Bạn đang ở siêu thị nước ngoài và muốn mua xà lách hay su hào nhưng lại không biết rau củ tiếng Anh là gì? Rau củ quả là nhóm thực phẩm thiết yếu hàng ngày, việc nắm vững vốn từ này không chỉ giúp bạn tự tin đi chợ mà còn nâng cao kỹ năng giao tiếp. Hãy cùng ELSA Speak tham khảo ngay trọn bộ từ vựng về các loại rau, củ, nấm và hạt dưới đây nhé!
Rau củ tiếng Anh là gì?
Rau củ tiếng Anh là Vegetables /ˈvedʒ.tə.bəlz/. Để phân biệt rõ hơn các nhóm thực phẩm này khi giao tiếp hoặc đi mua sắm, bạn có thể tham khảo chi tiết cách dùng các từ vựng sau:
Kiểm tra phát âm với bài tập sau:

- Vegetables /ˈvedʒ.tə.bəlz/ (thường gọi tắt là Veggies): Dùng để chỉ các loại rau củ nói chung được sử dụng trong các bữa ăn. Trong giao tiếp hàng ngày, người bản xứ thường dùng từ Veggies /ˈvedʒ.i/ để câu nói trở nên ngắn gọn và tự nhiên hơn.
- Produce /ˈprɒdʒ.uːs/: Mang nghĩa là nông sản. Nếu bạn muốn chỉ chung tất cả các loại rau, củ, quả tươi sống được bày bán trong siêu thị hoặc chợ, đây là từ vựng chính xác và bao quát nhất.
- Ví dụ: The local supermarket always has a great selection of organic produce. (Siêu thị địa phương luôn có sẵn nhiều loại nông sản hữu cơ tuyệt vời.)
- Fruit /fruːt/: Trái cây. Từ này dùng để phân biệt với rau củ, chuyên chỉ các loại quả có hạt, thường mang vị ngọt hoặc chua tự nhiên.
- Ví dụ: She bought a basket of fresh fruit including apples, oranges and grapes. (Cô ấy đã mua một rổ trái cây tươi bao gồm táo, cam và nho.)

>> Bạn có biết từ Vegetables thường bị phát âm sai thành 4 âm tiết ve-ge-ta-ble, trong khi cách đọc chuẩn xác chỉ có 3 âm tiết là /ˈvedʒ.tə.bəl/? Nếu bạn luôn sợ phát âm sai nhưng lại không biết phải chỉnh sửa sao cho đúng, hãy để ELSA Speak đồng hành cùng bạn. Trải nghiệm ngay để nhận phản hồi chi tiết sau mỗi bài học và sửa đổi từng âm tiết chuẩn IPA nhé!

Phân biệt Rau – Củ – Quả trong tiếng Anh
Người Việt thường gọi gộp chung cụm rau củ quả, nhưng trong tiếng Anh, chúng được phân loại khá rõ ràng dựa trên đặc điểm sinh học và ứng dụng trong ẩm thực:
| Phân loại | Đặc điểm | Ví dụ |
| Vegetables (Rau) | Là các bộ phận mọc trên mặt đất (không chứa hạt) như: lá, thân, hoa. | Spinach (rau chân vịt), Cabbage (bắp cải), Broccoli (bông cải xanh),… |
| Roots & Tubers (Củ) | Là phần rễ hoặc thân ngầm phình to, nằm sâu dưới lòng đất. | Carrot (cà rốt), Potato (khoai tây), Onion (hành tây),… |
| Fruits (Quả) | Phát triển từ bầu nhụy của hoa, đặc điểm chính là có chứa hạt bên trong. | Apple (táo), Orange (cam), Watermelon (dưa hấu),… |
Lưu ý: Những loại thực phẩm như cà chua (tomato), dưa leo (cucumber), ớt chuông (bell pepper) hay bí ngô (pumpkin) về mặt khoa học đều là fruits (quả) vì chúng có hạt. Tuy nhiên, trong ẩm thực và cách bày trí tại siêu thị, chúng thường được xếp chung vào quầy vegetables (rau củ) vì vị không ngọt và chủ yếu được dùng để chế biến các món ăn mặn.

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về các loại rau (Vegetables)
Rau là thực phẩm không thể thiếu trong thực đơn mỗi ngày của chúng ta. Để giúp bạn tự tin hơn khi đi siêu thị nước ngoài, dùng tiếng Anh nhà hàng để gọi món hoặc theo dõi các công thức nấu ăn quốc tế, ELSA Speak đã tổng hợp danh sách từ vựng về các loại rau phổ biến nhất dưới đây.
Các loại rau ăn lá (Leafy Greens)
Nhóm rau ăn lá không chỉ giàu vitamin mà còn rất đa dạng về tên gọi. Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng các loại rau ăn lá quen thuộc nhất trong bữa ăn của người Việt:
| Từ vựng | Phiên âm | (Từ loại) Ý nghĩa |
| Cabbage | /ˈkæb.ɪdʒ/ | (n) Bắp cải |
| Lettuce | /ˈlet.ɪs/ | (n) Xà lách (thường dùng làm rau sống) |
| Spinach | /ˈspɪn.ɪdʒ/ | (n) Rau chân vịt |
| Water spinach | /ˈwɔː.tər ˌspɪn.ɪdʒ/ | (n) Rau muống |
| Malabar spinach | /ˈmæl.ə.bɑːr ˌspɪn.ɪdʒ/ | (n) Rau mồng tơi |
| Amaranth | /ˈæm.ər.ænθ/ | (n) Rau dền |
| Jute leaves | /dʒuːt liːvz/ | (n) Rau đay |
| Kale | /keɪl/ | (n) Cải xoăn |
| Bok choy | /ˌbɒk ˈtʃɔɪ/ | (n) Cải thìa |
| Arugula | /əˈruː.ɡjə.lə/ | (n) Rau rocket (xà lách thơm) |
| Celery | /ˈsel.ər.i/ | (n) Cần tây |
| Parsley | /ˈpɑː.sli/ | (n) Ngò tây |
| Basil | /ˈbæz.əl/ | (n) Húng quế |
| Mint | /mɪnt/ | (n) Bạc hà |
| Coriander | /ˌkɒr.iˈæn.dər/ | (n) Ngò rí / Rau mùi |
| Dill | /dɪl/ | (n) Thì là |
| Spring onion | /sprɪŋ ˈʌn.jən/ | (n) Hành lá |
| Leek | /liːk/ | (n) Tỏi tây |
| Mustard greens | /ˈmʌs.təd ˌɡriːnz/ | (n) Cải bẹ xanh |
| Chives | /tʃaɪvz/ | (n) Hẹ |
| Watercress | /ˈwɔː.tə.kres/ | (n) Xà lách xoong |
| Radicchio | /rəˈdiː.ki.əʊ/ | (n) Bắp cải tím |
| Endive | /ˈen.daɪv/ | (n) Rau diếp xoăn |
| Swiss chard | /ˌswɪs ˈtʃɑːd/ | (n) Cải cầu vồng |
| Collard greens | /ˈkɒl.əd ˌɡriːnz/ | (n) Cải rổ |
| Fenugreek | /ˈfen.ju.ɡriːk/ | (n) Rau cỏ cà ri |
| Tatsoi | /ˈtæt.sɔɪ/ | (n) Cải thìa đất |
| Gai lan | /ɡaɪ læn/ | (n) Cải ngồng |
| Napa cabbage | /ˈnɑː.pə ˌkæb.ɪdʒ/ | (n) Cải thảo |
| Iceberg lettuce | /ˈaɪs.bɜːɡ ˌlet.ɪs/ | (n) Xà lách cuộn (giòn) |
| Romaine lettuce | /rəʊˈmeɪn ˌlet.ɪs/ | (n) Xà lách Romaine (xà lách dài) |
| Butter lettuce | /ˈbʌt.ər ˌlet.ɪs/ | (n) Xà lách mỡ |
| Turnip greens | /ˈtɜː.nɪp ˌɡriːnz/ | (n) Lá củ cải |
| Beet greens | /biːt ˌɡriːnz/ | (n) Lá củ dền |
| Pak choi | /pæk ˈtʃɔɪ/ | (n) Cải chíp |

Các loại rau gia vị (Herbs & Spices)
Rau gia vị là linh hồn tạo nên hương vị đặc trưng cho mọi món ăn. Nắm vững tên gọi của các loại thảo mộc và gia vị không chỉ giúp bạn đọc hiểu công thức nấu ăn nước ngoài dễ dàng hơn mà còn hỗ trợ đắc lực khi đi chợ hoặc gọi món tại các nhà hàng quốc tế.
| Từ vựng | Phiên âm | (Từ loại) Ý nghĩa |
| Green onion | /ɡriːn ˈʌn.jən/ | (n) Hành lá |
| Coriander | /ˌkɒr.iˈæn.dər/ | (n) Ngò rí / Rau mùi |
| Mint | /mɪnt/ | (n) Bạc hà |
| Lemongrass | /ˈlem.ən.ɡrɑːs/ | (n) Sả |
| Basil | /ˈbæz.əl/ | (n) Húng quế |
| Garlic | /ˈɡɑː.lɪk/ | (n) Tỏi |
| Ginger | /ˈdʒɪn.dʒər/ | (n) Gừng |
| Chili | /ˈtʃɪl.i/ | (n) Ớt |
| Dill | /dɪl/ | (n) Thì là |
| Turmeric | /ˈtɜː.mər.ɪk/ | (n) Nghệ |
| Galangal | /ˈɡæl.əŋ.ɡæl/ | (n) Riềng |
| Shallot | /ʃəˈlɒt/ | (n) Hành tím |
| Parsley | /ˈpɑː.sli/ | (n) Ngò tây |
| Rosemary | /ˈrəʊz.mər.i/ | (n) Hương thảo |
| Thyme | /taɪm/ | (n) Cỏ xạ hương |
| Oregano | /ˌɒr.ɪˈɡɑː.nəʊ/ | (n) Kinh giới cay |
| Sage | /seɪdʒ/ | (n) Xô thơm |
| Bay leaf | /beɪ liːf/ | (n) Lá nguyệt quế |
| Cinnamon | /ˈsɪn.ə.mən/ | (n) Quế |
| Star anise | /stɑːr ˈæn.ɪs/ | (n) Hoa hồi |
| Cardamom | /ˈkɑː.də.məm/ | (n) Bạch đậu khấu |
| Clove | /kləʊv/ | (n) Đinh hương |
| Black pepper | /blæk ˈpep.ər/ | (n) Tiêu đen |
| Perilla | /pəˈrɪl.ə/ | (n) Tía tô |
| Fish mint | /fɪʃ mɪnt/ | (n) Diếp cá |
| Laksa leaf | /ˈlæk.sə liːf/ | (n) Rau răm |
| Chives | /tʃaɪvz/ | (n) Hẹ |
| Fennel | /ˈfen.əl/ | (n) Tiểu hồi |
| Cumin | /ˈkʌm.ɪn/ | (n) Thì là Ai Cập |
| Mustard seed | /ˈmʌs.təd siːd/ | (n) Hạt mù tạt |
| Saffron | /ˈsæf.rɒn/ | (n) Nhụy hoa nghệ tây |
| Marjoram | /ˈmɑː.dʒər.əm/ | (n) Kinh giới |
| Nutmeg | /ˈnʌt.meɡ/ | (n) Nhục đậu khấu |

>> Việc mở rộng vốn từ vựng không chỉ giúp bạn diễn đạt trôi chảy mà còn là chìa khóa giúp chinh phục những mục tiêu điểm số cao trong các kỳ thi. Hãy nâng cấp trình độ của mình ngay cùng ELSA Speak để tự tin Level up khả năng ngoại ngữ nhé!

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về các loại củ (Roots & Tubers)
Các loại củ cung cấp nguồn tinh bột, chất xơ và vitamin dồi dào, đóng vai trò quan trọng trong ẩm thực toàn cầu. Từ vựng tiếng Anh về các loại củ phổ biến, giúp bạn dễ dàng nhận biết và gọi tên thực phẩm khi đi siêu thị hay đọc công thức nấu ăn.
| Từ vựng | Phiên âm | (Từ loại) Ý nghĩa |
| Potato | /pəˈteɪ.təʊ/ | (n) Khoai tây |
| Sweet potato | /swiːt pəˈteɪ.təʊ/ | (n) Khoai lang |
| Carrot | /ˈkær.ət/ | (n) Cà rốt |
| Onion | /ˈʌn.jən/ | (n) Hành tây |
| Radish | /ˈræd.ɪʃ/ | (n) Củ cải |
| Kohlrabi | /ˌkəʊlˈrɑː.bi/ | (n) Su hào |
| Beetroot | /ˈbiːt.ruːt/ | (n) Củ dền |
| Turnip | /ˈtɜː.nɪp/ | (n) Củ cải tròn (củ cải trắng) |
| Parsnip | /ˈpɑː.snɪp/ | (n) Củ cải đường |
| Taro | /ˈtɑː.rəʊ/ | (n) Khoai môn |
| Cassava | /kəˈsɑː.və/ | (n) Khoai mì/Sắn |
| Yam | /jæm/ | (n) Khoai mỡ/Khoai từ |
| Lotus root | /ˈləʊ.təs ruːt/ | (n) Củ sen |
| Water chestnut | /ˈwɔː.tər ˌtʃes.nʌt/ | (n) Củ năng |
| Jicama | /ˈhɪk.ə.mə/ | (n) Củ sắn tây/Củ đậu |
| Daikon | /ˈdaɪ.kɒn/ | (n) Củ cải trắng (giống của Nhật/Hàn) |
| Rutabaga | /ˌruː.təˈbeɪ.ɡə/ | (n) Củ cải Thụy Điển |
| Garlic | /ˈɡɑː.lɪk/ | (n) Củ tỏi |
| Shallot | /ʃəˈlɒt/ | (n) Củ hành tím |
| Ginger | /ˈdʒɪn.dʒər/ | (n) Củ gừng |
| Galangal | /ˈɡæl.əŋ.ɡæl/ | (n) Củ riềng |
| Turmeric | /ˈtɜː.mər.ɪk/ | (n) Củ nghệ |
| Burdock root | /ˈbɜː.dɒk ruːt/ | (n) Rễ ngưu bàng |
| Ginseng | /ˈdʒɪn.seŋ/ | (n) Nhân sâm |
| Jerusalem artichoke | /dʒəˌruː.sə.ləm ˈɑː.tɪ.tʃəʊk/ | (n) Cúc vu |
| Arrowroot | /ˈær.əʊ.ruːt/ | (n) Củ bình tinh / Củ dong |
| Horseradish | /ˈhɔːsˌræd.ɪʃ/ | (n) Củ cải ngựa |
| Celeriac | /səˈler.i.æk/ | (n) Củ cần tây |
| Salsify | /ˈsæl.sɪ.faɪ/ | (n) Cây diếp củ |
| Maca | /ˈmæk.ə/ | (n) Củ Maca |
| Chinese yam | /ˌtʃaɪ.niːz ˈjæm/ | (n) Củ mài |
| Fennel bulb | /ˈfen.əl bʌlb/ | (n) Củ thì là |
| Kudzu root | /ˈkʊd.zuː ruːt/ | (n) Củ sắn dây |

Từ vựng tiếng Anh về các loại nấm (Mushrooms)
Trong văn hóa ẩm thực Á – Âu, nấm luôn là một nguyên liệu được yêu thích nhờ hương vị ngọt thanh, kết cấu dai giòn đặc trưng và hàm lượng dinh dưỡng cao. Mặc dù về mặt sinh học, nấm thuộc giới riêng chứ không phải thực vật, nhưng trong các siêu thị, nấm vẫn thường được xếp chung vào khu vực rau củ.
| Từ vựng | Phiên âm | (Từ loại) Ý nghĩa |
| Enoki mushroom | /ɪˈnəʊ.ki ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm kim châm |
| Wood ear mushroom | /wʊd ɪər ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm mèo/Mộc nhĩ |
| Shiitake mushroom | /ʃɪˌtɑː.ki ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm hương/Nấm đông cô |
| Straw mushroom | /strɔː ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm rơm |
| Button mushroom | /ˈbʌt.ən ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm mỡ (trắng) |
| Oyster mushroom | /ˈɔɪ.stər ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm bào ngư |
| King oyster mushroom | /kɪŋ ˈɔɪ.stər ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm đùi gà |
| Portobello mushroom | /ˌpɔː.təˈbel.əʊ ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm Portobello/Nấm mỡ khổng lồ |
| Cremini mushroom | /krəˈmiː.ni ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm mỡ nâu |
| Truffle | /ˈtrʌf.əl/ | (n) Nấm cục/Nấm Truffle |
| Porcini mushroom | /pɔːˈtʃiː.ni ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm thông (trắng) |
| Matsutake mushroom | /ˌmæt.suˈtɑː.ki ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm tùng nhung |
| Morel mushroom | /məˈrel ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm bụng dê |
| Chanterelle mushroom | /ˌʃæn.təˈrel ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm mào gà |
| Shimeji mushroom | /ʃɪˈmedʒ.i ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm ngọc châm/Nấm linh chi nâu |
| Maitake mushroom | /maɪˈtɑː.ki ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm khiêu vũ/Nấm gà mái rừng |
| Lion’s mane mushroom | /ˈlaɪ.ənz meɪn ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm hầu thủ |
| Snow fungus | /snəʊ ˈfʌŋ.ɡəs/ | (n) Nấm tuyết |
| Reishi mushroom | /ˈreɪ.ʃi ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm linh chi |
| Cordyceps | /ˈkɔː.dɪ.seps/ | (n) Đông trùng hạ thảo |
| Black fungus | /blæk ˈfʌŋ.ɡəs/ | (n) Nấm mèo đen |
| Nameko mushroom | /nəˈmek.əʊ ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm trân châu vàng |
| Turkey tail mushroom | /ˈtɜː.ki teɪl ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm vân chi |
| Chaga mushroom | /ˈtʃɑː.ɡə ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm chaga |
| Chestnut mushroom | /ˈtʃes.nʌt ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm dẻ |
| Cauliflower mushroom | /ˈkɒl.ɪˌflaʊ.ər ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm súp lơ |
| Hedgehog mushroom | /ˈhedʒ.hɒɡ ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm nhím |
| Lobster mushroom | /ˈlɒb.stər ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm tôm hùm |
| Puffball mushroom | /ˈpʌf.bɔːl ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm trứng/Nấm phồng |
| Honey fungus | /ˈhʌn.i ˈfʌŋ.ɡəs/ | (n) Nấm mật ong |
| Chicken of the woods | /ˈtʃɪk.ɪn əv ðə wʊdz/ | (n) Nấm gà rừng |
| Saffron milk cap | /ˈsæf.rɒn mɪlk kæp/ | (n) Nấm thông vàng |
| Tremella mushroom | /trɪˈmel.ə ˈmʌʃ.ruːm/ | (n) Nấm ngân nhĩ |

Từ vựng tiếng Anh về các loại đậu, hạt (Beans & Nuts)
Bên cạnh rau củ và nấm, các loại đậu và hạt cũng là nhóm thực phẩm vô cùng giàu dinh dưỡng, xuất hiện dày đặc trong các thực đơn ăn kiêng, eat-clean hay sữa hạt.
| Từ vựng | Phiên âm | (Từ loại) Ý nghĩa |
| Mung bean | /ˈmʌŋ ˌbiːn/ | (n) Đậu xanh (loại hạt nhỏ làm chè, giá đỗ) |
| Green bean/String bean | /ɡriːn biːn/ / /strɪŋ biːn/ | (n) Đậu cô ve/Đậu que |
| Peanut | /ˈpiː.nʌt/ | (n) Đậu phộng/Lạc |
| Soybean | /ˈsɔɪ.biːn/ | (n) Đậu nành/Đậu tương |
| Chestnut | /ˈtʃes.nʌt/ | (n) Hạt dẻ |
| Cashew | /ˈkæʃ.uː/ | (n) Hạt điều |
| Almond | /ˈɑː.mənd/ | (n) Hạt hạnh nhân |
| Pistachio | /pɪˈstæʃ.i.əʊ/ | (n) Hạt dẻ cười |
| Walnut | /ˈwɔːl.nʌt/ | (n) Hạt óc chó |
| Macadamia nut | /ˌmæk.əˈdeɪ.mi.ə nʌt/ | (n) Hạt mắc ca |
| Black bean | /blæk biːn/ | (n) Đậu đen |
| Red bean / Azuki bean | /red biːn/ / /əˈzuː.ki biːn/ | (n) Đậu đỏ |
| White bean / Navy bean | /waɪt biːn/ / /ˈneɪ.vi biːn/ | (n) Đậu trắng |
| Kidney bean | /ˈkɪd.ni ˌbiːn/ | (n) Đậu thận |
| Chickpea | /ˈtʃɪk.piː/ | (n) Đậu gà |
| Lentil | /ˈlen.təl/ | (n) Đậu lăng |
| Pea | /piː/ | (n) Đậu Hà Lan |
| Lotus seed | /ˈləʊ.təs siːd/ | (n) Hạt sen |
| Sesame seed | /ˈses.ə.mi siːd/ | (n) Hạt mè / Hạt vừng |
| Sunflower seed | /ˈsʌn.flaʊ.ər siːd/ | (n) Hạt hướng dương |
| Pumpkin seed | /ˈpʌmp.kɪn siːd/ | (n) Hạt bí |
| Chia seed | /ˈtʃiː.ə siːd/ | (n) Hạt chia |
| Hazelnut | /ˈheɪ.zəl.nʌt/ | (n) Hạt phỉ |
| Pecan | /pɪˈkɑːn/ | (n) Hạt hồ đào |
| Pine nut | /paɪn nʌt/ | (n) Hạt thông |
| Broad bean / Fava bean | /brɔːd biːn/ / /ˈfæv.ə biːn/ | (n) Đậu tằm |
| Lima bean | /ˈlaɪ.mə ˌbiːn/ | (n) Đậu ngự |
| Flaxseed | /ˈflæk.siːd/ | (n) Hạt lanh |
| Hemp seed | /hemp siːd/ | (n) Hạt cây gai dầu |
| Coffee bean | /ˈkɒf.i biːn/ | (n) Hạt cà phê |
| Cocoa bean | /ˈkəʊ.kəʊ biːn/ | (n) Hạt ca cao |
| Brazil nut | /brəˈzɪl nʌt/ | (n) Hạt Brazil |

>> Bứt phá tiếng Anh với ELSA Premium, sở hữu ngay lộ trình cá nhân hóa cùng kho tàng 9.000 bài học và công nghệ AI chấm điểm thông minh. Đăng ký ELSA Premium ngay để nhận ưu đãi đặc biệt với mức giá siêu tốt và sẵn sàng chinh phục mọi mục tiêu ngoại ngữ nhé!

Từ vựng tiếng Anh miêu tả tình trạng và đặc tính của rau củ
Khi đi siêu thị hoặc đánh giá một món ăn, bên cạnh việc gọi đúng tên nguyên liệu, việc biết cách miêu tả tình trạng hay đặc tính của rau củ cũng vô cùng cần thiết. Điều này giúp bạn dễ dàng trao đổi với người bán, đọc hiểu nhãn mác hoặc hướng dẫn bảo quản thực phẩm một cách chính xác.

Tính từ miêu tả tình trạng (Condition)
Nhóm tính từ trong tiếng Anh dưới đây sẽ giúp bạn diễn đạt rõ ràng độ tươi ngon, kết cấu hoặc những dấu hiệu hư hỏng của rau củ trong quá trình chọn mua và bảo quản.
| Từ vựng | Phiên âm | (Từ loại) Ý nghĩa |
| Fresh | /freʃ/ | (adj) Tươi, mới |
| Wilted | /ˈwɪl.tɪd/ | (adj) Héo rũ (thường dùng cho rau ăn lá) |
| Rotten | /ˈrɒt.ən/ | (adj) Thối, úng, hỏng |
| Bruised | /bruːzd/ | (adj) Bị dập, thâm (do va đập) |
| Ripe | /raɪp/ | (adj) Chín (dùng cho củ, quả) |
| Overripe | /ˌəʊ.vəˈraɪp/ | (adj) Chín nẫu, quá chín |
| Unripe | /ʌnˈraɪp/ | (adj) Chưa chín, còn xanh |
| Crisp | /krɪsp/ | (adj) Giòn (chỉ rau củ còn tươi mới) |
| Crunchy | /ˈkrʌn.tʃi/ | (adj) Giòn sần sật |
| Tender | /ˈten.dər/ | (adj) Mềm, non, dễ nhai |
| Tough | /tʌf/ | (adj) Dai, già, cứng |
| Mushy | /ˈmʌʃ.i/ | (adj) Nhũn, nát |
| Moldy | /ˈməʊl.di/ | (adj) Bị mốc |
| Shriveled | /ˈʃrɪv.əld/ | (adj) Teo tóp, nhăn nheo |
| Juicy | /ˈdʒuː.si/ | (adj) Mọng nước |
| Stale | /steɪl/ | (adj) Cũ, héo, không còn tươi |
| Spoiled | /spɔɪld/ | (adj) Bị hỏng, ôi thiu |
| Firm | /fɜːm/ | (adj) Chắc tay, cứng cáp |
| Limp | /lɪmp/ | (adj) Ỉu, mềm oặt (chỉ rau bị mất nước) |
| Blemished | /ˈblem.ɪʃt/ | (adj) Có tì vết, đốm hỏng ngoài vỏ |
| Raw | /rɔː/ | (adj) Sống, chưa qua chế biến |
| Cooked | /kʊkt/ | (adj) Đã nấu chín |
| Frozen | /ˈfrəʊ.zən/ | (adj) Đông lạnh |
| Canned | /kænd/ | (adj) Đóng hộp |

Tính từ miêu tả nguồn gốc và phương pháp trồng (Farming methods)
Ngày nay, người tiêu dùng ngày càng quan tâm đến nguồn gốc và cách thức nuôi trồng thực phẩm. Nắm bắt các thuật ngữ in trên bao bì dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng chọn được những sản phẩm an toàn, phù hợp với tiêu chuẩn dinh dưỡng của bản thân.
| Từ vựng | Phiên âm | (Từ loại) Ý nghĩa |
| Organic | /ɔːrˈɡæn.ɪk/ | (adj) Hữu cơ (không dùng hóa chất) |
| Hydroponic | /ˌhaɪ.drəˈpɒn.ɪk/ | (adj) Thủy canh (trồng trong nước) |
| Pesticide-free | /ˈpes.tɪ.saɪd friː/ | (adj) Không chứa thuốc trừ sâu |
| Genetically modified (GMO) | /dʒəˌnet̬.ɪ.kəl.i ˈmɑː.də.faɪd/ | (adj) Biến đổi gen |
| Locally grown | /ˈloʊ.kəl.i ɡroʊn/ | (adj) Được trồng tại địa phương |
| Non-GMO | /nɒn ˌdʒiː.emˈəʊ/ | (adj) Không biến đổi gen |
| Conventional | /kənˈven.ʃən.əl/ | (adj) Trồng theo phương pháp thông thường/công nghiệp |
| Greenhouse-grown | /ˈɡriːn.haʊs ɡroʊn/ | (adj) Trồng trong nhà kính |
| Wild-harvested | /waɪld ˈhɑː.vɪ.stɪd/ | (adj) Thu hoạch ngoài tự nhiên |
| Foraged | /ˈfɒr.ɪdʒd/ | (adj) Được hái lượm trong tự nhiên |
| Chemical-free | /ˈkem.ɪ.kəl friː/ | (adj) Không sử dụng hóa chất |
| Sustainable | /səˈsteɪ.nə.bəl/ | (adj) Trồng theo phương pháp canh tác bền vững |
| Seasonal | /ˈsiː.zən.əl/ | (adj) Đúng mùa vụ |
| Imported | /ɪmˈpɔː.tɪd/ | (adj) Nhập khẩu |
| Homegrown | /ˌhəʊmˈɡrəʊn/ | (adj) Trồng tại nhà / Cây nhà lá vườn |
| Aeroponic | /ˌeə.rəʊˈpɒn.ɪk/ | (adj) Khí canh |
| Preservative-free | /prɪˈzɜː.və.tɪv friː/ | (adj) Không chứa chất bảo quản |
| Farm-fresh | /fɑːm freʃ/ | (adj) Tươi ngon mới thu hoạch từ trang trại |
| Soil-grown | /sɔɪl ɡroʊn/ | (adj) Canh tác trong đất |
| Biodynamic | /ˌbaɪ.əʊ.daɪˈnæm.ɪk/ | (adj) Trồng theo phương pháp sinh học năng động |
| Unsprayed | /ʌnˈspreɪd/ | (adj) Không bị phun hóa chất |
| Aquaponic | /ˌæk.wəˈpɒn.ɪk/ | (adj) Kết hợp nuôi trồng thủy sản và thủy canh |
| Heirloom | /ˈeə.luːm/ | (adj) Giống bản địa, giống thuần chủng truyền thống |

>> Chỉ với mức chi phí tiết kiệm mỗi ngày, bạn đã có thể tiếp cận lộ trình rèn luyện phát âm tiếng Anh bài bản cùng công nghệ AI hiện đại. Hãy click ngay vào nút bên dưới để tham gia khóa học cải thiện phát âm với mức giá ưu đãi chỉ 5k/ngày và tự tin làm chủ giọng nói của mình nhé!
Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh khi đi mua rau củ ở siêu thị/chợ
Khi mua sắm tại các siêu thị hay khu chợ ở nước ngoài, việc giao tiếp trôi chảy sẽ giúp bạn dễ dàng tìm được những nguyên liệu tươi ngon nhất và hiểu rõ về sản phẩm mình định mua. Dưới đây là các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng giúp bạn tự tin hỏi vị trí, khảo giá và kiểm tra chất lượng thực phẩm:
| Mẫu câu (Anh) | Nghĩa tiếng Việt |
| Where can I find the fresh produce section? | Quầy nông sản tươi sống ở đâu vậy? |
| Could you tell me where the root vegetables are? | Bạn có thể chỉ cho tôi khu vực bán các loại củ ở đâu không? |
| I’m looking for some celery to make a salad. | Tôi đang tìm mua một ít cần tây để làm món salad. |
| Are these vegetables organic? | Những loại rau này có phải đồ hữu cơ không? |
| Are these locally grown? | Những loại rau củ này được trồng ở địa phương phải không? |
| Are the herbs pesticide-free? | Các loại rau gia vị này có sạch thuốc trừ sâu không? |
| What is the seasonal vegetable right now? | Loại rau củ nào đang đúng mùa vụ vào lúc này vậy? |
| Do you have any fresh mint left? | Cửa hàng còn chút bạc hà tươi nào không? |
| I would like a bunch of spinach, please. | Cho tôi một mớ rau chân vịt nhé. |
| I’ll take two heads of cabbage, please. | Cho tôi lấy hai bắp cải nhé. |
| Can I pick them myself? | Tôi có thể tự lựa được không? |
| How much is this per kilo? | Mặt hàng này giá bao nhiêu một ký vậy? |
| Is this sold by weight or by piece? | Sản phẩm này bán theo cân hay bán theo từng củ/quả? |
| Could you weigh these sweet potatoes for me? | Bạn cân chỗ khoai lang này giúp tôi được không? |
| Do you offer any discount if I buy in bulk? | Cửa hàng có giảm giá nếu tôi mua số lượng lớn không? |
| Are these tomatoes ripe enough to eat today? | Những quả cà chua này đã đủ chín để ăn ngay hôm nay chưa? |
| These carrots look a bit wilted. Do you have fresher ones? | Những củ cà rốt này trông hơi héo. Bạn có loại nào tươi hơn không? |
| These bell peppers are bruised. Can you swap them out? | Những quả ớt chuông này bị dập rồi. Bạn đổi cho tôi quả khác được không? |
| How long will these mushrooms keep in the fridge? | Những loại nấm này bảo quản trong tủ lạnh được bao lâu? |
| Please put the veggies in a paper bag. | Vui lòng cho rau củ vào túi giấy giúp tôi nhé. |

Các thành ngữ (Idioms) liên quan đến rau củ quả
Việc lồng ghép các thành ngữ (Idioms) vào cuộc trò chuyện không chỉ giúp cách diễn đạt của bạn trở nên tự nhiên như người bản xứ mà còn là vũ khí ăn điểm từ vựng cực mạnh trong các kỳ thi học thuật như IELTS.
1. As cool as a cucumber: Vô cùng bình tĩnh (Lạnh như quả dưa chuột).
Ví dụ:
- Even though the interview was incredibly stressful, she remained as cool as a cucumber. (Mặc dù buổi phỏng vấn vô cùng áp lực, cô ấy vẫn giữ thái độ bình tĩnh lạ thường.)
- The alarm went off, but the manager was as cool as a cucumber and guided everyone out safely. (Chuông báo động reo, nhưng người quản lý vẫn vô cùng bình tĩnh và hướng dẫn mọi người ra ngoài an toàn.)
2. A couch potato: Người lười biếng, chỉ thích ngồi xem TV hoặc thiết bị điện tử.
Ví dụ:
- During the weekend, my brother turns into a complete couch potato. (Vào cuối tuần, anh trai tôi biến thành một kẻ lười biếng chỉ dán mắt vào màn hình tivi.)
- You need to stop being a couch potato and go outside for a walk. (Bạn cần dừng việc ngồi lì một chỗ đi và ra ngoài đi dạo chút đi.)
3. A hot potato: Vấn đề nan giải, nhạy cảm hoặc đang gây nhiều tranh cãi.
Ví dụ:
- The issue of tax increases is a political hot potato right now. (Vấn đề tăng thuế đang là một chủ đề chính trị nhạy cảm vào lúc này.)
- Nobody wants to deal with this project; that is a real hot potato. (Không ai muốn giải quyết dự án này; đó thực sự là một vấn đề nan giải.)
4. Spill the beans: Tiết lộ bí mật, lỡ miệng nói ra thông tin cần giấu kín.
Ví dụ:
- We are planning a surprise party for Jane, so please don’t spill the beans! (Chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho Jane, vì vậy làm ơn đừng tiết lộ bí mật nhé!)
- Come on, spill the beans! What did the boss say to you? (Thôi nào, khai ra đi! Sếp đã nói gì với bạn thế?)
5. Full of beans: Tràn đầy năng lượng, vô cùng sôi nổi và nhiệt huyết.
Ví dụ:
- The kids were full of beans after eating that chocolate cake. (Bọn trẻ trở nên tràn đầy năng lượng sau khi ăn chiếc bánh sô-cô-la đó.)
- You seem full of beans this morning! Did you hear some good news? (Trông bạn có vẻ tràn đầy năng lượng sáng nay! Bạn vừa nghe được tin tức tốt lành gì à?)
6. Carrot and stick: Chính sách củ cà rốt và cây gậy (Phương pháp kết hợp giữa phần thưởng và hình phạt để thuyết phục/quản lý).
Ví dụ:
- The manager used a carrot and stick approach to improve employee productivity. (Người quản lý đã sử dụng chính sách thưởng phạt phân minh để cải thiện năng suất của nhân viên.)
- Sometimes, schools need to use the carrot and stick method to discipline their students. (Đôi khi, nhà trường cần áp dụng phương pháp thưởng phạt để giáo dục học sinh.)
7. Like two peas in a pod: Giống nhau như đúc (Về ngoại hình hoặc tính cách), vô cùng thân thiết.
Ví dụ:
- The twins are like two peas in a pod; it’s hard to tell them apart. (Cặp song sinh giống nhau như đúc; rất khó để phân biệt họ.)
- My best friend and I have the same hobbies. We are like two peas in a pod. (Tôi và bạn thân có cùng sở thích, hai đứa thân thiết và giống nhau như đúc vậy.)
8. Go bananas: Trở nên mất kiểm soát (Tức giận hoặc cực kỳ phấn khích).
Ví dụ:
- The crowd went bananas when the band stepped onto the stage. (Đám đông đã trở nên phát cuồng khi ban nhạc bước lên sân khấu.)
- My mom will go bananas if she finds out I broke her favorite vase. (Mẹ tôi sẽ nổi trận lôi đình nếu bà phát hiện ra tôi đã làm vỡ chiếc bình yêu thích của bà.)
9. Cherry-pick: Lựa chọn vô cùng cẩn thận những thứ tốt nhất, có lợi nhất (Bỏ qua phần kém hơn).
Ví dụ:
- The company tends to cherry-pick the most successful candidates from top universities. (Công ty có xu hướng chỉ lựa chọn những ứng viên xuất sắc nhất từ các trường đại học hàng đầu.)
- You can’t just cherry-pick the easy tasks and leave the hard work for others. (Bạn không thể chỉ chọn những nhiệm vụ dễ dàng và đẩy phần việc khó nhằn cho người khác được.)
10. You are the apple of my eye: Người mà ai đó vô cùng yêu thương và tự hào (Cục cưng/Bảo bối).
Ví dụ:
- His youngest daughter is the apple of his eye. (Cô con gái út là người mà ông ấy yêu thương và tự hào nhất.)
- Despite having three children, the eldest son has always been the apple of her eye. (Mặc dù có ba người con, cậu con trai cả luôn là cục cưng trong mắt bà ấy.)

>> Học tiếng Anh cùng gia đình và bạn bè chưa bao giờ tiết kiệm đến thế với gói Family Plan siêu ưu đãi. Click ngay vào nút bên dưới để đăng ký Family Plan và bắt đầu hành trình chinh phục ngôn ngữ cùng những người thân yêu chỉ từ 499k/người!
Bài tập vận dụng
Bài tập 1
Đề bài: Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau:
- Which of the following is an example of “leafy greens”?
A. Carrot
B. Spinach
C. Potato
D. Ginger - Someone who spends a lot of time sitting and watching TV is called a couch _______.
A. tomato
B. cucumber
C. potato
D. onion - What does the word “produce” refer to in a supermarket?
A. Canned food
B. Fresh fruits and vegetables
C. Meat and poultry
D. Dairy items - “Kohlrabi” translates to Vietnamese as:
A. Củ su hào
B. Bắp cải
C. Rau xà lách
D. Củ cà rốt - Scientifically, a tomato is a fruit, but in the culinary world, it is treated as a _______.
A. root
B. tuber
C. vegetable
D. herb - He stayed as cool as a _______ during the difficult job interview.
A. banana
B. potato
C. cucumber
D. cherry - Which word means “nấm kim châm” in English?
A. Shiitake mushroom
B. Enoki mushroom
C. Straw mushroom
D. Oyster mushroom - “Almond” refers to which type of nut?
A. Hạt điều
B. Hạt hạnh nhân
C. Hạt dẻ
D. Hạt óc chó - Vegetables grown naturally without the use of chemical pesticides are called _______.
A. conventional
B. GMO
C. organic
D. wilted - She accidentally spilled the _______ and told everyone about the surprise party.
A. beans
B. peas
C. potatoes
D. carrots
Đáp án bài tập 1
| Câu | Đáp án | Giải thích ngắn gọn |
| 1 | B | Spinach nghĩa là rau chân vịt, thuộc nhóm rau ăn lá. |
| 2 | C | Thành ngữ a couch potato dùng để chỉ người lười biếng. |
| 3 | B | Produce là danh từ chỉ chung các loại nông sản tươi sống. |
| 4 | A | Kohlrabi là tên gọi tiếng Anh của củ su hào. |
| 5 | C | Về mặt ẩm thực và chế biến món mặn, cà chua xếp vào nhóm rau củ. |
| 6 | C | Thành ngữ as cool as a cucumber diễn tả sự vô cùng bình tĩnh. |
| 7 | B | Enoki mushroom là tên tiếng Anh chính xác của nấm kim châm. |
| 8 | B | Almond có nghĩa là hạt hạnh nhân, phân biệt với hạt điều là cashew. |
| 9 | C | Organic là tính từ chỉ phương pháp nuôi trồng hữu cơ sạch. |
| 10 | A | Thành ngữ spill the beans mang ý nghĩa làm lộ bí mật. |
Bài tập 2
Đề bài: Điền một từ tiếng Anh thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu (dựa vào ngữ cảnh gợi ý):
| garlic | wilted | beans | eye | pod |
| Lettuce | bruised | mushroom | ginger | rotten |
- The lettuce looks a bit _______ because it has been left out in the sun for too long without water.
- We always use fresh _______ to add a pungent flavor to garlic bread.
- The kids were full of _______ after playing in the park all afternoon; they had so much energy.
- My grandfather loves drinking warm tea with a few slices of fresh _______ to comfort his stomach.
- Don’t eat those tomatoes; they are completely _______ and covered in green mold.
- _______ is a popular leafy green often used raw in salads and burgers for a crunchy texture.
- The twins are like two peas in a _______; they look and act exactly the same.
- These apples became _______ after falling from the tree onto the hard ground.
- Wood ear _______ is a common chewy ingredient in Vietnamese spring rolls.
- He is the apple of his mother’s _______; she loves and prides herself on him dearly.
Đáp án bài tập 2
| Câu | Đáp án | Giải thích ngắn gọn |
| 1 | wilted | Tính từ chỉ tình trạng rau bị héo rũ do mất nước. |
| 2 | garlic | Garlic nghĩa là tỏi, nguyên liệu bắt buộc của món bánh mì tỏi. |
| 3 | beans | Thành ngữ full of beans miêu tả trạng thái tràn đầy năng lượng. |
| 4 | ginger | Ginger nghĩa là gừng, thường cắt lát để pha trà giữ ấm. |
| 5 | rotten | Tính từ chỉ thực phẩm đã bị thối hỏng hoặc úng. |
| 6 | Lettuce | Lettuce nghĩa là xà lách, loại rau phổ biến để ăn sống. |
| 7 | pod | Cụm like two peas in a pod nghĩa là giống nhau như đúc. |
| 8 | bruised | Tính từ chỉ tình trạng củ quả bị dập thâm do va đập. |
| 9 | mushroom | Wood ear mushroom là tên gọi của nấm mèo hoặc mộc nhĩ. |
| 10 | eye | Thành ngữ the apple of someone eye chỉ người được yêu thương nhất. |
Câu hỏi thường gặp
Rau sống tiếng Anh là gì?
Rau sống tiếng Anh là raw vegetables. Tuy nhiên, nếu bạn muốn chỉ các loại rau thơm ăn kèm với món ăn Việt Nam như húng quế, ngò rí, từ chính xác nhất sẽ là fresh herbs, còn các loại rau xà lách ăn sống thường được gọi là salad greens.
Rau trụng (rau chần) tiếng Anh là gì?
Loại rau được trụng hoặc chần nhanh qua nước sôi được gọi là blanched vegetables. Trong đó, động từ dùng để chỉ hành động chần hoặc trụng sơ thực phẩm trong nước sôi rồi vớt nhanh ra là to blanch.
Marrow là quả gì?
Marrow (hoặc vegetable marrow) là cách gọi của quả bí ngòi xanh, một giống bí thuôn dài có vỏ màu xanh lá và họ hàng gần với zucchini. Loại quả này xuất hiện vô cùng phổ biến và được ưa chuộng trong nền ẩm thực tại Anh.
Củ quả tiếng Anh đọc là gì?
Củ quả hay nông sản tươi sống nói chung được gọi là Produce, có phiên âm chuẩn Anh – Anh là /ˈprɒdʒ.uːs/. Khi đi siêu thị nước ngoài, bạn sẽ tìm thấy toàn bộ các loại củ quả tươi ngon tại quầy có biển báo Produce section.
Hy vọng rằng trọn bộ từ vựng và bài tập về rau củ tiếng Anh được chia sẻ trên đây sẽ giúp bạn tự tin làm chủ nhóm thực phẩm thiết yếu này trong giao tiếp hàng ngày. Để tiếp tục mở rộng vốn từ với nhiều chủ đề quen thuộc khác, hãy khám phá ngay các bài viết bổ ích tại danh mục Từ vựng thông dụng của ELSA Speak nhé!







