Cùng chinh phục phần thi nghe với bài mẫu giải chi tiết IELTS Listening Cam 16, Test 2, Part 1 về chủ đề copying photos to digital format. Hãy cùng ELSA Speak tham khảo ngay audio, transcript và phân tích đáp án giúp bạn nắm trọn bộ từ vựng và mẹo xử lý các dạng bài điền thông tin thực tế nhé!
Đề bài IELTS Listening Cam 16, Test 2, Part 1: Copying photos to digital format
Copying photos to digital format | Audio
Kiểm tra phát âm với bài tập sau:
Questions 1 – 10
| Complete the notes below. Write ONE WORD AND/OR A NUMBER for each answer. |
Copying photos to digital format
Name of company: Picturerep
Requirements
- Maximum size of photos is 30 cm, minimum size 4 cm.
- Photos must not be in a (1…………………….) or an album.
Cost
- The cost for 360 photos is (2 £…………………….) (including one disk).
- Before the complete order is sent, (3…………………….) is required.
Services included in the price
- Photos can be placed in a folder, e.g. with the name (4…………………….).
- The (5…………………….) and contrast can be improved if necessary.
- Photos which are very fragile will be scanned by (6…………………….).
Special restore service (costs extra)
- It may be possible to remove an object from a photo, or change the (7…………………….).
- A photo which is not correctly in (8…………………….) cannot be fixed.
Other information
- Orders are completed within (9…………………….).
- Send the photos in a box (not 10…………………….).

Đáp án và giải thích chi tiết bài Copying photos to digital format IELTS Listening
Dưới đây là bảng tổng hợp đáp án nhanh để bạn dễ dàng đối chiếu:
| 1. frame | 2. 195 | 3. payment |
| 4. grandparents | 5. color/colour | 6. hand |
| 7. background | 8. focus | 9. 10 days |
| 10. plastic |
Question 1
| Question 1 | Đáp án |
| Photos must not be in a (1…………………….) or an album. | frame |
Giải thích:
- Loại từ cần điền: Danh từ số ít
- Từ khóa: Photos, not be in, an album
- Giải thích chi tiết: Trong audio, người tư vấn nói rằng they shouldn’t be stuck in an album, or be in a frame. Vì đề bài yêu cầu tìm một vật mà bức ảnh không được đặt vào (bên cạnh album), nên frame (khung ảnh) là đáp án chính xác.

Question 2
| Question 2 | Đáp án |
| The cost for 360 photos is (2 £…………………….) (including one disk). | 195 |
Giải thích:
- Loại từ cần điền: Số
- Từ khóa: cost, 360 photos, £
- Giải thích chi tiết: Khách hàng hỏi giá cho 360 bức ảnh (I’ve got about 360). Người tư vấn trả lời For 360, it’d be £195. Đề bài đã có sẵn ký hiệu bảng Anh (£) trước ô trống, bạn chỉ cần điền số 195.

Question 3
| Question 3 | Đáp án |
| Before the complete order is sent, (3…………………….) is required. | payment |
Giải thích:
- Loại từ cần điền: Danh từ không đếm được
- Từ khóa: Before, complete order, sent, required
- Giải thích chi tiết: Người tư vấn giải thích quy trình gửi hàng: we’ll ask you to make the payment và once we’ve received the payment, we’ll send the parcel off to you. Nghĩa là trước khi đơn hàng hoàn chỉnh được gửi đi, việc thanh toán (payment) là điều bắt buộc.

Question 4
| Question 4 | Đáp án |
| Photos can be placed in a folder, e.g. with the name (4…………………….). | Grandparents/grandparents |
Giải thích:
- Loại từ cần điền: Danh từ chỉ người (tên riêng)
- Từ khóa: folder, name
- Giải thích chi tiết: Audio đề cập đến việc phân chia ảnh vào các thư mục và đặt tên (have a folder … with the name of a person who’s in the photos). Người tư vấn đưa ra ví dụ cụ thể: Grandparents, say. Chữ Grandparents hoàn toàn khớp với phần ví dụ (e.g.) trong đề bài.

>> Nâng cấp phát âm chuẩn bản xứ chưa bao giờ dễ dàng đến thế khi có AI đồng hành cùng bạn mỗi ngày. Cơ hội sở hữu trọn đời các khóa học IELTS, TOEIC và giao tiếp tiếng Anh đỉnh cao đang chờ, đăng ký ngay ELSA Premium để bứt phá tiếng Anh ngay hôm nay nhé!

Question 5
| Question 5 | Đáp án |
| The (5…………………….) and contrast can be improved if necessary. | colour/color |
Giải thích:
- Loại từ cần điền: Danh từ
- Từ khóa: contrast, improved
- Giải thích chi tiết: Khi liệt kê các dịch vụ đi kèm trong giá, người tư vấn cho biết: we can do things like alter the colour, to improve that, or improve the contrast. Từ colour đi song song với contrast trong danh mục những yếu tố có thể được cải thiện.

Question 6
| Question 6 | Đáp án |
| Photos which are very fragile will be scanned by (6…………………….). | hand |
Giải thích:
- Loại từ cần điền: Danh từ
- Từ khóa: fragile, scanned by
- Giải thích chi tiết: Khi nhắc đến những bức ảnh mỏng manh và dễ rách, người nói nhấn mạnh: if any look particularly fragile, we’d do them by hand. Cụm by hand mang ý nghĩa xử lý thủ công để tránh làm hỏng ảnh, từ cần điền vào ô trống là hand.

Question 7
| Question 7 | Đáp án |
| It may be possible to remove an object from a photo, or change the (7…………………….). | background |
Giải thích:
- Loại từ cần điền: Danh từ
- Từ khóa: remove an object, change
- Giải thích chi tiết: Trong mục dịch vụ khôi phục đặc biệt, nhân viên tư vấn nói: We can alter the background. Động từ alter đồng nghĩa với change trong câu hỏi. Do đó, đáp án đúng là background.

Question 8
| Question 8 | Đáp án |
| A photo which is not correctly in (8…………………….) cannot be fixed. | focus |
Giải thích:
- Loại từ cần điền: Danh từ
- Từ khóa: correctly, cannot be fixed
- Giải thích chi tiết: Khách hàng hỏi liệu có thể sửa một bức ảnh chụp bị mờ không. Nhân viên đáp lại: if a photo’s not in focus, we can’t fix that. Cụm not in focus tương đương với cụm not correctly in focus của đề bài. Vậy đáp án là focus.

Question 9
| Question 9 | Đáp án |
| Orders are completed within (9…………………….). | 10 days/ten days |
Giải thích:
- Loại từ cần điền: Số và danh từ (hoặc cụm danh từ chỉ thời gian)
- Từ khóa: Orders, completed within
- Giải thích chi tiết: Khi khách hàng hỏi quy trình mất bao lâu (How long does it all take?), nhân viên trả lời it’s generally 10 days. Khoảng thời gian để hoàn thành đơn hàng là 10 ngày.

Question 10
| Question 10 | Đáp án |
| Send the photos in a box (not 10…………………….). | plastic |
Giải thích:
- Loại từ cần điền: Danh từ, tính từ chỉ chất liệu
- Từ khóa: Send, box, not
- Giải thích chi tiết: Nhân viên dặn dò khách hàng cách đóng gói ảnh để gửi đi: put them in a strong cardboard box, not a plastic one. Đề bài có sẵn từ not trước ô trống, do đó từ cần điền để chỉ chất liệu hộp không được sử dụng là plastic.

ELSA Speak tặng bạn file PDF miễn phí bao gồm đề và đáp án cho bài nghe Copying photos to digital format (có Transcript kèm bản dịch tiếng Việt và giải thích đáp án chi tiết). Lưu về dễ dàng, luyện tập hiệu quả hơn mỗi ngày – mời bạn tải PDF ngay!
Transcript và dịch nghĩa bài nghe Copying photos to digital format
Để đạt kết quả tốt nhất, bạn nên vừa nghe vừa theo dõi transcript để nhận diện chính xác các từ vựng và cấu trúc thường xuất hiện trong chủ đề dịch vụ khách hàng này.
| Nhân vật | Transcript | Dịch nghĩa |
| EMPLOYEE | Hello, Picturerep. Can I help you? | Xin chào, Picturerep xin nghe. Tôi có thể giúp gì cho bạn? |
| WOMAN | Oh, hi. I saw your advertisement about copying pictures to disk and I’d like a bit more information about what you do. | Chào anh. Tôi thấy quảng cáo về việc sao chép ảnh sang đĩa và tôi muốn biết thêm một chút thông tin về dịch vụ của bên mình. |
| EMPLOYEE | Sure. What would you like to know? | Chắc chắn rồi. Bạn muốn biết điều gì ạ? |
| WOMAN | Well, I’ve got a box full of old family photos that’s been up in the attic for years, some of them must be 50 or 60 years old, and I’d like to get them converted to digital format. | À, tôi có một hộp đầy ảnh gia đình cũ để trên gác mái nhiều năm rồi, có những tấm phải 50-60 năm tuổi, và tôi muốn chuyển chúng sang định dạng kỹ thuật số. |
| EMPLOYEE | Sure, we can do that for you. | Vâng, chúng tôi có thể thực hiện việc đó cho bạn. |
| WOMAN | Right. And what about size? The photos are all sorts of sizes. Are there any restrictions? | Được rồi. Vậy còn kích thước thì sao? Những bức ảnh này có đủ loại kích cỡ, có hạn chế nào không anh? |
| EMPLOYEE | Well, the maximum size of a photo we can do with our normal service is 30 centimetres. And each picture must be at least 4 centimetres, that’s the minimum we can cope with. | Với dịch vụ thông thường, kích thước tối đa chúng tôi nhận là 30 centimet. Và mỗi bức ảnh phải ít nhất là 4 centimet, đó là kích thước tối thiểu mà máy có thể xử lý. |
| WOMAN | That should be fine. And some of them are in a frame – should I take them out before I send them? | Như vậy chắc là ổn. Có một số tấm đang nằm trong khung hình – tôi có nên tháo chúng ra trước khi gửi đi không? |
| EMPLOYEE | Yes, please, we can’t copy them otherwise. And also the photos must all be separate, they mustn’t be stuck into an album. | Vui lòng tháo ra giúp tôi nhé, nếu không chúng tôi không thể sao chép được. Ngoài ra, các bức ảnh phải để rời nhau, không được dán vào album. |
| WOMAN | OK, that’s not a problem. So, can you give me an idea of how much this will cost? I’ve got about 360 photos, I think. | Được rồi, không thành vấn đề. Vậy anh có thể cho tôi biết chi phí khoảng bao nhiêu không? Tôi đoán mình có tầm 360 bức ảnh. |
| EMPLOYEE | We charge £195 for 300 to 400 photos for the basic service. | Chúng tôi tính phí 195 bảng cho gói cơ bản từ 300 đến 400 bức ảnh. |
| WOMAN | OK. And does that include the disk? | Vâng. Giá đó đã bao gồm đĩa chưa anh? |
| EMPLOYEE | Yes, one disk – but you can get extra ones for £5 each. | Đã bao gồm một đĩa rồi ạ – nhưng bạn có thể mua thêm đĩa với giá 5 bảng mỗi chiếc. |
| WOMAN | That’s good. So do I need to pay when I send you the photos? | Tốt quá. Vậy tôi có cần thanh toán ngay khi gửi ảnh cho bên anh không? |
| EMPLOYEE | No, we won’t need anything until we’ve actually copied the pictures. Then we’ll let you know how much it is, and once we’ve received the payment, we’ll send the parcel off to you. | Dạ không, chúng tôi chưa cần gì cả cho đến khi hoàn tất việc sao chép. Sau đó chúng tôi sẽ báo giá, và khi nhận được thanh toán, chúng tôi sẽ gửi kiện hàng lại cho bạn. |
| WOMAN | Right. | Tôi hiểu rồi. |
| EMPLOYEE | Is there anything else you’d like to ask about our services? | Bạn còn thắc mắc gì về dịch vụ của chúng tôi nữa không? |
| WOMAN | Yes. I’ve roughly sorted out the photos into groups, according to what they’re about – so can you keep them in those groups when you copy them? | Có. Tôi đã phân loại sơ bộ các bức ảnh thành từng nhóm theo chủ đề – vậy anh có thể giữ nguyên các nhóm đó khi sao chép không? |
| EMPLOYEE | Sure. We’ll save each group in a different folder on the disk, and if you like, you can suggest a name for each folder. | Được chứ. Chúng tôi sẽ lưu mỗi nhóm vào một thư mục riêng trên đĩa và nếu muốn, bạn có thể đề xuất tên cho từng thư mục đó. |
| WOMAN | So I could have one called ‘Grandparents’, for instance? | Vậy tôi có thể đặt tên một thư mục là “Ông bà” chẳng hạn? |
| EMPLOYEE | Exactly. | Chính xác là như vậy. |
| WOMAN | And do you do anything besides scan the photos? Like, can you make any Improvements? | Ngoài việc quét ảnh, bên anh có làm gì thêm không? Ví dụ như cải thiện chất lượng ảnh chẳng hạn? |
| EMPLOYEE | Yes, in the standard service each photo is checked, and we can sometimes touch up the colour a bit, or improve the contrast – that can make a big difference. | Có, trong dịch vụ tiêu chuẩn, mỗi bức ảnh đều được kiểm tra, và đôi khi chúng tôi sẽ chỉnh lại màu sắc một chút hoặc cải thiện độ tương phản – điều này có thể tạo ra sự khác biệt lớn đấy. |
| WOMAN | OK. And some of the photos are actually quite fragile – they won’t get damaged in the process, will they? | Được đấy. Và một số ảnh thực sự khá mỏng manh – chúng sẽ không bị hỏng trong quá trình xử lý chứ? |
| EMPLOYEE | No, if any look particularly fragile, we’d do them by hand. We do realise how precious these old photos can be. | Không đâu, nếu tấm nào trông có vẻ đặc biệt dễ hỏng, chúng tôi sẽ làm thủ công bằng tay. Chúng tôi hiểu rõ những bức ảnh cũ này quý giá như thế nào mà. |
| WOMAN | Sure. | Chắc chắn rồi. |
| EMPLOYEE | And another thing is we can make changes to a photo if you want – so if you want to remove an object from a photo, or maybe alter the background, we can do that. | Một điều nữa là chúng tôi có thể thay đổi bức ảnh theo yêu cầu – ví dụ nếu bạn muốn xóa một vật thể nào đó hoặc thay đổi phông nền, chúng tôi đều có thể làm được. |
| WOMAN | Really? I might be interested in that. I’ll have a look through the photos and see. Oh, and talking of fixing photos – I’ve got a few that aren’t properly in focus. Can you do anything to make that better? | Thật sao? Tôi khá quan tâm đến điều đó. Tôi sẽ xem lại các bức ảnh xem sao. Ồ, nói về việc sửa ảnh – tôi có vài tấm bị mất nét. Anh có thể làm cho chúng rõ hơn được không? |
| EMPLOYEE | No, I’m afraid that’s one thing we can’t do. | Tiếc là không, đó là một việc mà chúng tôi không thể xử lý được. |
| WOMAN | OK. | Được rồi. |
| EMPLOYEE | Any other information I can give you? | Tôi có thể cung cấp thêm thông tin gì cho bạn nữa không? |
| WOMAN | Er … oh, how long will it all take? | Ờ… quy trình này mất bao lâu nhỉ? |
| EMPLOYEE | We aim to get the copying done in ten days. | Chúng tôi đặt mục tiêu hoàn thành việc sao chép trong vòng 10 ngày. |
| WOMAN | Fine. Right, well I’ll get the photos packed up in a box and post them off to you. | Tốt rồi. Vậy tôi sẽ đóng gói ảnh vào hộp và gửi bưu điện cho anh. |
| EMPLOYEE | Right. If you’ve got a strong cardboard box, that’s best. We’ve found that plastic ones sometimes break in the post. | Vâng. Nếu bạn có hộp bìa cứng chắc chắn thì là tốt nhất. Chúng tôi thấy rằng hộp nhựa đôi khi bị vỡ trong quá trình vận chuyển bưu điện. |
| WOMAN | OK. Right, thanks for your help. Bye. | OK. Cảm ơn anh đã giúp đỡ. Chào anh. |
| EMPLOYEE | Bye. | Chào bạn. |

>> Chỉ với 5k mỗi ngày, bạn đã có thể sở hữu lộ trình phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ. Đừng để phát âm làm rào cản, click ngay vào nút bên dưới để bắt đầu thay đổi giọng nói của mình nhé!
Từ vựng hay trong bài IELTS Listening Copying photos to digital format
Để nâng vốn từ và xử lý mượt mà các bài nghe thuộc chủ đề Customer Services, bạn đừng bỏ qua danh sách các từ vựng đắt giá được trích xuất từ đề bài và transcript dưới đây:
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| Convert to (v) | /kənˈvɜːt tə/ | Chuyển đổi sang (định dạng khác) |
| Restriction (n) | /rɪˈstrɪkʃən/ | Sự hạn chế, giới hạn |
| Cope with (v) | /kəʊp wɪð/ | Đối phó, xử lý, đương đầu với |
| Fragile (adj) | /ˈfrædʒaɪl/ | Mỏng manh, dễ vỡ, dễ hỏng |
| Restore (v) | /rɪˈstɔːr/ | Phục chế, khôi phục lại |
| Alter (v) | /ˈɔːltər/ | Thay đổi, biến đổi (nhẹ) |
| Contrast (n) | /ˈkɒntrɑːst/ | Độ tương phản (trong hình ảnh) |
| In focus (adj phr) | /ɪn ˈfəʊkəs/ | Rõ nét, đúng tiêu cự |
| Touch up (v phr) | /tʌtʃ ʌp/ | Chỉnh sửa, dặm lại (cho đẹp hơn) |
| Cardboard (n) | /ˈkɑːdbɔːd/ | Bìa cứng, các-tông |
| Precious (adj) | /ˈpreʃəs/ | Quý giá, đáng trân trọng |
| Digital format (n phr) | /ˈdɪdʒɪtl ˈfɔːmæt/ | Định dạng kỹ thuật số |

Hy vọng những phân tích chi tiết và bản dịch sát nghĩa cho bài nghe copying photos to digital format trên đây sẽ giúp bạn tự tin chinh phục dạng bài điền thông tin trong IELTS Listening. Để rèn luyện thêm kỹ năng và làm quen với nhiều chủ đề khác nhau, bạn có thể tham khảo thêm các bài giải đề chất lượng tại danh mục Nghe của ELSA Speak nhé!







