Nhà tù 74 Probation (n) /proʊˈbeɪʃən/ Thời gian quản chế 75 Prostitution (n) /prɑstɪˈtuːʃən/ Mại dâm 76 Racketeering (n) /rækɪˌtɪrɪŋ/ Kinh doanh phi pháp 77 Ransom (n) /rænsəm/ Tiền chuộc 78 Reckless driving (n) /rɛkləs ˈdraɪvɪŋ/ Lái xe thiếu thận trọng 79 Riot (n/v) /raɪət/ Bạo loạn 80 Robbery (n) /rɑːbəri/ Cướp 81 Sabotage (n/v) /sæbətɑːʒ/ Phá hoại 82 Sentence (n/v) /sɛntəns/ Hình phạt 83 Shoplifting (n) /ʃɑplɪftɪŋ/ Trộm cắp hàng hóa trong cửa hàng 84 Slander (n/v) /slændər/ Nói xấu, phỉ báng 85 Smuggling (n) /smʌɡəlɪŋ/ Buôn lậu 86 Stalking (n/v) /stɔːkɪŋ/ Theo dõi, rình rập 87 Subpoena (n/v) /səˈpiːnə/ Lệnh triệu tập 88 Surveillance (n) /sərˈveɪləns/ Giám sát 89 Suspect (n/v) /sʌsˌpɛkt/ Nghi phạm 90 Suspicion (n) /səˈspɪʃən/ Sự nghi ngờ 91 Tampering (n/v) /tæmpərɪŋ/ Can thiệp, làm sai lệch 92 Tax evasion (n) /tæks ɪˈveɪʒən/ Trốn thuế 93 Terrorism (n) /tɛrəˌrɪzəm/ Khủng bố 94 Testimony (n) /tɛstəmoʊni/ Lời khai 95 Theft (n) /θɛft/ Trộm cắp 96 Treason (n) /triːzn/ Phản quốc, phản bội 97 Trespassing (n/v) /trɛspəsɪŋ/ Xâm phạm 98 Trial (n) /traɪəl/ Phiên tòa 99 Unlawful (adj) /ʌnˈlɔːfəl/ Bất hợp pháp 100 Vandalism (n) /vændəˌlɪzəm/ Phá hoại tài sản công cộng 101 Vigilante (n) /vɪdʒəˈlɑːnˌti/ Tự vệ 102 Warrant (n/v) /wɔrənt/ Lệnh bắt 103 White-collar crime (n) /waɪt ˈkɒlər kraɪm/ Tội phạm cổ cồn trắng 104 Wiretapping (n) /waɪərˌtæpɪŋ/ Nghe lén (qua điện thoại) 105 Witness (n/v) /wɪtnəs/ Nhân chứng 106 Witness protection (n) /wɪtnɪs prəˈtɛkʃən/ Bảo vệ nhân chứng
Globalization – Toàn cầu hóa
Mẫu sơ đồ tư duy từ vựng IELTS chủ đề Globalization
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Accelerate (v) /əkˈseləreɪt/ Tăng tốc, leo 2 Accelerate globalization (v phrase) /əkˈsɛləˌreɪt ˌɡloʊbəlaɪˈzeɪʃən/ Thúc đẩy toàn cầu hoá 3 Affluence (n) /ˈæfluəns/ Sự dồi dào, sung túc, giàu có 4 Air pollution (n) /ɛər pəˈluːʃən/ Ô nhiễm không khí 5 Biodiversity loss (n) /ˌbaɪoʊdəˈvɜːrsəti lɔːs/ Mất môi trường đa dạng sinh học 6 Capital mobility (n) /ˈkæpɪtl moʊˈbɪləti/ Tính linh hoạt của vốn 7 Capitalize (v) /ˈkæpɪtəlaɪz/ Tư bản hóa 8 Carbon emissions (n) /ˈkɑːrbən ɪˈmɪʃənz/ Khí thải carbon 9 Carbon footprint (n) /ˈkɑːrbən ˈfʊtˌprɪnt/ Dấu chân carbon 10 Climate change (n) /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ Biến đổi khí hậu 11 Corporate globalization (n) /ˈkɔrprət ˌɡloʊbəlaɪˈzeɪʃən/ Toàn cầu hoá hợp tác 12 Cross-cultural (adj) /krɔs ˈkʌltʃərəl/ Giao lưu văn hóa 13 Cultural diffusion (n) /ˈkʌltʃərəl dɪˈfjuʒən/ Lan truyền văn hóa 14 Cultural exchange (n) /ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/ Trao đổi văn hóa 15 Deforestation (n) /ˌdiːfɔːrɪˈsteɪʃən/ Tàn phá rừng 16 Developing countries (n) /dɪˈvɛləpɪŋ ˈkʌntriz/ Các nước đang phát triển 17 Digital economy (n) /ˈdɪdʒɪtl iˈkɑː.nə.mi/ Kinh tế số 18 Digital revolution (n) /ˈdɪdʒɪtl ˌrɛvəˈluʃən/ Cuộc cách mạng số 19 Ecological balance (n) /ˌiːkəˈlɑːdʒɪkəl ˈbæləns/ Cân bằng sinh thái 20 Economic competitiveness (n) /ˌiː.kəˈnɑː.mɪk kəmˌpɛtəˈtɪv.nəs/ Cạnh tranh kinh tế 21 Economic growth (n) /ˌikəˈnɑmɪk ɡroʊθ/ Tăng trưởng kinh tế 22 Economic inequality (n) /ˌikəˈnɑmɪk ˌɪnɪˈkwɑləti/ Bất bình đẳng kinh tế 23 Economic integration (n) /ˌikəˈnɑmɪk ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ Tích hợp kinh tế 24 Economic interdependence (n) /ˌiː.kəˈnɑː.mɪk ˌɪntər.dɪˈpen.dəns/ Sự tương phụ thuộc kinh tế 25 Economic liberalization (n) /ˌikəˈnɑmɪk ˌlɪbərəlaɪˈzeɪʃən/ Tháo gỡ hạn chế kinh tế 26 Ecosystem preservation (n) /ˈiːkoʊˌsɪstəm ˌprɛzərˈveɪʃən/ Bảo tồn hệ sinh thái 27 Emigration (n) /ˌɛmɪˈɡreɪʃən/ Di cư 28 Environmental conservation (n) /ɪnˌvaɪərənˈmɛntəl ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn môi trường 29 Environmental impact (n) /ɪnˌvaɪərənˈmɛntəl ˈɪmpækt/ Tác động môi trường 30 Environmental sustainability (n) /ɪnˌvaɪərənˈmɛntəl səˌsteɪnəˈbɪləti/ Bền vững môi trường 31 Foreign direct investment (FDI) (n) /ˈfɔrən daɪˈrɛkt ɪnˈvɛstmənt/ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) 32 Free trade (n) /friː treɪd/ Thương mại tự do 33 Global awareness (n) /ˈɡloʊbəl əˈwɛrˌnəs/ Nhận thức toàn cầu 34 Global capitalism (n) /ˈɡloʊbəl ˈkæpɪtəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa phạm vi toàn cầu 35 Global challenges (n) /ˈɡloʊbəl ˈtʃælɪndʒɪz/ Thách thức toàn cầu 36 Global citizenship (n) /ˈɡloʊbəl ˈsɪtɪzənʃɪp/ Quốc tịch toàn cầu 37 Global climate (n) /ˈɡloʊbəl ˈklaɪmɪt/ Xu thế toàn cầu hoá 38 Global collaboration (n) /ˈɡloʊbəl kəˌlæbəˈreɪʃən/ Hợp tác toàn cầu 39 Global communication (n) /ˈɡloʊbəl kəˌmjunɪˈkeɪʃən/ Giao tiếp toàn cầu 40 Global competitive index (n) /ˈɡloʊbəl kəmˈpɛtətɪv ˈɪndɛks/ Chỉ số cạnh tranh toàn cầu 41 Global crisis (n) /ˈɡloʊbəl ˈkraɪsɪs/ Khủng hoảng toàn cầu / Suy thoái toàn cầu 42 Global distribution system (n) /ˈɡloʊbəl ˌdɪstrɪˈbjuʃən ˈsɪstəm/ Hệ thống phân phối toàn cầu 43 Global economy (n) /ˈɡloʊbəl ɪˈkɑnəmi/ Nền kinh tế toàn cầu 44 Global entrepreneurship (n) /ˈɡloʊ.bəl ɪn.trə.prəˈnɝː.ʃɪp/ Doanh nghiệp toàn cầu 45 Global financial system (n) /ˈɡloʊbəl faɪˈnænʃəl ˈsɪstəm/ Hệ thống tài chính toàn cầu 46 Global governance (n) /ˈɡloʊbəl ˈɡʌvərnəns/ Quản trị toàn cầu 47 Global integration (n) /ˈɡloʊbəl ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ Tích hợp toàn cầu 48 Global market (n) /ˈɡloʊbəl ˈmɑrkɪt/ Thị trường toàn cầu 49 Global policy (n) /ˈɡloʊbəl ˈpɑləsi/ Chính sách công 50 Global reach (n) /ˈɡloʊbəl riːtʃ/ Phạm vi toàn cầu 51 Global supply chain (n) /ˈɡloʊbəl səˈplaɪ tʃeɪn/ Chuỗi cung ứng toàn cầu 52 Global trade (n) /ˈɡloʊbəl treɪd/ Thương mại toàn cầu 53 Global trade agreements (n) /ˈɡloʊbəl treɪd əˈɡriː.mənts/ Hiệp định thương mại toàn cầu 54 Global village (n) /ˈɡloʊbəl ˈvɪlɪdʒ/ Làng toàn cầu 55 Global workforce (n) /ˈɡloʊbəl ˈwɜrkfɔrs/ Lực lượng lao động toàn cầu 56 Globalization (n) /ˌɡloʊbəlɪˈzeɪʃən/ Toàn cầu hóa 57 Globalization backlash (n) /ˌɡloʊbəlaɪˈzeɪʃən ˈblæʃbæk/ Phản ứng phản đối toàn cầu hóa 58 Globalization process (n) /ˌɡloʊbəlaɪˈzeɪʃən ˈprɑsɛs/ Quá trình toàn cầu hoá 59 Green technology (n) /ɡriːn tɛkˈnɑːlədʒi/ Công nghệ xanh 60 Greenhouse gases (n) /ˈɡriːnhaʊs ˈɡæsɪz/ Khí nhà kính 61 Homogenization (n) /hoʊˌmɑdʒənɪˈzeɪʃən/ Đồng nhất hóa 62 Imbalance (n) /ɪmˈbæləns/ Sự thiếu cân đối 63 Immigration (n) /ˌɪmɪˈɡreɪʃən/ Di cư 64 Income disparity (n) /ˈɪnkʌm dɪˈspærəti/ Chênh lệch thu nhập 65 Inflation (n) /ɪnˈfleɪʃn/ Sự lạm phát 66 Information flow (n) /ˌɪnfərˈmeɪʃən floʊ/ Luồng thông tin 67 Interconnectedness (n) /ˌɪntərkəˈnɛktɪdnəs/ Sự kết nối 68 Interdependence (n) /ˌɪntərdɪˈpɛndəns/ Sự phụ thuộc lẫn nhau 69 International (adj) /ˌɪntərˈnæʃənəl/ Quốc tế 70 International cooperation (n) /ˌɪntərˌnæʃənəl ˌkoʊˌɑpəˈreɪʃən/ Hợp tác quốc tế 71 International trade (n) /ˌɪntərˈnæʃənəl treɪd/ Thương mại quốc tế 72 Labor migration (n) /ˈleɪbər maɪˈɡreɪʃən/ Di cư lao động 73 Less developed countries (n) /lɛs dɪˈvɛləpt ˈkʌntriz/ Các nước ít phát triển hơn 74 Local/national/domestic (adj) /ˈloʊkəl/ /ˈnæʃənəl/ /dəˈmɛstɪk/ Địa phương/quốc gia/nội địa 75 Localization (n) /ˌloʊkələˈzeɪʃən/ Địa phương hóa 76 Market liberalization (n) /ˈmɑːr.kɪt ˌlɪbərəlɪˈzeɪʃən/ Tháo gỡ tự do hóa thị trường 77 Mobility (n) /moʊˈbɪləti/ Tính linh hoạt 78 Multiculturalism (n) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəlɪzəm/ Đa văn hóa 79 Multinational corporation (n) /ˌmʌltiˈnæʃənəl kɔrpəˈreɪʃən/ Tập đoàn đa quốc gia 80 Natural resource depletion (n) /ˈnætʃərəl rɪˈsɔːrs dɪˈpliːʃən/ Cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên 81 Offshoring (n) /ˈɔfʃɔrɪŋ/ Chuyển hoạt động sản xuất ra nước ngoài 82 Outsourcing (n) /ˈaʊtsɔrsɪŋ/ Giao việc cho đối tác ngoài 83 Ozone depletion (n) /ˈoʊzoʊn dɪˈpliːʃən/ Sự suy giảm tầng ôzôn 84 Pollution control (n) /pəˈluːʃən kənˈtroʊl/ Kiểm soát ô nhiễm 85 Protectionism (n) /prəˈtɛkʃənɪzəm/ Chính sách bảo hộ 86 Renewable energy (n) /rɪˈnuːəbəl ˈɛnərdʒi/ Năng lượng tái tạo 87 Richer nations (n) /ˈrɪtʃər ˈneɪʃənz/ Những quốc gia giàu có hơn 88 Social justice (n) /ˈsoʊʃəl ˈdʒʌstɪs/ Công bằng xã hội 89 Soil erosion (n) /sɔɪl ɪˈroʊʒən/ Xói mòn đất 90 Standardization (n) /ˌstændərdaɪˈzeɪʃən/ Tiêu chuẩn hóa 91 Superpower (n) /ˈsupərˌpaʊər/ Cường quốc 92 Sustainable agriculture (n) /səˈsteɪnəbəl ˈæɡrɪˌkʌltʃər/ Nông nghiệp bền vững 93 Sustainable development (n) /səˈsteɪnəbəl dɪˈvɛləpmənt/ Phát triển bền vững 94 Tariffs (n) /ˈtærɪfs/ Thuế quan 95 Technological advancement (n) /ˌtɛknəˈlɑdʒɪkəl ədˈvænsmənt/ Tiến bộ công nghệ 96 The global economy (n) /ðə ˈɡloʊbəl iˈkɑnəmi/ Nền kinh tế toàn cầu 97 The global village (n) /ðə ˈɡloʊbəl ˈvɪlɪdʒ/ Làng toàn cầu (biểu tượng cho sự giao thoa và liên kết toàn cầu trong việc truyền thông và truyền thông) 98 The industrialized world (n) /ði ɪnˈdʌstriəˌlaɪzd wɜrld/ Thế giới công nghiệp hóa 99 The world (n) /ðə wɜrld/ Thế giới 100 Transnational (adj) /trænzˈnæʃənəl/ Đa quốc gia 101 Ubiquitous (adj) /juˈbɪkwɪtəs/ Phổ biến, có mặt khắp nơi 102 Universal (adj) /ˌjuːnəˈvɜrsəl/ Phổ cập, toàn cầu 103 Waste management (n) /weɪst ˈmænɪdʒmənt/ Quản lý chất thải 104 Water scarcity (n) /ˈwɔːtər ˈskɛərsəti/ Khan hiếm nước 105 Wildlife conservation (n) /ˈwaɪldlaɪf ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn động vật hoang dã
Environment – Môi trường
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 A marine ecosystem (n) /məˈriːn/ /ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/ Hệ sinh thái dưới nước 2 Acid deposition (n) /ˈæs.ɪd, ˌdep.əˈzɪʃ.ən/ Mưa axit 3 Activated carbon (n) /ˈæk.tɪ.veɪt, ˈkɑː.bən/ Than hoạt tính 4 Air pollution (n) /ɛr pəˈluːʃən/ Ô nhiễm không khí 5 Air quality (n) /ɛr ˈkwɑːləti/ Chất lượng không khí 6 Alternatives (n) /ɒlˈtɜː.nə.tɪv/ Giải pháp thay thế 7 Biodegradable (adj) /ˌbaɪəʊdɪˈɡreɪdəbəl/ Có thể phân hủy 8 Biodiversity (n) /ˌbaɪoʊdɪˈvɜːrsəti/ Đa dạng sinh học 9 Biofuels (n) /ˈbaɪoʊˌfyuəlz/ Nhiên liệu sinh học 10 Biomass (n) /ˈbaɪoʊˌmæs/ Năng lượng sinh khối 11 Carbon emissions (n) /ˈkɑːrbən ɪˈmɪʃənz/ Khí thải carbon 12 Carbon footprint (n) /ˈkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/ Lượng khí thải carbon 13 Clean energy (n) /klin ˈɛnɜrʤi/ Năng lượng sạch 14 Climate change (n) /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ Biến đổi khí hậu 15 Compostable (adj) /kɒmˈpɒs.tə.bəl/ Có thể phân hủy thành phân hữu cơ 16 Composting (n) /ˈkɑːmpɑːstɪŋ/ Quá trình phân hủy sinh học 17 Conservation (n) /ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ Sự bảo tồn 18 Conservation program (n) /ˌkɑːnsərˈveɪʃən ˈproʊˌɡræm/ Chương trình bảo tồn 19 Conservationist (n) /ˌkɑːnsərˈveɪʃənɪst/ Nhà bảo tồn 20 Contamination (n) /kənˈtæm.ɪ.neɪt/ Sự nhiễm độc 21 Damage (n) /ˈdæm.ɪdʒ/ Phá hủy 22 Deforestation (n) /ˌdiːfɔːrɪˈsteɪʃən/ Sự phá rừng 23 Degrade ecosystems (v) /dɪˈɡreɪd , ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/ Làm suy thoái hệ sinh thái 24 Deplete natural resources (v) /dɪˈpliːt/ /ˌnætʃ.ər.əl rɪˈzɔː.sɪz/ Làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên 25 Desertification (n) /dɪˌzɜːrtɪfɪˈkeɪʃən/ Sự sa mạc hóa 26 Disposable (adj) /dɪˈspəʊ.zə.bəl/ Có thể tái sử dụng 27 Easily recyclable (adj) /ˈiː.zəl.i ; ˌriːˈsaɪ.klə.bəl/ Có thể dễ dàng tái chế 28 Ecological balance (n) /ˌiːkəˈlɑːʤɪkəl ˈbæləns/ Sự cân bằng sinh thái 29 Ecological footprint (n) /ˌiːkəˌlɑːʤɪkəl ˈfʊtprɪnt/ Dấu chân sinh thái 30 Ecosystem (n) /ˈiːkoʊsɪstəm/ Hệ sinh thái 31 Ecotourism (n) /ˈiːkoʊˌtʊrɪzəm/ Du lịch sinh thái 32 Efficacious (adj) /ˌef.ɪˈkeɪ.ʃəs/ Hiệu quả 33 Efficiency (n) /ɪˈfɪʃənsi/ Hiệu suất, hiệu quả 34 Electricity (n) /ɪlɛkˈtrɪsɪti/ Điện 35 Emissions (n) /ɪˈmɪʃənz/ Khí thải 36 Endangered (adj) /ɪnˈdeɪn.dʒəd/ Bị đe dọa 37 Endangered species (n) /ɪnˈdeɪnʤərd ˈspiːʃiːz/ Các loài đang bị đe dọa 38 Energy (n) /ˈɛnərdʒi/ Năng lượng 39 Energy conservation (n) /ˈɛnərdʒi ˌkɒnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn năng lượng 40 Energy consumption (n) /ˈɛnərdʒi kənˈsʌmpʃən/ Tiêu thụ năng lượng 41 Energy efficiency (n) /ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/ Hiệu quả năng lượng 42 Energy management (n) /ˈɛnərdʒi ˈmænɪdʒmənt/ Quản lý năng lượng 43 Energy policy (n) /ˈɛnərdʒi ˈpɒləsi/ Chính sách năng lượng 44 Energy production (n) /ˈɛnərdʒi prəˈdʌkʃən/ Sản xuất năng lượng 45 Energy sources (n) /ˈɛnərdʒi ˈsɔːrsɪz/ Nguồn năng lượng 46 Energy storage (n) /ˈɛnərdʒi ˈstɔːrɪdʒ/ Lưu trữ năng lượng 47 Environmental awareness (n) /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl əˈwɛrˌnəs/ Nhận thức môi trường 48 Environmental education (n) /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục môi trường 49 Environmental impact (n) /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˈɪmpækt/ Tác động môi trường 50 Environmental policy (n) /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˈpɑːləsi/ Chính sách môi trường 51 Environmental regulations (n) /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˌrɛɡjəˈleɪʃənz/ Quy định môi trường 52 Environmentalist (n) /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəlɪst/ Nhà môi trường học 53 Environmentally friendly (adj) /ɪn.vaɪ.rənˌmen.təl.i ˈfrend.li/ Thân thiện với môi trường 54 Exploit (v) /ɪkˈsplɔɪt/ Khai thác 55 Fossil fuels (n) /ˈfɒs.əl ˌfjʊəl/ Nhiên liệu hóa thạch 56 Fuel cells (n) /fjuːl sɛlz/ Pin nhiên liệu 57 Generator (n) /ˈdʒɛnəreɪtər/ Máy phát điện 58 Geothermal (adj) /ˌdʒiːoʊˈθɜrməl/ Nhiệt đới 59 Global warming (n) /ˈɡloʊbl ˈwɔrmɪŋ/ Sự nóng lên toàn cầu 60 Green buildings (n) /ɡriːn ˈbɪlɪŋz/ Các công trình xanh 61 Green technology (n) /ɡriːn tɛkˈnɑːləʤi/ Công nghệ xanh 62 Greenhouse (n) /ˈɡriːn.haʊs/ Hiệu ứng nhà kính 63 Greenhouse gases (n) /ˈɡriːnhaʊs ˈɡæsɪz/ Khí nhà kính 64 Grid (n) /ɡrɪd/ Lưới điện 65 Habitat destruction (n) /ˈhæb.ɪ.tæt/ /dɪˈstrʌk.ʃən/ Phá hủy môi trường sống tự nhiên 66 Hydroelectric (adj) /ˌhaɪdroʊɪˈlɛktrɪk/ Năng lượng thủy điện 67 Land degradation (n) /lænd ˌdɛɡrəˈdeɪʃən/ Sự suy thoái đất đai 68 Log forests (v) /lɒɡ; ˈfɒr.ɪst/ Chặt phá rừng 69 Marine conservation (n) /məˈriːn ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn biển 70 Natural resources (n) /ˈnætʃərəl rɪˈsɔːrsɪz/ Tài nguyên thiên nhiên 71 Noise pollution (n) /nɔɪz pəˈluːʃən/ Ô nhiễm tiếng ồn 72 Nuclear (adj) /ˈnukliər/ Hạt nhân 73 Offset CO2 emissions (v) /ɒfˈset , iˈmɪʃ.ən/ Làm giảm lượng khí thải carbon/CO2 74 Organic farming (n) /ɔrˈɡænɪk ˈfɑːrmɪŋ/ Nông nghiệp hữu cơ 75 Over-abuse (v) /ˈəʊ.vər ; əˈbjuːz/ Lạm dụng quá mức 76 Ozone depletion (n) /ˈoʊzoʊn dɪˈpliːʃən/ Sự suy giảm tầng ôzôn 77 Photovoltaic (adj) /ˌfoʊtoʊvɒlˈteɪɪk/ Quang điện 78 Poisonous (adj) /ˈpɔɪ.zən.əs/ Độc hại 79 Pollution (n) /pəˈluːʃən/ Ô nhiễm 80 Power (n) /ˈpaʊər/ Sức mạnh, quyền lực 81 Power plant (n) /ˈpaʊər plænt/ Nhà máy điện 82 Preserve biodiversity (v) /prɪˈzɜːv/ /ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sə.ti/ Bảo tồn sự đa dạng sinh học 83 Raise awareness (v) /reɪz ; əˈweə.nəs/ Nâng cao nhận thức 84 Recycle (v) /riːˈsaɪkl/ Tái chế 85 Renewable (adj) /rɪˈnjuːəbl/ Tái tạo được 86 Renewable energy (n) /rɪˈnuːəbl ˈɛnərʤi/ Năng lượng tái tạo 87 Renewable resources (n) /rɪˈnuːəbl rɪˈsɔːrsɪz/ Tài nguyên tái tạo 88 Soil erosion (n) /sɔɪl, ɪˈrəʊ.ʒən/ Xói mòn đất 89 Solar (adj) /ˈsoʊlər/ Năng lượng mặt trời 90 Solar panel (n) /ˌsəʊ.lə ˈpæn.əl/ Tấm năng lượng mặt trời 91 Sustainability (n) /səˌsteɪnəˈbɪləti/ Sự phát triển bền vững 92 Sustainable (adj) /səˈsteɪnəbəl/ Bền vững 93 Sustainable agriculture (n) /səˈsteɪnəbəl ˈæɡrəˌkʌltʃər/ Nông nghiệp bền vững 94 Sustainable development (n) /səˈsteɪnəbəl dɪˈvɛləpmənt/ Phát triển bền vững 95 Sustainable lifestyle (n) /səˈsteɪnəbəl ˈlaɪfˌstaɪl/ Lối sống bền vững 96 Sustainable transportation (n) /səˈsteɪnəbəl ˌtrænspərˈteɪʃən/ Giao thông bền vững 97 Tackle (v) /ˈtæk.əl/ Giải quyết 98 The ozone layer (n) /ˈəʊ.zəʊn ˌleɪ.ər/ Tầng ozon 99 Threaten natural habitats (v) /ˈθret.ən/ /ˈnætʃ.ər.əl ˈhæb.ɪ.tæt/ Đe dọa môi trường sống tự nhiên 100 Tidal (adj) /ˈtaɪdl̩/ Triều cường 101 Turbine (n) /ˈtɜːrbɪn/ Tuabin 102 Waste management (n) /weɪst ˈmænɪʤmənt/ Quản lý chất thải 103 Waste reduction (n) /weɪst rɪˈdʌkʃən/ Giảm chất thải 104 Water pollution (n) /ˈwɔːtər pəˈluːʃən/ Ô nhiễm nước 105 Water scarcity (n) /ˈwɔːtər ˈskɛrəti/ Sự khan hiếm nước 106 Wave (n) /weɪv/ Sóng 107 Wildlife preservation (n) /ˈwaɪldˌlaɪf ˌprɛzərˈveɪʃən/ Bảo tồn động vật hoang dã 108 Wind (n) /wɪnd/ Năng lượng gió
Culture – Văn hóa
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Appreciation (n) /əˌpriːʃiˈeɪʃən/ Sự đánh giá cao 2 Architecture (n) /ˈɑːrkɪtɛktʃər/ Kiến trúc 3 Art (n) /ɑːrt/ Nghệ thuật 4 Beliefs (n) /bɪˈliːfs/ Niềm tin 5 Celebrate (v) /ˈsɛləˌbreɪt/ Tổ chức kỷ niệm 6 Ceremonies (n) /ˈsɛrəˌmoʊniz/ Nghi thức 7 Challenges (n) /ˈtʃælɪndʒɪz/ Thách thức 8 Clothing (n) /ˈkloʊðɪŋ/ Quần áo 9 Coexist (v) /ˌkoʊɪɡˈzɪst/ Sống chung 10 Collectivist society (n) /kəˈlɛktɪvɪst səˈsaɪəti/ Xã hội tập thể 11 Community (n) /kəˈmjunəti/ Cộng đồng 12 Consequences (n) /ˈkɑnsɪkwɛnsɪz/ Hậu quả 13 Contributes (v) /kənˈtrɪbjuts/ Đóng góp 14 Cuisine (n) /kwɪˈziːn/ Ẩm thực 15 Cultural adaptation (n) /ˈkʌltʃərəl ˌædæpˈteɪʃən/ Sự thích nghi văn hóa 16 Cultural anthropology (n) /ˈkʌltʃərəl ˌænθrəˈpɑːlədʒi/ Nhân học văn hóa 17 Cultural appreciation (n) /ˈkʌltʃərəl əˌpriːʃiˈeɪʃən/ Đánh giá văn hóa 18 Cultural artifacts (n) /ˈkʌltʃərəl ˈɑːrtəfækts/ Văn hóa phẩm 19 Cultural assimilation (n) /ˈkʌltʃərəl əˌsɪməˈleɪʃən/ Hòa nhập văn hóa 20 Cultural awareness (n) /ˈkʌltʃərəl əˈwɛrˈnɛs/ Nhận thức văn hóa 21 Cultural diffusion (n) /ˈkʌltʃər dɪˈfjuːʒən/ Lan truyền văn hóa 22 Cultural diversity (n) /ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːrsəti/ Đa dạng văn hóa 23 Cultural education (n) /ˈkʌltʃərəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục văn hóa 24 Cultural enrichment (n) /ˈkʌltʃərəl ɪnˈrɪtʃmənt/ Tiếp thu văn hóa 25 Cultural exchange (n) /ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/ Giao lưu văn hóa 26 Cultural expression (n) /ˈkʌltʃərəl ɪkˈsprɛʃən/ Biểu đạt văn hóa 27 Cultural heritage (n) /ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/ Di sản văn hóa 28 Cultural identity (n) /ˈkʌltʃərəl aɪˈdɛntəti/ Nhận thức văn hóa 29 Cultural influence (n) /ˈkʌltʃərəl ˈɪnfluəns/ Ảnh hưởng văn hóa 30 Cultural integration (n) /ˈkʌltʃərəl ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ Hội nhập văn hóa 31 Cultural interaction (n) /ˈkʌltʃərəl ˌɪntərˈækʃən/ Tương tác văn hóa 32 Cultural norms (n) /ˈkʌltʃərəl nɔːrmz/ Quy tắc văn hóa 33 Cultural practices (n) /ˈkʌltʃərəl ˈpræktɪsɪz/ Thực hành văn hóa 34 Cultural preservation (n) /ˈkʌltʃərəl ˌprɛzərˈveɪʃən/ Bảo tồn văn hóa 35 Culture shock (n) /ˈkʌltʃərəl ʃɒk/ Sự sốc văn hóa 36 Cultural significance (n) /ˈkʌltʃərəl sɪɡˈnɪfɪkəns/ Ý nghĩa văn hóa 37 Cultural symbolism (n) /ˈkʌltʃərəl ˈsɪmbəˌlɪzəm/ Tượng trưng văn hóa 38 Cultural traditions (n) /ˈkʌltʃərəl trəˈdɪʃənz/ Truyền thống văn hóa 39 Cultural transformation (n) /ˈkʌltʃərəl ˌtrænsfərˈmeɪʃən/ Sự biến đổi văn hóa 40 Cultural understanding (n) /ˈkʌltʃərəl ˌʌndərˈstændɪŋ/ Hiểu biết văn hóa 41 Cultural uniqueness (n) /ˈkʌltʃərəl juˈniknɪs/ Sự độc đáo văn hóa 42 Cultural values (n) /ˈkʌltʃərəl ˈvæljuːz/ Giá trị văn hóa 43 Culturally acceptable (adj) /ˈkʌltʃərəli əkˈsɛptəbəl/ Được chấp nhận văn hóa 44 Customs (n) /ˈkʌstəmz/ Phong tục 45 Dance (n) /dæns/ Múa 46 Diffusion (n) /dɪˈfjuʒən/ Sự lan truyền 47 Discrimination (n) /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/ Phân biệt đối xử 48 Diversity (n) /daɪˈvɜːrsɪti/ Đa dạng 49 Enriching (adj) /ɪnˈrɪtʃɪŋ/ Làm giàu 50 Ethics (n) /ˈɛθɪks/ Đạo đức 51 Ethnicity (n) /ɛθˈnɪsɪti/ Dân tộc 52 Ethnocentrism (n) /ˌɛθnoʊˈsɛntrɪzəm/ Chủ nghĩa dân tộc trung tâm 53 Ethnography (n) /ɛθˈnɑːɡrəfi/ Dân tộc học 54 Etiquette (n) /ˈɛtɪkɪt/ Phép lịch sự 55 Exchange (n) /ɪksˈtʃeɪndʒ/ Trao đổi 56 Fair representation (n) /fɛr ˌrɛprɪzɛnˈteɪʃən/ Đại diện công bằng 57 Festivals (n) /ˈfɛstəvəlz/ Lễ hội 58 Folk art (n) /foʊk ɑːrt/ Nghệ thuật dân gian 59 Folklore (n) /ˈfoʊkloʊr/ Truyền thuyết dân gian 60 Fostered (v) /ˈfɔstərd/ Nuôi dưỡng 61 Heritage (n) /ˈherɪtɪdʒ/ Di sản 62 History (n) /ˈhɪstəri/ Lịch sử 63 Homogenization (n) /ˌhoʊmədʒənaɪˈzeɪʃən/ Đồng nhất hóa 64 Identity (n) /aɪˈdɛntəti/ Danh tính 65 Identity (n) /aɪˈdɛntɪti/ Bản sắc 66 Indigenous (adj) /ɪnˈdɪʒənəs/ Bản địa 67 Influencing (v) /ˈɪnfluənsɪŋ/ Ảnh hưởng 68 Inheritance (n) /ɪnˈhɛrɪtəns/ Thừa kế 69 Intellectual property rights (n) /ˌɪntəˈlɛktʃuəl ˈprɑpərti raɪts/ Quyền sở hữu trí tuệ 70 Interconnected (adj) /ˌɪntərkəˈnɛktɪd/ Kết nối với nhau 71 Intercultural dialogue (n) /ˌɪntərˈkʌltʃərəl ˈdaɪəˌlɔɡ/ Giao tiếp đa văn hóa 72 Languages (n) /ˈlæŋɡwɪdʒɪz/ Ngôn ngữ 73 Literature (n) /ˈlɪtərətʃər/ Văn học 74 Marginalized (adj) /ˈmɑrdʒənəlaɪzd/ Bị tách biệt 75 Media (n) /ˈmidiə/ Phương tiện truyền thông 76 Multicultural (adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ Đa văn hóa 77 Music (n) /ˈmjuːzɪk/ Âm nhạc 78 Mutual understanding (n) /ˈmjutʃuəl ˌʌndərˈstændɪŋ/ Sự hiểu biết lẫn nhau 79 Negative (adj) /ˈnɛɡətɪv/ Tiêu cực 80 Positive (adj) /ˈpɑzətɪv/ Tích cực 81 Preservation (n) /ˌprɛzərˈveɪʃən/ Bảo tồn 82 Race (n) /reɪs/ Chủng tộc 83 Religion (n) /rɪˈlɪdʒən/ Tôn giáo 84 Religious beliefs (n) /rɪˈlɪdʒəs bɪˈliːfs/ Niềm tin tôn giáo 85 Respect (n) /rɪˈspɛkt/ Sự tôn trọng 86 Rituals (n) /ˈrɪtʃuəlz/ Nghi lễ 87 Shaping (v) /ʃeɪpɪŋ/ Hình thành 88 Social memes (n) /ˈsoʊʃəl miːmz/ Biểu tượng xã hội 89 Social norms (n) /ˈsoʊʃəl nɔːrmz/ Quy ước xã hội 90 Societies (n) /səˈsaɪətiz/ Xã hội 91 Tolerance (n) /ˈtɑlərəns/ Sự khoan dung 92 Tradition (n) /trəˈdɪʃən/ Truyền thống 93 Uniqueness (n) /juˈniknəs/ Độc đáo 94 Valuable asset (n) /ˈvæljʊəbəl ˈæsɛt/ Tài sản quý giá 95 Values (n) /ˈvæljuːz/ Giá trị
Countryside – Nông thôn
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Agrarian (adj) /əˈɡrɛəriən/ Nông dân 2 Agriculture (n) /ˈæɡrɪˌkʌltʃər/ Nông nghiệp 3 Barn (n) /bɑrn/ Chuồng gia súc 4 Beekeeping (n) /ˈbiːˌkiːpɪŋ/ Nuôi ong 5 Bees (n) /biz/ Ong 6 Birds (n) /bɜrdz/ Chim 7 Butterflies (n) /ˈbʌtərˌflaɪz/ Bướm 8 Chickens (n) /ˈtʃɪkɪnz/ Gà 9 Clear skies (n) /klɪr skaɪz/ Bầu trời trong xanh 10 Corn (n) /kɔrn/ Ngô 11 Cottage (n) /ˈkɑtɪdʒ/ Nhà tranh 12 Country life (n) /ˈkʌntri laɪf/ Cuộc sống ở nông thôn 13 Country road (n) /ˈkʌntri roʊd/ Đường quê 14 Countryside (n) /ˈkʌntrisaɪd/ Miền quê 15 Cows (n) /kaʊz/ Bò 16 Crop rotation (n) /krɒp roʊˈteɪʃən/ Luân canh 17 Crops (n) /krɑps/ Cây trồng 18 Cultivating (v) /ˈkʌltɪveɪtɪŋ/ Canh tác 19 Dairy (n) /ˈdɛri/ Sản phẩm từ sữa 20 Dairy products (n) /ˈdɛəri ˈprɒdʌkts/ Sản phẩm từ sữa 21 Farm (n) /fɑrm/ Nông trại 22 Farm equipment (n) /fɑːrm ɪˈkwɪpmənt/ Thiết bị nông nghiệp 23 Farm management (n) /fɑːrm ˈmænɪdʒmənt/ Quản lý nông trại 24 Farm market (n) /fɑːrm ˈmɑːrkɪt/ Chợ nông sản 25 Farmer (n) /ˈfɑːrmər/ Nông dân 26 Farmers market (n) /ˈfɑːrmərz ˈmɑːrkɪt/ Chợ nông sản 27 Farmhand (n) /ˈfɑːrmˌhænd/ Người lao động nông trại 28 Farmhouse (n) /ˈfɑrmˌhaʊs/ Nhà nông trại 29 Farming (n) /ˈfɑrmɪŋ/ Nghề nông 30 Farming community (n) /ˈfɑːrmɪŋ kəˈmjuːnɪti/ Cộng đồng nông nghiệp 31 Fencing (n) /ˈfɛnsɪŋ/ Hàng rào 32 Fertile (adj) /ˈfɜrtəl/ Màu mỡ, màu mỡ 33 Fertilizer (n) /ˈfɜːrtəlaɪzər/ Phân bón 34 Fields (n) /fiːldz/ Cánh đồng 35 Fishing (n) /ˈfɪʃɪŋ/ Câu cá 36 Forest (n) /ˈfɔrɪst/ Rừng 37 Fresh air (n) /frɛʃ ɛr/ Không khí trong lành 38 Fresh milk (n) /frɛʃ mɪlk/ Sữa tươi 39 Fresh produce (n) /frɛʃ prəˈdus/ Sản phẩm tươi sống 40 Fruit (n) /fruːt/ Trái cây 41 Gardening (n) /ˈɡɑrdnɪŋ/ Làm vườn 42 Goats (n) /ɡoʊts/ Dê 43 Greenery (n) /ˈɡrinəri/ Cây xanh 44 Greenhouse (n) /ˈɡriːnhaʊs/ Nhà kính 45 Harvest (n) /ˈhɑrvɪst/ Mùa thu hoạch 46 Harvest festival (n) /ˈhɑrvɪst ˈfɛstəvəl/ Lễ hội mùa thu hoạch 47 Harvesting (v) /ˈhɑrvɪstɪŋ/ Thu hoạch 48 Hay (n) /heɪ/ Cỏ khô 49 Haystack (n) /ˈheɪstæk/ Đống cỏ khô 50 Herbs (n) /hɜrbz/ Cây thuốc 51 Hiking (n) /ˈhaɪkɪŋ/ Leo núi 52 Homestead (n) /ˈhoʊmstɛd/ Đất đai nông trại 53 Horses (n) /ˈhɔrsɪz/ Ngựa 54 Irrigation (n) /ˌɪrɪˈɡeɪʃən/ Tưới tiêu 55 Landscape (n) /ˈlændskeɪp/ Phong cảnh 56 Livestock (n) /ˈlaɪvˌstɑk/ Gia súc 57 Livestock feed (n) /ˈlaɪvˌstɑːk fiːd/ Thức ăn chăn nuôi 58 Meadows (n) /ˈmɛdoʊz/ Cánh đồng cỏ 59 Milking (n) /ˈmɪlkɪŋ/ Vắt sữa 60 Mountains (n) /ˈmaʊntənz/ Núi 61 Nature (n) /ˈneɪtʃər/ Thiên nhiên 62 Orchard (n) /ˈɔrtʃərd/ Vườn cây ăn quả 63 Organic (adj) /ɔrˈɡænɪk/ Hữu cơ 64 Organic farming (n) /ɔrˈɡænɪk ˈfɑːrmɪŋ/ Nông nghiệp hữu cơ 65 Paddy fields (n) /ˈpædi fildz/ Cánh đồng lúa 66 Pasture (n) /ˈpæstʃər/ Đồng cỏ 67 Peace and quiet (n) /pis ænd ˈkwaɪ.ət/ Sự yên bình và tĩnh lặng 68 Peaceful (adj) /ˈpiːsfl/ Yên tĩnh 69 Picnic (n) /ˈpɪknɪk/ Dã ngoại 70 Pigs (n) /pɪɡz/ Lợn 71 Plowing (v) /ˈplaʊɪŋ/ Cày ruộng 72 Poultry (n) /ˈpoʊltri/ Gia cầm 73 River (n) /ˈrɪvər/ Sông 74 Rural (adj) /ˈrʊrəl/ Nông thôn 75 Rural community (n) /ˈrʊrəl kəˈmjuːnəti/ Cộng đồng nông thôn 76 Rustic (adj) /ˈrʌstɪk/ Mộc mạc 77 Rustic charm (n) /ˈrʌstɪk tʃɑrm/ Sự quyến rũ mộc mạc 78 Scarecrow (n) /ˈskɛərˌkroʊ/ Bù nhìn 79 Scenic (adj) /ˈsinɪk/ Thú vị về cảnh quan 80 Scenic beauty (n) /ˈsinɪk ˈbjuti/ Vẻ đẹp cảnh quan 81 Seeds (n) /siːdz/ Hạt giống 82 Serene (adj) /səˈrin/ Yên bình 83 Serene lakes (n) /səˈrin leɪks/ Hồ yên bình 84 Sheep (n) /ʃip/ Cừu 85 Silo (n) /ˈsaɪloʊ/ Hầm chứa 86 Soybeans (n) /ˈsɔɪˌbiːnz/ Đậu nành 87 Stables (n) /ˈsteɪbəlz/ Chuồng ngựa 88 Stone walls (n) /stoʊn wɔlz/ Bức tường đá 89 Sunflowers (n) /ˈsʌnˌflaʊərz/ Hoa hướng dương 90 Sunrise (n) /ˈsʌnraɪz/ Bình minh 91 Sunset (n) /ˈsʌnsɛt/ Hoàng hôn 92 Sustainable agriculture (n) /səˈsteɪnəbəl ˈæɡrɪˌkʌltʃər/ Nông nghiệp bền vững 93 Tractor (n) /ˈtræktər/ Máy kéo 94 Tranquil (adj) /ˈtræŋkwɪl/ Thanh bình 95 Valley (n) /ˈvæli/ Thung lũng 96 Vegetables (n) /ˈvɛdʒtəbəlz/ Rau quả 97 Village (n) /ˈvɪlɪdʒ/ Làng 98 Vineyard (n) /ˈvɪnjərd/ Vườn nho 99 Waterfall (n) /ˈwɔtərˌfɔl/ Thác nước 100 Watermill (n) /ˈwɔtərˌmɪl/ Cối xay nước 101 Wheat (n) /wiːt/ Lúa mì 102 Wildlife (n) /ˈwaɪldˌlaɪf/ Động vật hoang dã 103 Wildlife sanctuary (n) /ˈwaɪldlaɪf ˈsæŋktʃuˌɛri/ Khu bảo tồn động vật hoang dã 104 Windmill (n) /ˈwɪndˌmɪl/ Cối xay gió
City – Thành phố
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Amusement parks (n) /əˈmjuːzmənt pɑːrks/ Công viên giải trí 2 Aquariums (n) /əˈkwɛriəmz/ Viện hải dương học 3 Architectural heritage (n) /ˌɑːrkɪˈtɛktʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/ Di sản kiến trúc 4 Art exhibitions (n) /ɑːrt ˌɛksɪˈbɪʃənz/ Triển lãm nghệ thuật 5 Bicycle lane (n) /ˈbaɪsɪkəl leɪn/ Làn đường dành cho xe đạp 6 Boat rides (n) /boʊt raɪdz/ Chuyến đi thuyền 7 Bridge (n) /brɪdʒ/ Cầu 8 Bus (n) /bʌs/ Xe buýt 9 Car accident (n) /kɑːr ˈæksɪdənt/ Tai nạn xe cộ 10 Carpooling (n) /ˈkɑːrˌpuːlɪŋ/ Chia sẻ xe 11 Central business district (CBD) (n) /ˈsɛntrəl ˈbɪznɪs ˈdɪstrɪkt/ Khu kinh doanh trung tâm 12 Cinemas (n) /ˈsɪnəməz/ Rạp chiếu phim 13 City center (n) /ˈsɪti ˈsɛntər/ Trung tâm thành phố 14 City council (n) /ˈsɪti ˈkaʊnsəl/ Hội đồng thành phố 15 City dweller (n) /ˈsɪti ˈdwɛlər/ Người sống ở thành phố 16 City life (n) /ˈsɪti laɪf/ Cuộc sống thành phố 17 City limits (n) /ˈsɪti ˈlɪmɪts/ Giới hạn thành phố 18 City planner (n) /ˈsɪti ˈplænər/ Kỹ sư quy hoạch đô thị 19 Cityscape (n) /ˈsɪtiskɛɪp/ Phong cảnh thành phố 20 Civic (adj) /ˈsɪvɪk/ Thuộc về công dân 21 Commute (v) /kəˈmjuːt/ Đi làm hàng ngày 22 Concerts (n) /ˈkɒnsərts/ Buổi hòa nhạc 23 Congestion (n) /kənˈdʒɛstʃən/ Sự tắc nghẽn giao thông 24 Cosmopolitan (adj) /ˌkɒzməˈpɒlɪtən/ Đa quốc gia, quốc tế 25 Crosswalk (n) /ˈkrɔːswɔːk/ Lối đi bộ qua đường 26 Cultural activities (n) /ˈkʌltʃərəl ækˈtɪvɪtiz/ Hoạt động văn hóa 27 Cultural diversity (n) /ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːrsəti/ Đa dạng văn hóa 28 Cycling (n) /ˈsaɪklɪŋ/ Đạp xe 29 Cyclist (n) /ˈsaɪklɪst/ Người đi xe đạp 30 Detour (n) /ˈdiːtʊr/ Đường vòng 31 Dining (n) /ˈdaɪnɪŋ/ Ăn uống 32 Downtown (n) /ˈdaʊntaʊn/ Trung tâm thành phố 33 Entertainment (n) /ˌɛntərˈteɪnmənt/ Giải trí 34 Events (n) /ɪˈvɛnts/ Sự kiện 35 Expressway (n) /ɪkˈsprɛsweɪ/ Đường cao tốc 36 Flea markets (n) /fliː mɑːrkɪts/ Chợ trời 37 Flyover (n) /ˈflaɪˌoʊvər/ Cầu vượt 38 Food markets (n) /fuːd ˈmɑːrkɪts/ Chợ đồ ăn 39 Galleries (n) /ˈɡæləriz/ Triển lãm nghệ thuật 40 Gentrification (n) /ˌdʒɛntrɪfɪˈkeɪʃn/ Sự nâng cấp khu vực 41 Green spaces (n) /ɡriːn ˈspeɪsɪz/ Khu vực xanh 42 Gridlock (n) /ˈɡrɪdlɒk/ Tình trạng kẹt xe 43 Guided tours (n) /ˈɡaɪdɪd tʊrz/ Chuyến tham quan có hướng dẫn viên 44 Highrise (n) /ˈhaɪˌraɪz/ Cao tầng 45 Highway (n) /ˈhaɪweɪ/ Đường cao tốc 46 Infrastructure (n) /ˈɪnfrəstrʌktʃər/ Cơ sở hạ tầng 47 Inner city (n) /ˈɪnər ˈsɪti/ Khu trung tâm thành phố 48 Intersection (n) /ˌɪntərˈsɛkʃən/ Ngã tư, giao lộ 49 Jogging (n) /ˈdʒɒɡɪŋ/ Chạy bộ nhẹ nhàng 50 Karaoke (n) /ˌkæriˈoʊki/ Hát karaoke 51 Land use (n) /lænd juːz/ Sử dụng đất đai 52 Landmark (n) /ˈlændmɑːrk/ Địa danh nổi tiếng 53 Landmarks (n) /ˈlændmɑːrks/ Địa danh nổi tiếng 54 Lane (n) /leɪn/ Làn đường 55 Mass transit (n) /mæs ˈtrænzɪt/ Giao thông công cộng 56 Megacity (n) /ˈmɛɡəsɪti/ Siêu đô thị 57 Megalopolis (n) /ˌmɛɡəˈlɒplɪs/ Đại đô thị 58 Merge (v) /mɜːrdʒ/ Hợp nhất, nhập vào 59 Metropolis (n) /mɪˈtrɒpəlɪs/ Thành phố lớn 60 Metropolitan (adj) /ˌmɛt.rəˈpɒl.ɪ.tən/ Đô thị lớn 61 Modernization (n) /ˌmɒdərnaɪˈzeɪʃn/ Hiện đại hóa 62 Motorist (n) /ˈmoʊtərɪst/ Người lái xe 63 Museums (n) /mjuːˈziːəmz/ Bảo tàng 64 Neighborhood (n) /ˈneɪbərhʊd/ Khu phố 65 Nightlife (n) /ˈnaɪtlaɪf/ Cuộc sống về đêm 66 Noise pollution (n) /nɔɪz pəˈluːʃn/ Ô nhiễm tiếng ồn 67 Overpass (n) /ˈoʊvərˌpæs/ Cầu vượt 68 Overtaking (v) /oʊvərˈteɪkɪŋ/ Vượt xe 69 Parking (n) /ˈpɑːrkɪŋ/ Bãi đỗ xe 70 Pedestrian (n) /pɪˈdɛstriən/ Người đi bộ 71 Pedestrian bridge (n) /pɪˈdɛstriən brɪdʒ/ Cầu cho người đi bộ 72 Pedestrian zone (n) /pɪˈdɛstriən zoʊn/ Khu vực dành cho người đi bộ 73 Pollution (n) /pəˈluːʃn/ Ô nhiễm 74 Pub crawls (n) /pʌb krɔːlz/ Chuyến tham quan 75 Public amenities (n) /ˈpʌblɪk əˈmiːnətiz/ Tiện ích công cộng 76 Public transportation (n) /ˈpʌblɪk ˌtrænspɔːˈteɪʃn/ Phương tiện giao thông công cộng 77 Redevelopment (n) /ˌriːdɪˈvɛləpmənt/ Tái phát triển 78 Residential area (n) /ˌrɛzɪˈdɛnʃəl ˈɛriə/ Khu dân cư 79 Road (n) /roʊd/ Đường 80 Roundabout (n) /ˈraʊndəˌbaʊt/ Vòng xuyến 81 Rush hour (n) /rʌʃ ˈaʊər/ Giờ cao điểm 82 Shopping (n) /ˈʃɑːpɪŋ/ Mua sắm 83 Shopping malls (n) /ˈʃɑːpɪŋ mɔːlz/ Trung tâm mua sắm 84 Sidewalk (n) /ˈsaɪdwɔːk/ Vỉa hè 85 Sightseeing (n) /ˈsaɪtˌsiːɪŋ/ Việc tham quan 86 Signage (n) /ˈsaɪnɪdʒ/ Biển báo 87 Skid row (n) /skɪd roʊ/ Khu vực nghèo khó 88 Skyline (n) /ˈskaɪlaɪn/ Đường chân trời 89 Skyscraper (n) /ˈskaɪˌskreɪpər/ Tòa nhà chọc trời 90 Slum (n) /slʌm/ Khu ổ chuột 91 Speed limit (n) /spiːd ˈlɪmɪt/ Giới hạn tốc độ 92 Sports stadiums (n) /spɔːrts ˈsteɪdiəmz/ Sân vận động thể thao 93 Street markets (n) /striːt ˈmɑːrkɪts/ Chợ đường phố 94 Street performances (n) /striːt pərˈfɔːrmənsɪz/ Biểu diễn trên đường phố 95 Suburb (n) /ˈsʌbɜːrb/ Ngoại ô 96 Subway (n) /ˈsʌbweɪ/ Xe điện ngầm 97 Taxi (n) /ˈtæksi/ Xe taxi 98 Theaters (n) /ˈθiːətərz/ Nhà hát 99 Traffic (n) /ˈtræfɪk/ Giao thông 100 Traffic circle (n) /ˈtræfɪk ˈsɜːrkəl/ Vòng xuyến 101 Traffic congestion (n) /ˈtræfɪk kənˈdʒɛs.tʃən/ Tắc đường 102 Traffic control (n) /ˈtræfɪk kənˈtroʊl/ Kiểm soát giao thông 103 Traffic flow (n) /ˈtræfɪk floʊ/ Luồng giao thông 104 Traffic jam (n) /ˈtræfɪk dʒæm/ Tắc nghẽn giao thông 105 Traffic lights (n) /ˈtræfɪk laɪts/ Đèn giao thông 106 Traffic police (n) /ˈtræfɪk pəˈlis/ Cảnh sát giao thông 107 Traffic rules (n) /ˈtræfɪk rulz/ Luật giao thông 108 Traffic signal (n) /ˈtræfɪk ˈsɪɡnəl/ Tín hiệu giao thông 109 Traffic violation (n) /ˈtræfɪk ˌvaɪəˈleɪʃən/ Vi phạm giao thông 110 Train (n) /treɪn/ Tàu hỏa 111 Tram (n) /træm/ Xe điện 112 Tunnel (n) /ˈtʌnəl/ Đường hầm 113 U-turn (n) /ˈjuːˌtɜːrn/ Quay đầu xe 114 Underpass (n) /ˈʌndərˌpæs/ Hầm chui 115 Urban planning (n) /ˈɜːrbən ˈplænɪŋ/ Quy hoạch đô thị 116 Urban renewal (n) /ˈɜːrbən rɪˈnjuːəl/ Cải tạo đô thị 117 Urban sprawl (n) /ˈɜːrbən sprɔːl/ Sự mở rộng đô thị 118 Urbanization (n) /ˌɜːrbənaɪˈzeɪʃn/ Quá trình đô thị hóa 119 Walking tours (n) /ˈwɔːkɪŋ tʊrz/ Chuyến tham quan đi bộ 120 Yield (v) /jiːld/ Nhường đường 121 Zebra crossing (n) /ˈziːbrə ˈkrɔːsɪŋ/ Vạch qua đường 122 Zoning (n) /ˈzoʊnɪŋ/ Quy hoạch đô thị 123 Zoos (n) /zuːz/ Sở thú
Accident – Tai nạn
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Aberration (n) /æbəˈreɪʃən/ Sự sai lệch, sự lệch lạc 2 Accidental (adj) /æksɪˈdɛntl/ Tình cờ, ngẫu nhiên 3 Airbag (n) /ɛrˌbæɡ/ Gối khí 4 Ambulance (n) /æmbjələns/ Xe cứu thương 5 Back Injury (n) /bæk ˈɪndʒəri/ Chấn thương lưng 6 Blow (n) /bloʊ/ Đòn, cú đánh 7 Blunder (n) /blʌndər/ Sai lầm to lớn, lỡ lầm 8 Brake (n) /breɪk/ Phanh 9 Brake failure (n) /breɪk ˈfeɪljər/ Hỏng hệ thống phanh 10 Bump (n) /bʌmp/ Va chạm nhẹ, đụng 11 Calamity (n) /kəˈlæmɪti/ Tai họa, thảm hoạ 12 Car (n) /kɑːr/ Xe ô tô 13 Car crash (n) /kɑːr kræʃ/ Tai nạn xe ô tô 14 Car insurance (n) /kɑːr ɪnˈʃʊrəns/ Bảo hiểm xe ô tô 15 Careless (adj) /kerləs/ Bất cẩn 16 Casualty (n) /kæʒuəlti/ Thương vong, tai nạn 17 Chances (n) /tʃænsɪz/ Cơ hội, khả năng 18 Chemical (n) /kɛmɪkəl/ Hóa chất 19 Chemical Spill (n) /kɛmɪkəl spɪl/ Sự tràn chảy hóa chất 20 Collision (n) /kəˈlɪʒən/ Va chạm 21 Compliance (n) /kəmˈplaɪəns/ Tuân thủ, tuân theo 22 Complication (n) /kɑːmplɪˈkeɪʃən/ Sự phức tạp, sự rắc rối 23 Confined Space (n) /kənˈfaɪnd speɪs/ Khoảng không gian hạn chế 24 Crash (n) /kræʃ/ Va chạm, tai nạn 25 Crosswalk (n) /krɔːswɔːk/ Vạch dành cho người đi bộ qua đường 26 Crumple (v) /krʌmpəl/ Nhàu, xụi 27 Cyclist (n) /saɪklɪst/ Người đi xe đạp 28 Damage (n) /dæmɪdʒ/ Thiệt hại 29 Defensive driving (n) /dɪˈfɛnsɪv ˈdraɪvɪŋ/ Lái xe an toàn 30 Disaster (n) /dɪˈzæstər/ Thảm họa 31 Distracted driving (n) /dɪˈstræktɪd ˈdraɪvɪŋ/ Lái xe mất tập trung 32 Driver (n) /draɪvər/ Người lái xe 33 Drunk driving (n) /drʌŋk ˈdraɪvɪŋ/ Lái xe trong tình trạng say rượu 34 Electrical (adj) /ɪˈlɛktrɪkl/ Điện, điện lực 35 Emergency (n) /ɪˈmɜːrdʒənsi/ Tình huống khẩn cấp, cấp cứu 36 Emergency Evacuation (n) /ɪˈmɜːrdʒənsi ɪˌvækjuˈeɪʃən/ Sơ tán khẩn cấp 37 Eye protection (n) /aɪ prəˈtɛkʃən/ Bảo vệ mắt 38 Fall (n) /fɔːl/ Ngã, té 39 Fatality (n) /fəˈtæləti/ Tử vong, cái chết 40 Fault (n) /fɔːlt/ Lỗi, sai lầm 41 Fiasco (n) /fiˈæskoʊ/ Thảm họa, thất bại hoàn toàn 42 Fire (n) /faɪər/ Hỏa hoạn, đám cháy 43 First Aid (n) /fɜːrst eɪd/ Sơ cứu 44 Fluke (n) /fluːk/ Sự tình cờ, may mắn bất ngờ 45 Forklift (n) /fɔːrklɪft/ Xe nâng 46 Harm (n) /hɑːrm/ Tổn hại, gây hại 47 Hazard (n) /hæzərd/ Nguy hiểm, nguy cơ 48 Hazard Communication (n) /hæzərd kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/ Truyền thông về nguy hiểm 49 Hazardous (adj) /hæzərdəs/ Nguy hiểm, có hại 50 Hazardous Material (n) /hæzərdəs məˈtɪriəl/ Vật liệu nguy hiểm 51 Highway (n) /haɪweɪ/ Đường cao tốc 52 Hit (v) /hɪt/ Đánh, va chạm 53 Hit and run (n) /hɪt ænd rʌn/ Đâm và tẩu thoát 54 Hurdle (n) /hɜːrdl/ Rào cản, khó khăn 55 Impact (n) /ɪmpækt/ Tác động 56 Incident (n) /ɪnsɪdənt/ Sự cố, sự việc 57 Incident Report (n) /ɪnsɪdənt rɪˈpɔːrt/ Báo cáo sự cố 58 Injury (n) /ɪndʒəri/ Chấn thương, thương tích 59 Insurance (n) /ɪnˈʃʊrəns/ Bảo hiểm 60 Intersection (n) /ɪntərˈsɛkʃən/ Giao lộ 61 Investigation (n) /ɪnˌvɛstɪˈɡeɪʃən/ Điều tra 62 Jackknife (n) /dʒæknaɪf/ Gập lại, gập đôi 63 Knock (n) /nɑːk/ Đánh đập, va chạm 64 Ladder (n) /lædər/ Cái thang 65 Lane (n) /leɪn/ Làn đường 66 Lockout/Tagout (n) /lɑːkaʊt/ˈtæɡaʊt/ Khóa/Treo thẻ an toàn 67 Machinery (n) /məˈʃiːnəri/ Máy móc 68 Merge (v) /mɜːrdʒ/ Hợp nhất, nhập làn 69 Misfortune (n) /mɪsˈfɔːrtʃən/ Sự không may 70 Mishap (n) /mɪshæp/ Sự cố nhỏ, sự đau lòng 71 Mistake (n) /mɪˈsteɪk/ Sai lầm 72 Motorcycle (n) /moʊtərˌsaɪkl/ Xe máy 73 Noise Exposure (n) /nɔɪz ɪkˈspoʊʒər/ Tiếp xúc với tiếng ồn 74 Occupational (adj) /ɑːkjəˈpeɪʃənl/ Thuộc về công việc, nghề nghiệp 75 OSHA (Occupational Safety and Health Administration) (n) /oʊʃə/ Cơ quan An toàn và Sức khỏe Nghề nghiệp 76 Passenger (n) /pæsəndʒər/ Hành khách 77 Pedestrian (n) /pəˈdɛstriən/ Người đi bộ 78 Peril (n) /perəl/ Hiểm họa 79 Police (n) /pəˈlis/ Cảnh sát 80 PPE (Personal Protective Equipment) (n) /piːpiːˈiː/ Trang thiết bị bảo hộ cá nhân 81 Prevention (n) /prɪˈvɛnʃən/ Sự ngăn chặn, phòng ngừa 82 Protective (adj) /prəˈtɛktɪv/ Bảo vệ, phòng vệ 83 Ram (v) /ræm/ Đâm mạnh, va chạm 84 Rear-end collision (n) /rɪr ɛnd kəˈlɪʒən/ Va chạm từ phía sau 85 Reckless (adj) /rekləs/ Liều lĩnh, cẩu thả 86 Reckless driving (n) /rɛkləs ˈdraɪvɪŋ/ Lái xe vô ý thức 87 Red light (n) /rɛd laɪt/ Đèn đỏ 88 Respiratory Protection (n) /rɛspərəˌtɔːri prəˈtɛkʃən/ Bảo vệ hô hấp 89 Risk (n) /rɪsk/ Rủi ro 90 Risk Assessment (n) /rɪsk əˈsɛsmənt/ Đánh giá rủi ro 91 Road (n) /roʊd/ Đường 92 Road conditions (n) /roʊd kənˈdɪʃənz/ Tình trạng đường 93 Road rage (n) /roʊd reɪdʒ/ Cơn giận dữ trên đường 94 Road safety (n) /roʊd ˈseɪfti/ An toàn giao thông 95 Rollover (n) /roʊloʊvər/ Lật xe 96 Run-in (n) /rʌn ɪn/ Va , xung đột 97 Safety (n) /seɪfti/ An toàn 98 Safety Culture (n) /seɪfti ˈkʌltʃər/ Văn hóa an toàn 99 Safety Inspector (n) /seɪfti ɪnˈspɛktər/ Thanh tra an toàn 100 Safety Regulations (n) /seɪfti ˌrɛɡjəˈleɪʃənz/ Quy định an toàn 101 Safety Signs (n) /seɪfti saɪnz/ Biển báo an toàn 102 Safety Training (n) /seɪfti ˈtreɪnɪŋ/ Đào tạo an toàn 103 Scaffolding (n) /skæfəldɪŋ/ Khung giàn, giàn giáo 104 Setback (n) /sɛtbæk/ Trở ngại, thất bại 105 Side-swipe (v) /saɪdswaɪp/ Va chạm từ bên hông 106 Skid (v) /skɪd/ Trượt xe 107 Slam (v) /slæm/ Đập mạnh, va chạm mạnh 108 Slip (v) /slɪp/ Trượt, trượt chân 109 Smash (v) /smæʃ/ Đập vỡ, va chạm mạnh 110 Snag (n) /snæɡ/ Trở ngại, khối khó khăn 111 Speed limit (n) /spiːd ˈlɪmɪt/ Giới hạn tốc độ 112 Speeding (n) /spiːdɪŋ/ Vượt quá tốc độ 113 Stop sign (n) /stɑːp saɪn/ Biển dừng 114 Stumble (v) /stʌmbəl/ Vấp, sẩy chân 115 Sudden stop (n) /sʌdn stɑːp/ Dừng đột ngột 116 Tires (n) /taɪrz/ Lốp xe 117 Traffic (n) /træfɪk/ Giao thông 118 Traffic jam (n) /træfɪk dʒæm/ Tắc đường 119 Traffic lights (n) /træfɪk laɪts/ Đèn giao thông 120 Traffic violation (n) /træfɪk ˌvaɪəˈleɪʃən/ Vi phạm luật giao thông 121 Traffic congestion (n) /træfɪk kənˈdʒɛstʃən/ Tắc nghẽn giao thông 122 Tragedy (n) /trædʒədi/ Bi kịch, thảm kịch 123 Training Programs (n) /treɪnɪŋ ˈproʊɡræmz/ Chương trình đào tạo 124 Trauma (n) /trɔːmə/ Chấn thương tâm lý 125 Trip (n) /trɪp/ Vấp, vấp ngã 126 Trouble (n) /trʌbl/ Rắc rối, khó khăn 127 Unforeseen (adj) /ʌnfɔrˈsiːn/ Không thể dự đoán trước 128 Upheaval (n) /ʌpˈhiːvəl/ Sự biến động, sự đảo lộn 129 Upset (n) /ʌpˈsɛt/ Làm đau lòng, làm lo lắng 130 Vehicle (n) //viːɪkl/ Phương tiện giao thông 131 Whack (v) /wæk/ Đập mạnh, đánh mạnh 132 Wham (v) /wæm/ Tiếng đập mạnh 133 Witness (n) /wɪtnəs/ Nhân chứng 134 Work-related (adj) /wɜːrk rɪˈleɪtɪd/ Liên quan đến công việc 135 Workplace (n) /wɜːrkpleɪs/ Nơi làm việc 136 Workstation (n) /wɜːrksteɪʃən/ Vị trí làm việc 137 Wreck (n) /rek/ Xác tàu đắm 138 Yield (v) /jiːld/ Nhường đường
Appearance – Ngoại hình
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Agile (adj) /ædʒaɪl/ Nhanh nhẹn, lanh lợi 2 Alluring (adj) /əˈlʊrɪŋ/ Quyến rũ 3 Almond-shaped (adj) /ɑːmənd ʃeɪpt/ (Mắt) hình hạnh nhân 4 Asiatic (eyes) (adj) /eɪʒiˈætɪk/ Mắt kiểu Á, mắt châu Á 5 Athletic (adj) /æθˈlɛtɪk/ Cơ bắp, thể thao 6 Attractive (adj) /əˈtræktɪv/ Hấp dẫn 7 Beauty (n) /bjuːti/ Vẻ đẹp 8 Big (eyes) (adj) /bɪɡ/ Mắt to 9 Blemish-free (adj) /ˈblɛmɪʃ-friː/ Không có vết nám, tàn nhang 10 Silky (adj) /sɪlki/ Mềm mượt như lụa 11 Boyish (adj) /bɔɪɪʃ/ Gợi cảm, biểu cảm 12 Casual (adj) /kæʒuəl/ Bình thường 13 Cat-like (eyes) (adj) /kæt laɪk/ Hình mắt mèo 14 Charming (adj) /tʃɑːrmɪŋ/ Quyến rũ 15 Chic (adj) /ʃiːk/ Sang trọng 16 Chiseled (adj) /tʃɪzəld/ (Gương mặt) kiểu chạm khắc, đẹp 17 Classy (adj) /klæsi/ Phong cách 18 Clear (adj) /klɪr/ Trong suốt, không tì vết 19 Close-set (eyes) (adj) /kloʊs sɛt/ Mắt gần nhau 20 Curly (adj) /kɜrli/ Quăn, xoăn 21 Curvaceous (adj) /kɜrˈveɪʃəs/ Quyến rũ với đường cong 22 Dashing (adj) /dæʃɪŋ/ Cuốn hút 23 Deep (eyes) (adj) /diːp/ Mắt sâu 24 Dewy (adj) /djuːi/ Da bóng, mềm ẩm 25 Distinguished (adj) /dɪˈstɪŋɡwɪʃt/ Nổi bật 26 Doe-eyed (adj) /doʊ aɪd/ Mắt to, tròn và thu hút 27 Downturned (eyes) (adj) /daʊnˈtɜːrnd/ Mắt hướng xuống dưới 28 Edgy (adj) /ɛdʒi/ Có phần sắc bén 29 Elastic (adj) /ɪˈlæstɪk/ Đàn hồi, co dãn 30 Even-toned (adj) /ivənˌtoʊnd/ Đồng màu, đều màu 31 Expressive (adj) /ɪkˈsprɛsɪv/ Diễn đạt 32 Exquisite (adj) /ɪkˈskwɪzɪt/ Tinh tế 33 Eye-catching (adj) /aɪˈkætʃɪŋ/ Thu hút mắt 34 Fashion-forward (adj) /fæʃənˌfɔrwərd/ Hướng tới thời trang 35 Fashionable (adj) /fæʃənəbl/ Thời trang 36 Firm (adj) /fɜrm/ Chắc chắn, săn chắc 37 Fit (adj) /fɪt/ Phù hợp 38 Flawless (adj) /flɔːləs/ Hoàn hảo, không khuyết điểm 39 Flexible (adj) /flɛksəbl/ Linh hoạt 40 Flowing (adj) /floʊɪŋ/ (Tóc) xõa, lượn sóng 41 Frizzy (adj) /frɪzi/ Rối, xù lọn 42 Full-figured (adj) /fʊl ˈfɪɡjərd/ Cơ bản, đầy đặn 43 Glamorous (adj) /ɡlæmərəs/ Quyến rũ 44 Glossy (adj) /ɡlɔːsi/ Bóng loáng 45 Glowing (adj) /ɡloʊɪŋ/ Rực rỡ, sáng sủa 46 Gorgeous (adj) /ɡɔːrdʒəs/ Tuyệt đẹp 47 Graceful (adj) /ɡreɪsfəl/ Duyên dáng 48 Groomed (adj) /ɡrumd/ Được chăm sóc 49 Handsome (adj) /hænsəm/ Đẹp trai 50 Healthy (adj) /hɛlθi/ Khỏe mạnh, đẹp 51 Hip (adj) /hɪp/ Phong cách hiện đại 52 Hooded (eyes) (adj) /hʊdɪd/ Mắt có mí mắt che phủ 53 Hourglass (adj) /aʊərɡlɑːs/ Hình cát cố định 54 Impeccable (adj) /ɪmˈpɛkəbl/ Hoàn hảo 55 Lean (adj) /lin/ Gầy, thon gọn 56 Lithe (adj) /laɪθ/ Mềm mại, uyển chuyển 57 Luminous (adj) /luːmɪnəs/ Tỏa sáng, sáng chói 58 Lustrous (adj) /lʌstrəs/ Sáng bóng, óng ả 59 Magnetic (adj) /mæɡˈnɛtɪk/ Hấp dẫn 60 Monolid (eyes) (adj) /mɒnəlɪd/ Mắt không có mí mắt 61 Muscular (adj) /mʌskjələr/ Cơ bắp 62 Narrow (eyes) (adj) /næroʊ/ Mắt hẹp 63 Natural (adj) /nætʃərəl/ Tự nhiên 64 Neat (adj) /niːt/ Gọn gàng 65 Oval (adj) /oʊvəl/ Bầu dục 66 Pear-shaped (adj) /pɛr ʃeɪpt/ (Thân hình) quả lê 67 Petite (adj) /pəˈtit/ Nhỏ nhắn, mảnh mai 68 Plump (adj) /plʌmp/ Mềm mịn, căng mọng 69 Plump (adj) /plʌmp/ Mũm mĩm, đầy đặn 70 Polished (adj) /pɑːlɪʃt/ Lịch thiệp 71 Poreless (adj) /pɔːrləs/ Không lỗ chân lông 72 Powerful (adj) /paʊərfəl/ Mạnh mẽ, có sức mạnh 73 Pretty (adj) /prɪti/ Xinh đẹp 74 Radiant (adj) /reɪdiənt/ Tỏa sáng 75 Round (adj) /raʊnd/ Tròn 76 Sculpted (adj) /skʌlptɪd/ Được tạo hình, cắt giảm mỡ 77 Shimmering (adj) /ʃɪmərɪŋ/ Lấp lánh, lung linh 78 Shiny (adj) /ʃaɪni/ Bóng mượt 79 Short (adj) /ʃɔːrt/ Thấp 80 Slanted (eyes) (adj) /slæntɪd/ Mắt nghiêng 81 Sleek (adj) /sliːk/ Bóng mượt, mượt mà 82 Slender (adj) /slɛndər/ Thon gọn 83 Slim (adj) /slɪm/ Mảnh khảnh 84 Slim-fit (adj) /slɪm fɪt/ Vừa vặn, ôm sát 85 Small (eyes) (adj) /smɔːl/ Mắt nhỏ 86 Smooth (adj) /smuːð/ Mịn màng 87 Soft (adj) /sɒft/ Mềm mịn 88 Sophisticated (adj) /səˈfɪstɪkeɪtɪd/ Tinh tế 89 Sparkling (adj) /spɑːrklɪŋ/ Lấp lánh 90 Statuesque (adj) /stætʃuːsk/ Cao lớn, tráng lệ 91 Straight (adj) /streɪt/ Thẳng, không xoăn 92 Striking (adj) /straɪkɪŋ/ Gây ấn tượng 93 Strong (adj) /strɔŋ/ Mạnh mẽ 94 Stunning (adj) /stʌnɪŋ/ Lộng lẫy 95 Sturdy (adj) /stɜrdi/ Vững chắc, bền bỉ 96 Stylish (adj) /staɪlɪʃ/ Phong cách 97 Suave (adj) /swɑːv/ Lịch lãm 98 Supple (adj) /sʌpəl/ Mềm dẻo, mịn màng 99 Svelte (adj) /svɛlt/ Mảnh mai 100 Tall (adj) /tɔːl/ Cao 101 Tangled (adj) /tæŋɡəld/ Rối, lộn xộn 102 Thick (adj) /θɪk/ Dày, đậm 103 Toned (adj) /toʊnd/ Săn chắc 104 Tousled (adj) /taʊzəld/ Rối tung, bồng bềnh 105 Translucent (adj) /trænzˈluːsənt/ Mờ, trong suốt 106 Trendsetter (n) /trɛndˈsɛtər/ Người tạo xu hướng 107 Trendy (adj) /trɛndi/ Phổ biến 108 Trim (adj) /trɪm/ Gọn gàng, đẹp 109 Unique (adj) /juˈniːk/ Độc đáo 110 Upturned (eyes) (adj) /ʌpˈtɜːrnd/ Mắt hướng lên trên 111 Vibrant (adj) /vaɪbrənt/ Sống động 112 Voluminous (adj) /vəˈljuːmɪnəs/ (Tóc) mềm mại, phồng 113 Voluptuous (adj) /vəˈlʌpʃuəs/ Gợi cảm, quyến rũ 114 Wavy (adj) /weɪvi/ Sóng nước 115 Well-built (adj) /wɛl bɪlt/ Cơ bắp, đẹp, vạm vỡ 116 Well-groomed (adj) /wɛl ɡrumd/ Chu đáo, chỉn chu 117 Well-proportioned (adj) /wɛl prəˈpɔrʃənd/ Cân đối 118 Wide (eyes) (adj) /waɪd/ Mắt rộng 119 Wide-set (eyes) (adj) /waɪd sɛt/ Mắt cách xa nhau 120 Youthful (adj) /juːθfəl/ Trẻ trung, tươi trẻ
Entertainment and media – Giải trí & phương tiện truyền thông
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 A cliff-hanger (n) /ə klɪf-hæŋər/ Kết thúc gây cấn, căng thẳng 2 A crowd-pleaser (n) /ə kraʊd-pliːzər/ Một tác phẩm/hiệu ứng làm hài lòng đám đông 3 A gig/show (n) /ə ɡɪɡ / ʃoʊ/ Buổi biểu diễn 4 A musical (n) /ə ˈmjuːzɪkəl/ Vở nhạc kịch 5 A play (n) /ə pleɪ/ Vở kịch 6 A popcorn movie (n) /ə ˈpɒpˌkɔrn ˈmuːvi/ Một bộ phim giải trí nhẹ nhàng 7 A sell-out (n) /ə sɛl-aʊt/ Bán hết vé, bán cháy 8 Absorbing (adj) /əbˈzɔːrbɪŋ/ Cuốn hút, lôi cuốn 9 Actor (n) /ˈæktər/ Diễn viên nam 10 Actress (n) /æktrɪs/ Diễn viên nữ 11 Advertising (n) /ædvərˌtaɪzɪŋ/ Quảng cáo 12 Album (n) /ælbəm/ Album 13 Animation (n) /ænɪˈmeɪʃən/ Hoạt hình 14 Art (n) /ɑːrt/ Nghệ thuật 15 Artificial (adj) /ɑːrˈtɪˈfɪʃəl/ Nhân tạo 16 Assert (v) /əˈsɜːrt/ Khẳng định, xác nhận 17 Associate (v) /əˈsoʊʃieɪt/ Liên kết, kết nối 18 Audience (n) /ɔːdiəns/ Khán giả 19 Award (n) /əˈwɔːrd/ Giải thưởng 20 Background music (n) /bækˌɡraʊnd ˈmjuːzɪk/ Nhạc nền 21 Blockbuster (n) /ˈblɑːkˌbʌstər/ Phim bom tấn 22 Box office (n) /bɒks ˈɒfɪs/ Phòng vé 23 Broadcast (v/n) /brɔːdˌkæst/ Truyền hình, phát sóng 24 Broadcaster (n) /brɔːdˌkæstər/ Nhà phát sóng 25 Cameo (n) /kæmiˌoʊ/ Vai phụ ngắn 26 Celebrity (n) /səˈlɛbrɪti/ Người nổi tiếng 27 Censor (v/n) /sɛnsər/ Kiểm duyệt, kiểm soát nội dung 28 Classical (adj) /klæsɪkəl/ Cổ điển 29 Comedy (n) /kɒmədi/ Hài kịch 30 Concert (n) /kɒnsərt/ Buổi hòa nhạc 31 Couch potato (n) /kaʊtʃ pəˈteɪtoʊ/ Người thích chỉ ngồi xem TV 32 Critical acclaim (n) /krɪtɪkəl əˈkleɪm/ Sự khen ngợi từ giới phê bình 33 Critics (n) /krɪtɪks/ Nhà phê bình 34 Director (n) /dəˈrɛktər/ Đạo diễn 35 Distorted (adj) /dɪˈstɔːrtɪd/ Bị méo mó, bị xuyên tạc 36 Documentary (n) /dɑːkjəˈmɛntəri/ Phim tài liệu 37 Drama (n) /drɑːmə/ Kịch, phim tâm lý 38 Dubbed (adj) /dʌbd/ Được lồng tiếng 39 Electronic (adj) /ɪlɛkˈtrɑːnɪk/ Điện tử 40 Entertainment industry (n) /ɛntərˈteɪnmənt ˈɪndəstri/ Ngành giải trí 41 Expose (v) /ɪkˈspoʊz/ Tiết lộ, vạch trần 42 Fame (n) /feɪm/ Sự nổi tiếng 43 Fan base (n) /fæn beɪs/ Người hâm mộ 44 Film (n) /fɪlm/ Bộ phim 45 Folk (adj/n) /foʊk/ Dân ca, nhạc dân gian 46 Gameshow (n) /ɡeɪm ʃoʊ/ Trò chơi truyền hình 47 Gaming (n) /ɡeɪmɪŋ/ Trò chơi điện tử 48 Genres (n) /ʒɑːnrəz/ Thể loại 49 Heart-warming (adj) /hɑːrt-ˈwɔːr.mɪŋ/ Làm ấm lòng, làm yêu đời 50 Heavy metal (n) /hɛvi ˈmɛtəl/ Nhạc heavy metal 51 Hit the big time (v) /hɪt ðə bɪɡ taɪm/ Thành công lớn, đạt đến đỉnh cao 52 Ideology (n) /aɪdiˈɑːlədʒi/ Hệ tư tưởng, ý thức chính trị 53 In the limelight (phrase) /ɪn ðə ˈlaɪmˌlaɪt/ Trong ánh đèn sân khấu, được chú ý 54 Influence (v/n) /ɪnfluəns/ Ảnh hưởng 55 Jazz (n) /dʒæz/ Nhạc jazz 56 Journalist (n) /dʒɜrnəlɪst/ Nhà báo 57 Lyrics (n) /lɪrɪks/ Lời bài hát 58 Magazine (n) /mæɡəˈzin/ Tạp chí 59 Media coverage (n) /midiə ˈkʌvərɪdʒ/ Phủ sóng truyền thông 60 Media industry (n) /midiə ˈɪndəstri/ Ngành truyền thông 61 Melody (n) /mɛlədi/ Giai điệu 62 Movie (n) /muːvi/ Phim 63 Music (n) /mjuːzɪk/ Âm nhạc 64 Mystery (n) /ˈmɪstəri/ Bí ẩn 65 News (n) /nuz/ Tin tức 66 On the edge of your seat (phrase) /ɒn ði ɛdʒ ʌv jɔːr sit/ Cảm thấy lo lắng, hồi hộp 67 Orchestra (n) /ɔːrkɪstrə/ Dàn nhạc 68 Overrated (adj) /oʊvərˈreɪtɪd/ Được đánh giá cao hơn thực tế 69 Overshadow (v) /oʊvərˈʃædoʊ/ Lấn át, che khuất 70 Paparazzi (n) /pæpəˈrɑːtsi/ Những người săn ảnh 71 Performance (n) /pərˈfɔːrməns/ Buổi biểu diễn 72 Play by ear (phrase) /pleɪ baɪ ɪər/ Chơi theo cảm nhận, không theo kịch bản 73 Podcast (n) /pɒdˌkæst/ Chương trình phát thanh trực tuyến 74 Pop culture (n) /pɒp ˈkʌltʃər/ Văn hóa đại chúng 75 Posthumous (adj) /poʊstˌhjuːməs/ Sau khi chết, sau khi mất 76 Prejudiced (adj) /prɛdʒədɪst/ Có thành kiến, có định kiến 77 Premiere (n/v) /prɪˈmɪr/ Buổi ra mắt 78 Press conference (n) /prɛs ˈkɒnfərəns/ Họp báo 79 Producer (n) /prəˈdjuːsər/ Nhà sản xuất 80 Public figure (n) /pʌblɪk ˈfɪɡjər/ Công chúng, người nổi tiếng 81 Publicity (n) /pʌbˈlɪsɪti/ Sự quảng bá 82 Publicize (v) /pʌblɪˌsaɪz/ Quảng bá, công khai 83 Put something on (phrase) /pʊt ˈsʌmθɪŋ ɒn/ Phát sóng, chiếu cái gì đó 84 Radio (n) /reɪdioʊ/ Đài phát thanh 85 Ratings (n) /reɪtɪŋz/ Đánh giá, xếp hạng 86 Reality show (n) /riˈælɪti ʃoʊ/ Chương trình truyền hình thực tế 87 Reality TV (n) /riˈælɪti tiːˈviː/ Chương trình truyền hình thực tế 88 Record label (n) /rɛkɔrd ˈleɪbəl/ Hãng thu âm 89 Red carpet (n) /rɛd ˈkɑrpɪt/ Thảm đỏ 90 Reggae (n) /rɛɡeɪ/ Nhạc reggae 91 Relevance (n) /rɛləvəns/ Tính liên quan, tính thích hợp 92 Screenplay (n) /skriːnˌpleɪ/ Kịch bản 93 Showbiz (n) /ʃoʊˌbɪz/ Giới giải trí 94 Showstopper (n) /ʃoʊ ˈstɑːpər/ Điểm nhấn, màn trình diễn ấn tượng 95 Singer (n) /sɪŋər/ Ca sĩ 96 Social media (n) /soʊʃəl ˈmidiə/ Mạng xã hội 97 Songwriter (n) /sɔːŋˌraɪtər/ Nhạc sĩ sáng tác 98 Soundtrack (n) /saʊndˌtræk/ Nhạc phim 99 Stage (n) /steɪdʒ/ Sân khấu 100 Star (n/v) /stɑːr/ Ngôi sao 101 Star-studded (adj) /stɑːr ˈstʌdɪd/ Có nhiều ngôi sao nổi tiếng 102 Stardom (n) //stɑːrˌdɑːm/ Sự nổi tiếng, sự làm ngôi sao 103 Steal the show (v) /stil ðə ʃoʊ/ Thu hút sự chú ý 104 Streaming (n) /striːmɪŋ/ Phát trực tuyến 105 Streaming platforms (n) /striːmɪŋ ˈplætfɔːrmz/ Các nền tảng phát trực tuyến 106 Subtitles (n) /sʌbˌtaɪtəlz/ Phụ đề 107 Tabloid (n) /tæblɔɪd/ Báo lá cải 108 Take up (v) /teɪk ʌp/ Bắt đầu làm, bắt đầu tham gia 109 Talk show (n) /tɔːk ʃoʊ/ Chương trình nói chuyện 110 Television (n) /tɛlɪˌvɪʒən/ Truyền hình 111 Theater (n) /θiːətər/ Rạp hát 112 Thriller (n) /ˈθrɪlər/ Phim kinh dị, tiểu thuyết căng thẳng 113 To be tone-deaf (phrase) /tuː biː toʊn-diːf/ Không có khả năng nghe nhạc, không cảm nhận âm nhạc 114 To binge watch (v) /tuː bɪndʒ wɒtʃ/ Xem liên tục, xem nhiều tập một lúc 115 To chill (v) /tuː tʃɪl/ Thư giãn, nghỉ ngơi 116 To improvise (v) /tuː ˈɪmprəˌvaɪz/ Tự do sáng tạo, tự do biểu diễn 117 Unbiased (adj) /ʌnˈbaɪəst/ Không thiên vị 118 Universal (adj) /juːnɪˈvɜːrsəl/ Phổ biến, toàn cầu 119 Venue (n) /vɛnjuː/ Địa điểm, nơi tổ chức
Food and drink – Thức ăn & nước uống
Mẫu sơ đồ tư duy từ vựng IELTS chủ đề Food and drink
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Appetite (n) /æpɪˌtaɪt/ Sự thèm ăn 2 Appetizers (n) /æpɪˌtaɪzərz/ Món khai vị 3 Appetizing (adj) /æpɪˌtaɪzɪŋ/ Kích thích vị giác 4 Aromas (n) /əˈroʊməz/ Mùi thơm 5 Aromatic (adj) /ærəˈmætɪk/ Thơm phức 6 Bake (v) /beɪk/ Nướng 7 Baking (n) /beɪkɪŋ/ Nướng bánh 8 Barbecue (n/v) /bɑːrbɪˌkjuː/ Nướng BBQ 9 Beef (n) /biːf/ Thịt bò 10 Beer (n) /bɪr/ Bia 11 Bitter (adj) /bɪtər/ Đắng 12 Blanch (v) /blæntʃ/ Làm sạch nhanh bằng nước sôi 13 Boil (v) /bɔɪl/ Luộc 14 Braise (v) /breɪz/ Kho tiêu 15 Broil (v) /brɔɪl/ Nướng từ trên xuống 16 Brunch (n) /brʌntʃ/ Bữa sáng trưa 17 Burger (n) /bɜːrɡər/ Bánh burger 18 Burrito (n) /bəˈriːtoʊ/ Bánh burrito 19 Champagne (n) /ʃæmˈpeɪn/ Rượu sâm banh 20 Chicken (n) /tʃɪkɪn/ Thịt gà 21 Cider (n) /saɪdər/ Rượu táo 22 Clam (n) /klæm/ Nghêu 23 Cocktail (n) /kɒkˌteɪl/ Cocktail 24 Coconut water (n) /koʊkənʌt ˈwɔːtər/ Nước dừa 25 Coffee (n) /kɒfi/ Cà phê 26 Cold brew (n) /koʊld bruː/ Cà phê lạnh 27 Comfort food (n) /kʌmfərt fuːd/ Món ăn dễ chịu 28 Cooking (n) /kʊkɪŋ/ Nấu ăn 29 Crab (n) /kræb/ Cua 30 Cranberry juice (n) /krænbɛri dʒuːs/ Nước cranberry 31 Crave-worthy (adj) /kreɪv-wɜrði/ Khó cưỡng 32 Creamy (adj) /kriːmi/ Kem 33 Crispy (adj) /krɪspi/ Giòn, rụm 34 Cuisine (n) /kwɪˈzin/ Ẩm thực, nghệ thuật nấu nướng 35 Culinary (adj) /kʌləˌnɛri/ Liên quan đến ẩm thực 36 Culinary arts (n) /kʌləˌnɛri ɑrts/ Nghệ thuật ẩm thực 37 Culinary experience (n) /kʌləˌnɛri ɪkˈspɪriəns/ Trải nghiệm ẩm thực 38 Culinary skills (n) /kʌləˌnɛri skɪlz/ Kỹ năng nấu ăn 39 Curry (n) /kʌri/ Cà ri 40 Decadent (adj) /dɛkədənt/ Sang trọng, xa hoa 41 Deep-fry (v) /diːp fraɪ/ Chiên rán 42 Delectable (adj) /dɪˈlɛktəbəl/ Hấp dẫn, ngon lành 43 Delicious (adj) /dɪˈlɪʃəs/ Thơm ngon, ngon lành 44 Delightful (adj) /dɪˈlaɪtfəl/ Hạnh phúc, vui vẻ 45 Dessert (n) /dɪˈzɜrt/ Món tráng miệng 46 Dumplings (n) /dʌmplɪŋz/ Bánh bao 47 Energy drink (n) /ɛnərdʒi drɪŋk/ Nước tăng lực 48 Exquisite (adj) /ɪkˈskwɪzɪt/ Tinh tế, tuyệt vời 49 Filling (adj) /fɪlɪŋ/ No, no căng 50 Fine dining (n) /faɪn ˈdaɪnɪŋ/ Ăn uống sang trọng 51 Fish and chips (n) /fɪʃ ænd tʃɪps/ Cá và khoai tây chiên 52 Flaky (adj) /fleɪki/ Bông, tan trong miệng 53 Flavorful (adj) /fleɪvərfəl/ Hương vị đậm đà 54 Flavorsome (adj) /fleɪvərˌsoʊm/ Có hương vị 55 Fondue (n) /fɑːnduː/ Món lẩu 56 Fresh (adj) /frɛʃ/ Tươi 57 Fried chicken (n) /fraɪd ˈtʃɪkɪn/ Gà rán 58 Fruit punch (n) /fruːt pʌntʃ/ Nước trái cây có ga 59 Fruit smoothie (n) /fruːt ˈsmuːði/ Sinh tố trái cây 60 Fruit-infused water (n) /fruːt ɪnˈfjuːzd ˈwɔːtər/ Nước trái cây ngâm 61 Fruits (n) /fruːts/ Trái cây 62 Fry (v) /fraɪ/ Chiên 63 Gastrointestinal (adj) /ɡæstroʊɪntɛsˈtɪnəl/ Liên quan đến tiêu hóa 64 Gastronomy (n) /ɡæˈstrɑnəmi/ Ẩm thực, nghệ thuật ẩm thực 65 Gin (n) /dʒɪn/ Rượu gin 66 Gourmet (n) /ɡʊrˈmeɪ/ Thực khách sành điệu 67 Gourmet (adj) /ɡʊrˈmeɪ/ Chuyên môn, cao cấp 68 Gratifying (adj) /ɡrætɪfaɪɪŋ/ Hài lòng, thỏa mãn 69 Grill (v/n) /ɡrɪl/ Nướng 70 Healthy (adj) /hɛlθi/ Lành mạnh 71 Hearty (adj) /hɑrti/ No, thỏa mãn 72 Heavenly (adj) /hɛvənli/ Thiên đường, ngon tuyệt 73 Herbal infusion (n) /hɜːrbəl ɪnˈfjuːʒən/ Trà thảo mộc 74 Herbal tea (n) /hɜːrbəl tiː/ Trà thảo mộc 75 Home-cooked (adj) /hoʊm kʊkt/ Tự nấu tại nhà 76 Homemade (adj) /hoʊmˈmeɪd/ Tự làm, nhà làm 77 Hot chocolate (n) /hɑːt ˈtʃɒklət/ Sô cô la nóng 78 Hot cider (n) /hɑːt ˈsaɪdər/ Rượu táo nóng 79 Hot green tea (n) /hɑːt ɡriːn tiː/ Trà xanh nóng 80 Hot herbal tea (n) /hɑːt ˈhɜːrbəl tiː/ Trà thảo mộc nóng 81 Hot tea (n) /hɑːt tiː/ Trà nóng 82 Hot toddy (n) /hɑːt ˈtɑːdi/ Rượu nóng 83 Hungry (adj) /hʌŋɡri/ Đói, thèm ăn 84 Ice cream (n) /aɪs krim/ Kem 85 Iced coffee (n) /aɪst ˈkɒfi/ Cà phê đá 86 Iced lemon tea (n) /aɪst ˈlɛmən tiː/ Trà chanh đá 87 Iced mocha (n) /aɪst ˈmoʊkə/ Cà phê mocha đá 88 Iced tea (n) /aɪst tiː/ Trà đá 89 Ingredients (n) /ɪnˈɡridiənts/ Nguyên liệu 90 International (adj) /ɪntərˈnæʃənəl/ Quốc tế 91 Irresistible (adj) /ɪrɪˈzɪstəbl̩/ Không thể cưỡng lại 92 Juice (n) /dʒuːs/ Nước trái cây 93 Juicy (adj) /dʒuːsi/ Mọng nước 94 Kebab (n) /kəˈbɑːb/ Món que 95 Lamb (n) /læm/ Thịt cừu 96 Lasagna (n) /ləˈzɑːnjə/ Món lasagna 97 Lemonade (n) /lɛməˈneɪd/ Nước chanh 98 Lobster (n) /lɑːbstər/ Tôm hùm 99 Luscious (adj) /lʌʃəs/ Ngon, thơm ngon 100 Margarita (n) /mɑːɡəˈriːtə/ Margarita 101 Melt in your mouth (phrase) /mɛlt ɪn jʊr maʊθ/ Tan trong miệng 102 Milk (n) /mɪlk/ Sữa 103 Milkshake (n) /mɪlkʃeɪk/ Sữa đặc 104 Mint tea (n) /mɪnt tiː/ Trà bạc hà 105 Mojito (n) /məˈhiːtoʊ/ Mojito 106 Mouthwatering (adj) /maʊθˈwɔtərɪŋ/ Nước miếng, thèm thuồng 107 Nachos (n) /nɑːtʃoʊz/ Bánh snack 108 Noodles (n) /nuːdlz/ Mì xào 109 Nourishing (adj) /nɜrɪʃɪŋ/ Bổ dưỡng 110 Nutrition (n) /nuˈtrɪʃən/ Dinh dưỡng 111 Nutritious (adj) /nuˈtrɪʃəs/ Bổ dưỡng 112 Nutty (adj) /nʌti/ Có hương vị hạt 113 Omelette (n) /ɑːmlət/ Trứng cuộn 114 Orange juice (n) /ɔːrɪndʒ dʒuːs/ Nước cam 115 Organic (adj) /ɔrˈɡænɪk/ Hữu cơ 116 Paella (n) /paɪˈeɪjə/ Món cơm thập cẩm 117 Palatable (adj) /pælətəbəl/ Dễ ăn, ngon miệng 118 Palate (n) /pælət/ Vị giác 119 Pancake (n) /pænkeɪk/ Bánh kếp, bánh xếp 120 Pasta (n) /pɑːstə/ Mì, mỳ 121 Pho (n) /fəʊ/ Món phở 122 Pizza (n) /piːtsə/ Bánh pizza 123 Poach (v) /poʊtʃ/ Khoáng 124 Pork (n) /pɔːrk/ Thịt heo 125 Presentation (n) /prɛzənˈteɪʃən/ Bày trí, trình bày 126 Quiche (n) /kiːʃ/ Bánh quiche 127 Ramen (n) /rɑːmən/ Mì ramen 128 Recipe (n) /rɛsəpi/ Công thức nấu ăn 129 Red wine (n) /rɛd waɪn/ Rượu vang đỏ 130 Refreshing (adj) /rɪˈfrɛʃɪŋ/ Sảng khoái, dễ chịu 131 Rice (n) /raɪs/ Cơm 132 Rich (adj) /rɪtʃ/ Béo, giàu chất 133 Risotto (n) /rɪˈzɑːtoʊ/ Món risotto 134 Roast (v/n) /roʊst/ Món quay, thịt quay 135 Rum (n) /rʌm/ Rượu rum 136 Sake (n) /sɑːkeɪ/ Rượu sake 137 Salad (n) /sæləd/ Sa lát 138 Salmon (n) /sæmən/ Cá hồi 139 Salty (adj) /sɔːlti/ Mặn 140 Sandwich (n) /sændwɪtʃ/ Bánh mì sandwich 141 Satisfying (adj) /sætɪsfaɪɪŋ/ Thỏa mãn, làm hài lòng 142 Sausage (n) /sɔːsɪdʒ/ Xúc xích 143 Sauté (v) /soʊˈteɪ/ Xào 144 Savor (v) /seɪvər/ Thưởng thức, thưởng thức từng miếng 145 Savory (adj) /seɪvəri/ Mặn, thơm ngon 146 Scrumptious (adj) /skrʌmpʃəs/ Ngon, tuyệt vời 147 Seafood (n) /siːfʊd/ Hải sản 148 Seasoned (adj) /siːzənd/ Được gia vị 149 Seasonings (n) /siːzənɪŋz/ Gia vị 150 Shrimp (n) /ʃrɪmp/ Tôm 151 Simmer (v) /sɪmər/ Hầm, ninh 152 Smoke (v/n) /smoʊk/ Hút khói 153 Smoothie (n) /smuːði/ Sinh tố 154 Soda (n) /soʊdə/ Nước có gas 155 Soup (n) /suːp/ Súp 156 Sous vide (n) /suː viːd/ Nấu ở nhiệt độ ổn định trong túi chân không 157 Sparkling water (n) /spɑːrkəlɪŋ ˈwɔːtər/ Nước khoáng có ga 158 Spicy (adj) /spaɪsi/ Cay 159 Sports drink (n) /spɔːrts drɪŋk/ Nước thể thao 160 Steak (n) /steɪk/ Bít tết 161 Steam (v/n) /stim/ Hấp 162 Stir-fry (v) /stɜr fraɪ/ Xào nhanh 163 Succulent (adj) /sʌkjələnt/ Mọng nước, ngọt ngào 164 Sushi (n) /suːʃi/ Món sushi 165 Sweet (adj) /swiːt/ Ngọt 166 Tacos (n) /tɑːkoʊz/ Bánh taco 167 Tangy (adj) /tæŋi/ Chua nhẹ 168 Tasty (adj) /teɪsti/ Ngon, ngon lành 169 Tea (n) /tiː/ Trà 170 Tender (adj) /tɛndər/ Mềm, mọng 171 Tequila (n) /tɪˈkiːlə/ Tequila 172 Tofu (n) /toʊfuː/ Đậu phụ 173 Tuna (n) /tuːnə/ Cá ngừ 174 Vegetables (n) /vɛdʒtəbəlz/ Rau củ 175 Vodka (n) /vɒdkə/ Vodka 176 Water (n) /wɔːtər/ Nước 177 Whipped (adj) /wɪpt/ Đánh bông, đánh kem 178 Whiskey (n) /wɪski/ Rượu whisky 179 White wine (n) /waɪt waɪn/ Rượu vang trắng 180 Wholesome (adj) /hoʊlsəm/ Bổ dưỡng, lành mạnh 181 Wine (n) /waɪn/ Rượu vang 182 Yummy (adj) /jʌmi/ Ngon, thú vị 183 Zesty (adj) /zɛsti/ Hấp dẫn 184 Zingy (adj) /zɪŋi/ Sảng khoái
Family and relationships – Gia đình & các mối quan hệ
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Abuse (n) /əˈbjuːs/ Lạm dụng 2 Addiction (n) /əˈdɪkʃən/ Nghiện 3 Adoption (n) /əˈdɑpʃən/ Sự nhận nuôi 4 Affection (n) /əˈfɛkʃən/ Tình cảm 5 Anger (n) /æŋɡər/ Sự tức giận 6 Aunt (n) /ænt/ Cô/bác 7 Blended family (n) /blɛndɪd ˈfæməli/ Gia đình lai 8 Blended family challenges (n) /blɛndɪd ˈfæməli ˈʧælɪnʤɪz/ Thách thức của gia đình lai 9 Bond (n) /bɒnd/ Mối liên kết 10 Boundary setter (n) /baʊndəri ˈsɛtər/ Người đặt ra giới hạn 11 Breadwinner (n) /brɛdˌwɪnər/ Người kiếm tiền nuôi gia đình 12 Brother-in-law (n) /brʌðər ɪn lɔ/ Anh rể/em chồng 13 Caregiver (n) /kɛrˌɡɪvər/ Người chăm sóc 14 Caring (adj) /kɛrɪŋ/ Sự quan tâm 15 Children (n) /tʃɪldrən/ Con cái 16 Codependency (n) /koʊ-dɪˈpɛndənsi/ Sự phụ thuộc lẫn nhau 17 Communication (n) /kəˌmjunɪˈkeɪʃən/ Giao tiếp 18 Conflict (n) /kɒnflɪkt/ Xung đột 19 Connection (n) /kəˈnɛkʃən/ Mối liên kết 20 Control (n) /kənˈtroʊl/ Sự kiểm soát 21 Cousins (n) /kʌzənz/ Anh chị em họ 22 Cultural clashes (n) /kʌlʧərəl ˈklæʃɪz/ Xung đột văn hóa 23 Cultural differences (n) /kʌlʧərəl ˈdɪfərənsɪz/ Sự khác biệt văn hóa 24 Daughter (n) /dɔtər/ Con gái 25 Disciplinarian (n) /dɪˌsɪplɪˈnɛəriən/ Người định kỷ luật 26 Disrespect (n) /dɪsˈrɛspɛkt/ Sự không tôn trọng 27 Divorce (n) /dɪˈvɔːrs/ Ly hôn 28 Dysfunction (n) /dɪsˈfʌŋkʃən/ Sự bất bình thường 29 Emotional distance (n) /ɪˈmoʊʃənəl ˈdɪstəns/ Khoảng cách về cảm xúc 30 Emotional manipulation (n) /ɪˈmoʊʃənəl məˌnɪpjʊˈleɪʃən/ Sự thao túng cảm xúc 31 Emotional support (n) /ɪˈmoʊʃənəl səˈpɔːrt/ Hỗ trợ về mặt cảm xúc 32 Empathy (n) /ɛmpəθi/ Sự thông cảm 33 Encourager (n) /ɪnˈkɜːrɪdʒər/ Người động viên, người khích lệ 34 Estrangement (n) /ɪsˈtreɪndʒmənt/ Sự cách li 35 Extended family (n) /ɪkˈstɛndɪd ˈfæməli/ Gia đình mở rộng 36 Family (n) /fæməli/ Gia đình 37 Family values (n) /fæməli ˈvælˌjuz/ Giá trị gia đình 38 Fatherhood (n) /fɑðərˌhʊd/ Sự làm cha 39 Favoritism (n) /feɪvərɪˌtɪzəm/ Sự thiên vị 40 Financial dependency (n) /faɪˈnænʃəl dɪˈpɛndənsi/ Sự phụ thuộc tài chính 41 Financial issues (n) /faɪˈnænʃəl ˈɪʃuːz/ Vấn đề tài chính 42 Financial support (n) /faɪˈnænʃəl səˈpɔːrt/ Hỗ trợ tài chính 43 Generation gap (n)/ʤɛnəˈreɪʃən ɡæp/ Khoảng cách thế hệ 44 Generations (n) /dʒɛnəˈreɪʃənz/ Thế hệ 45 Grandchildren (n) /ɡrændˌtʃɪldrən/ Cháu chắt 46 Grandparents (n) /ɡrændˌpɛrənts/ Ông bà 47 Guardian (n) /ɡɑːrdiən/ Người giám hộ 48 Guidance (n) /ɡaɪdns/ Sự hướng dẫn 49 Harmony (n) /hɑrməni/ Sự hòa thuận 50 High expectations (n) /haɪ ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/ Kỳ vọng cao 51 Home (n) /hoʊm/ Ngôi nhà 52 Homemaker (n) /hoʊmˌmeɪkər/ Người nội trợ 53 In-law (n) /ɪnˈlɔz/ Họ hàng vợ/chồng 54 Incompatibility (n) /ɪnkəmˌpætəˈbɪlɪti/ Sự không tương thích 55 Inequality (n) /ɪnɪˈkwɒləti/ Sự bất bình đẳng 56 Infidelity (n) /ɪnˈfɪdəlɪti/ Sự không trung thành 57 Inherited family conflicts (n) /ɪnˈhɛrɪtɪd ˈfæməli ˈkɒnflɪkts/ Xung đột gia đình thừa kế 58 Intimacy (n) /ɪntəməsi/ Sự thân mật 59 Jealousy (n) /ʤɛləsi/ Sự ghen tị 60 Kinship (n) /kɪnʃɪp/ Mối quan hệ họ hàng 61 Lack of appreciation (n) /læk əv əˌpriːʃiˈeɪʃən/ Thiếu sự đánh giá cao 62 Lack of boundaries (n) /læk əv ˈbaʊndəriz/ Thiếu ranh giới 63 Lack of communication (n) /læk əv kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/ Thiếu giao tiếp 64 Lack of empathy (n) /læk əv ˈɛmpəθi/ Thiếu sự thông cảm 65 Lack of forgiveness (n) /læk əv fərˈɡɪvnəs/ Thiếu sự tha thứ 66 Lack of intimacy (n) /læk əv ˈɪntəməsi/ Thiếu gần gũi 67 Lack of problem-solving skills (n) /læk ʌv ˈprɑbləm-ˈsɑlvɪŋ skɪlz/ Thiếu kỹ năng giải quyết vấn đề 68 Lack of quality time (n) /læk əv ˈkwɑləti taɪm/ Thiếu thời gian chất lượng 69 Lack of support (n) /læk əv səˈpɔrt/ Thiếu sự hỗ trợ 70 Loss of a loved one (n) /lɒs əv ə lʌvd wʌn/ Mất đi người thân yêu 71 Love (n) /lʌv/ Tình yêu 72 Loyalty (n) /lɔɪəlti/ Sự trung thành 73 Marriage (n) /mærɪdʒ/ Hôn nhân 74 Mental health issues (n) /mɛntəl hɛlθ ˈɪʃuːz/ Vấn đề sức khỏe tâm thần 75 Mentor (n) /mɛntɔːr/ Người cố vấn, hướng dẫn 76 Miscommunication (n) /mɪskəmjuːnɪˈkeɪʃən/ Sự hiểu lầm trong giao tiếp 77 Motherhood (n) /mʌðərˌhʊd/ Sự làm mẹ 78 Neglect (n) /nɪˈɡlɛkt/ Sự bỏ bê 79 Nephew (n) /nɛfju/ Cháu trai (con anh/chị/em) 80 Niece (n) /niːs/ Cháu gái (con anh/chị/em) 81 Nurturing (adj) /nɜrtʃərɪŋ/ Sự nuôi dưỡng 82 Orphan (n) /ɔːr.fən/ Trẻ mồ côi 83 Parent-child conflict (n) /ˈpɛərənt-ʧaɪld ˈkɒnflɪkt/ Xung đột giữa cha mẹ và con cái 84 Parenting disagreements (n) /pɛrəntɪŋ ˌdɪsəˈɡriːmənts/ Sự bất đồng quan điểm về việc nuôi dạy con 85 Parents (n) /pɛrənts/ Bố mẹ 86 Power struggles (n) /paʊər ˈstrʌɡəlz/ Cuộc tranh đấu quyền lực 87 Problem solver (n) /prɑːbləm ˈsɑːlvər/ Người giải quyết vấn đề 88 Protector (n) /prəˈtɛktər/ Người bảo vệ 89 Provider (n) /prəˈvaɪdər/ Người cung cấp 90 Resentment (n) /rɪˈzɛntmənt/ Sự hận thù 91 Respect (n) /rɪˈspɛkt/ Sự tôn trọng 92 Reunion (n) /riːˈjunjən/ Sự đoàn tụ 93 Role confusion (n) /roʊl kənˈfjuːʒən/ Sự nhầm lẫn về vai trò 94 Role model (n) /roʊl ˈmɒdl/ Hình mẫu, tấm gương 95 Sacrifice (n) /sækrɪfaɪs/ Sự hy sinh 96 Sibling rivalry (n) /sɪblɪŋ ˈraɪvəlri/ Sự ganh đua giữa anh chị em ruột 97 Siblings (n) /sɪblɪŋz/ Anh chị em ruột 98 Sister-in-law (n) /sɪstər ɪn lɔ/ Chị dâu/em vợ 99 Son (n) /sʌn/ Con trai 100 Spouse (n) /spaʊs/ Vợ/chồng 101 Stress (n) /strɛs/ Sự căng thẳng 102 Substance abuse (n) /sʌbstəns əˈbjuːs/ Lạm dụng chất gây nghiện 103 Support (n) /səˈpɔrt/ Hỗ trợ 104 Supporter (n) /səˈpɔːrtər/ Người hỗ trợ 105 Togetherness (n) /tʊˈɡɛðərnəs/ Sự đoàn kết 106 Trust (n) /trʌst/ Niềm tin 107 Trust issues (n) /trʌst ˈɪʃuːz/ Vấn đề tin tưởng 108 Twin (n) /twɪn/ Sinh đôi 109 Uncle (n) /ʌŋkəl/ Chú/bác 110 Unconditional love (n) /ʌnkənˈdɪʃənəl lʌv/ Tình yêu vô điều kiện 111 Understanding (n) /ʌndərˈstændɪŋ/ Sự hiểu biết 112 Unity (n) /juːnəti/ Sự đoàn kết 113 Upbringing (n) /ʌpˌbrɪŋɪŋ/ Sự nuôi dưỡng 114 Verbal arguments (n) /vɜrbəl ˈɑːrɡjəmənts/ Cuộc tranh luận bằng lời nói
Fashion – Thời trang
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Abaya (n) /əˈbaɪ.ə/ Áo choàng nữ Hồi giáo 2 Accessories (n) /əkˈsɛsəriz/ Phụ kiện 3 Accessorize (v) /əkˈsɛsəˌraɪz/ Phối phụ kiện 4 Avant-garde (adj) /ævɑntˈɡɑrd/ Tiên phong, tiên tiến 5 Beauty (n) /bjuti/ Vẻ đẹp 6 Blazer (n) /bleɪ.zɚ/ Áo blazer 7 Blouse (n) /blaʊs/ Áo blouse 8 Boutique (n) /buˈtik/ Cửa hàng thời trang 9 Brand (n) /brænd/ Thương hiệu 10 Camisole (n) /kæm.ə.soʊl/ Áo lót 11 Cape (n) /keɪp/ Áo choàng 12 Cardigan (n) /kɑːr.dɪ.ɡən/ Áo khoác dài 13 Casual (adj) /kæʒuəl/ Bình thường, không trang trọng 14 Catwalk (n) /kætˌwɔk/ Đường biểu diễn thời trang 15 Changing room (n) /tʃeɪn.dʒɪŋ rum/ Phòng thử đồ 16 Checked (adj) /tʃɛkt/ Kẻ ô 17 Chic (adj) /ʃiːk/ Tinh tế, sành điệu 18 Chinos (n) /tʃiː.noʊz/ Quần vải mềm 19 Clothing (n) /kloʊðɪŋ/ Quần áo 20 Coat (n) /koʊt/ Áo choàng 21 Cotton (n) /kɑːtn/ Bông 22 Couture (n) /kuˈtʊr/ Thời trang cao cấp 23 Couture house (n) /kuːˈtjʊr haʊs/ Nhà mốt, xưởng may thời trang cao cấp 24 Couturier (n) /kuːˈtjʊriːˌeɪ/ Nhà may, nhà thiết kế thời trang 25 Crop-top (n) /krɒp tɒp/ Áo cắt ngắn 26 Denim (n) /dɛnɪm/ Vải denim 27 Design (n) /dɪˈzaɪn/ Thiết kế 28 Designer (n) /dɪˈzaɪnər/ Nhà thiết kế 29 Dhoti (n) //doʊ.tiː/ Quần ấn độ 30 Dress (n) /drɛs/ Váy 31 Edgy (adj) /ɛdʒi/ Có cá tính 32 Elegance (n) /ɛlɪɡəns/ Thanh lịch, duyên dáng 33 Embroidery (n) /ɪmˈbrɔɪdəri/ Thêu 34 Fabrics (n) /fæbrɪks/ Vải 35 Fabulous (adj) /fæbjələs/ Tuyệt vời, đáng kinh ngạc 36 Fashion blogger (n) /fæʃən ˈblɔɡər/ Nhà viết blog thời trang 37 Fashion forward (adj) /fæʃən ˈfɔrwərd/ Tiên phong trong thời trang 38 Fashion icon (n) /fæʃən ˈaɪˌkɑn/ Biểu tượng thời trang 39 Fashion industry (n) /fæʃən ˈɪndəstri/ Ngành công nghiệp thời trang 40 Fashion magazine (n) /fæʃən ˈmæɡəˌzin/ Tạp chí thời trang 41 Fashion show (n) /fæʃən ʃoʊ/ Buổi trình diễn thời trang 42 Fashionable (adj) /fæʃənəbəl/ Thời trang 43 Fashionista (n) /fæʃəˈnistə/ Người yêu thời trang 44 Flowery/Floral (adj) /flaʊ.əri/ˈflɔːr.əl/ Hoa lá 45 Footwear (n) /fʊtˌwɛr/ Giày dép 46 Fur (n) /fɜːr/ Lông (thú) 47 Glamorous (adj) /ɡlæmərəs/ Quyến rũ, lộng lẫy 48 Glamour (n) /ɡlæmər/ Quyến rũ 49 Haute couture (n) /oʊt kuˈtur/ Thời trang cao cấp 50 High fashion (n) /haɪ ˈfæʃən/ Thời trang cao cấp 51 Hijab (n) /hɪˈdʒɑːb/ Khăn trùm của phụ nữ Hồi giáo 52 Hoodie (n) /huː.di/ Áo len có nón 53 Jacket (n) /dʒæk.ɪt/ Áo khoác 54 Jeans (n) /dʒiːnz/ Quần jeans 55 Jumper (n) /dʒʌm.pər/ Áo len dày 56 Jumpsuit (n) /dʒʌmp.suːt/ Đồ bộ 57 Kaftan (n) /kæf.tæn/ Áo len mỏng 58 Kimono (n) /kɪˈmoʊ.noʊ/ Áo kimono 59 Kurti (n) /kʊrˈtiː/ Áo ấn độ 60 Leather (n) /lɛðər/ Da 61 Leggings (n) /lɛɡ.ɪŋz/ Quần bó 62 Lehenga (n) /leɪŋɡə/ Váy ấn độ 63 Linen (n) /lɪnɪn/ Vải lanh 64 Lingerie (n) /læn.ʒəˈreɪ/ Đồ lót nữ 65 Luxury (n) /lʌkʃəri/ Sang trọng 66 Makeup (n) /meɪkʌp/ Trang điểm 67 Maxi dress (n) /mæk.si drɛs/ Váy dài 68 Midi skirt (n) /mɪdi skɜːrt/ Váy ngang đầu gối 69 Modeling (n) /mɒdəlɪŋ/ Người mẫu 70 Nylon (n) /naɪlɑːn/ Nhựa tổng hợp 71 Onesie (n) /wʌn.si/ Đồ bơi cho trẻ sơ sinh 72 Overalls (n) /oʊ.vɚ.ɑːlz/ Quần yếm 73 Paisley (n) /peɪz.li/ Hoa văn Paisley 74 Pajamas (n) /pəˈdʒɑː.məz/ Đồ ngủ 75 Pants (n) /pænts/ Quần dài 76 Pattern (n) /pætərn/ Mẫu hoa văn 77 Patterned (adj) /pæt.ərnd/ Có hoa văn 78 Peplum top (n) /pɛpləm tɒp/ Áo cổ điển 79 Plaid/Tartan (n) /plæd/ˈtɑːr.tən/ Kẻ ca rô/ Kẻ sọc 80 Polka-dotted (adj) /poʊ.kə ˈdɑt.ɪd/ Chấm bi 81 Polo shirt (n) /poʊ.loʊ ʃɜːrt/ Áo polo 82 Poncho (n) /pɑːn.tʃoʊ/ Áo choàng trùm 83 Red carpet (n) /rɛd ˈkɑrpɪt/ Thảm đỏ 84 Robe (n) /roʊb/ Áo choàng 85 Romper (n) /rɑːm.pɚ/ Đồ bơi cho trẻ nhỏ 86 Rubber (n) /rʌbər/ Cao su 87 Runway (n) /rʌnweɪ/ Sàn diễn thời trang 88 Salwar kameez (n) /sæl.wɑr kæˈmiːz/ Đồ ấn độ 89 Saree (n) /sɑːri/ Váy dài ấn độ 90 Sarong (n) /səˈrɔːŋ/ Vải mặc xung quanh cơ thể 91 Sherwani (n) /ʃɛrˈwɑː.ni/ Áo ấn độ 92 Shirt (n) /ʃɜːrt/ Áo sơ mi 93 Shorts (n) /ʃɔːrts/ Quần soóc 94 Silhouette (n) /sɪluˈɛt/ Hình dáng 95 Silk (n) /sɪlk/ Lụa 96 Skirt (n) /skɜːrt/ Váy ngắn 97 Statement (n) /steɪtmənt/ Tuyên bố, phát biểu 98 Street style (n) /strit staɪl/ Phong cách đường phố 99 Striped (adj) /straɪpt/ Caro, sọc 100 Style (n) /staɪl/ Phong cách 101 Stylish (adj) /staɪlɪʃ/ Phong cách, lịch thiệp 102 Suede (n) /sweɪd/ Da lộn 103 Suit (n) /suːt/ Bộ đồ 104 Sweater (n) /swɛt.ər/ Áo len 105 Swimwear (n) /swɪm.wɛər/ Đồ bơi 106 T-shirt (n) /tiː.ʃɜːrt/ Áo phông 107 Tailoring (n) /teɪlərɪŋ/ May vá 108 Tank top (n) /tæŋk tɒp/ Áo ba lỗ 109 Textile (n) /tɛkstaɪl/ Ngành dệt may, vải 110 Texture (n) /tɛkstʃər/ Kết cấu, chất liệu 111 To be a fashion victim (phrase) /tuː biː ə ˈfæʃ.ən ˈvɪk.tɪm/ Là nạn nhân của thời trang 112 To be interested in fashion (phrase) /tuː biː ˈɪn.tər.ɛs.tɪd ɪn ˈfæʃ.ən/ Quan tâm đến thời trang 113 To be into hip-hop/sixties fashion (phrase) /tuː bi ˈɪntu ˈhɪp hɒp/ˈsɪkstiz ˈfæʃən/ Hứng thú, yêu thích và theo đuổi phong cách thời trang hip-hop/ thập kỷ 1960 114 To be smartly/casually dressed (phrase) /tuː biː ˈsmɑrt.li/ˈkæʒ.uə.li drɛst/ Mặc đồ thông minh/đồ thông thường 115 To be stylish (phrase) /tuː biː ˈstaɪ.lɪʃ/ Có phong cách 116 To feel comfortable in (phrase) /tuː fil ˈkʌm.fər.tə.bəl ɪn/ Cảm thấy thoải mái trong 117 To follow the latest fashion (phrase) /tuː ˈfɑloʊ ðə ˈleɪ.tɪst ˈfæʃ.ən/ Theo dõi xu hướng thời trang mới nhất 118 To know a few fashion tips (phrase) /tuː noʊ ə fjuː ˈfæʃ.ən tɪps/ Biết một số mẹo thời trang 119 To look natural (phrase) /tuː lʊk ˈnætʃ.ər.əl/ Trông tự nhiên 120 To shop in trendy stores (phrase) /tuː ʃɑp ɪn ˈtrɛn.di stɔrz/ Mua sắm tại các cửa hàng thời trang thịnh hành 121 To spend money on clothes/buying clothes (phrase) /tuː spɛnd ˈmʌni ɒn kloʊðz/ˈbaɪ.ɪŋ kloʊðz/ Tiêu tiền cho quần áo/mua quần áo 122 To wear black (phrase) /tuː wɛr blæk/ Mặc đồ màu đen 123 To wear designer labels (phrase) /tuː wɛr dɪˈzaɪ.nər ˈleɪ.bəlz/ Mặc nhãn hiệu thiết kế 124 To wear make-up (phrase) /tuː wɛr ˈmeɪk.ʌp/ Trang điểm 125 Trench coat (n) /trɛntʃ koʊt/ Áo khoác dạ 126 Trend (n) /trɛnd/ Xu hướng 127 Tunic (n) /tuː.nɪk/ Áo dài 128 Vest (n) /vɛst/ Áo gile 129 Vintage (adj) /vɪntɪdʒ/ Cổ điển, cổ xưa 130 Wardrobe (n) /wɔrˌdroʊb/ Tủ quần áo 131 Wool (n) /wʊl/ Lông cừu
Sports and equipments – Thể thao & thiết bị
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Aerobics (n) /ɛrˈoʊbɪks/ Thể dục nhịp điệu 2 Agility (n) /əˈdʒɪləti/ Sự nhanh nhẹn 3 Agility drills (n) /əˈdʒɪləti drɪlz/ Bài tập nhanh nhẹn 4 Archery (n) /ɑrtʃəri/ Bắn cung 5 Archery bow (n) /ɑːrtʃəri boʊ/ Cung bắn cung 6 Athlete (n) /ˈæθliːt/ Vận động viên 7 Athlete monitoring (n) /ˈæθliːt ˈmɑnətərɪŋ/ Giám sát vận động viên 8 Athletics (n) /æθˈlɛtɪks/ Điền kinh 9 Badminton (n) /bædmɪntən/ Cầu lông 10 Ball (n) /bɔːl/ Quả bóng 11 Basketball (n) /bæskɪtˌbɔl/ Bóng rổ 12 Basketball hoop (n) /bæskɪtbɔːl huːp/ Bảng sau của bóng rổ 13 Bat (n) /bæt/ Vợt (bóng chày, bóng bàn) 14 Bowling (n) /boʊlɪŋ/ Bóng gỗ 15 Boxing (n) /bɑksɪŋ/ Quyền Anh 16 Boxing gloves (n) /bɑːksɪŋ ɡlʌvz/ Găng tay quyền Anh 17 Canoeing (n) /kəˈnuɪŋ/ Chèo thuyền 18 Cardiovascular exercise (n) /ˌkɑrdioʊˈvæskjələr ˈɛksərsaɪz/ Bài tập tim mạch 19 Cleats (n) /kliːts/ Đinh chống trượt 20 Climbing (n) /klaɪmɪŋ/ Leo núi 21 Climbing harness (n) /klaɪmɪŋ ˈhɑːrnɪs/ Dây bảo hộ leo núi 22 Coach (n) /koʊtʃ/ Huấn luyện viên 23 Commitment (n) /kəˈmɪtmənt/ Cam kết 24 Competition (n) /ˌkɒmpɪˈtɪʃən/ Cạnh tranh 25 Cool-down (n) /ˈkuːldaʊn/ Làm dịu cơ 26 Cricket (n) /krɪkɪt/ Bóng gậy 27 Cricket bat (n) /krɪkɪt bæt/ Gậy cricket 28 Cross-training (n) /ˈkrɔsˌtreɪnɪŋ/ Huấn luyện chéo 29 Cycling (n) /saɪklɪŋ/ Đạp xe 30 Dedication (n) /ˌdɛdɪˈkeɪʃən/ Sự cống hiến 31 Defeat (n) /dɪˈfiːt/ Thất bại 32 Discipline (n) /ˈdɪsəplɪn/ Kỷ luật 33 Dumbbell (n) /dʌmbɛl/ Tạ đơn 34 Endurance (n) /ɪnˈdʊrəns/ Sức bền 35 Fencing (n) /fɛnsɪŋ/ Đấu kiếm 36 Fitness (n) /ˈfɪtnəs/ Sức khỏe 37 Focus (n) /ˈfoʊkəs/ Tập trung 38 Football (n) /fʊtˌbɔl/ Bóng đá 39 Formula 1 (n) /fɔrmjələ wʌn/ Đua xe công thức 1 40 Gloves (n) /ɡlʌvz/ Găng tay 41 Goalkeeper gloves (n) /ɡoʊlˌkiːpər ɡlʌvz/ Găng tay thủ môn 42 Goalposts (n) /ɡoʊlpoʊsts/ Cột gôn 43 Golf (n) /ɡɔlf/ Đánh gôn 44 Golf club (n) /ɡɑlf klʌb/ Gậy golf 45 Gymnastics (n) /dʒɪmˈnæstɪks/ Thể dục dụng cụ 46 Gymnastics rings (n) /dʒɪmˈnæstɪks rɪŋz/ Vòng thể dục dụng cụ 47 Handball (n) /hændˌbɔl/ Bóng ném 48 Helmet (n) /hɛlmɪt/ Mũ bảo hiểm 49 Hockey (n) /hɑki/ Khúc côn cầu 50 Hockey stick (n) /hɑːki stɪk/ Gậy khúc côn cầu 51 Horse racing (n) /hɔrs ˈreɪsɪŋ/ Đua ngựa 52 Ice hockey (n) /aɪs ˈhɑki/ Khúc côn cầu trên băng 53 Injury prevention (n) /ˈɪnʤəri prɪˈvɛnʃən/ Phòng ngừa chấn thương 54 Interval training (n) /ˈɪntərvəl ˈtreɪnɪŋ/ Huấn luyện khoảng cách 55 Judo (n) /ˈdʒuːdoʊ/ Võ Judo 56 Karate (n) /kəˈrɑːti/ Karate 57 Kayaking (n) /kaɪəkɪŋ/ Chèo kayak 58 Martial arts (n) /mɑrʃəl ɑrts/ Võ thuật 59 Mental toughness (n) /ˈmɛntl ˈtʌfnəs/ Sức mạnh tinh thần 60 Motivation (n) /ˌmoʊtɪˈveɪʃən/ Động lực 61 Net (n) /nɛt/ Lưới 62 Nutrition (n) /njuˈtrɪʃən/ Dinh dưỡng 63 Paddle (n) /pædəl/ Cái chèo 64 Parachute (n) /pærəʃuːt/ Dù lượn 65 Performance (n) /pərˈfɔrməns/ Thành tích 66 Performance analysis (n) /pərˈfɔrməns əˈnæləsɪs/ Phân tích thành tích 67 Pilates (n) /pɪˈlɑːˌtiːz/ Pilates 68 Plyometrics (n) /ˌplaɪoʊˈmɛtrɪks/ Tập nhảy 69 Punching bag (n) /pʌntʃɪŋ bæɡ/ Bao đấm 70 Racket (n) /rækɪt/ Vợt (quần vợt) 71 Recovery (n) /rɪˈkʌvəri/ Phục hồi 72 Recovery strategies (n) /rɪˈkʌvəri ˈstrætəʤiz/ Chiến lược phục hồi 73 Rehabilitation (n) /ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃən/ Phục hồi chức năng 74 Resilience (n) /rɪˈzɪljəns/ Sự kiên cường 75 Rowing (n) /roʊɪŋ/ Chèo thuyền đua 76 Rugby (n) /rʌɡbi/ Bóng bầu dục 77 Running (n) /rʌnɪŋ/ Chạy 78 Saddle (n) /sædəl/ Yên xe đạp 79 Sailing (n) /seɪlɪŋ/ Lướt sóng trên biển 80 Shoes (n) /ʃuz/ Giày 81 Skateboard (n) /skeɪtbɔːrd/ Ván trượt 82 Skateboarding (n) /skeɪtbɔrdɪŋ/ Trượt ván 83 Ski boots (n) /skiː buːts/ Giày trượt tuyết 84 Skiing (n) /skiɪŋ/ Trượt tuyết 85 Skipping rope (n) /skɪpɪŋ roʊp/ Dây nhảy 86 Snorkeling (n) /snɔrklɪŋ/ Lặn ống thở 87 Snowboard bindings (n) /snoʊˌbɔːrd ˈbaɪndɪŋz/ Đai cố định trượt tuyết ván 88 Snowboarding (n) /snoʊˌbɔrdɪŋ/ Trượt tuyết ván 89 Speed (n) /spiːd/ Tốc độ 90 Speed drills (n) /spiːd drɪlz/ Bài tập tốc độ 91 Sports biomechanics (n) /spɔrts ˌbaɪoʊməˈkænɪks/ Cơ học thể thao 92 Sports medicine (n) /spɔrts ˈmɛdəsɪn/ Y học thể thao 93 Sports nutrition supplements (n) /spɔrts njuˈtrɪʃən ˈsʌpləmənts/ Thực phẩm bổ sung 94 Sports nutritionist (n) /spɔrts njuˈtrɪʃənɪst/ Chuyên gia dinh dưỡng thể thao 95 Sports performance testing (n) /spɔrts pərˈfɔrməns ˈtɛstɪŋ/ Kiểm tra hiệu suất thể thao 96 Sports psychology (n) /spɔrts saɪˈkɑlədʒi/ Tâm lý học thể thao 97 Sports science (n) /spɔrts ˈsaɪəns/ Khoa học thể thao 98 Sports therapy (n) /spɔrts ˈθɛrəpi/ Vật lý trị liệu thể thao 99 Sportsmanship (n) /ˈspɔrtsmənʃɪp/ Tinh thần thể thao 100 Stamina (n) /ˈstæmɪnə/ Khả năng chịu đựng 101 Starting blocks (n) /stɑːrtɪŋ blɑːks/ Khối khởi động (đường chạy) 102 Strength (n) /strɛŋθ/ Sức mạnh 103 Strength and conditioning (n) /strɛŋθ ænd ˌkənˌdɪʃənɪŋ/ Tăng cường sức mạnh và thể lực 104 Strength training (n) /strɛŋθ ˈtreɪnɪŋ/ Huấn luyện sức mạnh 105 Stretching (n) /ˈstrɛtʃɪŋ/ Tập duỗi cơ 106 Surf lifesaving (n) /sɜːrf ˈlaɪfsˌeɪvɪŋ/ Cứu hộ lướt sóng 107 Surfboard (n) /sɜːrfbɔːrd/ Ván lướt sóng 108 Surfing (n) /sɜːrfɪŋ/ Lướt sóng 109 Swim fins (n) /swɪm fɪnz/ Vây bơi 110 Swimming (n) /swɪmɪŋ/ Bơi lội 111 Swimming goggles (n) /swɪmɪŋ ˈɡɑːɡlz/ Kính bơi 112 Synchronized swimming (n) /sɪŋkrəˌnaɪzd ˈswɪmɪŋ/ Bơi nghệ thuật 113 Table tennis (n) /teɪbəl ˈtɛnɪs/ Bóng bàn 114 Taekwondo (n) /taɪˈkwɑnˌdoʊ/ Taekwondo 115 Tennis (n) /tɛnɪs/ Quần vợt 116 Tennis racket (n) /tɛnɪs ˈrækɪt/ Vợt quần vợt 117 Track spikes (n) /træk spaɪks/ Đinh chạy điền kinh 118 Training (n) /ˈtreɪnɪŋ/ Huấn luyện 119 Training camp (n) /ˈtreɪnɪŋ kæmp/ Trại huấn luyện 120 Training equipment (n) /ˈtreɪnɪŋ ɪˈkwɪpmənt/ Thiết bị huấn luyện 121 Training program (n) /ˈtreɪnɪŋ ˈproʊɡræm/ Chương trình huấn luyện 122 Triathlon (n) /traɪˈæθlɑn/ Ba môn phối hợp 123 Ultra marathon (n) /ʌltrə ˈmærəˌθɑn/ Marathon siêu dài 124 Victory (n) /ˈvɪktəri/ Chiến thắng 125 Volleyball (n) /vɑliˌbɔl/ Bóng chuyền 126 Volleyball net (n) /vɑːliˌbɔːl nɛt/ Lưới bóng chuyền 127 Warm-up (n) /ˈwɔrmʌp/ Làm nóng cơ 128 Weightlifting (n) /weɪtlɪftɪŋ/ Cử tạ 129 Weightlifting barbell (n) /weɪtˌlɪftɪŋ ˈbɑːrbɛl/ Thanh tạ 130 Wetsuit (n) /wɛtˌsuːt/ Đồ lặn 131 Wrestling (n) /rɛslɪŋ/ Vật 132 Yoga (n) /joʊɡə/ Yoga 133 Yoga mat (n) /joʊɡə mæt/ Thảm yoga
Tourism – Du lịch
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 24-hour customer support (n) /ˈtwɛn.ti ˈfɔːrˌaʊər ˈkʌstəmər səˈpɔrt/ Hỗ trợ khách hàng 24/7 2 Accommodation (n) /əˌkɑːməˈdeɪʃən/ Chỗ ở 3 Adventure (n) /ədˈvɛnʧər/ Phiêu lưu 4 Adventure sports (n) /ədˈvɛnʧər spɔrts/ Môn thể thao phiêu lưu 5 Adventure tour (n) /ədˈvɛnʧər tʊr/ Tour phiêu lưu 6 Adventure tourism (n) /ədˈvɛnʧər ˈtʊrɪzəm/ Du lịch phiêu lưu 7 Airline (n) /ˈɛə.laɪn/ Hãng hàng không 8 Airport (n) /ˈɛə.pɔːrt/ Sân bay 9 Airport lounge (n) /ˈɛrˌpɔrt laʊndʒ/ Khu chờ sân bay 10 Airport transfer (n) /ˈɛrˌpɔrt ˈtrænsfər/ Dịch vụ đưa đón sân bay 11 Apartment (n) /əˈpɑːrtmənt/ Căn hộ 12 Attractions (n) /əˈtrækʃənz/ Điểm thu hút 13 Backpacker (n) /ˈbækˌpækər/ Người du lịch bụi 14 Backpacking (n) /ˈbækˌpækɪŋ/ Du lịch bụi 15 Bar (n) /bɑːr/ Quầy bar 16 Beach (n) /biːtʃ/ Bãi biển 17 Beach tourism (n) /biːtʃ ˈtʊrɪzəm/ Du lịch biển 18 Bed and Breakfast (B&B) (n) /bɛd ænd ˈbrɛkfəst/ Chỗ ở kèm bữa sáng 19 Bicycle rental (n) /ˈbaɪ.sɪ.kəl ˈrɛn.tl̩/ Cho thuê xe đạp 20 Biking (n) /ˈbaɪ.kɪŋ/ Đạp xe 21 Bus (n) /bʌs/ Xe buýt 22 Cable car (n) /ˈkeɪ.bl̩ kɑːr/ Xe cáp treo 23 Café (n) /ˈkæˌfeɪ/ Quán cà phê 24 Campground (n) /ˈkæmpˌɡraʊnd/ Khu trại 25 Camping (n) /ˈkæmpɪŋ/ Cắm trại 26 Campsite (n) /ˈkæmpsaɪt/ Khu cắm trại 27 Canoeing (n) /kəˈnuː.ɪŋ/ Chèo xuồng 28 Car rental (n) /kɑːr ˈrɛn.tl̩/ Cho thuê xe 29 Caravan (n) /ˈkærəvæn/ Xe dã ngoại 30 City tour (n) /ˈsɪti tʊr/ Tour tham quan thành phố 31 Concierge (n) /kɑːnˈsjɛərʒ/ Nhân viên tiếp tân 32 Cottage (n) /ˈkɑːtɪdʒ/ Nhà nông thôn 33 Cruise (n) /kruz/ Chuyến du thuyền 34 Cruise package (n) /kruːz ˈpækɪdʒ/ Gói du thuyền 35 Cruise ship (n) /kruːz ʃɪp/ Tàu du lịch 36 Cruise tourism (n) /kruːz ˈtʊrɪzəm/ Du lịch du thuyền 37 Cuisine (n) /kwɪˈzin/ Ẩm thực 38 Culinary tourism (n) /ˈkʌləˌnɛri ˈtʊrɪzəm/ Du lịch ẩm thực 39 Cultural performances (n) /ˈkʌl.tʃər.əl pərˈfɔːr.mənsɪz/ Biểu diễn văn hóa 40 Cultural tour (n) /ˈkʌlʧərəl tʊr/ Tour văn hóa 41 Cultural tourism (n) /ˈkʌltʃərəl ˈtʊrɪzəm/ Du lịch văn hóa 42 Culture (n) /ˈkʌltʃər/ Văn hóa 43 Currency exchange (n) /ˈkɜːrənsi ɪksˈtʃeɪndʒ/ Đổi tiền tệ 44 Dark tourism (n) /dɑrk ˈtʊrɪzəm/ Du lịch tâm linh 45 Destination (n) /ˌdɛstɪˈneɪʃən/ Điểm đến 46 Ecotourism (n) /ˈikoʊˌtʊrɪzəm/ Du lịch sinh thái 47 Educational tourism (n) /ˌɛʤʊˈkeɪʃənəl ˈtʊrɪzəm/ Du lịch giáo dục 48 Enotourism (n) /ɪˈnoʊˌtʊərɪzəm/ Du lịch rượu vang 49 Entertainment show (n) /ˌɛntərˈteɪnmənt ʃoʊ/ Buổi trình diễn giải trí 50 Event planning (n) /ɪˈvɛnt ˈplænɪŋ/ Lập kế hoạch sự kiện 51 Exploration (n) /ˌɛkspləˈreɪʃən/ Sự khám phá 52 Ferry (n) /ˈfɛri/ Phà 53 Festivals (n) /ˈfɛstəvəlz/ Lễ hội 54 Fitness center (n) /ˈfɪtnɪs ˈsɛntər/ Trung tâm thể dục thể thao 55 Floating hotel (n) /ˈfloʊtɪŋ hoʊˈtɛl/ Khách sạn trên nước 56 Food tasting (n) /fuːd ˈteɪ.stɪŋ/ Thử đồ ăn 57 Gondola (n) /ˈɡɑːn.də.lə/ Thuyền gondola (ở Venice, Ý) 58 Group travel (n) /ɡruːp ˈtrævəl/ Du lịch nhóm 59 Guesthouse (n) /ˈɡɛst.haʊs/ Nhà khách 60 Guide (n) /ɡaɪd/ Hướng dẫn viên 61 Guided excursion (n) /ˈɡaɪdɪd ɪkˈskɜːrʒən/ Chuyến tham quan có hướng dẫn 62 Helicopter (n) /ˈhɛ.lɪˌkɑp.tər/ Trực thăng 63 Heritage (n) /ˈhɛrɪtɪʤ/ Di sản 64 Heritage tourism (n) /ˈhɛrɪtɪʤ ˈtʊrɪzəm/ Du lịch di sản 65 Hiking (n) /ˈhaɪkɪŋ/ Leo núi 66 Historical tourism (n) /hɪˈstɔrɪkəl ˈtʊrɪzəm/ Du lịch lịch sử 67 Historical tours (n) /hɪsˈtɔːr.ɪ.kəl tʊrz/ Tham quan di tích lịch sử 68 Holiday home (n) /ˈhɑːləˌdeɪ hoʊm/ Nhà nghỉ dưỡng 69 Homestay (n) /ˈhoʊmsteɪ/ Ở nhà dân 70 Honeymoon tourism (n) /ˈhʌnimun ˈtʊrɪzəm/ Du lịch trăng mật 71 Horse-drawn carriage (n) /hɔːrs drɔːn ˈkær.ɪdʒ/ Xe ngựa kéo 72 Horseback riding (n) /ˈhɔːrs.bæk ˈraɪ.dɪŋ/ Cưỡi ngựa 73 Hospitality (n) /ˌhɑːspɪˈtæləti/ Sự hiếu khách 74 Host family (n) /hoʊst ˈfæməli/ Gia đình chủ nhà 75 Hostel (n) /ˈhɑːstəl/ Nhà trọ 76 Hot air balloon (n) /hɑt ɛr bəˈlun/ Khinh khí cầu 77 Hotel (n) /hoʊˈtɛl/ Khách sạn 78 Inn (n) /ɪn/ Nhà trọ 79 Kayaking (n) /ˈkaɪ.ə.kɪŋ/ Chèo kayak 80 Landmarks (n) /ˈlændˌmɑːrks/ Các điểm địa danh 81 Laundry service (n) /ˈlɔːndri ˈsɜːrvɪs/ Dịch vụ giặt ủi 82 Leisure (n) /ˈliʒər/ Thời gian rảnh rỗi 83 Local cuisine (n) /ˈloʊkəl kwɪˈzin/ Ẩm thực địa phương 84 Local transportation (n) /ˈloʊkl ˌtrænspɔrˈteɪʃən/ Phương tiện giao thông địa phương 85 Lodge (n) /lɑːdʒ/ Nhà nghỉ 86 Luggage storage (n) /ˈlʌɡɪdʒ ˈstɔːrɪdʒ/ Dịch vụ giữ hành lý 87 Luxury tourism (n) /ˈlʌkʃəri ˈtʊrɪzəm/ Du lịch sang trọng 88 Motel (n) /moʊˈtɛl/ Nhà nghỉ 89 Mountain tourism (n) /ˈmaʊntən ˈtʊrɪzəm/ Du lịch núi 90 Museums (n) /mjuˈziəmz/ Bảo tàng 91 Nature (n) /ˈneɪʧər/ Thiên nhiên 92 Paragliding (n) /ˈpær.əˌɡlaɪ.dɪŋ/ Bay dù 93 Photography (n) /fəˈtɑːgrəfi/ Nhiếp ảnh 94 Pilgrimage (n) /ˈpɪlɡrɪmɪʤ/ Hành hương 95 Rafting (n) /ˈræftɪŋ/ Chèo thuyền 96 Relaxation (n) /ˌriːlækˈseɪʃən/ Sự thư giãn 97 Religious tourism (n) /rɪˈlɪʤəs ˈtʊrɪzəm/ Du lịch tôn giáo 98 Resort (n) /rɪˈzɔrt/ Khu nghỉ dưỡng 99 Restaurant (n) /ˈrɛstrɒnt/ Nhà hàng 100 Rickshaw (n) /ˈrɪk.ʃɔː/ Xe xích lô 101 Room service (n) /rum ˈsɜːrvɪs/ Dịch vụ phòng 102 Rural tourism (n) /ˈrʊrəl ˈtʊrɪzəm/ Du lịch nông thôn 103 Safari (n) /səˈfɑːri/ Du lịch thám hiểm 104 Safari tourism (n) /səˈfɑri ˈtʊrɪzəm/ Du lịch safari 105 Scenic photography (n) /ˈsinɪk fəˈtɑːgrəfi/ Ảnh cảnh đẹp 106 Scooter rental (n) /ˈskuːtər ˈrɛntəl/ Cho thuê xe scooter 107 Scuba diving (n) /ˈskuː.bə ˈdaɪ.vɪŋ/ Lặn biển với bình khí 108 Segway (n) /ˈsɛɡ.weɪ/ Xe điện tự cân bằng 109 Shopping (n) /ˈʃɑːpɪŋ/ Mua sắm 110 Shuttle service (n) /ˈʃʌtl̩ ˈsɜːrvɪs/ Dịch vụ xe đưa đón 111 Sightseeing (n) /ˈsaɪtˌsiːɪŋ/ Tham quan 112 Sightseeing bus (n) /ˈsaɪt.siː.ɪŋ bʌs/ Xe buýt tham quan 113 Sightseeing tour (n) /ˈsaɪtsiːɪŋ tʊr/ Tour tham quan 114 Sightseer (n) /ˈsaɪtˌsɪər/ Người đi tham quan 115 Snorkeling (n) /ˈsnɔːr.kəl.ɪŋ/ Lặn có ống thở 116 Souvenir (n) /ˌsuːvəˈnɪr/ Quà lưu niệm 117 Souvenir shop (n) /ˌsuːvəˈnɪr ʃɒp/ Cửa hàng đồ lưu niệm 118 Spa (n) /spɑː/ Spa, dịch vụ làm đẹp 119 Sports tourism (n) /spɔrts ˈtʊrɪzəm/ Du lịch thể thao 120 Surfing (n) /ˈsɜːrf.ɪŋ/ Lướt sóng 121 Sustainable tourism (n) /səˈsteɪnəbəl ˈtʊrɪzəm/ Du lịch bền vững 122 Swimming (n) /ˈswɪm.ɪŋ/ Bơi lội 123 Swimming pool (n) /ˈswɪmɪŋ pul/ Bể bơi 124 Taxi (n) /ˈtæk.si/ Xe taxi 125 Theme park (n) /θiːm pɑːrk/ Công viên chủ đề 126 Ticket booking (n) /ˈtɪkɪt ˈbʊkɪŋ/ Đặt vé 127 Tour bus (n) /tʊr bʌs/ Xe du lịch 128 Tour guide (n) /tʊr ɡaɪd/ Hướng dẫn viên du lịch 129 Tour operator (n) /tʊr ˈɑːpəreɪtər/ Công ty du lịch 130 Package tour (n) /ˈpækɪdʒ tʊər/ Chuyến du lịch trọn gói 131 Tourism (n) /ˈtʊrɪzəm/ Du lịch 132 Tourism industry (n) /ˈtʊrɪzəm ˈɪndəstri/ Ngành du lịch 133 Tourist (n) /ˈtʊrɪst/ Du khách 134 Train (n) /treɪn/ Tàu hỏa 135 Tram (n) /træm/ Xe điện 136 Translation services (n) /trænsˈleɪʃən ˈsɜːrvɪsɪz/ Dịch vụ dịch thuật 137 Transportation (n) /ˌtrænspɔrˈteɪʃən/ Phương tiện vận chuyển 138 Travel (n) /ˈtrævəl/ Du lịch 139 Travel adapter (n) /ˈtrævəl əˈdæptər/ Bộ chuyển đổi điện du lịch 140 Travel agency (n) /ˈtrævəl ˈeɪʤənsi/ Công ty du lịch 141 Travel consultation (n) /ˈtrævəl ˌkɑːnsəlˈteɪʃən/ Tư vấn du lịch 142 Travel insurance (n) /ˈtrævəl ɪnˈʃʊrəns/ Bảo hiểm du lịch 143 Travel itinerary (n) /ˈtrævəl aɪˈtɪnəˌrɛri/ Lịch trình du lịch 144 Travel SIM card (n) /ˈtrævəl sɪm kɑːrd/ Thẻ SIM du lịch 145 Travel vaccinations (n) /ˈtrævəl ˌvæk.sɪˈneɪ.ʃənz/ Tiêm phòng du lịch 146 Travel visa (n) /ˈtrævəl ˈviːzə/ Visa du lịch 147 Treehouse (n) /ˈtriːˌhaʊs/ Nhà cây 148 Tuk-tuk (n) /tʊk.tʊk/ Xe tuk tuk (loại xe ba bánh) 149 Urban tourism (n) /ˈɜrbən ˈtʊrɪzəm/ Du lịch đô thị 150 Vacation (n) /veɪˈkeɪʃən/ Kỳ nghỉ 151 Vacation rental (n) /veɪˈkeɪʃən ˈrɛntəl/ Cho thuê phòng nghỉ 152 Villa (n) /ˈvɪlə/ Biệt thự 153 Visa assistance (n) /ˈviːzə əˈsɪstəns/ Hỗ trợ xin visa 154 Volunteer tourism (n) /ˌvɑlənˈtɪr ˈtʊrɪzəm/ Du lịch tình nguyện 155 Wellness tourism (n) /ˈwɛlnəs ˈtʊrɪzəm/ Du lịch chăm sóc sức khỏe 156 Whale watching (n) /weɪl ˈwɑː.tʃɪŋ/ Quan sát cá voi 157 Wi-Fi access (n) /ˈwaɪ faɪ ˈæksɛs/ Truy cập Wi-Fi 158 Wildlife (n) /ˈwaɪldˌlaɪf/ Động vật hoang dã 159 Wildlife safari (n) /ˈwaɪld.laɪf səˈfɑː.ri/ Đi săn hoang dã 160 Wildlife sanctuary (n) /ˈwaɪldlaɪf ˈsæŋktʃuˌɛri/ Khu bảo tồn động vật hoang dã 161 Wildlife tourism (n) /ˈwaɪldlaɪf ˈtʊrɪzəm/ Du lịch hoang dã 162 Zip-lining (n) /ˈzɪp ˌlaɪn.ɪŋ/ Chèo dây cáp
Art – Hội họa
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Abstract (adj) /ˈæbstrækt/ Trừu tượng 2 Aesthetics (n) /iːsˈθɛtɪks/ Mỹ thuật 3 Analogous colors (n) /əˈnæləgəs ˈkʌlərz/ Màu sắc tương tự 4 Architecture (n) /ˈɑːrkɪtɛkʧər/ Kiến trúc 5 Art appreciation (n) /ɑːrt əˌpriːʃiˈeɪʃən/ Sự đánh giá nghệ thuật 6 Art critique (n) /ɑːrt krɪˈtiːk/ Bình phẩm nghệ thuật 7 Art education (n) /ɑːrt ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục nghệ thuật 8 Art history (n) /ɑːrt ˈhɪstri/ Lịch sử nghệ thuật 9 Art movement (n) /ɑːrt ˈmuːvmənt/ Phong trào nghệ thuật 10 Art therapy (n) /ɑːrt ˈθɛrəpi/ Trị liệu nghệ thuật 11 Artistic (adj) /ɑːrˈtɪstɪk/ Nghệ thuật 12 Artistic expression (n) /ɑrˈtɪstɪk ɪkˈsprɛʃən/ Biểu đạt nghệ thuật 13 Artistic process (n) /ɑːrˈtɪstɪk ˈprɑːsɛs/ Quá trình nghệ thuật 14 Artwork (n) /ˈɑːrtwɜːrk/ Tác phẩm nghệ thuật 15 Asymmetry (n) /eɪˈsɪmətri/ Không đối xứng 16 Balance (n) /ˈbæləns/ Cân đối 17 Blending (n) /ˈblɛndɪŋ/ Trộn màu 18 Bold colors (n) /boʊld ˈkʌlərz/ Màu sắc mạnh mẽ 19 Brush (n) /brʌʃ/ Cọ 20 Brushwork (n) /ˈbrʌʃwɜːrk/ Vẽ bằng cọ 21 Canvas (n) /ˈkænvəs/ Bức vẽ 22 Ceramics (n) /səˈræmɪks/ Gốm sứ 23 Collage (n) /kəˈlɑːʒ/ Hình thức nghệ thuật thị giác 24 Color (n) /ˈkʌlər/ Màu sắc 25 Complementary colors (n) /ˌkɑmpləˈmɛntəri ˈkʌlərz/ Màu sắc bù trừ 26 Composition (n) /ˌkɒmpəˈzɪʃən/ Cách sắp đặt 27 Contemporary (adj) /kənˈtɛmpəˌrɛri/ Đương đại 28 Contemporary art (n) /kənˈtɛmpəˌrɛri ɑːrt/ Nghệ thuật đương đại 29 Contrast (n) /ˈkɒntræst/ Tương phản 30 Cool colors (n) /kul ˈkʌlərz/ Màu sắc mát mẻ 31 Craftsmanship (n) /ˈkræftsmənˌʃɪp/ Thủ công 32 Creativity (n) /kriːeɪˈtɪvɪti/ Sự sáng tạo 33 Critique (n) /krɪˈtiːk/ Nhận xét, phê bình 34 Cultural elite (n) /ˈkʌltʃərəl ɪˈlit/ Tầng lớp văn hóa 35 Depth (n) /dɛpθ/ Độ sâu 36 Design (n) /dɪˈzaɪn/ Thiết kế 37 Drawing (n) /ˈdrɔːɪŋ/ Bức vẽ 38 Drawing and painting (n) /drɔɪŋ ænd ˈpeɪntɪŋ/ Vẽ và sơn 39 Earth tones (n) /ɜrθ toʊnz/ Tông màu đất 40 Emphasis (n) /ˈɛmfəsɪs/ Nhấn mạnh 41 Etching and lithography (n) /ˈɛtʃɪŋ ænd lɪˈθɑɡrəfi/ Ấn mạ và đồ họa đá 42 Exhibition (n) /ˌɛksɪˈbɪʃən/ Triển lãm 43 Expression (n) /ɪkˈsprɛʃən/ Sự biểu đạt 44 Fabric (n) /ˈfæbrɪk/ Chất liệu 45 Fluorescent colors (n) /flʊˈrɛsənt ˈkʌlərz/ Màu sắc huỳnh quang 46 Focal point (n) /ˈfoʊkəl pɔɪnt/ Điểm lực 47 Folk art (n) /foʊk ɑːrt/ Nghệ thuật dân gian 48 Form (n) /fɔːrm/ Hình thức 49 Gallery (n) /ˈɡæləri/ Phòng trưng bày 50 Gradation (n) /ɡreɪˈdeɪʃən/ Chuyển độ 51 Gradient colors (n) /ˈɡreɪdiənt ˈkʌlərz/ Màu sắc trộn 52 Graphic artists (n) /ˈɡræfɪk ˈɑrtɪsts/ Những nghệ sĩ đồ họa 53 Hand and spirit (n) /hænd ænd ˈspɪrɪt/ Tay và tinh thần 54 Handmade creations (n) /ˈhændˌmeɪd kriˈeɪʃənz/ Những tác phẩm làm thủ công 55 Handwriting on the wall (n) /ˈhændˌraɪtɪŋ ɒn ðə wɔːl/ Báo hiệu không tốt cho tương lai 56 Harmony (n) /ˈhɑːrməni/ Hài hòa 57 Hatching (n) /ˈhætʃɪŋ/ Gạch nối 58 Helpmate (n) /ˈhɛlpmeɪt/ Người trợ giúp 59 High-key colors (n) /haɪ-ki ˈkʌlərz/ Màu sắc sáng 60 Idealism (n) /aɪˈdiəlɪzəm/ Chủ nghĩa lý tưởng 61 Illustrator (n) /ˈɪləstreɪtər/ Họa sĩ minh họa 62 Impressionism (n) /ɪmˈprɛʃənɪzəm/ Chủ nghĩa ấn tượng 63 Incompetent artist (n) /ɪnˈkɒmpɪtənt ˈɑrtɪst/ Nghệ sĩ không tài năng 64 Inspiration (n) /ˌɪnspɪˈreɪʃən/ Cảm hứng 65 Installation (n) /ˌɪnstəˈleɪʃən/ Cài đặt nghệ thuật 66 Iridescence (n) /ˈɪrɪˌdɛsns/ Độ bóng 67 Landscape (n) /ˈlændˌskeɪp/ Phong cảnh 68 Layers (n) /ˈleɪərz/ Lớp 69 Light (n) /laɪt/ Ánh sáng 70 Likeness (n) /ˈlaɪknəs/ Sự giống nhau 71 Limitations (n) /ˌlɪmɪˈteɪʃənz/ Giới hạn 72 Line (n) /laɪn/ Đường kẻ 73 Low-key colors (n) /loʊ-ki ˈkʌlərz/ Màu sắc tối 74 Masterpiece (n) /ˈmæstərˌpis/ Tuyệt phẩm 75 Material (n) /məˈtɪriəl/ Vật liệu 76 Medium (n) /ˈmiːdiəm/ Phương tiện 77 Metallic colors (n) /məˈtælɪk ˈkʌlərz/ Màu kim loại 78 Middle class (n) /ˈmɪdl klæs/ Tầng lớp trung lưu 79 Modernism (n) /ˈmɒdərnɪzəm/ Chủ nghĩa hiện đại 80 Monochromatic colors (n) /ˌmɑnoʊkrəˈmætɪk ˈkʌlərz/ Màu đơn sắc 81 Movement (n) /ˈmuːvmənt/ Chuyển động 82 Museum (n) /mjuːˈziːəm/ Bảo tàng 83 Muted colors (n) /ˈmjutɪd ˈkʌlərz/ Màu sắc nhạt nhòa 84 Natural colors (n) /ˈnætʃərəl ˈkʌlərz/ Màu sắc tự nhiên 85 Negative space (n) /ˈnɛɡətɪv speɪs/ Không gian âm 86 Neon colors (n) /ˈniːɑn ˈkʌlərz/ Màu phản quang 87 Neutral colors (n) /ˈnjuːtrəl ˈkʌlərz/ Màu sắc trung tính 88 Painter (n) /ˈpeɪntər/ Họa sĩ 89 Painting (n) /ˈpeɪntɪŋ/ Bức tranh 90 Palette (n) /ˈpælɪt/ Bảng màu 91 Pastel colors (n) /ˈpæstəl ˈkʌlərz/ Màu nhạt 92 Pattern (n) /ˈpætərn/ Mẫu hoa văn 93 Performance (n) /pərˈfɔːrməns/ Biểu diễn 94 Perspective (n) /pəˈspɛktɪv/ Phối cảnh 95 Photography (n) /fəˈtɒɡrəfi/ Nhiếp ảnh 96 Portrait painters (n) /ˈpɔrtrɪt ˈpeɪntərz/ Họa sĩ vẽ chân dung 97 Portraiture (n) /ˈpɔːrtrɪtʃər/ Họa bức chân dung 98 Positive space (n) /ˈpɒzɪtɪv speɪs/ Không gian dương 99 Pottery (n) /ˈpɒtəri/ Gốm sứ 100 Primary colors (n) /ˈpraɪˌmɛri ˈkʌlərz/ Màu sắc cơ bản 101 Printmaking (n) /ˈprɪntˌmeɪkɪŋ/ In ấn 102 Proportion (n) /prəˈpɔːrʃən/ Tỷ lệ 103 Realism (n) /ˈriəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa hiện thực 104 Repetition (n) /ˌrɛpɪˈtɪʃən/ Sự lặp lại 105 Rhythm (n) /ˈrɪðəm/ Nhịp điệu 106 Scale (n) /skeɪl/ Quy mô 107 Sculptor (n) /ˈskʌlptər/ Nhà điêu khắc 108 Sculpture (n) /ˈskʌlptʃər/ Điêu khắc 109 Secondary colors (n) /ˈsɛkənˌdɛri ˈkʌlərz/ Màu sắc thứ cấp 110 Shadow (n) /ˈʃædoʊ/ Bóng 111 Shape (n) /ʃeɪp/ Hình dạng 112 Sketch (n) /skɛtʃ/ Bản phác thảo 113 Source material (n) /sɔrs məˈtɪriəl/ Nguyên liệu gốc 114 Space (n) /speɪs/ Không gian 115 Still life (n) /stɪl laɪf/ Tranh tĩnh vật 116 Strokes (n) /stroʊks/ Chấm 117 Style (n) /staɪl/ Phong cách 118 Subject matter (n) /ˈsʌbdʒɪkt ˈmætər/ Chủ đề 119 Substance (n) /ˈsʌbstəns/ Cốt lõi, nội dung 120 Subtle colors (n) /ˈsʌtəl ˈkʌlərz/ Màu sắc tinh tế 121 Surface (n) /ˈsɜːrfɪs/ Bề mặt 122 Surrealism (n) /səˈriːəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa siêu thực 123 Symbolism (n) /ˈsɪmbəlɪzəm/ Tượng trưng 124 Symmetry (n) /ˈsɪmɪtri/ Đối xứng 125 Synthetic pigments (n) /sɪnˈθɛtɪk ˈpɪɡmənts/ Sắc tố tổng hợp 126 Techniques (n) /tɛkˈniːks/ Kỹ thuật 127 Tertiary colors (n) /ˈtɜrʃiˌɛri ˈkʌlərz/ Màu sắc thứ ba 128 Texture (n) /ˈtɛkstʃər/ Kết cấu 129 Tools (n) /tuːlz/ Công cụ 130 Transparency (n) /trænsˈpɛrənsi/ Độ trong suốt 131 Transparent colors (n) /trænsˈpɛrənt ˈkʌlərz/ Màu sắc trong suốt 132 Unity (n) /ˈjuːnɪti/ Đơn nhất 133 Uplifting style (n) /ˈʌpˌlɪftɪŋ staɪl/ Phong cách làm nổi bật 134 Value (n) /ˈvæljuː/ Giá trị 135 Vibrant colors (n) /ˈvaɪbrənt ˈkʌlərz/ Màu sắc sặc sỡ 136 Visual (adj) /ˈvɪʒʊəl/ Hình ảnh 137 Warm colors (n) /wɔrm ˈkʌlərz/ Màu sắc ấm
Music – Âm nhạc
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Accordion (n) /əˈkɔrdiən/ Đàn xếp 2 Acoustic (adj) /əˈkuːstɪk/ Nhạc cụ 3 Agent (n) /ˈeɪʤənt/ Đại diện 4 Album (n) /ˈælbəm/ Album 5 Arrangement (n) /əˈreɪndʒmənt/ Sắp xếp 6 Arranger (n) /əˈreɪndʒər/ Người sắp xếp nhạc 7 Artist (n) /ˈɑrtɪst/ Nghệ sĩ 8 Award (n) /əˈwɔrd/ Giải thưởng 9 Backup vocalist (n) /ˈbækʌp ˈvoʊkəlɪst/ Ca sĩ hỗ trợ 10 Bagpipes (n) /ˈbæɡˌpaɪps/ Kèn bagpipes 11 Band (n) /bænd/ Ban nhạc 12 Band manager (n) /bænd ˈmænɪʤər/ Quản lý ban nhạc 13 Banjo (n) /ˈbændʒoʊ/ Đàn banjo 14 Bass guitar (n) /beɪs ɡɪˈtɑr/ Đàn guitar bass 15 Bassist (n) /ˈbeɪsɪst/ Người chơi bass 16 Beat (n) /bit/ Nhịp 17 Billboard (n) /ˈbɪlˌbɔrd/ Bảng xếp hạng Billboard 18 Blues (n) /bluz/ Nhạc blues 19 Bridge (n) /brɪdʒ/ Đoạn gần cuối bài hát 20 Celebrity (n) /sɪˈlɛbrɪti/ Người nổi tiếng 21 Cellist (n) /ˈtʃɛlɪst/ Người chơi đàn violoncello 22 Cello (n) /ˈtʃɛloʊ/ Đàn xiếc-lô 23 Chart-topping (adj) /ʧɑrt-ˈtɒpɪŋ/ Đứng đầu bảng xếp hạng 24 Choir (n) /kwaɪr/ Hợp xướng 25 Chord (n) /kɔrd/ Hợp âm 26 Chorus (n) /ˈkɔr.əs/ Đoạn hát chính 27 Clarinet (n) /ˌklærɪˈnɛt/ Kèn clarinet 28 Classical (adj) /ˈklæsɪkəl/ Nhạc cổ điển 29 Collaboration (n) /kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/ Sự hợp tác 30 Composer (n) /kəmˈpoʊzər/ Nhà soạn nhạc 31 Composition (n) /ˌkɑmpəˈzɪʃən/ Sáng tác 32 Concert (n) /ˈkɑnsərt/ Buổi hòa nhạc 33 Conductor (n) /kənˈdʌktər/ Nhạc trưởng 34 Contract (n) /ˈkɒntrækt/ Hợp đồng 35 Creative process (n) /kriˈeɪ.tɪv ˈprɑ.sɛs/ Quá trình sáng tạo 36 Demo (n) /ˈdi.moʊ/ Bản thử 37 DJ (n) /ˌdiːˈdʒeɪ/ Người chơi nhạc và mix nhạc trực tiếp trong các sự kiện hoặc buổi biểu diễn 38 Double bass (n) /ˈdʌbəl beɪs/ Đàn double bass 39 Drummer (n) /ˈdrʌmər/ Người chơi trống 40 Drummer/percussionist (n) /ˈdrʌmər/pərˈkʌʃənɪst/ Người chơi trống/nhạc cụ gõ 41 Drums (n) /drʌmz/ Trống 42 Editing (n) /ˈɛd.ɪ.tɪŋ/ Biên tập 43 Electric keyboard (n) /ɪˈlɛktrɪk ˈkiːˌbɔrd/ Đàn keyboard điện 44 Electronic music (n) /ɪlɛkˈtrɑnɪk ˈmjuzɪk/ Nhạc điện tử 45 Entertainment industry (n) /ˌɛntərˈteɪnmənt ˈɪndəstri/ Ngành công nghiệp giải trí 46 Festival (n) /ˈfɛstəvəl/ Lễ hội âm nhạc 47 Flute (n) /flut/ Sáo 48 Flutist (n) /ˈfluːtɪst/ Người chơi sáo 49 Folk (n) /foʊk/ Nhạc dân gian 50 French horn (n) /frɛntʃ hɔrn/ Kèn French horn 51 Genre (n) /ˈʒɑnrə/ Thể loại 52 Gong (n) /ɡɔŋ/ Trống lớn 53 Guitar (n) /ɡɪˈtɑr/ Đàn guitar 54 Guitarist (n) /ɡɪˈtɑrɪst/ Người chơi guitar 55 Harmonica (n) /hɑrˈmɑnɪkə/ Kèn harmonica 56 Harmonize (v) /ˈhɑrməˌnaɪz/ Hòa âm 57 Harmony (n) /ˈhɑrməni/ Hòa âm 58 Harp (n) /hɑrp/ Đàn hạc 59 Harpist (n) /ˈhɑrpɪst/ Người chơi đàn hạc 60 Hip-hop (n) /hɪp hɑp/ Nhạc hip hop 61 Hit song (n) /hɪt sɔŋ/ Bài hát thành công 62 Hook (n) /hʊk/ Đoạn nhạc gây nghiện 63 Improvisation (n) /ˌɪmprəvaɪˈzeɪʃən/ Nhạc tự do 64 Inspiration (n) /ɪn.spɪˈreɪ.ʃən/ Cảm hứng 65 Instrument (n) /ˈɪnstrəmənt/ Nhạc cụ 66 Instrumental (adj) /ˌɪnstrəˈmɛntəl/ Nhạc không lời 67 Jazz (n) /dʒæz/ Nhạc jazz 68 Key (n) /ki/ Tông 69 Key signature (n) /ki ˈsɪɡ.nə.tʃər/ Hóa biểu 70 Keyboard player (n) /ˈkiːˌbɔrd ˈpleɪər/ Người chơi đàn keyboard 71 Lead guitarist (n) /liːd ɡɪˈtɑrɪst/ Người chơi guitar chính 72 Lead vocalist/singer (n) /liːd ˈvoʊkəlɪst/ˈsɪŋər/ Ca sĩ chính 73 Lyrics (n) /ˈlɪrɪks/ Lời bài hát 74 Manager (n) /ˈmænɪʤər/ Quản lý nghệ sĩ 75 Mandolin (n) /ˈmændəlɪn/ Đàn mandolin 76 Maracas (n) /məˈrɑkəs/ Đôi lục lạc 77 Mastering (n) /ˈmæs.tər.ɪŋ/ Hoàn thiện 78 Melody (n) /ˈmɛlədi/ Giai điệu 79 Meter (n) /ˈmi.tər/ Nhịp 80 Mixing (n) /ˈmɪksɪŋ/ Phối âm 81 Music video (n) /ˈmjuzɪk ˈvɪdioʊ/ Video âm nhạc 82 Musical director (n) /ˈmjuːzɪkəl dɪˈrɛktər/ Giám đốc âm nhạc 83 Musical form (n) /ˈmju.zɪ.kəl fɔrm/ Hình thức âm nhạc 84 Musician (n) /mjuˈzɪʃən/ Nhạc sĩ 85 Note (n) /noʊt/ Nốt nhạc 86 Oboe (n) /ˈoʊboʊ/ Kèn oboe 87 Opera (n) /ˈɑpərə/ Opera 88 Orchestra (n) /ˈɔrkəstrə/ Dàn nhạc giao hưởng 89 Paparazzi (n) /ˌpɑpəˈrɑtsi/ Nhà báo săn ảnh 90 Percussionist (n) /pərˈkʌʃənɪst/ Người chơi nhạc cụ gõ 91 Performance (n) /pərˈfɔr.məns/ Buổi biểu diễn 92 Pianist (n) /ˈpiənɪst/ Người chơi đàn piano 93 Piano (n) /piˈænoʊ/ Đàn piano 94 Pitch (n) /pɪtʃ/ Độ cao 95 Pop (n) /pɑp/ Nhạc pop 96 Producer (n) /prəˈduːsər/ Nhà sản xuất âm nhạc 97 Production (n) /prəˈdʌk.ʃən/ Sản xuất 98 Public relations (n) /ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃənz/ Quan hệ công chúng 99 Publicity (n) /pʌˈblɪsɪti/ Sự quảng bá 100 Record label (n) /ˈrɛkɔrd ˈleɪbəl/ Hãng thu âm 101 Recording (n) /rɪˈkɔrdɪŋ/ Ghi âm 102 Refinement (n) /rɪˈfaɪnmənt/ Sự hoàn thiện 103 Rehearsal (n) /rɪˈhɜr.səl/ Diễn tập 104 Remix (n) /riˈmɪks/ Nhạc remix 105 Rhythm (n) /ˈrɪðəm/ Nhịp điệu 106 Roadie/technician (n) /ˈroʊdi/tekˈnɪʃən/ Nhân viên hỗ trợ/ kỹ thuật viên 107 Rock (n) /rɑk/ Nhạc rock 108 Royalties (n) /ˈrɔɪəltiz/ Tiền bản quyền 109 Saxophone (n) /ˈsæksəˌfoʊn/ Kèn saxophone 110 Saxophonist (n) /ˈsæksoʊfənɪst/ Người chơi kèn saxophone 111 Scale (n) /skeɪl/ Âm giai 112 Showbiz (n) /ˈʃoʊˌbɪz/ Showbiz, giới giải trí 113 Single (n) /ˈsɪŋɡəl/ Đĩa đơn 114 Sitar (n) /ˈsɪtɑr/ Đàn sitar 115 Solo (n) /ˈsoʊloʊ/ Đơn ca 116 Song structure (n) /sɔŋ ˈstrʌk.tʃər/ Cấu trúc bài hát 117 Songwriter (n) /ˈsɔŋˌraɪtər/ Nhạc sĩ 118 Sound (n) /saʊnd/ Âm thanh 119 Sound engineer (n) /saʊnd ˌɛnʤɪˈnɪr/ Kỹ sư âm thanh 120 Soundtrack (n) /ˈsaʊndˌtræk/ Nhạc phim 121 Stage manager (n) /steɪʤ ˈmænɪʤər/ Quản lý sân khấu 122 Studio (n) /ˈstudiˌoʊ/ Phòng thu 123 Symphony (n) /ˈsɪmfəni/ Giao hưởng 124 Syncopation (n) /ˌsɪŋkəˈpeɪʃən/ Đảo phách 125 Synthesizer (n) /ˈsɪnθəˌsaɪzər/ Máy synthesizer 126 Tambourine (n) /ˌtæmbəˈrin/ Trống lê 127 Tempo (n) /ˈtɛm.poʊ/ Nhịp độ 128 Tour (n) /tʊr/ Tour diễn 129 Tour manager (n) /tʊr ˈmænɪʤər/ Quản lý tour diễn 130 Trombone (n) /ˈtrɒmboʊn/ Kèn trombone 131 Trombonist (n) /ˈtrɑmbənɪst/ Người chơi kèn trombone 132 Trumpet (n) /ˈtrʌmpɪt/ Kèn trumpet 133 Trumpeter (n) /ˈtrʌmpətər/ Người chơi kèn trumpet 134 Ukulele (n) /juːkəˈleɪli/ Đàn ukulele 135 Verse (n) /vɜrs/ Phần lời chính 136 Violin (n) /ˌvaɪəˈlɪn/ Đàn vi-ô-lông 137 Violinist (n) /ˈvaɪəlɪnɪst/ Người chơi đàn violin 138 Vocals (n) /ˈvoʊkəlz/ Giọng hát 139 Xylophone (n) /ˈzaɪləˌfoʊn/ Mộc cầm
Transportation – Giao thông vận tải
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Airplane (n) /ˈɛrˌpleɪn/ Máy bay 2 Airship (n) /ˈɛrˌʃɪp/ Buồm bay 3 Ambulance (n) /ˈæmbjəˌlæns/ Xe cứu thương 4 Barge (n) /bɑrdʒ/ Xà lan 5 Bicycle (n) /ˈbaɪsɪkəl/ Xe đạp 6 Boat (n) /boʊt/ Thuyền 7 Bulldozer (n) /ˈbʊlˌdoʊzər/ Xe ủi 8 Bullet train (n) /ˈbʊlɪt treɪn/ Tàu siêu tốc 9 Bus (n) /bʌs/ Xe buýt 10 Cable car (n) /ˈkeɪbəl kɑr/ Xe cáp treo 11 Camels (n) /ˈkæməlz/ Lạc đà 12 Camper (n) /ˈkæmpər/ Xe cắm trại 13 Car (n) /kɑr/ Xe ô tô 14 Carriage (n) /ˈkærɪʤ/ Xe ngựa 15 Catamaran (n) /ˌkætəməˈræn/ Tàu hai thân 16 Cement mixer (n) /sɪˈmɛnt ˈmɪksər/ Máy trộn bê tông 17 Conveyor belt (n) /kənˈveɪər bɛlt/ Băng chuyền 18 Crane (n) /kreɪn/ Cần cẩu 19 Delivery van (n) /dɪˈlɪvəri væn/ Xe vận chuyển hàng hóa 20 Electric car (n) /ɪˈlɛktrɪk kɑr/ Xe điện 21 Electric scooter (n) /ɪˈlɛktrɪk ˈskuːtər/ Xe scooter điện 22 Escalator (n) /ˈɛskəˌleɪtər/ Thang cuốn 23 Excavator (n) /ˈɛkskəˌveɪtər/ Máy đào 24 Ferry (n) /ˈfɛri/ Phà 25 Forklift (n) /ˈfɔrkˌlɪft/ Xe nâng 26 Garbage truck (n) /ˈɡɑrbɪʤ trʌk/ Xe rác 27 Gondola (n) /ˈɡɑndələ/ Thuyền Gondola 28 Hang glider (n) /hæŋ ˈɡlaɪdər/ Diều lượn 29 Hangar (n) /ˈhæŋər/ Nhà chứa máy bay 30 Helicopter (n) /ˈhɛlɪˌkɑptər/ Trực thăng 31 Horse-drawn carriage (n) /hɔrs drɔn ˈkærɪʤ/ Xe ngựa kéo 32 Hot air balloon (n) /hɑt ɛr bəˈlun/ Khinh khí cầu 33 Hovercraft (n) /ˈhoʊvərˌkræft/ Tàu đệm khí 34 Hybrid car (n) /ˈhaɪbrɪd kɑr/ Xe lai 35 Ice cream truck (n) /aɪs krim trʌk/ Xe kem 36 Icebreaker (n) /ˈaɪsˌbreɪkər/ Tàu phá băng 37 Jet (n) /ʤɛt/ Máy bay phản lực 38 Jet pack (n) /ʤɛt pæk/ Túi phản lực 39 Jet ski (n) /ʤɛt ski/ Máy cày nước 40 Locomotive (n) /ˌloʊkəˈmoʊtɪv/ Đầu máy lửa 41 Lorry (n) /ˈlɔri/ Xe tải 42 Minivan (n) /ˈmɪnɪˌvæn/ Xe minibus 43 Monorail (n) /ˈmɑnəˌreɪl/ Đường ray đơn 44 Moped (n) /ˈmoʊpɛd/ Xe máy đạp 45 Motorboat (n) /ˈmoʊtərˌboʊt/ Thuyền motor 46 Motorcoach (n) /ˈmoʊtərˌkoʊtʃ/ Xe du lịch 47 Motorcycle (n) /ˈmoʊtərˌsaɪkəl/ Xe máy 48 Paraglider (n) /ˈpærəˌɡlaɪdər/ Dù lượn 49 Pogo stick (n) /ˈpoʊɡoʊ stɪk/ Gậy cà kheo 50 Raft (n) /ræft/ Cái bè 51 Recreational Vehicle (n) /ˌrɛkrɪˈeɪʃənəl ˈviˌhɪkəl/ Xe dã ngoại 52 Rickshaw (n) /ˈrɪkˌʃɔ/ Xích lô 53 Roller coaster (n) /ˈroʊlər ˌkoʊstər/ Đường ray tự do 54 Sailboat (n) /seɪlˌboʊt/ Thuyền buồm 55 School bus (n) /skul bʌs/ Xe buýt học sinh 56 Scooter (n) /ˈskuːtər/ Xe tay ga 57 Seaplane (n) /ˈsiːˌpleɪn/ Thủy phi cơ 58 Segway (n) /ˈsɛɡˌweɪ/ Xe điện tự cân bằng 59 Ship (n) /ʃɪp/ Tàu 60 Shuttle (n) /ˈʃʌtl/ Xe trợ giúp 61 Skateboard (n) /ˈskeɪtˌbɔrd/ Ván trượt 62 Ski lift (n) /ski lɪft/ Hệ thống cáp treo trượt tuyết 63 Skydiving (n) /ˈskaɪˌdaɪvɪŋ/ Nhảy dù 64 Snowmobile (n) /ˈsnoʊmoʊˌbiːl/ Xe máy trượt tuyết 65 Spacecraft (n) /speɪsˌkræft/ Tàu vũ trụ 66 Stretcher (n) /ˈstrɛtʃər/ Cái cáng 67 Submarine (n) /ˈsʌbməˌrin/ Tàu ngầm 68 Subway (n) /ˈsʌbˌweɪ/ Tàu điện ngầm 69 Taxi (n) /ˈtæksi/ Xe taxi 70 Tractor (n) /ˈtrækˌtər/ Xe máy kéo 71 Train (n) /treɪn/ Tàu hỏa 72 Tram (n) /træm/ Xe điện 73 Tricycle (n) /ˈtraɪˌsɪkəl/ Xe ba bánh 74 Trolley (n) /ˈtrɑli/ Xe điện 75 Trolleybus (n) /ˈtrɑliˌbʌs/ Xe buýt điện 76 Truck (n) /trʌk/ Xe tải 77 Van (n) /væn/ Xe bán tải 78 Velocipede (n) /vəˈlɑsəˌpid/ Xe đạp ba bánh 79 Wheelchair (n) /ˈwilˌtʃɛr/ Xe lăn 80 Yacht (n) /jɑt/ Du thuyền 81 Zeppelin (n) /ˈzɛpəˌlin/ Tàu bay Zeppelin 82 Zipline (n) /zɪp laɪn/ Dây dù
Science – Khoa học
Mẫu sơ đồ tư duy từ vựng IELTS chủ đề Science
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Analytical chemistry (n) /ˌænəˈlɪtɪkəl ˈkɛmɪstri/ Hóa học phân tích 2 Anatomy (n) /əˈnætəmi/ Giải phẫu học 3 Animal behavior (n) /ˈænəməl bɪˈheɪvjər/ Hành vi động vật 4 Animal physiology (n) /ˈænəməl ˌfɪziˈɑləʤi/ Sinh lý động vật 5 Artificial intelligence (n) /ˌɑrtəˈfɪʃəl ɪnˈtɛləʤəns/ Trí tuệ nhân tạo 6 Asteroid (n) /ˈæstərɔɪd/ Thiên thạch 7 Astrobiology (n) /ˌæstroʊbaɪˈɑləʤi/ Sinh học thiên văn 8 Astrochemistry (n) /ˌæstroʊˈkɛmɪstri/ Hóa học thiên văn 9 Astrogeology (n) /ˌæstroʊʤiˈɑləʤi/ Địa chất thiên văn 10 Astronaut (n) /ˈæstrənɔːt/ Nhà du hành vũ trụ Mỹ 11 Astronomy (n) /əˈstrɑnəmi/ Thiên văn học 12 Astrophysics (n) /ˌæstroʊˈfɪzɪks/ Vật lý thiên văn 13 Atomic structure (n) /əˈtɑmɪk ˈstrʌkʧər/ Cấu trúc nguyên tử 14 Biochemistry (n) /ˌbaɪoʊˈkɛmɪstri/ Sinh hóa học 15 Biodiversity (n) /ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsəti/ Đa dạng sinh học 16 Bioengineering (n) /ˌbaɪoʊˌɛnʤɪˈnɪrɪŋ/ Công nghệ sinh học 17 Bioethics (n) /baɪoʊˈɛθɪks/ Đạo đức sinh học 18 Bioinformatics (n) /ˌbaɪoʊˌɪnfərˈmætɪks/ Sinh học thông tin 19 Biology (n) /baɪˈɑləʤi/ Sinh học 20 Biomechanics (n) /ˌbaɪoʊməˈkænɪks/ Cơ học sinh học 21 Biomechatronics (n) /ˌbaɪoʊmɛkəˈtrɑnɪks/ Cơ học sinh học điện tử 22 Biophysics (n) /ˌbaɪoʊˈfɪzɪks/ Vật lý sinh học 23 Biotechnology (n) /ˌbaɪoʊtɛkˈnɑləʤi/ Công nghệ sinh học 24 Black hole (n) /blæk hoʊl/ Lỗ đen 25 Botany (n) /ˈbɑtəni/ Thực vật học 26 Cell biology (n) /sɛl baɪˈɑləʤi/ Sinh học tế bào 27 Cell division (n) /sɛl dɪˈvɪʒən/ Phân chia tế bào 28 Chemical reactions (n) /ˈkɛmɪkəl riˈækʃənz/ Phản ứng hóa học 29 Chemistry (n) /ˈkɛməstri/ Hóa học 30 Climate change (n) /ˈklaɪmɪt ʧeɪnʤ/ Biến đổi khí hậu 31 Climate modeling (n) /ˈklaɪmɪt ˈmɑdəlɪŋ/ Mô hình hóa khí hậu 32 Climatology (n) /klaɪˈmɑləʤi/ Khí hậu học 33 Cognitive neuroscience (n) /ˈkɑgnɪtɪv ˌnjʊroʊˈsaɪəns/ Thần kinh học nhận thức 34 Cognitive science (n) /ˈkɑgnɪtɪv ˈsaɪəns/ Khoa học nhận thức 35 Comet (n) /ˈkɒmɪt/ Sao chổi 36 Computational biology (n) /ˌkɑmpjʊˈteɪʃənəl baɪˈɑləʤi/ Sinh học tính toán 37 Conservation biology (n) /ˌkɑnsərˈveɪʃən baɪˈɑləʤi/ Sinh học bảo tồn 38 Cosmology (n) /kɑzˈmɑləʤi/ Vũ trụ học 39 Cosmonaut (n) /ˈkɒzməˌnɔːt/ Nhà du hành vũ trụ Nga 40 Cybernetics (n) /ˌsaɪbərˈnɛtɪks/ Kỹ thuật điều khiển 41 Dark matter (n) /dɑːrk ˈmætər/ Vật chất tối 42 Earthquake (n) /ˈɜrθˌkweɪk/ Động đất 43 Ecology (n) /iˈkɑləʤi/ Sinh thái học 44 Electromagnetism (n) /ɪˌlɛktroʊˈmægnəˌtɪzəm/ Điện từ học 45 Endocrinology (n) /ˌɛndoʊkrɪˈnɑləʤi/ Nội tiết học 46 Environmental chemistry (n) /ɪnˌvaɪrənˈmɛntl ˈkɛmɪstri/ Hóa học môi trường 47 Environmental impact assessment (n) /ɪnˌvaɪrənˈmɛntl ˈɪmpækt əˈsɛsmənt/ Đánh giá tác động môi trường 48 Environmental science (n) /ɪnˌvaɪrənˈmɛntl ˈsaɪəns/ Khoa học môi trường 49 Epidemiology (n) /ˌɛpəˌdimiˈɑləʤi/ Dịch tễ học 50 Evolution (n) /ˌiːvəˈluːʃən/ Tiến hóa 51 Evolutionary biology (n) /ˌiːvəˈluːʃəˌnɛri baɪˈɑləʤi/ Sinh học tiến hóa 52 Exoplanet (n) /ˈɛksoʊˌplænɪt/ Hành tinh ngoài hệ Mặt Trời 53 Extraterrestrial (n) /ˌɛkstrətəˈrɛstriəl/ Ngoài trái đất 54 Galaxy (n) /ˈɡæləksi/ Ngân hà 55 Genetic counseling (n) /ʤəˈnɛtɪk ˈkaʊnsəlɪŋ/ Tư vấn di truyền 56 Genetic engineering (n) /ʤəˈnɛtɪk ˌɛnʤɪˈnɪrɪŋ/ Công nghệ di truyền 57 Genetic variation (n) /ʤəˈnɛtɪk ˌvɛəriˈeɪʃən/ Biến thể di truyền 58 Genetics (n) /ʤəˈnɛtɪks/ Di truyền học 59 Genome sequencing (n) /ˈʤiːnoʊm ˈsiːkwənsɪŋ/ Xác định trình tự gen 60 Geology (n) /ʤiˈɑləʤi/ Địa chất học 61 Geophysics (n) /ˌʤiːoʊˈfɪzɪks/ Địa vật lý 62 Gravity (n) /ˈɡrævɪti/ Trọng lực 63 Hubble Space Telescope (n) /ˈhʌbəl speɪs ˈtɛlɪskoʊp/ Kính viễn vọng Hubble 64 Immunology (n) /ˌɪmjəˈnɑləʤi/ Miễn dịch học 65 Immunotherapy (n) /ˌɪmjʊnoʊˈθɛrəpi/ Điều trị miễn dịch 66 Inorganic chemistry (n) /ˌɪnɔrˈgænɪk ˈkɛmɪstri/ Hóa học vô cơ 67 International Space Station (n) /ˌɪntərˈnæʃənl speɪs ˈsteɪʃən/ Trạm không gian quốc tế ISS 68 Interstellar (n) /ˌɪntərˈstɛlər/ Liên sao 69 Lunar (n) /ˈluːnər/ Liên quan đến mặt trăng 70 Lunar module (n) /ˈluːnər ˈmɒdjuːl/ Mô-đun mặt trăng 71 Marine biology (n) /məˈrin baɪˈɑləʤi/ Sinh học biển 72 Mars Rover (n) /mɑrz ˈroʊvər/ Xe thám hiểm sao Hỏa 73 Martian (n) /ˈmɑːrʃən/ Liên quan đến sao Hỏa 74 Meteor (n) /ˈmiːtiər/ Sao băng 75 Microbial ecology (n) /maɪˈkroʊbiəl iˈkɑləʤi/ Sinh thái vi khuẩn 76 Microbiology (n) /ˌmaɪkroʊbaɪˈɑləʤi/ Vi sinh học 77 Microscopy (n) /maɪˈkrɑskəpi/ Kỹ thuật viễn thị 78 Molecular biology (n) /məˈlɛkjələr baɪˈɑləʤi/ Sinh học phân tử 79 Molecular genetics (n) /məˈlɛkjəl ʤəˈnɛtɪks/ Di truyền phân tử 80 Moon landing (n) /mun ˈlændɪŋ/ Hạ cánh trên mặt trăng 81 Nanotechnology (n) /ˌnænoʊtɛkˈnɑləʤi/ Công nghệ nano 82 Nebula (n) /ˈnɛbjʊlə/ Tinh vân 83 Neurochemistry (n) /ˌnjʊroʊˈkɛmɪstri/ Hóa học thần kinh 84 Neuropsychology (n) /ˌnjʊroʊˌsaɪkɔləʤi/ Tâm lý học thần kinh 85 Neuroscience (n) /ˌnjʊroʊˈsaɪəns/ Khoa học thần kinh học 86 Nuclear energy (n) /ˈnuːkliər ˈɛnərʤi/ Năng lượng hạt nhân 87 Nuclear physics (n) /ˈnuːkliər ˈfɪzɪks/ Vật lý hạt nhân 88 Oceanography (n) /ˌoʊʃəˈnɑgrəfi/ Đại dương học 89 Optics (n) /ˈɑptɪks/ Quang học 90 Orbit (n) /ˈɔːrbɪt/ Quỹ đạo 91 Organic chemistry (n) /ɔrˈgænɪk ˈkɛmɪstri/ Hóa học hữu cơ 92 Paleontology (n) /ˌpeɪliənˈtɑləʤi/ Cổ sinh vật học 93 Petrology (n) /pɛˈtrɑləʤi/ Đá chất học 94 Pharmacology (n) /ˌfɑrməˈkɑləʤi/ Dược lý học 95 Photosynthesis (n) /ˌfoʊtoʊˈsɪnθəsɪs/ Quang hợp 96 Physical chemistry (n) /ˈfɪzɪkəl ˈkɛmɪstri/ Hóa học vật lý 97 Physics (n) /ˈfɪzɪks/ Vật lý 98 Physiology (n) /ˌfɪziˈɑləʤi/ Sinh lý học 99 Planetary science (n) /ˈplænəˌtɛri ˈsaɪəns/ Khoa học hành tinh 100 Plant physiology (n) /plænt ˌfɪziˈɑləʤi/ Sinh lý thực vật 101 Polymer chemistry (n) /ˈpɑləmər ˈkɛmɪstri/ Hóa học polymer 102 Proteomics (n) /ˌproʊtiˈɑmɪks/ Các protein học 103 Psychology (n) /saɪˈkɑləʤi/ Tâm lý học 104 Quantum computing (n) /ˈkwɑntəm kəmˈpjuːtɪŋ/ Tính toán lượng tử 105 Quantum mechanics (n) /ˈkwɑntəm məˈkænɪks/ Cơ học lượng tử 106 Quantum theory (n) /ˈkwɑntəm ˈθɪri/ Lý thuyết lượng tử 107 Respiration (n) /ˌrɛspəˈreɪʃən/ Hô hấp 108 Robotics (n) /roʊˈbɑtɪks/ Robot học 109 Rocket (n) /ˈrɒkɪt/ Tên lửa 110 Satellite (n) /ˈsætəlaɪt/ Vệ tinh 111 Seismology (n) /saɪzˈmɑləʤi/ Địa chấn học 112 Solar system (n) /ˈsoʊlər ˈsɪstəm/ Hệ mặt trời 113 Space agency (n) /speɪs ˈeɪʤənsi/ Cơ quan vũ trụ 114 Space colonization (n) /speɪs ˌkɒlənaɪˈzeɪʃən/ Khai phá không gian 115 Space debris (n) /speɪs ˈdɛbriː/ Mảnh vỡ không gian 116 Space engineering (n) /speɪs ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ/ Kỹ thuật vũ trụ 117 Space exploration (n) /speɪs ˌɛksplɒˈreɪʃən/ Khám phá không gian 118 Space exploration missions (n) /speɪs ˌɛksplɒˈreɪʃən ˈmɪʃənz/ Nhiệm vụ khám phá không gian 119 Space mission (n) /speɪs ˈmɪʃən/ Nhiệm vụ không gian 120 Space physics (n) /speɪs ˈfɪzɪks/ Vật lý không gian 121 Space probe (n) /speɪs proʊb/ Tàu thăm dò không gian 122 Space research (n) /speɪs rɪˈsɜːrtʃ/ Nghiên cứu vũ trụ 123 Space shuttle (n) /speɪs ˈʃʌtl̩/ Tàu con thoi 124 Space station (n) /speɪs ˈsteɪʃən/ Trạm không gian 125 Space technology (n) /speɪs tɛkˈnɒləʤi/ Công nghệ vũ trụ 126 Space telescope (n) /speɪs ˈtɛlɪskoʊp/ Kính viễn vọng không gian 127 Space tourism (n) /speɪs ˈtʊrɪzəm/ Du lịch không gian 128 Space-time (n) /speɪs-taɪm/ Không gian – Thời gian 129 Spacecraft (n) /ˈspeɪsˌkræft/ Tàu vũ trụ 130 Spacewalk (n) /speɪs wɔːk/ Đi bộ không gian 131 Star (n) /stɑːr/ Ngôi sao 132 Stellar evolution (n) /ˈstɛlər ˌiːvəˈluːʃən/ Tiến hóa ngôi sao 133 Supernova (n) /ˌsuːpərˈnoʊvə/ Siêu tân tinh 134 Thermodynamics (n) /ˌθɜrmoʊdaɪˈnæmɪks/ Nhiệt động học 135 Virology (n) /vaɪˈrɑləʤi/ Vi trùng học 136 Volcanology (n) /vɑlˌkænˈɑləʤi/ Núi lửa học 137 Zoology (n) /zuˈɑləʤi/ Động vật học
Energy – Năng lượng
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Alternative (adj) /ɔːlˈtɜːrnətɪv/ Thay thế 2 Battery (n) /ˈbætəri/ Pin, ắc quy 3 Biofuel (n) /ˈbaɪoʊˌfjuːl/ Nhiên liệu sinh học 4 Biomass (n) /ˈbaɪoʊmæs/ Sinh khối 5 Carbon (n) /ˈkɑːrbən/ Carbon 6 Carbon emissions (n) /ˈkɑːrbən ɪˈmɪʃənz/ Khí thải carbon 7 Carbon footprint (n) /ˈkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/ Dấu chân carbon 8 Carbon pricing (n) /ˈkɑːrbən ˈpraɪsɪŋ/ Định giá carbon 9 Coal (n) /koʊl/ Than 10 Conservation (n) /ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn 11 Cybersecurity (n) /ˈsaɪbər sɪˈkjʊərəti/ Bảo mật mạng 12 Decentralized energy (n) /diːˈsɛntrəˌlaɪzd ˈɛnərdʒi/ Năng lượng phân tán 13 Distributed energy resources (n) /dɪˈstrɪbjətɪd ˈɛnərdʒi rɪˈsɔrsɪz/ Nguồn năng lượng phân tán 14 Distribution (n) /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/ Phân phối 15 Diversification (n) /daɪˌvɜrsɪfɪˈkeɪʃən/ Sự đa dạng hóa 16 Efficiency (n) /ɪˈfɪʃənsi/ Hiệu suất 17 Electricity (n) /ɪlɛkˈtrɪsɪti/ Điện 18 Emergency preparedness (n) /ɪˈmɜrdʒənsi prɪˈpɛrdnɪs/ Sự chuẩn bị khẩn cấp 19 Emissions (n) /ɪˈmɪʃənz/ Khí thải 20 Energetic (adj) /ˌɛnərˈʤɛtɪk/ Năng động 21 Energy (n) /ˈɛnərdʒi/ Năng lượng 22 Energy affordability (n) /ˈɛnərdʒi əˈfɔrdəˌbɪləti/ Khả năng tiếp cận năng lượng 23 Energy analysis (n) /ˈɛnərdʒi əˈnæləsɪs/ Phân tích năng lượng 24 Energy audit (n) /ˈɛnərdʒi ˈɔdɪt/ Kiểm tra năng lượng 25 Energy awareness (n) /ˈɛnərdʒi əˈwɛrˌnəs/ Nhận thức về năng lượng 26 Energy balance (n) /ˈɛnərdʒi ˈbæləns/ Cân bằng năng lượng 27 Energy conservation (n) /ˈɛnərdʒi ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn năng lượng 28 Energy conservation measures (n) /ˈɛnərdʒi ˌkɑːnsərˈveɪʃən ˈmɛʒərz/ Biện pháp bảo tồn năng lượng 29 Energy consumption (n) /ˈɛnərdʒi kənˈsʌmpʃən/ Tiêu thụ năng lượng 30 Energy conversion (n) /ˈɛnərdʒi kənˈvɜːrʒən/ Chuyển đổi năng lượng 31 Energy crisis (n) /ˈɛnərdʒi ˈkraɪsɪs/ Khủng hoảng năng lượng 32 Energy demand (n) /ˈɛnərdʒi dɪˈmænd/ Nhu cầu năng lượng 33 Energy demand management (n) /ˈɛnərdʒi dɪˈmænd ˈmænɪʤmənt/ Quản lý nhu cầu năng lượng 34 Energy development (n) /ˈɛnərdʒi dɪˈvɛləpmənt/ Phát triển năng lượng 35 Energy diplomacy (n) /ˈɛnərdʒi dɪˈploʊməsi/ Ngoại giao năng lượng 36 Energy diversification (n) /ˈɛnərdʒi daɪˌvɜrsɪfɪˈkeɪʃən/ Sự đa dạng hóa nguồn năng lượng 37 Energy economics (n) /ˈɛnərdʒi ˌikəˈnɑmɪks/ Kinh tế năng lượng 38 Energy efficiency (n) /ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/ Hiệu suất năng lượng 39 Energy efficiency rating (n) /ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi ˈreɪtɪŋ/ Đánh giá hiệu suất năng lượng 40 Energy governance (n) /ˈɛnərdʒi ˈɡʌvərnəns/ Quản lý năng lượng 41 Energy harvesting (n) /ˈɛnərdʒi ˈhɑrvɪstɪŋ/ Thu hoạch năng lượng 42 Energy independence (n) /ˈɛnərdʒi ˌɪndɪˈpɛndəns/ Tự do năng lượng 43 Energy industry (n) /ˈɛnərdʒi ˈɪndəstri/ Ngành công nghiệp năng lượng 44 Energy infrastructure (n) /ˈɛnərdʒi ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/ Cơ sở hạ tầng năng lượng 45 Energy infrastructure investment (n) /ˈɛnərdʒi ˈɪnfrəˌstrʌkʧər ɪnˈvɛstmənt/ Đầu tư hạ tầng năng lượng 46 Energy innovation (n) /ˈɛnərdʒi ˌɪnəˈveɪʃən/ Đổi mới năng lượng 47 Energy intelligence (n) /ˈɛnərdʒi ɪnˈtɛləʤəns/ Thông tin tình báo về năng lượng 48 Energy interconnections (n) /ˈɛnərdʒi ˌɪntərkəˈnɛkʃənz/ Mạng lưới kết nối năng lượng 49 Energy investment (n) /ˈɛnərdʒi ɪnˈvɛstmənt/ Đầu tư vào năng lượng 50 Energy management (n) /ˈɛnərdʒi ˈmænɪʤmənt/ Quản lý năng lượng 51 Energy management system (n) /ˈɛnərdʒi ˈmænɪʤmənt ˈsɪstəm/ Hệ thống quản lý năng lượng 52 Energy market (n) /ˈɛnərdʒi ˈmɑrkɪt/ Thị trường năng lượng 53 Energy market deregulation (n) /ˈɛnərdʒi ˈmɑrkɪt ˌdiːˌrɛɡjʊˈleɪʃən/ Tháo gỡ quy định thị trường năng lượng 54 Energy mix (n) /ˈɛnərdʒi mɪks/ Tổ hợp năng lượng 55 Energy modeling (n) /ˈɛnərdʒi ˈmɑdəlɪŋ/ Mô hình hóa năng lượng 56 Energy monitoring (n) /ˈɛnərdʒi ˈmɑnɪtərɪŋ/ Giám sát năng lượng 57 Energy planning (n) /ˈɛnərdʒi ˈplænɪŋ/ Kế hoạch năng lượng 58 Energy policy (n) /ˈɛnərdʒi ˈpɑːləsi/ Chính sách năng lượng 59 Energy poverty (n) /ˈɛnərdʒi ˈpɑvərti/ Đói nghèo năng lượng 60 Energy prices (n) /ˈɛnərdʒi ˈpraɪsɪz/ Giá năng lượng 61 Energy recovery (n) /ˈɛnərdʒi rɪˈkʌvəri/ Tái chế năng lượng 62 Energy regulations (n) /ˈɛnərdʒirɛɡjʊˈleɪʃənz/ Quy định về năng lượng 63 Energy research (n) /ˈɛnərdʒi ˈriːsɜːrtʃ/ Nghiên cứu về năng lượng 64 Energy resources (n) /ˈɛnərdʒi rɪˈsɔːrsɪz/ Tài nguyên năng lượng 65 Energy sector (n) /ˈɛnərdʒi ˈsɛktər/ Ngành năng lượng 66 Energy security (n) /ˈɛnərdʒi sɪˈkjʊrəti/ An ninh năng lượng 67 Energy services (n) /ˈɛnərdʒi ˈsɜːrvɪsɪz/ Dịch vụ năng lượng 68 Energy source (n) /ˈɛnərdʒi sɔːrs/ Nguồn năng lượng 69 Energy storage (n) /ˈɛnərdʒi ˈstɔrɪʤ/ Lưu trữ năng lượng 70 Energy storage technologies (n) /ˈɛnərdʒi ˈstɔːrɪʤ ˌtɛkˈnɑləʤiz/ Công nghệ lưu trữ năng lượng 71 Energy subsidy (n) /ˈɛnərdʒi ˈsʌbsɪdi/ Trợ cấp năng lượng 72 Energy supply (n) /ˈɛnərdʒi səˈplaɪ/ Cung cấp năng lượng 73 Energy technology (n) /ˈɛnərdʒi tɛkˈnɑləʤi/ Công nghệ năng lượng 74 Energy trade (n) /ˈɛnərdʒi treɪd/ Thương mại năng lượng 75 Energy transformation (n) /ˈɛnərdʒi ˌtrænsfərˈmeɪʃən/ Biến đổi năng lượng 76 Energy transition (n) /ˈɛnərdʒi trænˈzɪʃən/ Chuyển đổi năng lượng 77 Energy-saving (adj) /ˈɛnərdʒi ˈseɪvɪŋ/ Tiết kiệm năng lượng 78 Fossil fuels (n) /ˈfɑːsl fjuːlz/ Nhiên liệu hóa thạch 79 Fuel (n) /fjuːl/ Nhiên liệu 80 Gas (n) /ɡæs/ Khí 81 Generator (n) /ˈʤɛnəreɪtər/ Máy phát điện 82 Geopolitics (n) /ˌʤiːoʊˈpɑləˌtɪks/ Chính trị địa chính 83 Geothermal (adj) /ˌdʒiːoʊˈθɜːrməl/ Nhiệt đới 84 Grid (n) /ɡrɪd/ Lưới điện 85 Grid integration (n) /ɡrɪd ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ Tích hợp mạng lưới 86 Grid reliability (n) /ɡrɪd rɪˈlaɪəˌbɪləti/ Đáng tin cậy của lưới điện 87 Hydropower (n) /ˈhaɪdroʊˌpaʊər/ Thủy điện 88 Infrastructure protection (n) /ˈɪnfrəˌstrʌkʧər prəˈtɛkʃən/ Bảo vệ cơ sở hạ tầng 89 Insulation (n) /ˌɪnsəˈleɪʃən/ Cách nhiệt 90 Kilowatt (n) /ˈkɪloʊˌwɑt/ Kilowatt (Đơn vị đo) 91 Megawatt (n) /ˈmɛɡəˌwɑt/ Megawatt (Đơn vị đo) 92 Net-zero emissions (n) /nɛt ˈziəroʊ ɪˈmɪʃənz/ Khí thải tương đương không 93 Nuclear (adj) /ˈnukliər/ Hạt nhân 94 Oil (n) /ɔɪl/ Dầu 95 Photovoltaic (adj) /ˌfoʊtoʊvɒlˈteɪɪk/ Quang điện 96 Power (n) /ˈpaʊər/ Điện năng, sức mạnh 97 Power plant (n) /ˈpaʊər plænt/ Nhà máy điện 98 Renewable (adj) /rɪˈnuːəbl/ Tái tạo 99 Renewable energy (n) /rɪˈnuːəbəl ˈɛnərdʒi/ Năng lượng tái tạo 100 Renewable energy credits (n) /rɪˈnjuːərəbəl ˈɛnərdʒi ˈkrɛdɪts/ Chứng chỉ năng lượng tái tạo 101 Resilience (n) /rɪˈzɪljəns/ Sự ổn định, sự phục hồi 102 Risk assessment (n) /rɪsk əˈsɛsmənt/ Đánh giá rủi ro 103 Smart grid (n) /smɑːrt ɡrɪd/ Lưới điện thông minh 104 Solar (adj) /ˈsoʊlər/ Mặt trời 105 Strategic reserves (n) /strəˈtiʤɪk rɪˈzɜrvz/ Dự trữ chiến lược 106 Supply chain (n) /səˈplaɪ tʃeɪn/ Chuỗi cung ứng 107 Sustainable (adj) /səˈsteɪnəbl/ Bền vững 108 Thermal (adj) /ˈθɜːrməl/ Nhiệt 109 Tidal (adj) /ˈtaɪdl/ Thủy triều 110 Transmission (n) /trænzˈmɪʃən/ Truyền tải 111 Turbine (n) /ˈtɜːrbɪn/ Tuabin 112 Wave (n) /weɪv/ Sóng 113 Wind (n) /wɪnd/ Gió
History and Heritage – Lịch sử và di sản
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Air strikes (n) /ɛr straɪks/ Không kích 2 Allies (n) /ˈælaɪz/ Đồng minh 3 Ancient (adj) /ˈeɪnʃənt/ Cổ đại, xưa 4 Ancient Greece (n) /ˈeɪnʃənt ɡris/ Hy Lạp cổ đại 5 Ancient Rome (n) /ˈeɪnʃənt roʊm/ La Mã cổ đại 6 Antiquity (n) /ænˈtɪkwɪti/ Thời cổ đại 7 Archaeological sites (n) /ˌɑrkiəˈlɑdʒɪkəl saɪts/ Các di chỉ khảo cổ 8 Archaeologist (n) /ˌɑrkiˈɑlədʒɪst/ Nhà khảo cổ học 9 Archaeology (n) /ˌɑrkiˈɑlədʒi/ Khảo cổ học 10 Architecture (n) /ˈɑrkɪˌtɛkʧər/ Kiến trúc 11 Army (n) /ˈɑː.mi/ Quân đội 12 Art history (n) /ɑrt ˈhɪstəri/ Lịch sử nghệ thuật 13 Artifact (n) /ˈɑrtɪfækt/ Đồ cổ, hiện vật 14 Artillery (n) /ɑrˈtɪləri/ Pháo binh 15 Atrocity (n) /əˈtrɒsɪti/ Tàn bạo, hung ác 16 Battle (n) /ˈbætl/ Trận chiến, trận đấu 17 Bombing (n) /ˈbɑmɪŋ/ Sự ném bom, sự đánh bom 18 Casualties (n) /ˈkæʒuəltiz/ Thiệt hại, tử vong 19 Ceasefire (n) /ˈsiːsfaɪər/ Lệnh ngừng bắn 20 Chemical warfare (n) /ˈkɛmɪkəl ˈwɔːrˌfɛər/ Chiến tranh hóa học 21 Civil rights (n) /ˈsɪvəl raɪts/ Quyền dân sự 22 Civilization (n) /ˌsɪvəlɪˈzeɪʃən/ Nền văn minh 23 Cold War (n) /koʊld wɔr/ Chiến tranh Lạnh 24 Colonialism (n) /kəˈloʊniəlɪzəm/ Chủ nghĩa thuộc địa 25 Combat (n) /ˈkɒmbæt/ Trận đánh, chiến đấu 26 Conflict (n) /ˈkɒnflɪkt/ Xung đột, mâu thuẫn 27 Conquest (n) /ˈkɑːŋkwɛst/ Chinh phục 28 Culture (n) /ˈkʌltʃər/ Văn hóa 29 Defeat (n) /dɪˈfiːt/ Thất bại 30 Defense (n) /dɪˈfɛns/ Phòng thủ 31 Draft (n) /dræft/ Sự tuyển quân, sự nháp 32 Dynasty (n) /ˈdaɪnəsti/ Triều đại 33 Empire (n) /ˈɛmpaɪər/ Đế quốc 34 Enemies (n) /ˈɛnəmiz/ Kẻ thù 35 Enlightenment (n) /ɪnˈlaɪtnmənt/ Thời kỳ khai sáng 36 Espionage (n) /ˈɛspioʊnɑːʒ/ Gián điệp, tình báo 37 Exploration (n) /ˌɛkspləˈreɪʃən/ Sự khám phá 38 Folklore (n) /ˈfoʊkˌlɔr/ Văn hóa dân gian 39 Frontline (n) /ˈfrʌntˌlaɪn/ Đường tiền tuyến, vùng tiền tuyến 40 Genealogy (n) /dʒiˈniːˈɒlədʒi/ Tộc phả 41 Genocide (n) /ˈdʒɛnəˌsaɪd/ Tội diệt chủng 42 Guerrilla warfare (n) /ɡəˈrɪlə ˈwɔːrˌfɛər/ Chiến tranh du kích 43 Heritage (n) /ˈhɛrɪtɪdʒ/ Di sản 44 Heritage center (n) /ˈhɛrɪtɪdʒ ˈsɛntər/ Trung tâm di sản 45 Heritage conservation (n) /ˈhɛrɪtɪdʒ ˌkɒnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn di sản 46 Heritage preservation (n) /ˈhɛrɪtɪdʒ ˌprɛzərˈveɪʃən/ Bảo tồn di sản 47 Historian (n) /hɪˈstɔrɪən/ Nhà sử học 48 Historical (adj) /hɪˈstɔrɪkəl/ Lịch sử, có tính chất lịch sử 49 Historical accuracy (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈækjʊrəsi/ Sự chính xác lịch sử 50 Historical analysis (n) /hɪsˈtɔrɪkəl əˈnæləsɪs/ Phân tích lịch sử 51 Historical anthropology (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˌænθrəˈpɒlədʒi/ Nhân chủng học lịch sử 52 Historical architecture (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈɑrkɪˌtɛkʧər/ Kiến trúc lịch sử 53 Historical art (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ɑrt/ Nghệ thuật lịch sử 54 Historical authenticity (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˌɔːθɛnˈtɪsɪti/ Tính xác thực lịch sử 55 Historical biography (n) /hɪsˈtɔrɪkəl baɪˈɑːɡrəfi/ Tiểu sử lịch sử 56 Historical context (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈkɒntɛkst/ Bối cảnh lịch sử 57 Historical costume (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈkɑsˌtjuːm/ Trang phục lịch sử 58 Historical data (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈdeɪtə/ Dữ liệu lịch sử 59 Historical documentation (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˌdɑkjəmɛnˈteɪʃən/ Tài liệu lịch sử 60 Historical documents (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈdɑkjəmənts/ Tài liệu lịch sử 61 Historical drama (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈdrɑːmə/ Kịch lịch sử 62 Historical education (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục lịch sử 63 Historical events (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ɪˈvɛnts/ Sự kiện lịch sử 64 Historical fiction (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈfɪkʃən/ Tiểu thuyết lịch sử 65 Historical figures (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈfɪɡjərz/ Nhân vật lịch sử 66 Historical geography (n) /hɪsˈtɔrɪkəl dʒiˈɒɡrəfi/ Địa lý lịch sử 67 Historical inquiry (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ɪnˈkwaɪəri/ Cuộc điều tra lịch sử 68 Historical interpretation (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ɪnˌtɜːprɪˈteɪʃən/ Diễn giải lịch sử 69 Historical investigation (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ɪnˌvɛstɪˈɡeɪʃən/ Điều tra lịch sử 70 Historical knowledge (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈnɒlɪdʒ/ Kiến thức lịch sử 71 Historical landmarks (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈlændˌmɑrks/ Các địa danh lịch sử 72 Historical landscapes (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈlændˌskeɪps/ Cảnh quan lịch sử 73 Historical linguistics (n) /hɪsˈtɔrɪkəl lɪŋˈɡwɪstɪks/ Ngôn ngữ học lịch sử 74 Historical literature (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈlɪtərəʧər/ Văn học lịch sử 75 Historical mapping (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈmæpɪŋ/ Bản đồ lịch sử 76 Historical memory (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈmɛməri/ Ký ức lịch sử 77 Historical narrative (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈnærətɪv/ Lời kể lịch sử 78 Historical period (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈpɪriəd/ Thời kỳ lịch sử 79 Historical perspective (n) /hɪsˈtɔrɪkəl pərˈspɛktɪv/ Quan điểm lịch sử 80 Historical philosophy (n) /hɪsˈtɔrɪkəl fɪˈlɑsəfi/ Triết học lịch sử 81 Historical records (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈrɛkərdz/ Hồ sơ lịch sử 82 Historical reenactment (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˌriːɪnˈæktmənt/ Tái hiện lịch sử 83 Historical research (n) /hɪsˈtɔrɪkəl rɪˈsɜːrtʃ/ Nghiên cứu lịch sử 84 Historical significance (n) /hɪsˈtɔrɪkəl sɪɡˈnɪfɪkəns/ Ý nghĩa lịch sử 85 Historical site (n) /hɪsˈtɔrɪkəl saɪt/ Di tích lịch sử 86 Historical society (n) /hɪsˈtɔrɪkəl səˈsaɪəti/ Hội lịch sử 87 Historical sources (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈsɔrsɪz/ Các nguồn lịch sử 88 Historical timeline (n) /hɪsˈtɔrɪkəl ˈtaɪmˌlaɪn/ Dòng thời gian lịch sử 89 Historical traditions (n) /hɪsˈtɔrɪkəl trəˈdɪʃənz/ Truyền thống lịch sử 90 Historiography (n) /ˌhɪsˌtɔriˈɑːɡrəfi/ Lịch sử học 91 Humanitarian aid (n) /hjuːˌmænəˈtɛriən eɪd/ Viện trợ nhân đạo 92 Imperialism (n) /ɪmˈpɪriəlɪzəm/ Chủ nghĩa đế quốc 93 Independence (n) /ˌɪndɪˈpɛndəns/ Độc lập 94 Industrial Revolution (n) /ɪnˈdʌstriəl ˌrɛvəˈluːʃən/ Cách mạng công nghiệp 95 Industrialization (n) /ɪnˌdʌstriəlaɪˈzeɪʃən/ Công nghiệp hóa 96 Intelligence (n) /ɪnˈtɛlɪdʒəns/ Tình báo, thông tin tình báo 97 Invasion (n) /ɪnˈveɪʒən/ Xâm lược 98 Kingdom (n) /ˈkɪŋdəm/ Vương quốc 99 Medieval (adj) /ˌmɛdiˈiːvəl/ Trung cổ 100 Military (n) /ˈmɪləˌtɛri/ Quân sự 101 Mobilization (n) /ˌmoʊbɪlaɪˈzeɪʃən/ Sự diễn tập, sự huy động 102 Monuments (n) /ˈmɑnjəmənts/ Công trình tưởng niệm 103 Museum (n) /mjuˈziəm/ Bảo tàng 104 Nationalism (n) /ˈnæʃənəlɪzəm/ Chủ nghĩa dân tộc 105 Naval warfare (n) /ˈneɪvəl ˈwɔːrˌfɛər/ Chiến tranh hải quân 106 Nuclear weapons (n) /ˈnjuːkliər ˈwɛpənz/ Vũ khí hạt nhân 107 Occupation (n) /ˌɑːkjəˈpeɪʃən/ Sự chiếm đóng, nghề nghiệp 108 Oral history (n) /ˈɔrəl ˈhɪstəri/ Lịch sử miệng 109 Patriotism (n) /ˈpeɪtriətɪzəm/ Chủ nghĩa yêu nước 110 Peace (n) /piːs/ Hòa bình 111 Peacekeeping (n) /piːsˈkiːpɪŋ/ Bảo đảm hòa bình 112 POW (Prisoner of War) (n) /ˈpiːoʊˌdʌbəljuː/ Tù binh 113 Propaganda (n) /ˌprɑpəˈɡændə/ Tuyên truyền, công propaganda 114 Reconnaissance (n) /ˌrɛkəˈnɪsns/ Sự do thám, sự tìm hiểu trước 115 Refugees (n) /ˌrɛfjuˈdʒiːz/ Người tị nạn 116 Relic (n) /ˈrɛlɪk/ Di tích, mảnh vỡ 117 Renaissance (n) /ˌrɛnəˈsɑːns/ Phục hưng 118 Resistance (n) /rɪˈzɪstəns/ Sự kháng cự 119 Retreat (n) /rɪˈtriːt/ Rút lui, rút khỏi 120 Revolution (n) /ˌrɛvəˈluːʃən/ Cách mạng 121 Ruins (n) /ˈruːɪnz/ Tàn tích 122 Siege (n) /siːdʒ/ Vây hãm, cuộc bao vây 123 Slavery (n) /ˈsleɪvəri/ Nô lệ 124 Soldiers (n) /ˈsoʊldʒərz/ Người lính 125 Strategy (n) /ˈstrætədʒi/ Chiến lược 126 Tactics (n) /ˈtæktɪks/ Chiến thuật 127 Tanks (n) /tæŋks/ Xe tăng 128 Timeline (n) /ˈtaɪmlaɪn/ Dòng thời gian 129 Tradition (n) /trəˈdɪʃən/ Truyền thống 130 Treaty (n) /ˈtriːti/ Hiệp định, hiệp ước 131 Troops (n) /truːps/ Đạo quân, binh lính 132 Victory (n) /ˈvɪktəri/ Chiến thắng 133 War (n) /wɔːr/ Chiến tranh 134 War crimes (n) /wɔr kraɪmz/ Tội ác chiến tranh 135 Warfare (n) /ˈwɔːrfɛər/ Chiến tranh, chiến thuật 136 Weapons (n) /ˈwɛpənz/ Vũ khí 137 World War I (n) /wɜrld wɔr wʌn/ Thế chiến I 138 World War II (n) /wɜrld wɔr tuː/ Thế chiến II
Film – Phim
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Action (n) /ˈækʃən/ Hành động 2 Actor (n) /ˈæktər/ Diễn viên nam 3 Actress (n) /ˈæktrəs/ Diễn viên nữ 4 Adventure (n) /ədˈvɛntʃər/ Phiêu lưu 5 Animation (n) /ˌænəˈmeɪʃən/ Phim hoạt hình 6 Antagonist (n) /ænˈtæɡənɪst/ Nhân vật phản diện 7 Art direction (n) /ɑːrt dɪˈrɛkʃən/ Đạo diễn nghệ thuật 8 Art film (n) /ɑːrt fɪlm/ Phim nghệ thuật 9 Award (n) /əˈwɔːrd/ Giải thưởng 10 Blockbuster (n) /ˈblɑːkˌbʌstər/ Phim bom tấn 11 Box office (n) /ˈbɒks ˈɒfɪs/ Doanh thu phòng vé 12 Cameo (n) /ˈkæmioʊ/ Vai diễn nhỏ 13 Camera (n) /ˈkæmərə/ Máy quay phim 14 Casting (n) /ˈkæstɪŋ/ Sự lựa chọn diễn viên 15 Censorship (n) /ˈsɛnsərʃɪp/ Kiểm duyệt 16 Character (n) /ˈkærɪktər/ Nhân vật 17 Cinematic (adj) /sɪnəˈmætɪk/ Liên quan đến điện ảnh 18 Cinematic experience (n) /sɪnəˈmætɪk ɪkˈspɪriəns/ Trải nghiệm điện ảnh 19 Cinematic universe (n) /sɪnəˈmætɪk ˈjuːnɪˌvɜːrs/ Vũ trụ điện ảnh 20 Cinematography (n) /ˌsɪnəməˈtɑːɡrəfi/ Kỹ thuật quay phim 21 Close-up (n) /ˈkloʊs ʌp/ Gần mặt, gần cận 22 Comedy (n) /ˈkɒmədi/ Hài kịch 23 Costume (n) /ˈkɒstjuːm/ Trang phục 24 Critic (n) /ˈkrɪtɪk/ Nhà phê bình 25 Cult film (n) /kʌlt fɪlm/ Phim văn hóa tôn giáo 26 Deeply touched (phrase) /ˈdiːpli tʌʧt/ Cảm động sâu sắc 27 Dialogue (n) /ˈdaɪəˌlɔɡ/ Đoạn hội thoại 28 Directed (v) /dɪˈrɛktɪd/ Được đạo diễn bởi 29 Directing (n) /dɪˈrɛktɪŋ/ Đạo diễn 30 Director (n) /dəˈrɛktər/ Đạo diễn 31 Distribution (n) /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/ Phân phối 32 Documentary (n) /ˌdɑːkjəˈmɛntr̩i/ Phim tài liệu 33 Drama (n) /ˈdrɑːmə/ Kịch, phim tâm lý 34 Editing (n) /ˈɛdɪtɪŋ/ Biên tập phim 35 Exhibition (n) /ˌɛksɪˈbɪʃən/ Trình chiếu 36 Fantasy (n) /ˈfæntəsi/ Phim kỳ ảo, giả tưởng 37 Film (n) /fɪlm/ Phim, bộ phim 38 Film analysis (n) /fɪlm əˈnæləsɪs/ Phân tích phim 39 Film archive (n) /fɪlm ˈɑːrkaɪv/ Lưu trữ phim 40 Film budget (n) /fɪlm ˈbʌdʒɪt/ Ngân sách phim 41 Film buff (n) /fɪlm bʌf/ Người yêu thích phim 42 Film censorship (n) /fɪlm ˈsɛnsərʃɪp/ Kiểm duyệt phim 43 Film crew (n) /fɪlm kruː/ Đoàn làm phim 44 Film criticism (n) /fɪlm ˈkrɪtɪsɪzəm/ Nhận xét phim 45 Film distribution (n) /fɪlm ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/ Phân phối phim 46 Film enthusiast (n) /fɪlm ɪnˈθuːziæst/ Người đam mê phim 47 Film festival (n) /fɪlm ˈfɛstəvəl/ Liên hoan phim 48 Film history (n) /fɪlm ˈhɪstəri/ Lịch sử điện ảnh 49 Film industry (n) /fɪlm ˈɪndəstri/ Công nghiệp điện ảnh 50 Film marketing (n) /fɪlm ˈmɑːrkɪtɪŋ/ Tiếp thị phim 51 Film noir (n) /fɪlm nwɑːr/ Phim trinh thám tăm tối 52 Film poster (n) /fɪlm ˈpoʊstər/ Áp phích phim 53 Film premiere (n) /fɪlm prɪˈmɪr/ Buổi công chiếu phim 54 Film production (n) /fɪlm prəˈdʌkʃən/ Sản xuất phim 55 Film promotion (n) /fɪlm prəˈmoʊʃən/ Quảng bá phim 56 Film rating (n) /fɪlm ˈreɪtɪŋ/ Đánh giá phim 57 Film restoration (n) /fɪlm ˌrɛstəˈreɪʃən/ Khôi phục phim 58 Film review (n) /fɪlm rɪˈvjuː/ Đánh giá phim 59 Film school (n) /fɪlm skul/ Trường đào tạo điện ảnh 60 Film set (n) /fɪlm sɛt/ Địa điểm quay phim 61 Film theory (n) /fɪlm ˈθɪəri/ Lý thuyết điện ảnh 62 Filmography (n) /fɪlˈmɒɡrəfi/ Danh sách phim đã tham gia 63 Financing (n) /ˈfaɪnænsɪŋ/ Tài trợ 64 Foreign film (n) /ˈfɔːrən fɪlm/ Phim nước ngoài 65 Frame (n) /freɪm/ Khung hình 66 Genre (n) /ˈʒɑːnrə/ Thể loại 67 Gripping drama (phrase) /ˈɡrɪpɪŋ ˈdrɑːmə/ Kịch tính hấp dẫn 68 Horror (n) /ˈhɒrər/ Phim kinh dị 69 Independent (adj) /ˌɪndɪˈpɛndənt/ Độc lập, độc lập sản xuất 70 Inspiration (n) /ˌɪnspəˈreɪʃən/ Nguồn cảm hứng 71 Lasting impression (phrase) /ˈlæstɪŋ ɪmˈprɛʃən/ Ấn tượng lâu dài 72 Lighting (n) /ˈlaɪtɪŋ/ Ánh sáng, chiếu sáng 73 Location scouting (n) /loʊˈkeɪʃən skaʊtɪŋ/ Tìm địa điểm quay 74 Long shot (n) /lɔːŋ ʃɒt/ Xa, toàn cảnh 75 Make-up (n) /ˈmeɪkʌp/ Trang điểm 76 Marketing and promotion (n) /ˈmɑːrkɪtɪŋ ænd prəˈmoʊʃən/ Tiếp thị và quảng bá 77 Message (n) /ˈmɛsɪdʒ/ Thông điệp 78 Montage (n) /mɒnˈtɑːʒ/ Thành phẩm, cắt ghép 79 Movie (n) /ˈmuːvi/ Phim, bộ phim 80 Music composition (n) /ˈmjuzɪk ˌkɑːmpəˈzɪʃən/ Sáng tác nhạc 81 On-screen chemistry (n) /ɒn skriːn ˈkɛmɪstri/ Hợp tác diễn xuất trên màn ảnh 82 Perspective (n) /pərˈspɛktɪv/ Quan điểm 83 Plot (n) /plɒt/ Cốt truyện 84 Plot twist (n) /plɒt twɪst/ Sự thay đổi bất ngờ trong cốt truyện 85 Post-production (n) /poʊst prəˈdʌkʃən/ Hậu sản xuất 86 Powerful themes (n) /ˈpaʊərfəl θiːmz/ Chủ đề mạnh mẽ 87 Pre-production (n) /priːprəˈdʌkʃən/ Chuẩn bị sản xuất 88 Premiere (n) /prɪˈmɪər/ Buổi ra mắt phim 89 Prequel (n) /ˈpriːkwəl/ Phần tiền truyện 90 Producer (n) /prəˈduːsər/ Nhà sản xuất 91 Production (n) /prəˈdʌkʃən/ Sản xuất 92 Production design (n) /prəˈdʌkʃən dɪˈzaɪn/ Thiết kế sản xuất 93 Profound impact (phrase) /prəˈfaʊnd ˈɪmpækt/ Tác động sâu sắc 94 Protagonist (n) /proʊˈtæɡənɪst/ Nhân vật chính 95 Recommend (v) /ˌrɛkəˈmɛnd/ Khuyến nghị 96 Red carpet (n) /rɛd ˈkɑːrpɪt/ Thảm đỏ 97 Reflect (v) /rɪˈflɛkt/ Suy ngẫm 98 Rehearsal (n) /rɪˈhɜːrsəl/ Buổi diễn tập 99 Release (n) /rɪˈlis/ Ra mắt 100 Remake (n) /ˈriːmeɪk/ Làm lại, làm phim lại 101 Remarkable bond (phrase) /rɪˈmɑːrkəbəl bɒnd/ Mối liên kết đáng chú ý 102 Revolves around (phrase) /rɪˈvɒlvz əˈraʊnd/ Xoay quanh 103 Romance (n) /roʊˈmæns/ Phim tình cảm 104 Science fiction (n) /ˈsaɪəns ˈfɪkʃən/ Phim khoa học viễn tưởng 105 Score (n) /skɔːr/ Nhạc phim 106 Screen (n) /skriːn/ Màn hình, màn chiếu 107 Screenplay (n) /ˈskriːnˌpleɪ/ Kịch bản 108 Screenwriting (n) /skriːnˈraɪtɪŋ/ Viết kịch bản 109 Script (n) /skrɪpt/ Kịch bản 110 Scriptwriting (n) /skrɪptˈraɪtɪŋ/ Viết kịch bản 111 Sequel (n) /ˈsiːkwəl/ Phần tiếp theo 112 Set (n) /sɛt/ Bối cảnh, hậu trường 113 Silent film (n) /ˈsaɪlənt fɪlm/ Phim câm 114 Sound design (n) /saʊnd dɪˈzaɪn/ Thiết kế âm thanh 115 Sound editing (n) /saʊnd ˈɛdɪtɪŋ/ Biên tập âm thanh 116 Sound recording (n) /saʊnd rɪˈkɔːrdɪŋ/ Ghi âm 117 Soundtrack (n) /ˈsaʊndˌtræk/ Nhạc nền 118 Special effects (n) /ˈspɛʃəl ɪˈfɛkts/ Hiệu ứng đặc biệt 119 Storyboard (n) /ˈstɔːriˌbɔːrd/ Bản phác thảo kịch bản 120 Stunt (n) /stʌnt/ Kỹ xảo, pha hành động nguy hiểm 121 Supporting role (n) /səˈpɔrtɪŋ roʊl/ Vai trò phụ 122 Sustains (v) /səˈsteɪnz/ Duy trì 123 Thriller (n) /ˈθrɪlər/ Phim ly kỳ, hồi hộp 124 Timeless masterpiece (phrase) /ˈtaɪmləs ˈmæstərˌpis/ Kiệt tác vượt thời gian 125 Tracking shot (n) /ˈtrækɪŋ ʃɒt/ Quay chuyển động 126 Visual effects (VFX) (n) /ˈvɪʒuəl ɪˈfɛkts/ Hiệu ứng hình ảnh
Animal – Động vật
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Adaptability (n) /əˌdæptəˈbɪləti/ Khả năng thích ứng 2 Adaptation (n) /ˌædæpˈteɪʃən/ Sự thích nghi 3 Agile (adj) /ˈædʒaɪl/ Nhanh nhẹn 4 Amphibian (n) /æmˈfɪbiən/ Lưỡng cư 5 Animal shelter (n) /ˈænɪməl ˈʃɛltər/ Trại bảo trợ động vật 6 Animal testing (n) /ˈænɪməl ˈtɛstɪŋ/ Thử nghiệm trên động vật 7 Antlers (n) /ˈæntlərz/ Gạc (của hươu) 8 Beak (n) /biːk/ Mỏ (của chim) 9 Bees (n) /biz/ Ong 10 Biodiversity (n) /ˌbaɪoʊdɪˈvɜrsəti/ Đa dạng sinh học 11 Bird (n) /bɜrd/ Chim 12 Blunt (adj) /blʌnt/ Cùn, không sắc 13 Bred (v) /brɛd/ Được nuôi, được sinh sản 14 Brink of extinction (n) /brɪŋk ʌv ɪkˈstɪŋkʃən/ Bờ vực tuyệt chủng 15 Budgies (n) /ˈbʌdʒiz/ Chim cảnh (loài chim thuộc họ Psittacidae) 16 Burrow (n) /ˈbɜroʊ/ Đào hang 17 Butterflies (n) /ˈbʌtərˌflaɪz/ Bướm 18 Buzz (v) /bʌz/ Tiếng reo của côn trùng 19 Camouflage (n) /ˈkæməˌflɑʒ/ Sự ngụy trang 20 Camouflaged (adj) /ˈkæməflɑːdʒd/ Ngụy trang 21 Carnivorous (adj) /ˈkɑrnəvərəs/ Động vật ăn thịt 22 Cheetahs (n) /ˈtʃiːtəz/ Báo đốm 23 Chirp (v) /tʃɜrp/ Tiếng chíp (của chim) 24 Claws (n) /klɔz/ Móng vuốt 25 Cloning technology (n) /ˈkloʊnɪŋ tɛkˈnɒlədʒi/ Công nghệ nhân bản 26 Colony (n) /ˈkɑləni/ Tổ (liên quan đến tổ kiến) 27 Companionable (adj) /kəmˈpænjənəbəl/ Dễ thân thiện, hợp tác 28 Conservation (n) /ˌkɑnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn 29 Crawl (v) /krɔl/ Bò (di chuyển của sâu bướm) 30 Diurnal (adj) /daɪˈɜrnəl/ Hoạt động vào ban ngày 31 Dolphins (n) /ˈdɒlfɪnz/ Cá heo 32 Domesticated (adj) /dəˈmɛstɪˌkeɪtɪd/ Nhốt nuôi 33 Echolocation (n) /ˌekoʊloʊˈkeɪʃən/ Siêu âm (liên quan đến cách động vật sử dụng âm thanh để định vị) 34 Ecosystem (n) /ˈikoʊˌsɪstəm/ Hệ sinh thái 35 Elephants (n) /ˈɛləfənts/ Voi 36 Endangered (adj) /ɪnˈdendʒərd/ Có nguy cơ tuyệt chủng 37 Eusocial (adj) /juːˈsoʊʃəl/ Xã hội cao 38 Exoskeleton (n) /ˌɛk.soʊˈskɛl.ə.tən/ Xương bên ngoài (của côn trùng, giun) 39 Exotic (adj) /ɪɡˈzɒtɪk/ Động vật kỳ lạ, độc đáo 40 Fangs (n) /fæŋz/ Răng nanh 41 Feathers (n) /ˈfɛðərz/ Lông (của chim) 42 Fins (n) /fɪnz/ Vây (của cá) 43 Fish (n) /fɪʃ/ Cá 44 Flock (n) /flɑk/ Bầy (chim) 45 Fly (v) /flaɪ/ Bay 46 Free-range chickens (n) /friː reɪndʒ ˈtʃɪkənz/ Gà chăn thả, gà chăn nuôi thoảng đạt 47 Frogs (n) /frɑɡz/ Ếch 48 Fur (n) /fɜr/ Lông 49 Gallop (v) /ˈɡæləp/ Phi nước đại (di chuyển nhanh của ngựa) 50 Giraffes (n) /dʒəˈræfz/ Hươu cao cổ 51 Gorillas (n) /ɡəˈrɪləz/ Khỉ đột 52 Habitat (n) /ˈhæbɪˌtæt/ Môi trường sống 53 Herbivorous (adj) /hɜrˈbɪvərəs/ Động vật ăn cỏ 54 Herd (n) /hɜrd/ Bầy (voi) 55 Hibernation (n) /ˌhaɪbərˈneɪʃən/ Ngủ đông 56 Hooves (n) /huːvz/ Móng 57 Horns (n) /hɔrnz/ Sừng 58 House-trained (adj) /ˈhaʊsˌtreɪnd/ Đã được huấn luyện trong nhà 59 Howl (v) /haʊl/ Tiếng hú (của chó hoặc sói) 60 Hunt (v) /hʌnt/ Săn 61 In captivity (phrase) /ɪn kæpˈtɪvəti/ Bị giam cầm, trong tình trạng bị giam cầm 62 Insect (n) /ˈɪnsɛkt/ Côn trùng 63 Invertebrate (n) /ɪnˈvɜr.tə.bɹeɪt/ Động vật không xương sống 64 Koalas (n) /ˈkoʊələz/ Gấu túi 65 Lambing (n) /ˈlæm.bɪŋ/ Sự sinh con cừu 66 Lions (n) /ˈlaɪənz/ Sư tử 67 Livestock (n) /ˈlaɪvˌstɑːk/ Động vật chăn nuôi 68 Mammal (n) /ˈmæməl/ Động vật có vú 69 Mane (n) /meɪn/ Bờm (của sư tử, ngựa) 70 Mate (v) /meɪt/ Giao phối 71 Migrate (v) /ˈmaɪɡreɪt/ Di cư 72 Mimicry (n) /ˈmɪmɪkri/ Bắt chước 73 Nest (n) /nɛst/ Tổ (chim) 74 Nocturnal (adj) /nɑkˈtɜrnəl/ Hoạt động vào ban đêm 75 Omnivorous (adj) /ɑmˈnɪvərəs/ Động vật ăn tạp 76 Pack (n) /pæk/ Bầy (sói) 77 Parental care (n) /pəˈrɛntəl kɛər/ Chăm sóc con cái 78 Paws (n) /pɔz/ Chân (của động vật có móng vuốt) 79 Penguins (n) /ˈpɛŋɡwɪnz/ Chim cánh cụt 80 Pests (n) /pɛsts/ Côn trùng gây hại, loài gây hại 81 Pod (n) /pɑd/ Bầy (cá voi) 82 Pounce (v) /paʊns/ Tấn công 83 Predator (n) /ˈprɛdətər/ Động vật săn mồi 84 Prey (n) /preɪ/ Mồi, con mồi 85 Pride (n) /praɪd/ Bầy (sư tử) 86 Protective coloration (n) /prəˈtɛktɪv ˌkʌləˈreɪʃən/ Màu sắc bảo vệ 87 Puppy (n) /ˈpʌpi/ Chó con 88 Reptile (n) /ˈrɛptaɪl/ Bò sát 89 Roaming (v) /ˈroʊmɪŋ/ Lang thang, đi lang thang 90 Roar (v) /rɔr/ Tiếng gầm 91 Rodents (n) /ˈroʊdənts/ Gặm nhấm, loài gặm nhấm 92 Scales (n) /skeɪlz/ Vảy (của cá, bò sát) 93 Scent-making (n) /sɛnt ˈmɑːrkɪŋ/ Đánh dấu mùi 94 School (n) /skul/ Bầy (liên quan đến bầy cá) 95 Sharks (n) /ʃɑrks/ Cá mập 96 Shell (n) /ʃɛl/ Vỏ (của sò, ốc, rùa) 97 Slither (v) /ˈslɪðər/ Trườn (di chuyển của rắn) 98 Snakes (n) /sneɪks/ Rắn 99 Solitary (adj) /ˈsɒlɪtəri/ Đơn độc 100 Speed (n) /spiːd/ Tốc độ 101 Stray (v) /streɪ/ Động vật lạc đường 102 Strength (n) /streŋθ/ Sức mạnh 103 Suckling (v) /ˈsʌklɪŋ/ Đang bú sữa 104 Swarm (n) /swɔrm/ Bầy (côn trùng) 105 Swim (v) /swɪm/ Bơi 106 Swoop (v) /swuːp/ Đập xuống (di chuyển của chim đại bàng) 107 Tabby (n) /ˈtæbi/ Mèo có lông vằn 108 Tail (n) /teɪl/ Đuôi 109 Tails (n) /teɪlz/ Đuôi (hươu, chó, etc.) 110 Tentacles (n) /ˈtɛn.tə.kəlz/ Càng (của mực, bạch tuộc) 111 Territorial (adj) /ˌterɪˈtɔːriəl/ Chiếm lãnh thổ 112 Tigers (n) /ˈtaɪɡərz/ Hổ 113 Troop (n) /truːp/ Bầy (khỉ) 114 Trunk (n) /trʌŋk/ Vòi (của voi) 115 Venomous (adj) /ˈvɛnəməs/ Nọc độc 116 Vertebrate (n) /ˈvɜrtəbrət/ Động vật có xương sống 117 Webbed (adj) /wɛbd/ Có màng chân 118 Whiskers (n) /ˈwɪskərz/ Râu (của mèo, hải cẩu) 119 Wild (adj) /waɪld/ Hoang dã 120 Wings (n) /wɪŋz/ Cánh (của chim) 121 Wolves (n) /wʊlvz/ Sói
Covid – Dịch bệnh Covid
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Aerosol transmission (n) /ˈɛərəˌsɔːl trænsˈmɪʃən/ Lây truyền qua giọt bắn 2 Antibody (n) /ˈæntɪˌbɑːdi/ Kháng thể 3 Antigen (n) /ˈæntɪdʒən/ Chất kháng nguyên 4 AstraZeneca (n) /ˌæstrəˈzɛnɪkə/ Vac-xin AstraZeneca 5 Asymptomatic (adj) /ˌeɪsɪmptəˈmætɪk/ Không có triệu chứng 6 Booster shot (n) /ˈbuːstər ʃɑːt/ Mũi tiêm bổ sung 7 Breakthrough infection (n) /ˈbreɪkθruː ɪnˈfɛkʃən/ Nhiễm trùng xuyên qua miễn dịch 8 Case surge (n) /keɪs sɜːrdʒ/ Sự tăng mạnh số ca nhiễm 9 Community spread (n) /kəˈmjuːnɪti sprɛd/ Lây lan trong cộng đồng 10 Contact tracing (n) /ˈkɒntækt ˈtreɪsɪŋ/ Theo dõi tiếp xúc 11 Contactless delivery (n) /ˈkɒntæktlɪs dɪˈlɪvəri/ Giao hàng không tiếp xúc 12 Contagious (adj) /kənˈteɪdʒəs/ Lây lan 13 Coronavirus (n) /ˈkɔːrənəˌvaɪrəs/ Vi rút corona 14 COVID-19 restrictions (n) /koʊˈvɪd nɪnˈtiːn rɪsˈtrɪkʃənz/ Hạn chế COVID-19 15 Delta Plus variant (n) /ˈdɛltə plʌs ˈvɛəriənt/ Biến thể Delta Plus 16 Delta variant (n) /ˈdɛltə ˈvɛəriənt/ Biến thể Delta 17 Delta variant surge (n) /ˈdɛltə ˈvɛəriənt sɜːrdʒ/ Sự gia tăng biến thể Delta 18 Delta variant wave (n) /ˈdɛltə ˈvɛəriənt weɪv/ Sóng biến thể Delta 19 Disinfection (n) /ˌdɪsɪnˈfɛkʃən/ Khử trùng 20 Drive-through testing (n) /draɪv-θruː ˈtɛstɪŋ/ Xét nghiệm nhanh 21 Emergency use authorization (n) /ɪˈmɜːrdʒənsi ˈjus ˌɔːθəraɪˈzeɪʃən/ Ủy quyền sử dụng khẩn cấp 22 Epidemiological surveillance (n) /ˌɛpɪˌdiːmiəˈlɒʤɪkəl sərˈveɪləns/ Giám sát dịch tễ học 23 Epidemiology (n) /ˌɛpɪˌdiːmiˈɒlədʒi/ Dịch tễ học 24 Essential workers (n) /ɪˈsɛnʃəl ˈwɜːrkərz/ Công nhân thiết yếu 25 Face mask (n) /feɪs mæsk/ Mặt nạ 26 Frontline workers (n) /ˈfrʌntlaɪn ˈwɜːrkərz/ Cán bộ y tế hàng đầu 27 Global health crisis (n) /ˈɡloʊbəl hɛlθ ˈkraɪsɪs/ Khủng hoảng sức khỏe toàn cầu 28 Hand hygiene (n) /hænd ˈhaɪdʒiːn/ Vệ sinh tay 29 Healthcare system (n) /ˈhɛlθkeər ˈsɪstəm/ Hệ thống chăm sóc sức khỏe 30 Herd effect (n) /hɜːrd ɪˈfɛkt/ Hiệu ứng cộng đồng 31 Herd immunity (n) /hɜːrd ɪˈmjuːnɪti/ Miễn dịch cộng đồng 32 Herd immunity threshold (n) /hɜːrd ɪˈmjuːnɪti ˈθrɛʃhoʊld/ Ngưỡng miễn dịch cộng đồng 33 ICU (Intensive Care Unit) (n) /ˌaɪ siː ˈjuː/ Đơn vị chăm sóc tích cực 34 Immunity (n) /ɪˈmjuːnɪti/ Miễn dịch 35 Immunocompromised (adj) /ˌɪmjʊnoʊkəmˈpraɪzɪd/ Hệ miễn dịch suy yếu 36 Infection (n) /ɪnˈfɛkʃən/ Nhiễm trùng 37 Infection control (n) /ɪnˈfɛkʃən kənˈtroʊl/ Kiểm soát nhiễm trùng 38 Inflammation (n) /ˌɪnfləˈmeɪʃən/ Viêm 39 Inoculation (n) /ɪˌnɑːkjʊˈleɪʃən/ Tiêm chủng 40 Isolation (n) /ˌaɪsəˈleɪʃən/ Cách ly 41 Isolation period (n) /ˌaɪsəˈleɪʃən ˈpɪriəd/ Thời gian cách ly 42 Isolation wards (n) /ˌaɪsəˈleɪʃən wɔrdz/ Phòng cách ly 43 Lockdown (n) /ˈlɒkdaʊn/ Phong tỏa 44 Lockdown fatigue (n) /ˈlɒkdaʊn fəˈtiːg/ Mệt mỏi do phong tỏa 45 Long COVID (n) /lɔŋ ˈkoʊvɪd/ COVID kéo dài 46 Mask mandate (n) /mæsk ˈmændeɪt/ Yêu cầu đeo khẩu trang 47 Mask-wearing compliance (n) /mæsk ˈwɛrɪŋ kəmˈplaɪəns/ Tuân thủ đeo khẩu trang 48 Mass vaccination centers (n) /mæs ˌvæksɪˈneɪʃən ˈsɛntərz/ Trung tâm tiêm chủng đại trà 49 Moderna vaccine (n) /məˈdɜːrnə ˈvæksin/ Vac-xin Moderna 50 mRNA vaccine (n) /mɛsənˈdʒɜːrˌeɪ ˈvæksin/ Vắc-xin mRNA 51 Online learning (n) /ˈɒnˌlaɪn ˈlɜːrnɪŋ/ Học trực tuyến 52 Outbreak (n) /ˈaʊtˌbrɛk/ Bùng phát 53 Oxygen (n) /ˈɑːksɪdʒən/ Oxy 54 Pandemic (n) /pænˈdɛmɪk/ Đại dịch 55 Pandemic fatigue (n) /pænˈdɛmɪk fəˈtiːg/ Mệt mỏi do đại dịch 56 Pandemic recovery (n) /pænˈdɛmɪk rɪˈkʌvəri/ Phục hồi sau đại dịch 57 Pandemic response (n) /pænˈdɛmɪk rɪˈspɒns/ Phản ứng đại dịch 58 Pfizer vaccine (n) /ˈfaɪzər ˈvæksin/ Vacxin Pfizer 59 PPE (Personal Protective Equipment) (n) /piːpiːˈiː/ Trang thiết bị bảo hộ cá nhân 60 Public health guidelines (n) /ˈpʌblɪk hɛlθ ˈɡaɪdlaɪnz/ Hướng dẫn về sức khỏe công cộng 61 Public health measures (n) /ˈpʌblɪk hɛlθ ˈmɛʒərz/ Biện pháp y tế công cộng 62 Quarantine (n) /ˈkwɔːrənˌtiːn/ Cách ly 63 Quarantine fatigue (n) /ˈkwɔːrənˌtiːn fəˈtiːg/ Mệt mỏi do cách ly 64 Quarantine protocols (n) /ˈkwɔːrənˌtiːn ˈproʊtəkɒlz/ Quy định cách ly 65 Rapid antigen testing (n) /ˈræpɪd ˈæntɪdʒən ˈtɛstɪŋ/ Xét nghiệm kháng nguyên nhanh 66 Remote schooling (n) /rɪˈmoʊt ˈskuːlɪŋ/ Học từ xa 67 Remote work (n) /rɪˈmoʊt wɜːrk/ Làm việc từ xa 68 Respiratory (adj) /ˈrɛspərəˌtɔːri/ Hô hấp 69 Respiratory distress (n) /rɪˈspɪrəˌtɔːri dɪˈstrɛs/ Khó thở 70 Respiratory droplets (n) /rɪˈspɪrəˌtɔːri ˈdrɒplɪts/ Giọt nước bọt hô hấp 71 Return to normalcy (n) /rɪˈtɜːrn tuː ˈnɔːrməlsi/ Trở lại bình thường 72 Safe reopening (n) /seɪf riːˈoʊpənɪŋ/ Mở cửa an toàn 73 SARS-CoV-2 (n) /sɑːrz koʊˈviː tuː/ Vi rút SARS-CoV-2 74 Side effects (n) /saɪd ɪˈfɛkts/ Tác dụng phụ 75 Social bubbles (n) /ˈsoʊʃəl ˈbʌbəlz/ Nhóm xã hội nhỏ 76 Social distancing (n) /ˈsoʊʃəl ˈdɪstənsɪŋ/ Giữ khoảng cách xã hội 77 Spread prevention (n) /sprɛd prɪˈvɛnʃən/ Phòng ngừa lây lan 78 Super spreader event (n) /ˈsuːpər ˈsprɛdər ɪˈvɛnt/ Sự kiện lây lan siêu tốc 79 Symptoms (n) /ˈsɪmptəmz/ Triệu chứng 80 Telemedicine (n) /ˈtɛlɪˌmɛdɪsɪn/ Y tế từ xa 81 Temperature screening (n) /ˈtɛmpərətʃər ˈskriːnɪŋ/ Kiểm tra nhiệt độ 82 Testing (n) /ˈtɛstɪŋ/ Kiểm tra 83 Transmission (n) /trænzˈmɪʃən/ Truyền nhiễm 84 Travel restrictions (n) /ˈtrævəl rɪˈstrɪkʃənz/ Hạn chế đi lại 85 Vaccination (n) /ˌvæksɪˈneɪʃən/ Tiêm chủng 86 Vaccination campaign (n) /ˌvæksɪˈneɪʃən kæmˈpeɪn/ Chiến dịch tiêm chủng 87 Vaccination passport (n) /ˌvæksɪˈneɪʃən ˈpɔːrtspɔːrt/ Hộ chiếu tiêm chủng 88 Vaccine distribution (n) /ˈvæksin ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/ Phân phối vaccine 89 Vaccine hesitancy (n) /vækˈsin hɛzɪtənsi/ Sự do dự với vaccine 90 Variant (n) /ˈvɛəriənt/ Biến thể 91 Variants of concern (VOCs) (n) /ˈvɛəriənts ʌv kənˈsɜːrn/ Biến thể đáng lo ngại 92 Variants of interest (VOIs) (n) /ˈvɛəriənts ʌv ˈɪntrɪst/ Biến thể đáng quan tâm 93 Ventilation (n) /ˌvɛntɪˈleɪʃən/ Quạt thông gió 94 Ventilator (n) /ˈvɛntəˌleɪtər/ Máy thông khí 95 Viral load (n) /ˈvaɪrəl loʊd/ Lượng virus 96 Viral mutation (n) /ˈvaɪrəl mjuˈteɪʃən/ Đột biến virus 97 Wearing masks indoors (n) /ˈwɛrɪŋ mæsks ɪnˈdɔːrz/ Đeo khẩu trang trong nhà 98 Zoom meetings (n) /zuːm ˈmiːtɪŋz/ Cuộc họp trực tuyến qua Zoom
Weather – Thời tiết
Mẫu sơ đồ tư duy từ vựng IELTS chủ đề Weather
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Air mass (n) /ɛr mæs/ Khối không khí 2 Air pressure (n) /ɛr ˈprɛʃ.ər/ Áp suất không khí 3 Anemometer (n) /əˈnɛməmɪtər/ Công cụ đo tốc độ gió 4 Arctic blast (n) /ˈɑrktɪk blæst/ Sự tấn công lạnh từ Bắc Cực 5 Arid (adj) /ˈærɪd/ Khô cằn, cằn cỗi 6 Atmospheric models (n) /ˌætmosˈfɪrɪk ˈmɒdəlz/ Mô hình khí quyển 7 Barometer (n) /bəˈrɒmɪtər/ Dụng cụ đo áp suất không khí 8 Bitter cold (n) /ˈbɪtər koʊld/ Lạnh thấu xương 9 Blistering (adj) /ˈblɪstərɪŋ/ Nóng như thiêu đốt, nóng cháy 10 Blizzard (n) /ˈblɪzərd/ Bão tuyết 11 Boiling (adj) /ˈbɔɪlɪŋ/ Rất nóng, sôi sục 12 Bone-chilling (adj) /boʊn-ˈtʃɪlɪŋ/ Lạnh đến tận xương 13 Chilly (adj) /ˈtʃɪli/ Lạnh nhẹ, se lạnh 14 Cirrus clouds (n) /ˈsɪrəs klaʊdz/ Mây cirrus 15 Clear (adj) /klɪr/ Trời quang đãng 16 Climate (n) /ˈklaɪmət/ Khí hậu 17 Climate change (n) /ˈklaɪ.mət tʃeɪndʒ/ Biến đổi khí hậu 18 Climate modeling (n) /ˈklaɪmət ˈmɒdəlɪŋ/ Mô phỏng khí hậu 19 Climate models (n) /ˈklaɪmət ˈmɒdəlz/ Mô hình khí hậu 20 Climate system (n) /ˈklaɪ.mət ˈsɪs.təm/ Hệ thống khí hậu 21 Cloudy (adj) /ˈklaʊdi/ Mây 22 Cold front (n) /koʊld frʌnt/ Mặt trước của không khí lạnh 23 Cold snap (n) /koʊld snæp/ Đợt lạnh đột ngột 24 Cold wave (n) /koʊld weɪv/ Đợt lạnh kéo dài 25 Cold wave warning (n) /koʊld weɪv ˈwɔrnɪŋ/ Cảnh báo đợt lạnh kéo dài 26 Cold-related illnesses (n) /koʊld-rɪˈleɪtɪd ˈɪlˈnɪsəz/ Bệnh liên quan đến lạnh 27 Condensation (n) /ˌkɒn.dɛnˈseɪ.ʃən/ Sự ngưng tụ 28 Convection (n) /kənˈvɛk.ʃən/ Sự truyền nhiệt từ chất lỏng hoặc chất khí 29 Cumulus clouds (n) /ˈkjumjələs klaʊdz/ Mây tích 30 Cyclone (n) /ˈsaɪkloʊn/ Áp thấp nhiệt đới 31 Cyclonic (adj) /saɪˈklɑnɪk/ Thuộc về vòng xoáy 32 Damp (adj) /dæmp/ Ẩm ướt 33 Doppler radar (n) /ˈdoʊplər ˈreɪdɑr/ Radar Doppler 34 Drizzle (n) /ˈdrɪzəl/ Mưa phùn 35 Drought (n) /draʊt/ Hạn hán 36 Drought-resistant (adj) /draʊtˈrɛzɪstənt/ Chống hạn 37 Dry spell (n) /draɪ spɛl/ Thời kỳ hạn hán 38 Evaporation (n) /ɪˌvæp.əˈreɪ.ʃən/ Sự bay hơi 39 Extreme cold (n) /ɪkˈstriːm koʊld/ Lạnh cực độ 40 Extreme heat (n) /ɪkˈstriːm hit/ Nhiệt độ cực đoan 41 Flood (n) /flʌd/ Lũ lụt 42 Foggy (adj) /ˈfɒɡi/ Sương mù 43 Foghorn (n) /fɒɡhɔːrn/ Đèn sương mù 44 Forecast (n) /ˈfɔːrˌkæst/ Dự báo 45 Forecast models (n) /ˈfɔrˌkæst ˈmɒdəlz/ Mô hình dự báo 46 Forecasting (n) /fɔːrˈkæs.tɪŋ/ Dự báo 47 Freezing (adj) /ˈfriːzɪŋ/ Lạnh cóng, đóng băng 48 Frigid (adj) /ˈfrɪdʒɪd/ Lạnh lẽo, lạnh buốt 49 Frontal system (n) /ˈfrʌntəl ˈsɪstəm/ Hệ thống mặt trước 50 Frost (n) /frɔːst/ Sương giá 51 Frostbite (n) /ˈfrɔːst.baɪt/ Đông lạnh 52 Frozen (adj) /ˈfroʊ.zən/ Đông đá 53 Gale (n) /ɡeɪl/ Gió mạnh 54 Global warming (n) /ˈɡloʊbəl ˈwɔrmɪŋ/ Nóng lên toàn cầu 55 Gust (n) /ɡʌst/ Cơn gió mạnh 56 Hail (n) /heɪl/ Mưa đá 57 Hazy (adj) /ˈheɪ.zi/ Mờ mịt 58 Heat advisory (n) /hiːt ədˈvaɪzəri/ Cảnh báo nhiệt độ cao 59 Heat dome (n) /hiːt dom/ Vùng áp suất nhiệt cao 60 Heat exhaustion (n) /hiːt ɪɡˈzɔːstʃən/ Kiệt sức do nhiệt độ cao 61 Heat index (n) /hiːt ˈɪn.dɛks/ Chỉ số nhiệt độ cảm nhận 62 Heat intensity (n) /hiːt ɪnˈtɛnsɪti/ Mức độ nhiệt độ 63 Heat lightning (n) /hiːt ˈlaɪt.nɪŋ/ Sét khí nóng 64 Heat spell (n) /hiːt spɛl/ Kỳ nóng kéo dài 65 Heat-related illnesses (n) /hit-rɪˈleɪtɪd ˈɪlˈnɪsəz/ Bệnh liên quan đến nhiệt độ 66 Heatstroke (n) /hiːtstroʊk/ Tràn dòng nhiệt 67 Heatwave (n) /ˈhiːtweɪv/ Đợt nắng nóng 68 High temperatures (n) /haɪ ˈtɛmpərəʧərz/ Nhiệt độ cao 69 Humidity (n) /hjuːˈmɪdɪti/ Độ ẩm 70 Hurricane (n) /ˈhɜːrɪkən/ Bão lớn 71 Hygrometer (n) /haɪˈɡrɒmɪtər/ Cân bằng độ ẩm 72 Ice storm (n) /aɪs stɔːrm/ Bão đá 73 Icy conditions (n) /ˈaɪsi kənˈdɪʃənz/ Điều kiện đóng băng 74 Intense heat (n) /ɪnˈtɛns hit/ Nhiệt độ gay gắt, nhiệt độ cao 75 Jet stream (n) /dʒɛt striːm/ Dòng chảy phía trên 76 Lightning (n) /ˈlaɪtnɪŋ/ Chớp 77 Lightning strike (n) /ˈlaɪt.nɪŋ straɪk/ Sét đánh 78 Melt (v) /mɛlt/ Tan chảy 79 Meteorological instruments (n) /ˌmiːtiərəˈlɒdʒɪkəl ˈɪnstrəmənts/ Thiết bị khí tượng 80 Mist (n) /mɪst/ Sương mù nhẹ 81 Monsoon (n) /mɑːnˈsuːn/ Mùa mưa 82 Muggy (adj) /ˈmʌɡi/ Nóng ẩm 83 Numbing cold (n) /ˈnʌmɪŋ koʊld/ Lạnh làm tê liệt 84 Numerical weather prediction (n) /ˈnjuːmərɪkəl ˈwɛðər prɪˈdɪkʃən/ Dự báo thời tiết số học 85 Observational data (n) /ˌɒbzərˈveɪʃənəl ˈdeɪtə/ Dữ liệu quan sát 86 Oppressive heat (n) /əˈprɛsɪv hit/ Nhiệt độ gây áp lực 87 Overcast (adj) /ˌoʊvərˈkæst/ U ám 88 Polar (adj) /ˈpoʊ.lər/ Cực 89 Polar vortex (n) /ˈpoʊlər ˈvɔrˌtɛks/ Gió xoáy cực Bắc 90 Precipitation (n) /prɪˌsɪpɪˈteɪʃən/ Mưa, lượng mưa 91 Puddle (n) /ˈpʌd.l̩/ Lầy lội 92 Rain gauge (n) /reɪn ɡeɪdʒ/ Cái thước đo lượng mưa 93 Rain shower (n) /reɪn ˈʃaʊər/ Cơn mưa 94 Rainbow (n) /ˈreɪnboʊ/ Cầu vồng 95 Raincoat (n) /ˈreɪn.koʊt/ Áo mưa 96 Rainy (adj) /ˈreɪni/ Mưa 97 Record-breaking heat (n) /ˈrɛkɔrd-ˈbreɪkɪŋ hit/ Nhiệt độ phá kỷ lục 98 Remote sensing (n) /rɪˈmoʊt ˈsɛnsɪŋ/ Cảm biến từ xa 99 Roasting (adj) /ˈroʊstɪŋ/ Nóng như thiêu đốt, nóng bỏng 100 Sandstorm (n) /ˈsænd.stɔːrm/ Bão cát 101 Scorching (adj) /ˈskɔːtʃɪŋ/ Rất nóng, nóng như thiêu đốt 102 Season (n) /ˈsiːzn/ Mùa 103 Severe weather (n) /sɪˈvɪr ˈwɛðər/ Thời tiết khắc nghiệt 104 Sizzle (v) /ˈsɪzəl/ Tiếng xèo xèo 105 Sizzling (adj) /ˈsɪzəlɪŋ/ Nóng bức, nóng rực 106 Sleet (n) /sliːt/ Mưa phùn tuyết 107 Snowball (n) /ˈsnoʊ.bɔːl/ Quả cầu tuyết 108 Snowflake (n) /ˈsnoʊfleɪk/ Tuyết rơi 109 Snowstorm (n) /ˈsnoʊstɔrm/ Bão tuyết 110 Snowy (adj) /ˈsnoʊi/ Tuyết 111 Solar radiation (n) /ˈsoʊlər ˌreɪdiˈeɪʃən/ Bức xạ mặt trời 112 Storm surge (n) /stɔrm sɜrdʒ/ Sự dâng cao của nước trong bão 113 Storm tracking (n) /stɔrm ˈtrækɪŋ/ Theo dõi cơn bão 114 Stormy (adj) /ˈstɔːrmi/ Bão 115 Stratus clouds (n) /ˈstreɪtəs klaʊdz/ Mây stratus 116 Subzero temperatures (n) /ˈsʌbˈziːroʊ ˈtɛmpərəʧərz/ Nhiệt độ dưới 0 độ C 117 Sunny (adj) /ˈsʌni/ Tươi sáng, nắng 118 Sunrise (n) /ˈsʌn.raɪz/ Bình minh 119 Sunset (n) /ˈsʌn.sɛt/ Hoàng hôn 120 Sweltering (adj) /ˈswɛl.tər.ɪŋ/ Nóng oi bức 121 Temperature (n) /ˈtɛmprətʃər/ Nhiệt độ 122 Thermals (n) /ˈθɝː.məlz/ Cột nhiệt 123 Thermometer (n) /θərˈmɒmɪtər/ Nhiệt kế 124 Thunder (n) /ˈθʌndər/ Sấm 125 Thunderstorm (n) /ˈθʌndərˌstɔrm/ Cơn bão có sấm sét 126 Tidal wave (n) /ˈtaɪ.dəl weɪv/ Sóng thủy triều 127 Tornado (n) /tɔːrˈneɪdoʊ/ Lốc xoáy 128 Tornado alley (n) /tɔrˈneɪdoʊ ˈæli/ Vùng lối đi của lốc xoáy 129 Tornado warning (n) /tɔːrˈneɪ.doʊ ˈwɔrnɪŋ/ Cảnh báo lốc xoáy 130 Tropics (n) /ˈtrɒp.ɪks/ Vùng nhiệt đới 131 Umbrella (n) /ʌmˈbrɛlə/ Cái ô 132 Warm front (n) /wɔːrm frʌnt/ Mặt trước ấm 133 Weather balloon (n) /ˈwɛðər bəˈlun/ Bóng thăm dò thời tiết 134 Weather charts (n) /ˈwɛðər tʃɑrts/ Biểu đồ thời tiết 135 Weather maps (n) /ˈwɛðər mæps/ Bản đồ thời tiết 136 Weather patterns (n) /ˈwɛðər ˈpætərnz/ Các mô hình thời tiết 137 Weather radar (n) /ˈwɛðər ˈreɪdɑr/ Radar thời tiết 138 Weather satellite (n) /ˈwɛðər ˈsætəˌlaɪt/ Vệ tinh thời tiết 139 Weather sensors (n) /ˈwɛðər ˈsɛnsərz/ Cảm biến thời tiết 140 Weather station (n) /ˈwɛðər ˈsteɪʃən/ Trạm thời tiết 141 Weatherman (n) /ˈwɛð.ɚ.mæn/ Nhân viên dự báo thời tiết 142 Wind chill (n) /wɪnd tʃɪl/ Cảm giác lạnh do gió 143 Windsock (n) /wɪnd.sɑːk/ Ống gió 144 Windy (adj) /ˈwɪndi/ Gió
Celebrity – Người nổi tiếng
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 A household name (n) /ə ˈhaʊshəʊld neɪm/ Một cái tên rất nổi tiếng, mọi người đều biết 2 A-list (n) /ˈeɪ lɪst/ Các ngôi sao hàng đầu 3 Admiration (n) /ˌædməˈreɪʃən/ Sự ngưỡng mộ 4 Admired (adj) /ədˈmaɪəd/ Được ngưỡng mộ, được khâm phục 5 Ambitious (adj) /æmˈbɪʃəs/ Tham vọng, có khát vọng thành công 6 Appreciation (n) /əˌpriːʃiˈeɪʃən/ Sự đánh giá cao, sự cảm kích 7 Artistic (adj) /ɑːˈtɪstɪk/ Có tính nghệ thuật 8 Authentic (adj) /ɔːˈθɛntɪk/ Chân thực, đáng tin cậy 9 Autograph (n) /ˈɔːtəˌɡræf/ Chữ ký của người nổi tiếng. 10 Beauty treatments (n) /ˈbjuti ˈtritmənts/ Điều trị làm đẹp, liệu pháp làm đẹp 11 Brand endorsements (n) /brænd ɪnˈdɔrsmənts/ Ủng hộ thương hiệu, tài trợ thương hiệu. 12 Burnout (n) /ˈbɜːrnaʊt/ Kiệt sức, mệt mỏi 13 Busy (adj) /ˈbɪzi/ Bận rộn 14 Buzz (n) /bʌz/ Sự tạo ra sự chú ý 15 Caring (adj) /ˈkɛrɪŋ/ Quan tâm, chu đáo 16 Celebrity (n) /səˈlɛbrəti/ Người nổi tiếng 17 Celebrity culture (n) /səˈlɛbrəti ˈkʌltʃər/ Văn hóa người nổi tiếng 18 Celebrity endorsement (n) /səˈlɛbrɪti ɪnˈdɔːrsmənt/ Sự đại diện, sự ủng hộ từ người nổi tiếng 19 Celebrity friendships (n) /səˈlɛbrəti ˈfrɛndʃɪps/ Tình bạn nổi tiếng, mối quan hệ bạn bè trong giới nổi tiếng 20 Celebrity gossip (n) /səˈlɛbrəti ˈɡɑsɪp/ Tin đồn về người nổi tiếng 21 Celebrity news (n) /səˈlɛbrəti nuz/ Tin tức về người nổi tiếng 22 Celebrity status (n) /səˈlɛbrəti ˈsteɪtəs/ Địa vị người nổi tiếng 23 Charismatic (adj) /ˌkærɪzˈmætɪk/ Quyến rũ, có sức hút 24 Charitable (adj) /ˈtʃærɪtəbl/ Hào phóng, từ thiện 25 Charity gala (n) /ˈtʃɛrɪti ˈɡæləz/ Gala từ thiện, buổi tiệc từ thiện. 26 Charming (adj) /ˈtʃɑːmɪŋ/ Quyến rũ, duyên dáng 27 Confident (adj) /ˈkɒnfɪdənt/ Tự tin, tin tưởng vào bản thân 28 Consistent (adj) /kənˈsɪstənt/ Nhất quán, kiên định 29 Cost a fortune (phrase) /kɒst ə ˈfɔːtʃuːn/ Xa xỉ/ đắt đỏ 30 Designer clothes (n) /dɪˈzaɪnər kloʊðz/ Quần áo của nhà thiết kế, quần áo cao cấp 31 Diligent (adj) /ˈdɪlɪdʒənt/ Siêng năng, cẩn thận 32 Energetic (adj) /ˌɛnərˈdʒɛtɪk/ Năng động, tràn đầy năng lượng 33 Engaging (adj) /ɪnˈɡeɪdʒɪŋ/ Lôi cuốn, hấp dẫn 34 Entertaining (adj) /ˌɛntərˈteɪnɪŋ/ Giải trí, vui nhộn 35 Entourage (n) /ˈɑːntʊrɑːʒ/ Tập thể người theo sát 36 Exclusive (adj) /ɪkˈskluːsɪv/ Độc quyền, riêng biệt 37 Exclusive content (n) /ɪkˈskluːsɪv ˈkɒntɛnt/ Nội dung độc quyền 38 Exotic (adj) /ɪɡˈzɑːtɪk/ Kỳ lạ, ngoại lai 39 Expensive hobbies (n) /ɪkˈspɛnsɪv ˈhɑbiz/ Sở thích xa hoa 40 Expensive vacations (n) /ɪkˈspɛnsɪv vəˈkeɪʃənz/ Kỳ nghỉ đắt tiền 41 Exploitation (n) /ˌɛksplɔɪˈteɪʃən/ Sự khai thác, lợi dụng 42 Extravagance (n) /ɪkˈstrævəɡəns/ Sự phung phí, xa hoa 43 Extravagant (adj) /ɪkˈstrævəɡənt/ Phung phí, hoang phí 44 Fame (n) /feɪm/ Sự nổi tiếng 45 Fame-seeker (n) /feɪm.siːkər/ Tìm kiếm sự nổi tiếng 46 Fame-driven (adj) /feɪm drɪvn/ Được thúc đẩy bởi sự nổi tiếng 47 Fan base (n) /fæn beɪs/ Người hâm mộ, cộng đồng người hâm mộ. 48 Fan engagement (n) /fæn ɪnˈɡeɪdʒmənt/ Sự tương tác với người hâm mộ 49 Fan event (n) /fæn ɪˈvɛnt/ Sự kiện dành cho người hâm mộ 50 Fan harassment (n) /fæn ˈhærəsmənt/ Quấy rối từ người hâm mộ 51 Fan mail (n) /fæn meɪl/ Thư từ người hâm mộ 52 Fan meeting (n) /fæn ˈmiːtɪŋ/ Buổi gặp gỡ người hâm mộ 53 Fan merchandise (n) /fæn ˈmɜːrtʃəndaɪz/ Vật phẩm dành cho người hâm mộ 54 Fan request (n) /fæn rɪˈkwɛst/ Yêu cầu từ người hâm mộ 55 Fan service (n) /fæn ˈsɜːrvɪs/ Đáp ứng mong muốn của người hâm mộ 56 Fan support (n) /fæn səˈpɔːrt/ Sự hỗ trợ từ người hâm mộ 57 Fan-generated content (n) /fæn ˈdʒɛnəreɪtɪd ˈkɒntɛnt/ Nội dung do người hâm mộ tạo ra 58 Fanbase (n) /ˈfænbeɪs/ Cộng đồng người hâm mộ 59 Fashionable (adj) /ˈfæʃənəbəl/ Thời trang, đúng mốt 60 Flashy (adj) /ˈflæʃi/ Lòe loẹt, sặc sỡ 61 Glamorous (adj) /ˈɡlæmərəs/ Quyến rũ, lộng lẫy 62 Glitzy (adj) /ˈɡlɪtsi/ Lộng lẫy, sặc sỡ 63 Gossip (n) /ˈɡɒsɪp/ Tin đồn, lời đồn 64 Groundbreaking (adj) /ˈɡraʊndˌbreɪkɪŋ/ Đột phá, sáng tạo 65 Hard-working (adj) /hɑːrdˈwɜːrkɪŋ/ Cần cù, chăm chỉ 66 Hectic (adj) /ˈhɛktɪk/ Bận rộn, nhộn nhịp 67 High-end (adj) /haɪ ɛnd/ Cao cấp, đẳng cấp 68 High-profile (adj) /haɪ ˈproʊfaɪl/ Có sự quan tâm, chú ý lớn. 69 Hollywood (n) /ˈhɑːliwʊd/ Hollywood (khu vực sản xuất phim ở Los Angeles, Mỹ) 70 Icon (n) /ˈaɪkɑːn/ Biểu tượng 71 Iconic (adj) /aɪˈkɒnɪk/ Mang tính biểu tượng, kinh điển 72 Image manipulation (n) /ˈɪmɪdʒ məˌnɪpjʊˈleɪʃən/ Sự thao túng hình ảnh 73 Industrious (adj) /ɪnˈdʌstriəs/ Chăm chỉ, siêng năng 74 Influential (adj) /ˌɪnfluˈɛnʃəl/ Có ảnh hưởng, quyền lực. 75 Inspiring (adj) /ɪnˈspaɪərɪŋ/ Truyền cảm hứng 76 Invasion of privacy (n) /ɪnˈveɪʒən əv ˈpraɪvəsi/ Xâm phạm quyền riêng tư 77 Jet-setting (adj) /dʒɛt ˈsɛtɪŋ/ Sống xa hoa 78 Lavish (adj) /ˈlævɪʃ/ Hoành tráng, xa xỉ 79 Legal issues (n) /ˈliːɡəl ˈɪʃuːz/ Vấn đề pháp lý 80 Loving (adj) /ˈlʌvɪŋ/ Yêu thương, ân cần 81 Luxurious (adj) /lʌɡˈʒʊriəs/ Sang trọng, xa hoa 82 Luxury cars (n) /ˈlʌkʃəri kɑrz/ Xe hạng sang 83 Made headlines (phrase) /meɪd ˈhɛd.laɪnz/ Gây tiêu điểm trên báo chí 84 Magnetic (adj) /mæɡˈnɛtɪk/ Có sức hút, hấp dẫn 85 Media exposure (n) /ˈmiːdiə ɪkˈspoʊʒər/ Sự xuất hiện, tiếp xúc với phương tiện truyền thông 86 Media frenzy (n) /ˈmiːdiə ˈfrɛnzi/ Sự náo loạn trong truyền thông 87 Media scrutiny (n) /ˈmidiə ˈskruːtəni/ Sự kiểm tra, theo dõi nghiêm ngặt của truyền thông 88 Meet and greet (n) /miːt ənd ɡriːt/ Gặp gỡ và chào hỏi 89 Memorable (adj) /ˈmɛmərəbl/ Đáng nhớ, khó quên 90 Mental health issues (n) /ˈmɛntəl hɛlθ ˈɪʃuːz/ Vấn đề về sức khỏe tâm thần 91 Ostentatious (adj) /ˌɑːstɛnˈteɪʃəs/ Khoe khoang, phô trương 92 Paparazzi (n) /ˌpɑːpəˈrɑːtsi/ Những người săn ảnh 93 Parties (n) /ˈpɑːrtiz/ Tiệc tùng, buổi tiệc 94 Persistent (adj) /pərˈsɪstənt/ Kiên trì, bền bỉ 95 Personal stylists (n) /ˈpɜːrsənəl ˈstaɪlɪsts/ Nhà tạo mẫu cá nhân, người tư vấn phong cách cá nhân. 96 Philanthropy (n) /fɪˈlænθrəpi/ Từ thiện, lòng nhân hậu 97 Positive (adj) /ˈpɑːzətɪv/ Tích cực, lạc quan 98 Press conferences (n) /prɛs kɑnˈfɛrənsɪz/ Họp báo, cuộc họp báo 99 Private (adj) /ˈpraɪvət/ Riêng tư, cá nhân 100 Privileged (adj) /ˈprɪvəlɪdʒd/ Có đặc quyền 101 Prominent (adj) /ˈprɒmɪnənt/ Nổi bật, đáng chú ý 102 Public backlash (n) /ˈpʌblɪk ˈbæklæʃ/ Phản ứng phản đối từ công chúng 103 Public figure (n) /ˈpʌblɪk ˈfɪɡər/ Người nổi tiếng, công chúng biết đến. 104 Public pressure (n) /ˈpʌblɪk ˈprɛʃər/ Áp lực từ công chúng 105 Red carpet (n) /rɛd ˈkɑːrpɪt/ Thảm đỏ 106 Relentless (adj) /rɪˈlɛntlɪs/ Không ngừng nghỉ 107 Resilient (adj) /rɪˈzɪliənt/ Kiên cường, bền bỉ 108 Scandal (n) /ˈskændl/ Sự bê bối, sự lùm xùm 109 Security detail (n) /sɪˈkjʊrəti dɪˈteɪl/ Đội bảo vệ, đội an ninh 110 Skillful (adj) /ˈskɪlfəl/ Khéo léo, có kỹ năng 111 Social media presence (n) /ˈsoʊʃəl ˈmidiə ˈprɛzəns/ Hiện diện trên mạng xã hội 112 Socialite (n) /ˈsoʊʃəlaɪt/ Người nổi tiếng trong xã hội 113 Spotlight (n) /ˈspaɪtlaɪt/ Đèn sân khấu, sự chú ý 114 Stalking (n) /ˈstɔːkɪŋ/ Theo dõi, bám theo 115 Stardom (n) /ˈstɑːrdəm/ Sự nổi danh, sự nổi tiếng 116 Stylish (adj) /ˈstaɪlɪʃ/ Có phong cách, lịch lãm 117 Substance abuse (n) /ˈsʌbstəns əˈbjuːs/ Lạm dụng chất gây nghiện 118 Superstar (n) /ˈsuːpərstɑːr/ Siêu sao, ngôi sao vĩ đại 119 Tabloid (n) /ˈtæblɔɪd/ Báo lá cải, báo đời tư 120 Talented (adj) /ˈtæləntɪd/ Tài năng, có năng khiếu 121 Trend-setters (n) /trɛndˈsɛtərz/ Người tạo xu hướng 122 Trendy (adj) /ˈtrɛndi/ Thịnh hành, theo xu hướng 123 Unending perseverance (n) /ʌnˈɛndɪŋ ˌpɜːr.sɪˈvɪər.əns/ Sự kiên trì không ngừng 124 Versatile (adj) /ˈvɜːrsətl/ Đa năng, linh hoạt 125 VIP (n) /viː.aɪˈpiː/ Người quan trọng, người có đặc quyền 126 Wealthy (adj) /ˈwɛlθi/ Giàu có, giàu sang 127 Well-connected (adj) /wɛl kəˈnɛktɪd/ Có mối quan hệ rộng 128 Well-known (adj) /wɛl noʊn/ Nổi tiếng
Social issues – Các vấn đề xã hội
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Access to quality education (n) /ˈæksɛs tuː ˈkwɑləti ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Tiếp cận giáo dục chất lượng 2 Access to contraception (n) /ˈæksɛs tuː ˌkɑːntrəˈsɛpʃən/ Tiếp cận phương pháp tránh thai 3 Access to affordable housing (n) /ˈæksɛs tuː əˈfɔrdəbəl ˈhaʊzɪŋ/ Tiếp cận nhà ở với mức giá hợp lý 4 Access to clean water (n) /ˈæksɛs tuː klin ˈwɔtər/ Tiếp cận nước sạch 5 Animal rights (n) /ˈænɪməl raɪts/ Quyền của động vật 6 Bullying (n) /ˈbʊliɪŋ/ Bắt nạt 7 Digital divide (n) /ˈdɪdʒɪtl̟ dɪˈvaɪd/ Khoảng cách số 8 Gender equality (n) /ˈdʒɛndər iˈkwɑləti/ Bình đẳng giới 9 Gender pay gap (n) /ˈdʒɛndər peɪ ɡæp/ Chênh lệch thu nhập giới tính 10 Gender-based violence (n) /ˈdʒɛndər-beɪst ˈvaɪələns/ Bạo lực dựa trên giới tính 11 Ageism (n) /ˈeɪdʒɪzəm/ Phân biệt tuổi tác 12 Elder abuse (n) /ˈɛldər əˈbyus/ Lạm dụng người già 13 Elderly care (n) /ˈɛldərli kɛr/ Chăm sóc người cao tuổi 14 Foster care system (n) /ˈfɔstər kɛr ˈsɪstəm/ Hệ thống chăm sóc nuôi dưỡng 15 Freedom of speech (n) /ˈfriːdəm ʌv spiːtʃ/ Tự do ngôn luận 16 Healthcare access (n) /ˈhɛlθkɛr ˈæksɛs/ Tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe 17 Human trafficking (n) /ˈhjuːmən ˈtræfɪkɪŋ/ Buôn người 18 Human rights (n) /ˈhjumən raɪts/ Quyền con người 19 Homelessness (n) /ˈhoʊmləsnəs/ Vô gia cư 20 Hunger (n) /ˈhʌŋɡər/ Đói 21 Income inequality (n) /ˈɪnkʌm ˌɪnɪˈkwɑləti/ Bất bình đẳng thu nhập 22 Income support programs (n) /ˈɪnkʌm səˈpɔrt ˈproʊˌgræmz/ Chương trình hỗ trợ thu nhập 23 Income tax reform (n) /ˈɪnkʌm tæks riˈfɔrm/ Cải cách thuế thu nhập 24 Internet censorship (n) /ˈɪntərnɛt ˈsɛnsərʃɪp/ Kiểm duyệt internet 25 Climate change (n) /ˈklaɪmɪt tʃeɪndʒ/ Biến đổi khí hậu 26 Cultural appropriation (n) /ˈkʌltʃərəl əˌproʊpriˈeɪʃən/ Sự chiếm đoạt văn hóa 27 Mental health stigma (n) /ˈmɛntəl hɛlθ ˈstɪɡmə/ Kỳ thị sức khỏe tâm thần 28 Mental health care reform (n) /ˈmɛntəl hɛlθ kɛr riˈfɔrm/ Cải cách chăm sóc sức khỏe tâm thần 29 Mental health (n) /ˈmɛntəl hɛlθ/ Sức khỏe tâm thần 30 Marriage equality (n) /ˈmɛrɪdʒ ɪˈkwɑləti/ Bình đẳng hôn nhân 31 Poverty (n) /ˈpɑːvərti/ Nghèo đói 32 Privacy (n) /ˈpraɪvəsi/ Quyền riêng tư 33 Prison reform (n) /ˈprɪzn riˈfɔrm/ Cải cách hệ thống tù tội 34 Public transportation access (n) /ˈpʌblɪk ˌtrænspɔrˈteɪʃən ˈæksɛs/ Tiếp cận giao thông công cộng 35 Public health (n) /ˈpʌblɪk hɛlθ/ Sức khỏe công cộng 36 Racism (n) /ˈreɪsɪzəm/ Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc 37 Racial profiling (n) /ˈreɪʃəl ˈproʊfaɪlɪŋ/ Phân biệt chủng tộc 38 Cyberbullying (n) /ˈsaɪbərˌbʊliɪŋ/ Bắt nạt trực tuyến 39 Cybercrime (n) /ˈsaɪbərˌkraɪm/ Tội phạm mạng 40 Sexism (n) /ˈsɛksɪzəm/ Chủ nghĩa phân biệt giới tính 41 Sexual assault (n) /ˈsɛksjuəl əˈsɔːlt/ Tấn công tình dục 42 Censorship (n) /ˈsɛnsərʃɪp/ Kiểm duyệt 43 Civil rights (n) /ˈsɪvəl raɪts/ Quyền dân sự 44 Social justice (n) /ˈsoʊʃəl ˈʤʌstɪs/ Công bằng xã hội 45 Social media impact (n) /ˈsoʊʃəl ˈmidiə ˈɪmpækt/ Tác động của mạng xã hội 46 Social media addiction (n) /ˈsoʊʃəl ˈmidiə əˈdɪkʃən/ Nghiện mạng xã hội 47 Social services (n) /ˈsoʊʃəl ˈsɜrvɪsɪz/ Dịch vụ xã hội 48 Social welfare (n) /ˈsoʊʃəl ˈwɛlfɛr/ Phúc lợi xã hội 49 Social isolation (n) /ˈsoʊʃəl ˌaɪsəˈleɪʃən/ Cách ly xã hội 50 Social entrepreneurship (n) /ˈsoʊʃəl ˌɑːntrəprəˈnɜrʃɪp/ Doanh nghiệp xã hội 51 Social integration (n) /ˈsoʊʃəl ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ Hội nhập xã hội 52 Social exclusion (n) /ˈsoʊʃəl ɪkˈskluːʒən/ Loại trừ xã hội 53 Social security (n) /ˈsoʊʃəl sɪˈkjʊrəti/ An sinh xã hội 54 Substance abuse (n) /ˈsʌbstəns əˈbyus/ Lạm dụng chất gây nghiện 55 Terrorism (n) /ˈtɛrərɪzəm/ Khủng bố 56 Violence (n) /ˈvaɪələns/ Bạo lực 57 Voting rights (n) /ˈvoʊtɪŋ raɪts/ Quyền bỏ phiếu 58 Workplace harassment (n) /ˈwɜrkpleɪs ˈhærəsmənt/ Quấy rối tại nơi làm việc 59 Water scarcity (n) /ˈwɔːtər ˈskɛərsəti/ Sự khan hiếm nước 60 Deforestation (n) /ˌdiːˌfɔːrəˈsteɪʃən/ Phá rừng 61 Education funding (n) /ˌɛdʒʊˈkeɪʃən ˈfʌndɪŋ/ Quỹ tài trợ giáo dục 62 Education disparities (n) /ˌɛdʒʊˈkeɪʃən dɪˈspærətiz/ Sự chênh lệch giáo dục 63 Education gap (n) /ˌɛdʒʊˈkeɪʃən ɡæp/ Khoảng cách giáo dục 64 Educational reform (n) /ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl riˈfɔrm/ Cải cách giáo dục 65 Globalization (n) /ˌɡloʊbəlɪˈzeɪʃən/ Toàn cầu hóa 66 Homophobia (n) /ˌhoʊmoʊˈfoʊbiə/ Kỳ thị đồng tính 67 Immigration policies (n) /ˌɪmɪˈɡreɪʃən ˈpɑləsiz/ Chính sách nhập cư 68 Indigenous rights (n) /ˌɪndɪˈdʒɛnəs raɪts/ Quyền của người bản địa 69 Indigenous land rights (n) /ˌɪndɪˈdʒɪnəs lænd raɪts/ Quyền sở hữu đất của người bản địa 70 Inequality (n) /ˌɪnɪˈkwɑləti/ Bất bình đẳng 71 Overpopulation (n) /ˌoʊvərˌpɑpjəˈleɪʃən/ Dân số quá tải 72 Refugees (n) /ˌrɛfjuˈdʒiz/ Người tị nạn 73 Rehabilitation programs (n) /ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃən ˈproʊˌgræmz/ Chương trình phục hồi 74 Reproductive rights (n) /ˌriːprəˈdʌktɪv raɪts/ Quyền sinh sản 75 Unemployment (n) /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ Thất nghiệp 76 Xenophobia (n) /ˌzɛnəˈfoʊbiə/ Kỳ thị người ngoại quốc 77 Domestic violence (n) /dəˈmɛstɪk ˈvaɪələns/ Bạo lực gia đình 78 Discrimination (n) /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/ Phân biệt đối xử 79 Disability discrimination (n) /dɪsəˈbɪləti dɪsˌkrɪmɪˈneɪʃən/ Phân biệt đối xử với người khuyết tật 80 Drug addiction treatment (n) /drʌg əˈdɪkʃən ˈtritmənt/ Điều trị nghiện ma túy 81 Addiction (n) /əˈdɪkʃən/ Nghiện 82 Affordable healthcare (n) /əˈfɔrdəbəl ˈhɛlθkɛr/ Dịch vụ chăm sóc sức khỏe phải chăng 83 Accessible infrastructure (n) /əkˈsɛsəbəl ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/ Hạ tầng tiếp cận được 84 Fair wages (n) /fɛr ˈweɪʤɪz/ Lương công bằng 85 Forced labor (n) /fɔrst ˈleɪbər/ Lao động cưỡng bức 86 Forced marriage (n) /fɔrst ˈmærɪdʒ/ Hôn nhân cưỡng bức 87 Food security (n) /fuːd sɪˈkjʊrəti/ An ninh lương thực 88 Gun control (n) /ɡʌn kənˈtroʊl/ Kiểm soát vũ khí 89 Hate crimes (n) /heɪt kraɪmz/ Tội ác do thù ghét 90 Environmental conservation (n) /ɪnˌvaɪərənˈmɛntl ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn môi trường 91 Environmental pollution (n) /ɪnˌvaɪərənˈmɛntl pəˈluːʃən/ Ô nhiễm môi trường 92 Youth unemployment (n) /juːθ ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ Thất nghiệp ở thanh niên 93 Community development (n) /kəˈmjuːnɪti dɪˈvɛləpmənt/ Phát triển cộng đồng 94 Corruption (n) /kəˈrʌpʃən/ Tham nhũng 95 Migration (n) /maɪˈɡreɪʃən/ Di cư 96 Police brutality (n) /pəˈlis bruːˈtæləti/ Sự tàn bạo của cảnh sát 97 Political unrest (n) /pəˈlɪtɪkəl ʌnˈrɛst/ Bất ổn chính trị 98 Religious freedom (n) /rɪˈlɪdʒəs ˈfriːdəm/ Tự do tôn giáo 99 Sustainable development (n) /səˈsteɪnəbəl dɪˈvɛləpmənt/ Phát triển bền vững 100 Transphobia (n) /trænsˈfoʊbiə/ Kỳ thị chuyển giới 101 Child labor (n) /tʃaɪld ˈleɪbər/ Lao động trẻ em 102 Child marriage (n) /tʃaɪld ˈmærɪdʒ/ Hôn nhân trẻ em 103 Child abuse (n) /tʃaɪld əˈbyus/ Lạm dụng trẻ em 104 Waste management (n) /weɪst ˈmænɪdʒmənt/ Quản lý chất thải 105 War (n) /wɔːr/ Chiến tranh
Weapons – Vũ khí
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Ammunition (n) /ˌæmjuˈnɪʃən/ Đạn dược 2 Anti-aircraft gun (n) /ˌæntiˈɛrkræft ɡʌn/ Súng phòng không 3 Anti-personnel mine (n) /ˈæntiˌpɜːrsəˈnɛl maɪn/ Mìn chống người 4 Anti-ship missile (n) /ˈæntaɪ-ʃɪp ˈmɪsəl/ Tên lửa chống hạm 5 Anti-tank rifle (n) /ˈæntiˈtæŋk ˈraɪfəl/ Súng trường chống tăng 6 Armored vehicle (n) /ˈɑːrmərd ˈviːɪkəl/ Xe bọc thép 7 Artillery (n) /ɑrˈtɪləri/ Pháo binh 8 Assault rifle (n) /əˈsɔːlt ˈraɪfəl/ Súng trường tấn công 9 Ballistic missile (n) /bəˈlɪstɪk ˈmɪsəl/ Tên lửa đạn đạo 10 Baton (n) /bəˈtɑːn/ Gậy gộc 11 Bayonet (n) /ˈbeɪənət/ Đầu dao gắn súng 12 Bazooka (n) /bəˈzuːkə/ Súng phóng đạn lửa 13 Bipod (n) /ˈbaɪpɒd/ Chân đỡ súng 14 Blowgun (n) /ˈbloʊˌɡʌn/ Súng ống thổi 15 Body armor (n) /ˈbɒdi ˈɑːrmər/ Áo giáp 16 Bomb (n) /bɒm/ Bom 17 Booby trap (n) /ˈbuːbi træp/ Bẫy 18 Boomerang (n) /ˈbuːməræŋ/ Vòng tròn ném 19 Bow and arrow (n) /boʊ ənd ˈæroʊ/ Cung và mũi tên 20 Brass knuckles (n) /bræs ˈnʌkl̩z/ Găng tay đồng 21 Bullet (n) /ˈbʊlɪt/ Viên đạn 22 Bulletproof helmet (n) /ˈbʊlɪtˌpruːf ˈhɛlmɪt/ Mũ bảo hộ chống đạn 23 Bulletproof vest (n) /ˈbʊlɪtˌpruːf vɛst/ Áo chống đạn 24 C-4 explosive (n) /siː fɔːr ɪkˈspləʊsɪv/ Chất nổ C-4 25 Caltrops (n) /ˈkæltrops/ Đinh ba càng 26 Cane sword (n) /keɪn sɔːrd/ Gậy kiếm 27 Carbine (n) /ˈkɑːrbiːn/ Súng ngắn 28 Cartridge (n) /ˈkɑːrtrɪdʒ/ Đạn nạp 29 Cestus (n) /ˈsɛstəs/ Găng tay đánh 30 Claymore (n) /ˈkleɪmɔːr/ Kiếm hai tay 31 Claymore detonator (n) /ˈkleɪmɔːr dɪˈtɑːnˌeɪtər/ Thiết bị kích nổ Claymore 32 Club (n) /klʌb/ Gậy gỗ đánh 33 Cluster bomb (n) /ˈklʌstər bɑːm/ Bom đạn đạo 34 Crossbow (n) /ˈkrɔːsboʊ/ Cung tên 35 Dagger (n) /ˈdæɡər/ Dao găm 36 Flamethrower (n) /ˈfleɪmˌθroʊ.ər/ Súng phun lửa 37 Flamethrower tank (n) /ˈfleɪmˌθroʊər tæŋk/ Xe phun lửa 38 Gas mask (n) /ɡæs mæsk/ Mặt nạ chống khí độc 39 Gatling cannon (n) /ˈɡætlɪŋ ˈkænən/ Pháo Gatling 40 Gatling gun (n) /ˈɡætlɪŋ ɡʌn/ Súng Gatling 41 Grenade (n) /ɡrəˈneɪd/ Lựu đạn 42 Grenade launcher (n) /ɡrəˈneɪd ˈlɔːntʃər/ Súng phóng lựu đạn 43 Hand grenade (n) /hænd ɡrəˈneɪd/ Lựu đạn tay 44 Handgun (n) /ˈhændˌɡʌn/ Súng cầm tay 45 Harpoon (n) /hɑrˈpun/ Mỏ câu 46 Harpoon missile (n) /hɑrˈpun ˈmɪsəl/ Tên lửa mỏ câu 47 Howitzer (n) /ˈhaʊ.ɪt.sər/ Súng phóng hỏa tiễn 48 IED (Improvised Explosive Device) (n) /ˌaɪ.iːˈdiː/ Vật nổ tự chế 49 Incendiary device (n) /ɪnˈsɛndiˌɛri dɪˈvaɪs/ Thiết bị gây cháy 50 Knives (n) /naɪvz/ Dao 51 Land-to-air missile (n) /lænd tuː eər ˈmɪsəl/ Tên lửa đối không 52 Landmine (n) /ˈlændˌmaɪn/ Mìn đất 53 Laser sight (n) /ˈleɪzər saɪt/ Mục tiêu bằng laser 54 Mace (n) /meɪs/ Búa gai 55 Machete (n) /məˈʃeti/ Rìu gỗ 56 Machine gun (n) /məˈʃiːn ɡʌn/ Súng máy 57 Military drone (n) /ˈmɪlɪˌtɛri droʊn/ Máy bay không người lái quân sự 58 Missile (n) /ˈmɪsəl/ Tên lửa 59 Morning star (n) /ˈmɔːrnɪŋ stɑːr/ Sao băng 60 Mortar (n) /ˈmɔːrtər/ Súng cối 61 Night vision goggles (n) /naɪt ˈvɪʒən ˈɡɑɡlz/ Kính viễn vọng ban đêm 62 Nunchaku (n) /nʌnˈtʃɑːkuː/ Côn nhị khúc 63 Pepper spray (n) /ˈpɛpər spreɪ/ Xịt cay 64 Pistol (n) /ˈpɪstl̩/ Súng lục 65 Revolver (n) /rɪˈvɒlvər/ Súng ngắn ổ xoay 66 Rifle (n) /ˈraɪfəl/ Súng trường 67 Riot control weapon (n) /ˈraɪət kənˈtroʊl ˈwɛpən/ Vũ khí kiểm soát bạo loạn 68 Rocket launcher (n) /ˈrɒkɪt ˈlɔːntʃər/ Súng phóng tên lửa 69 RPG (Rocket-propelled grenade) (n) /ˌɑr.piːˈdʒiː/ Lựu đạn phóng tên lửa 70 RPG-7 (n) /ˌɑr.piːˈdʒiː ˈsɛvən/ Súng lựu đạn cầm tay RPG-7 71 Scope (n) /skoʊp/ Ống ngắm 72 Shell (n) /ʃɛl/ Vỏ đạn 73 Shotgun (n) /ˈʃɒtɡʌn/ Súng hơi 74 Shoulder-fired missile (n) /ˈʃoʊldər ˌfaɪrd ˈmɪsəl/ Tên lửa đạn đạo tầm trung 75 Shuriken (n) /ˈʃʊrɪkən/ Phi tiêu 76 Silencer (n) /ˈsaɪlənsər/ Bộ giảm thanh 77 Slingshot (n) /ˈslɪŋʃɑt/ Bắn cung 78 Smoke grenade (n) /smoʊk ɡrəˈneɪd/ Lựu khói 79 Sniper rifle (n) /ˈsnaɪpər ˈraɪfəl/ Súng bắn tỉa 80 Spear (n) /spɪr/ Giáo 81 Stinger missile (n) /ˈstɪŋər ˈmɪsəl/ Tên lửa Stinger 82 Stun gun (n) /stʌn ɡʌn/ Súng điện gây tê 83 Submachine gun (n) /ˈsʌbməˌʃiːn ɡʌn/ Súng máy nhỏ 84 Sword (n) /sɔːrd/ Kiếm 85 Sword cane (n) /sɔːrd keɪn/ Kiếm gắn trong gậy 86 Tank (n) /tæŋk/ Xe tăng 87 Taser (n) /ˈteɪzər/ Súng điện 88 Tear gas (n) /tɪr ɡæs/ Khí độc gây nước mắt 89 Tear gas launcher (n) /tɪr ɡæs ˈlɔːntʃər/ Súng bắn khí độc gây nước mắt 90 Tomahawk (n) /ˈtɒməhɔːk/ Rìu Mỹ bản địa 91 Torpedo (n) /tɔːrˈpiːdoʊ/ Ngư lôi 92 Trident (n) /ˈtraɪdənt/ Cây đinh ba 93 Warhammer (n) /ˈwɔrˌhæmər/ Búa chiến
Housing and architecture – Nhà & kiến trúc
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Accent chair (n) /ˈæksɛnt tʃɛr/ Ghế nhấn điểm 2 Alarm system (n) /əˈlɑːrm ˈsɪstəm/ Hệ thống báo động 3 Apartment (n) /əˈpɑːrtmənt/ Căn hộ 4 Appliances (n) /əˈplaɪənsɪz/ Thiết bị gia dụng 5 Arcade (n) /ɑrˈkeɪd/ Lối đi có mái che 6 Arch (n) /ɑːrtʃ/ Cầu vòm 7 Architecture (n) /ˈɑːrkɪtɛkʧər/ Kiến trúc 8 Archway (n) /ˈɑːrtʃˌweɪ/ Cổng vòm 9 Armchair (n) /ˈɑːrmˌtʃɛr/ Ghế có tay vịn 10 Atrium (n) /ˈeɪtriəm/ Sảnh trung tâm 11 Attic (n) /ˈætɪk/ Gác mái 12 Backyard (n) /ˈbækjɑːrd/ Sân sau nhà 13 Balcony (n) /ˈbælkəni/ Ban công 14 Balustrade (n) /ˈbæləˌstreɪd/ Lan can 15 Bar cart (n) /bɑr kɑrt/ Xe đẩy đồ uống 16 Bar stool (n) /bɑr stuːl/ Ghế cao 17 Basement (n) /ˈbeɪsmənt/ Tầng hầm 18 Bathroom (n) /ˈbæθruːm/ Phòng tắm 19 Beam (n) /biːm/ Dầm 20 Bean bag chair (n) /bin bæɡ tʃɛr/ Ghế túi hạt 21 Bed (n) /bɛd/ Giường 22 Bedroom (n) /ˈbɛdruːm/ Phòng ngủ 23 Bench (n) /bɛntʃ/ Ghế dài 24 Blueprint (n) /ˈbluːˌprɪnt/ Bản thiết kế 25 Bookshelf (n) /ˈbʊkʃɛlf/ Kệ sách 26 Bridge (n) /brɪdʒ/ Cầu 27 Buffet (n) /bʊˈfeɪ/ Tủ buffet 28 Bungalow (n) /ˈbʌŋɡəloʊ/ Nhà gỗ một tầng 29 Bunk bed (n) /bʌŋk bɛd/ Giường tầng 30 Cabinet (n) /ˈkæbɪnɪt/ Tủ 31 Campanile (n) /ˌkæmpəˈniːli/ Tháp chuông 32 Canopy (n) /ˈkænəpi/ Mái che 33 Carpet (n) /ˈkɑːrpɪt/ Thảm 34 Chair (n) /tʃɛr/ Ghế 35 Chaise lounge (n) /ʃeɪz ˈlaʊndʒ/ Ghế dài nằm 36 Changing table (n) /ˈtʃeɪndʒɪŋ ˈteɪbəl/ Bàn thay đổi tã 37 Chest of drawers (n) /tʃɛst əv ˈdrɔrz/ Tủ có nhiều ngăn kéo 38 Closet (n) /ˈklɒzɪt/ Tủ quần áo 39 Coat rack (n) /koʊt ræk/ Giá treo áo 40 Coffee table (n) /ˈkɒfi ˈteɪbəl/ Bàn uống cà phê 41 Column (n) /ˈkɑːləm/ Cột 42 Computer desk (n) /kəmˈpjuːtər dɛsk/ Bàn máy tính 43 Condo (n) /ˈkɒndoʊ/ Căn hộ chung cư 44 Condominium (n) /ˌkɑːndəˈmɪniəm/ Căn hộ chung cư 45 Console table (n) /ˈkɒnsəl ˈteɪbəl/ Bàn trang trí 46 Construction (n) /kənˈstrʌkʃən/ Xây dựng 47 Cooling (n) /ˈkuːlɪŋ/ Hệ thống làm mát 48 Cornice (n) /ˈkɔrnɪs/ Gờ trên cùng của tường 49 Cottage (n) /ˈkɒtɪdʒ/ Nhà gỗ 50 Counter height table (n) /ˈkaʊntər haɪt ˈteɪbəl/ Bàn cao 51 Courtyard (n) /ˈkɔrtˌjɑrd/ Sân trong 52 Crib (n) /krɪb/ Giường cũi 53 Cupola (n) /ˈkjuːpələ/ Mái vòm nhỏ 54 Daybed (n) /ˈdeɪˌbɛd/ Giường ban ngày 55 Decor (n) /dɪˈkɔːr/ Trang trí nội thất 56 Design (n) /dɪˈzaɪn/ Thiết kế 57 Desk (n) /dɛsk/ Bàn làm việc 58 Dining room (n) /ˈdaɪnɪŋ ruːm/ Phòng ăn 59 Dining table (n) /ˈdaɪnɪŋ ˈteɪbəl/ Bàn ăn 60 Display cabinet (n) /dɪsˈpleɪ ˈkæbɪnɪt/ Tủ trưng bày 61 Dome (n) /doʊm/ Mái vòm 62 Door (n) /dɔːr/ Cửa 63 Dormer (n) /ˈdɔrmər/ Mái nhà phụ 64 Dresser (n) /ˈdrɛsər/ Tủ đựng đồ 65 Driveway (n) /ˈdraɪvweɪ/ Lối vào sân nhà 66 Duplex (n) /ˈduːplɛks/ Nhà hai tầng độc lập 67 Eaves (n) /iːvz/ Mái hiên 68 Electricity (n) /ɪlɛkˈtrɪsɪti/ Điện 69 End table (n) /ɛnd ˈteɪbəl/ Bàn bên cạnh 70 Entertainment center (n) /ˌɛntərˈteɪnmənt ˈsɛntər/ Kệ giải trí 71 Exterior (n) /ɪkˈstɪriər/ Bên ngoài 72 Facade (n) /fəˈsɑːd/ Mặt tiền 73 Fascia (n) /ˈfeɪʃə/ Vách ngăn 74 Fence (n) /fɛns/ Hàng rào 75 Filing cabinet (n) /ˈfaɪlɪŋ ˈkæbɪnɪt/ Tủ hồ sơ 76 Fireplace (n) /ˈfaɪərpleɪs/ Lò sưởi 77 Fireplace mantel (n) /ˈfaɪərpleɪs mænˈtɛl/ Nón lò sưởi 78 Flat (n) /flæt/ Căn hộ 79 Floor (n) /flɔːr/ Sàn 80 Floor plan (n) /flɔr plæn/ Bản vẽ mặt bằng 81 Foundation (n) /faʊnˈdeɪʃən/ Nền móng 82 Fountain (n) /ˈfaʊntən/ Đài phun nước 83 Front door (n) /frʌnt dɔːr/ Cửa chính 84 Furniture (n) /ˈfɜːrnɪtʃər/ Nội thất 85 Futon (n) /ˈfuːtɒn/ Giường lật 86 Gable (n) /ˈɡeɪbəl/ Mái ngói 87 Garage (n) /ˈɡærɑːʒ/ Gara 88 Garden (n) /ˈɡɑːrdn/ Vườn 89 Gate (n) /ɡeɪt/ Cổng 90 Gazebo (n) /ɡəˈziːboʊ/ Hiên nhỏ 91 Hammock (n) /ˈhæmək/ Võng 92 Headboard (n) /ˈhɛdˌbɔːrd/ Đầu giường 93 Heating (n) /ˈhiːtɪŋ/ Hệ thống sưởi 94 High chair (n) /haɪ tʃɛr/ Ghế cao 95 High-rise (n) /haɪˈraɪz/ Tòa nhà cao tầng 96 Home (n) /hoʊm/ Ngôi nhà 97 House (n) /haʊs/ Nhà 98 Housing market (n) /ˈhaʊzɪŋ ˈmɑrkɪt/ Thị trường bất động sản 99 Insulation (n) /ˌɪnsjʊˈleɪʃən/ Vật liệu cách nhiệt 100 Intercom (n) /ˈɪntərˌkɑːm/ Hệ thống nội bộ 101 Interior (n) /ɪnˈtɪriər/ Nội thất 102 Interior design (n) /ɪnˈtɪriər dɪˈzaɪn/ Thiết kế nội thất 103 Kitchen (n) /ˈkɪtʃən/ Nhà bếp 104 Landlord (n) /ˈlændˌlɔrd/ Chủ nhà 105 Landscape (n) /ˈlændˌskeɪp/ Cảnh quan 106 Lease (n) /lis/ Hợp đồng thuê 107 Lighting (n) /ˈlaɪtɪŋ/ Hệ thống chiếu sáng 108 Living room (n) /ˈlɪvɪŋ ruːm/ Phòng khách 109 Loft (n) /lɔːft/ Căn hộ gác lửng 110 Loveseat (n) /ˈlʌvˌsit/ Ghế tình nhân 111 Low-rise (n) /loʊˈraɪz/ Tòa nhà thấp tầng 112 Mansard (n) /ˈmænzɑːrd/ Mái hai nước 113 Mansion (n) /ˈmænʃən/ Biệt thự lớn 114 Mattress (n) /ˈmætrɪs/ Nệm 115 Minaret (n) /ˌmɪnəˈrɛt/ Tháp đền Hồi giáo 116 Mirror (n) /ˈmɪrər/ Gương 117 Mortgage (n) /ˈmɔːrɡɪdʒ/ Thế chấp 118 Murphy bed (n) /ˈmɜrfi bɛd/ Giường gấp vào tường 119 Neighborhood (n) /ˈneɪbərˌhʊd/ Khu phố 120 Nightstand (n) /ˈnaɪtˌstænd/ Bàn đầu giường 121 Office chair (n) /ˈɔfɪs tʃɛr/ Ghế văn phòng 122 Ottoman (n) /ˈɒtəmən/ Ghế đẩu 123 Outdoor dining set (n) /ˈaʊtˌdɔːr ˈdaɪnɪŋ sɛt/ Bộ bàn ăn ngoài trời 124 Paint (n) /peɪnt/ Sơn 125 Palladian (n) /pəˈleɪdiən/ Phong cách kiến trúc Palladian 126 Parapet (n) /ˈpærəpɪt/ Bức tường bảo vệ 127 Park (n) /pɑːrk/ Công viên 128 Patio (n) /ˈpætiˌoʊ/ Sân hiên 129 Patio furniture (n) /ˈpætioʊ ˈfɜrnɪtʃər/ Đồ ngoài trời 130 Pediment (n) /ˈpɛdɪmənt/ Mái ngói tam giác 131 Penthouse (n) /ˈpɛnthɑʊs/ Căn hộ cao cấp trên tầng thượng 132 Pergola (n) /ˈpərɡələ/ Mái che (thường dùng trong vườn) 133 Picnic table (n) /ˈpɪknɪk ˈteɪbəl/ Bàn dã ngoại 134 Plant stand (n) /plænt stænd/ Giá đỡ cây 135 Plaza (n) /ˈplɑːzə/ Quảng trường 136 Plumbing (n) /ˈplʌmɪŋ/ Hệ thống ống nước 137 Portico (n) /ˈpɔrtɪkoʊ/ Hành lang 138 Pouf (n) /puf/ Đôn nhỏ 139 Property (n) /ˈprɒpərti/ Tài sản 140 Quoin (n) /kwɔɪn/ Góc tường 141 Ranch (n) /ræntʃ/ Nhà xưởng nông trại 142 Real estate (n) /ˌriːəl ɪsˈteɪt/ Bất động sản 143 Recliner (n) /rɪˈklaɪnər/ Ghế ngả lưng 144 Renovation (n) /ˌrɛnəˈveɪʃən/ Sửa chữa cải tạo 145 Rent (n) /rɛnt/ Thuê 146 Residential (n) /ˌrɛzəˈdɛnʃəl/ Khu dân cư 147 Rocking chair (n) /ˈrɑkɪŋ tʃɛr/ Ghế bập bênh 148 Rocking horse (n) /ˈrɑkɪŋ hɔrs/ Ngựa bập bênh 149 Roof (n) /ruːf/ Mái nhà 150 Room (n) /rum/ Phòng 151 Room divider (n) /rum dɪˈvaɪdər/ Bộ chia phòng 152 Rotunda (n) /roʊˈtʌndə/ Hành lang tròn 153 Sectional sofa (n) /ˈsɛkʃənəl ˈsoʊfə/ Ghế sofa góc 154 Security (n) /sɪˈkjʊrəti/ An ninh 155 Shelves (n) /ʃɛlvz/ Kệ sách 156 Shoe rack (n) /ʃuː ræk/ Giá để giày 157 Side table (n) /saɪd ˈteɪbəl/ Bàn bên cạnh 158 Sideboard (n) /ˈsaɪdbɔːrd/ Tủ bày đồ 159 Skyscraper (n) /ˈskaɪˌskreɪpər/ Tòa nhà chọc trời 160 Smart home (n) /smɑːrt hoʊm/ Nhà thông minh 161 Sofa (n) /ˈsoʊfə/ Ghế sofa 162 Soffit (n) /ˈsɔfɪt/ Mặt trần 163 Spire (n) /ˈspaɪər/ Đầu nhọn 164 Staircase (n) /ˈstɛərkeɪs/ Cầu thang 165 Stairs (n) /stɛrz/ Cầu thang 166 Stool (n) /stuːl/ Ghế đẩu 167 Structure (n) /ˈstrʌkʧər/ Kết cấu 168 Studio (n) /ˈstuːdioʊ/ Căn hộ đơn 169 Suburb (n) /ˈsʌbɜːrb/ Ngoại ô 170 Sun lounger (n) /sʌn ˈlaʊndʒər/ Ghế tắm nắng 171 Swing chair (n) /swɪŋ tʃɛr/ Ghế xích đu 172 Table (n) /ˈteɪbəl/ Bàn 173 Tenant (n) /ˈtɛnənt/ Người thuê 174 Terrace (n) /ˈtɛrəs/ Sân thượng 175 Tower (n) /ˈtaʊər/ Tháp 176 Townhouse (n) /ˈtaʊnhaʊs/ Nhà liền kề 177 Trundle bed (n) /ˈtrʌndl̩ bɛd/ Giường kéo 178 Turret (n) /ˈtʌrɪt/ Núi đồi 179 TV stand (n) /ˈtiːˈviː stænd/ Kệ đỡ TV 180 Umbrella stand (n) /ʌmˈbrɛlə stænd/ Gương chân đồng 181 Vanity (n) /ˈvænɪti/ Bàn trang điểm 182 Veranda (n) /vəˈrændə/ Hè phố 183 Villa (n) /ˈvɪlə/ Biệt thự 184 Wall (n) /wɔːl/ Tường 185 Wall-mounted shelves (n) /wɔːl ˈmaʊntɪd ˈʃɛlvz/ Kệ treo tường 186 Wardrobe (n) /ˈwɔːrˌdroʊb/ Tủ quần áo 187 Window (n) /ˈwɪndoʊ/ Cửa sổ 188 Wine rack (n) /waɪn ræk/ Kệ đựng rượu 189 Writing desk (n) /ˈraɪtɪŋ dɛsk/ Bàn viết
Invention – Phát minh
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Advent (n) /ˈædvənt/ Sự xuất hiện/sự ra đời 2 Automated robot (n) /ˈɔːtəˌmeɪtɪd ˈrəʊbɒt/ Rô-bốt tự động 3 Barrier (n) /ˈbæriər/ Rào cản 4 Browse websites (v) /braʊz ˈwɛbsaɪts/ Lướt mạng 5 Commercialized (adj) /kəˈmɜːrʃəlˌaɪzd/ Thương mại hóa 6 Cost-effective (adj) /ˈkɒst ɪˈfɛktɪv/ Tiết kiệm chi phí 7 Experiment (n) /ɪkˈspɛrɪmənt/ Thí nghiệm 8 Failure (n) /ˈfeɪljər/ Thất bại 9 Get in touch (v) /ɡɛt ɪn tʌʧ/ Giữ liên lạc 10 Have (St) delivered to (v) /hæv (st) dɪˈlɪvərd tə/ Vận chuyển cái gì đến đâu 11 Household appliance (n) /ˈhaʊsˌhoʊld əˈplaɪəns/ Thiết bị gia dụng 12 Innovations (n) /ˌɪnəˈveɪʃənz/ Sự đổi mới, cải tiến 13 Light bulb (n) /laɪt bʌlb/ Bóng đèn điện 14 Milestone in history (n) /ˈmaɪlstoʊn ɪn ˈhɪstəri/ Dấu mốc trong lịch sử 15 Online application (n) /ˈɒnlaɪn ˌæplɪˈkeɪʃən/ Ứng dụng trực tuyến 16 Patents (n) /ˈpeɪtənts/ Bằng sáng chế 17 Phonograph (n) /ˈfəʊnəɡræf/ Máy hát 18 Practicability (n) /ˌpræktɪkəˈbɪlɪti/ Tính hữu dụng 19 Prolific inventor (n) /prəˈlɪfɪk ɪnˈvɛntər/ Nhà khoa học có rất nhiều phát minh 20 Revolutionary creations (n) /ˌrɛvəˈluːʃənəri krieɪˈʃənz/ Sáng tạo mang tính cách mạng 21 Surf the net (v) /sɜːrf ðə nɛt/ Lướt mạng 22 Technical know-how (n) /ˈtɛknɪkəl noʊ haʊ/ Kiến thức về công nghệ 23 Technological breakthrough (n) /ˌtɛknəˈlɒdʒɪkəl ˈbreɪkθruː/ Sự đột phá về công nghệ 24 Trial and error (n) /ˈtraɪəl ənd ˈɛrər/ Quá trình thử nghiệm và thất bại 25 Techie (n) /ˈtɛki/ Người hiểu biết nhiều về công nghệ 26 Various purposes (n) /ˈvɛəriəs ˈpɜːrpəsɪz/ Nhiều mục đích
Emotion – Cảm xúc
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Bear little relation to (Sb/St) (v) /bɛər ˈlɪtl rɪˈleɪʃən tə (sb/st)/ Ít liên quan tới 2 Cheer (Sb) up (v) /ʧɪər (sb) ʌp/ Làm ai vui lên 3 Cope with (v) /koʊp wɪð/ Đương đầu với 4 Cram for exams (v) /kræm fɔr ɪɡˈzæmz/ Nhồi nhét cho kỳ thi 5 Cry one’s eyes out (v) /kraɪ wʌnz aɪz aʊt/ Khóc nức nở 6 Fall apart (v) /fɔl əˈpɑrt/ Đổ bể 7 Feel a strong urge (v) /fil ə strɔŋ ɜrdʒ/ Cảm thấy có động lực cực kỳ lớn để làm gì 8 Financial burden (n) /faɪˈnænʃəl ˈbɜrdən/ Gánh nặng tài chính 9 Get a kick out of (v) /ɡɛt ə kɪk aʊt ʌv/ Rất thích 10 Have something to do with (v) /hæv ˈsʌmθɪŋ tə du wɪð/ Liên quan đến 11 Heavy workload (n) /ˈhɛvi ˈwɜrkloʊd/ Khối lượng công việc lớn 12 Let off some steam (v) /lɛt ɒf sʌm stim/ Xả hơi 13 Mental breakdown (n) /ˈmɛntl ˈbreɪkdaʊn/ Suy sụp tinh thần 14 Oversleep (v) /ˌoʊvərˈslip/ Ngủ quên 15 Part and parcel (n) /pɑrt ənd ˈpɑrsəl/ Phần quan trọng 16 Refresh one’s mind (v) /rɪˈfrɛʃ wʌnz maɪnd/ Thư giãn đầu óc 17 Resort to (v) /rɪˈzɔrt tə/ Viện đến 18 Rush (v) /rʌʃ/ Vội vàng 19 Settle down (v) /ˈsɛtl daʊn/ Trở lại bình thường/Lắng xuống 20 Sweat (v) /swɛt/ Toát mồ hôi 21 Tackle (v) /ˈtækəl/ Giải quyết 22 To make the matter worse (adv) /tə meɪk ðə ˈmætər wɜrs/ Tồi tệ hơn nữa khi
Lifestyle – Phong cách sống
Mẫu sơ đồ tư duy từ vựng IELTS chủ đề Lifestyle
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Abstract (adj) /ˈæbstrækt/ Trừu tượng 2 Admire (v) /ədˈmaɪər/ Chiêm ngưỡng 3 Alignment (n) /əˈlaɪnmənt/ Bố cục 4 Balanced diet (n) /ˈbælənst daɪət/ Chế độ ăn cân bằng 5 Chronic disease (n) /ˈkrɒnɪk dɪˈziːz/ Bệnh mãn tính 6 Classic (adj) /ˈklæsɪk/ Kinh điển 7 Creativity (n) /kriːeɪˈtɪvɪti/ Sự sáng tạo 8 Diabetes (n) /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ Bệnh tiểu đường 9 Depict (v) /dɪˈpɪkt/ Mô tả 10 Disseminate (v) /ˌdɪsəˈmeɪneɪt/ Tuyên truyền 11 Do wonders (for (Sb/St)) (v) /duː ˈwʌndəz/ Tốt (cho ai/cái gì) 12 Eminent painter (n) /ˈɛmɪnənt ˈpeɪntər/ Họa sĩ tài năng 13 Elegant pursuit (n) /ˈɛlɪɡənt pəˈsjuːt/ Thú vui tao nhã 14 Feasible methods (n) /ˈfiːzəbl ˈmɛθədz/ Phương pháp khả thi 15 Fine art (n) /faɪn ɑːrt/ Nghệ thuật nói chung 16 Health-conscious (adj) /ˈhɛlθ kənˈʃəs/ Quan tâm đến sức khỏe 17 Implement strict rules (v) /ˈɪmplɪˌmɛnt strɪkt ruːlz/ Ban hành luật nghiêm khắc 18 Innate talent (n) /ɪˈneɪt ˈtælənt/ Tài năng thiên bẩm 19 Intensive training (n) /ɪnˈtɛnsɪv ˈtreɪnɪŋ/ Luyện tập cao độ 20 Junk food (n) /dʒʌŋk fuːd/ Đồ ăn nhanh 21 Lean body (n) /liːn ˈbɒdi/ Cơ thể mảnh mai nhưng khỏe mạnh 22 Oil painting (n) /ɔɪl ˈpeɪntɪŋ/ Tranh sơn dầu 23 Piece of artwork (n) /piːs əv ˈɑːtwɜːrk/ Tác phẩm nghệ thuật 24 Remedy (n) /ˈrɛmɪdi/ Phương thuốc 25 Speed up my metabolism (v) /spiːd ʌp maɪ mətˈæbəlɪzəm/ Tăng cường trao đổi chất 26 Sculpture (n) /ˈskʌlptʃər/ Điêu khắc 27 Think outside the box (v) /θɪŋk ˈaʊtsaɪd ðə bɒks/ Suy nghĩ thoáng, vượt ra ngoài quy chuẩn 28 Treadmill (n) /ˈtrɛdmɪl/ Máy chạy bộ 29 Unwind (v) /ʌnˈwaɪnd/ Xả hơi (= Relax)
Money – Tiền bạc
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Balance the expense (v) /ˈbælənss ðə ɪkˈspɛns/ Cân bằng chi tiêu 2 Brick-and-mortar shop (n) /brɪk ənd ˈmɔːrtər ʃɒp/ Cửa hàng thật (không phải cửa hàng online) 3 Cut down on (St) (v) /kʌt daʊn ɒn/ Cắt giảm 4 Down payment (n) /daʊn ˈpeɪmənt/ Tiền đặt cọc 5 Excellent craftsmanship (n) /ˈɛksələnt ˈkræftsmənʃɪp/ Sự khéo léo, lành nghề 6 Financial decision (n) /faɪˈnænʃəl dɪˈsɪʒən/ Quyết định tài chính 7 Flea market (n) /fliː ˈmɑːrkɪt/ Chợ hàng thùng 8 Get some great deals (v) /ɡɛt səm ɡreɪt dɪəlz/ Mua được đồ giá rẻ 9 Healthcare service (n) /ˈhɛlθkɛər sɜːrvɪs/ Dịch vụ chăm sóc sức khỏe 10 Hit the shop (v) /hɪt ðə ʃɒp/ Đến cửa hàng 11 Independent store (n) /ˌɪndɪˈpɛndənt stɔːr/ Cửa hàng riêng lẻ 12 Make ends meet (v) /meɪk ɛndz miːt/ Kiếm sống 13 Mass production (n) /mæs prəˈdʌkʃən/ Sản xuất hàng loạt 14 Payday (n) /ˈpeɪdeɪ/ Ngày được trả lương 15 Piggy bank (n) /ˈpɪɡi bæŋk/ Lợn tiết kiệm 16 Pick up groceries (v) /pɪk ʌp ˈɡrəʊsəriːz/ Mua đồ tạp hoá 17 Saving (n) /ˈseɪvɪŋ/ Khoản tiết kiệm 18 Saving money for a rainy day (v) /ˈseɪvɪŋ ˈmʌni fɔːr ə ˈreɪni deɪ/ (Thành ngữ) Dành dụm tiền cho những ngày khó khăn 19 Set aside (v) /sɛt əˈsaɪd/ Dành dụm 20 Set saving goals (v) /sɛt ˈseɪvɪŋ ɡoʊlz/ Đặt ra các mục tiêu tiết kiệm 21 Smart investment (n) /smɑːrt ɪnˈvɛstmənt/ Đầu tư thông minh 22 Transaction (n) /trænˈzækʃən/ Giao dịch 23 Treat oneself (v) /triːt wʌnˈsɛlf/ Tự thưởng cho bản thân 24 Unwind (v) /ʌnˈwaɪnd/ Xả hơi (= Relax) 25 Withdraw (v) /wɪðˈdrɔː/ Rút tiền 26 Without breaking the bank (adv) /wɪðˈaʊt ˈbreɪkɪŋ ðə bæŋk/ Không mất nhiều tiền
Bài tập từ vựng IELTS
Cùng ELSA Speak làm một số bài tập để củng cố những từ vựng đã học phía trên nhé.
Bài tập
Bài tập 1.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu: improvement, comprehensive, regulations, expand, solution, transformed, communication, presentation, heritage, candidate, compelling, teamwork, issues, assess, long-term, evaluating, contribution, eliminate, renovated, findings.
The government introduced new ________ to enhance the economic growth of the region.
The company’s decision to ________ its operations internationally was a strategic move.
Effective ________ is crucial for any successful project management.
The scientist’s research provided ________ evidence supporting the theory.
The manager emphasized the importance of ________ in the workplace.
The report highlighted several ________ that need to be addressed immediately.
There has been a significant ________ in the quality of service since the new policy was implemented.
The artist’s work was a reflection of the cultural ________ of the era.
They are looking for a ________ to lead the new marketing campaign.
The study aims to ________ the impact of social media on mental health.
The new technology has ________ traditional methods of communication.
The documentary provided a ________ view of the impact of climate change.
It is essential to consider the ________ effects of economic decisions on the community.
The speaker’s ________ was captivating and kept the audience engaged throughout.
The city’s infrastructure is being ________ to improve the residents’ quality of life.
The ________ of the research will be presented at the international conference.
The committee is tasked with ________ the progress of the ongoing projects.
The innovative design offers a unique ________ to the problem of urban congestion.
Her unexpected ________ led the project to succeed beyond expectations.
Equal educational opportunities aim to ________ disparities and ensure fairness in the education system.
Bài tập 2.
Điền từ thích hợp vào đoạn văn sau: transformed, drawbacks, mitigation, significant, changes, safeguards, challenges, equipment, development, advancements.
Technology and Education
Technology and education are two fields that are closely intertwined. In The Industrial Revolution 4.0, the advent of online tools has profoundly (1)________ how we teach and learn. Technology integration into education has revolutionized traditional classrooms, giving birth to technological tools such as online learning platforms, interactive whiteboards and educational apps. Technological (2)________ have made education more accessible, enabling students worldwide to acquire knowledge and skills without being limited by time or location. Moreover, technology fosters personalized learning experiences, allowing teachers to tailor lessons to each student’s individual needs and learning styles. However, this digital shift also poses (3)________. For example, it’s essential to maintain the human element in education and everyone hasn’t access to technology. Many students lack the necessary (4)________ to participate in the learning process. As technology continues to evolve, its role in shaping the future of education will undoubtedly grow even more (5)________.
Đáp án
Bài tập 1
1. regulations 2. expand 3. communication 4. compelling 5. teamwork 6. issues 7. improvement 8. heritage 9. candidate 10. assess 11. transformed 12. comprehensive 13. long-term 14. presentation 15. renovated 16. findings 17. evaluating 18. solution 19. contribution 20. eliminate
Bài tập 2
transformed
advancements
challenges
equipment
significant
Các câu hỏi thường gặp
Vì sao nên học từ vựng IELTS theo chủ đề?
Học từ vựng IELTS theo chủ đề sẽ khiến cho quá trình học và ôn luyện trở nên nhẹ nhàng hơn vì lượng từ vựng đã được hệ thống hóa một cách có logic, rõ ràng và dễ tiếp thu. Ví dụ, khi học về chủ đề “Environment”, bạn sẽ học những từ liên quan đến thiên nhiên, bảo vệ môi trường, biến đổi khí hậu, hiệu ứng nhà kính,… Việc tạo mối liên kết giữa các từ với nhau giúp bạn dễ hình dung và ghi nhớ từ vựng lâu hơn.
Học từ vựng IELTS theo chủ đề ở đâu?
Bạn có thể học từ vựng IELTS thông qua các nguồn sách luyện thi IELTS chính thống như:
Ngoài ra, bạn cũng có thể học từ vựng IELTS qua những khóa học trực tuyến hoặc các ứng dụng trên smartphone như ELSA Speak – là một ứng dụng học từ vựng và phát âm tiếng Anh được đánh giá cao từ người dùng & các chuyên gia ngôn ngữ.
ELSA Speak cung cấp các bài học và nguồn từ vựng IELTS theo chủ đề cực kì phong phú và đa dạng, giúp bạn vừa học phát âm vừa mở rộng vốn từ vựng một cách hiệu quả. Đặc biệt, ứng dụng luôn được update liên tục để hỗ trợ người học tốt hơn.
Bên cạnh học từ vựng, nếu bạn đang tìm một trợ lý ảo để luyện IELTS Speaking cùng mình, ELSA Speak hoàn toàn có thể đáp ứng được với gói học ELSA Premium trọn bộ tính năng ELSA Pro – ELSA AI – ELSA Speech Analyzer. Hãy chọn ELSA Premium để quá trình luyện thi IELTS dễ dàng hơn nhé!
>> Xem thêm:
Như vậy, ELSA Speak đã cung cấp đến bạn bộ từ vựng IELTS với hơn 35 chủ đề thông dụng nhất hiện nay. Đồng thời, gợi ý một số phương pháp học từ vựng giúp bạn ghi nhớ nhanh và lâu hơn. Đừng quyên theo dõi thêm danh mục IELTS để biết thêm nhiều bài học hữu ích nhé. Hy vọng bài viết này sẽ hữu ích trong quá trình học và luyện thi IELTS của bạn!